Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VẬT LÝ 10

Total questions: 44

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

2.

Một vật có khối lượng 1kg được thả rơi tự do từ độ cao 4,9m xuống mặt đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy gia tốc rơi tự do g=9,8m/s^2. Lấy gốc thế năng tại mặt đất, cơ năng của vật có giá trị là

a)

48,02J

b)

46,02J

c)

50J

d)

52,12J

3.

Một em bé chơi đu quay, trong quá trình chuyển động từ vị trí cao nhất về vị trí thấp nhất thì

a)

động năng tăng, thế năng giảm.

b)

động năng tăng, thế năng tăng.

c)

động năng không đổi, thế năng giảm.

d)

động năng giảm, thế năng tăng.

4.

Biểu thức của định luật 2 Newton có thể viết dưới dạng

a)

F.Δp=ΔtF.\Delta p=\Delta t

b)

F.Δt=ΔpF.\Delta t=\Delta p

c)

F.ΔpΔt=ma\frac{F.\Delta p}{\Delta t}=ma

d)

F.Δp=maF.\Delta p=ma

5.

Độ lớn lực hướng tâm không được tính bởi công thức

a)

Fht = m.aht.

b)

Fht = mω2rm\omega^2r

c)

Fht = mωrm\omega r

d)

Fht = m.v2r\frac{m.v^2}{r}

6.

Hai vật có khối lượng m1=2m2m_1=2m_2 chuyển động với tốc độ v1, v2v_1,\ v_2 thỏa mãn v1=2v2.v_1=2v_2. Động lượng của hai vật có quan hệ là

a)

p1=2p2p_1=2p_2

b)

p1=p2p_1=p_2

c)

p1=4p2p_1=4p_2

d)

p2=4p1p_2=4p_1

7.

Cho ba vật với khối lượng và vận tốc lần lượt là: vật A (m, v); vật B (2m, 3v); vật C (3m, 2v). Động năng của các vật theo thứ tự tăng dần là

a)

vật A, vật C, vật B.

b)

vật B, vật C, vật A.

c)

vật C, vật A, vật B.

d)

vật C, vật B, vật A.

8.

Đơn vị của động lượng là

a)

kg.m/s.

b)

kg.m.s.

c)

kg.m.s2.

d)

kg/m.s.

9.

Một khẩu súng có khối lượng 4 kg, viên đạn có khối lượng 50 g. Lúc viên đạn vừa thoát khỏi nòng súng thì có vận tốc là 800 m/s. Vận tốc của súng sau khi bắn có độ lớn bằng

a)

6 m/s.

b)

7 m/s

c)

10 m/s

d)

12 m/s

10.

Một hòn bi khối lượng m1 đang chuyển động với vận tốc v1 = 3m/s và chạm vào hòn bi m2 = 2m1 đang nằm yên. Vận tốc của 2 viên bi sau va chạm là bao nhiêu nếu va chạm là va chạm mềm?

a)

v = v1/3

b)

v = 2v1

c)

v = v1

d)

v = v1/2

11.

Chuyển động tròn đều không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Quỹ đạo là đường tròn.

b)

Vectơ vận tốc không đổi.

c)

Tốc độ góc không đổi.

d)

Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.

12.

Tốc độ góc của kim giây là

a)

π60 \frac{\pi}{60}\ rad/s

b)

30π\frac{30}{\pi} rad/s

c)

60π60\pi rad/s

d)

π30\frac{\pi}{30} rad/s

13.

Hiệu suất càng cao thì

a)

Tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.

b)

Năng lượng tiêu thụ càng lớn.

c)

Năng lượng hao phí càng ít.

d)

Tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.

14.

Một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống theo mặt phẳng nghiêng. Trong quá trình trượt của vận động viên thì

a)

động năng tăng, thế năng tăng.

b)

động năng tăng, thế năng giảm.

c)

động năng không đổi, thế năng giảm.

d)

động năng giảm, thế năng tăng.

15.

Một vật có khối lượng 1kg được thả rơi tự do từ độ cao 5m xuống mặt đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10m/s2. Lấy gốc thế năng tại mặt đất, cơ năng của vật có giá trị là

a)

50J

b)

46,02J

c)

51J

d)

52,12J

16.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát.

b)

hệ không có ma sát.

c)

hệ kín có ma sát.

d)

hệ cô lập

17.

Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc ω\omega . Lực hướng tâm tác dụng vào vật là:

a)

Fht=mω2rF_{ht}=m\omega^2r

b)

Fht=mrωF_{ht}=\frac{mr}{\omega}

c)

Fht=rω2F_{ht}=r\omega^2

d)

Fht=mω2F_{ht}=m\omega^2

18.

Hai vật có khối lượng m1=2m2, chuyển động với tốc độ v1,v2 thỏa mãn v1 =2v2. Động lượng của hai vật có quan hệ là

a)

p1=2p2p_1=2p_2

b)

p1=p2p_1=p_2

c)

p1=4p2p_1=4p_2

d)

p2=4p1p_2=4p_1

19.

Cho ba vật với khối lượng và vận tốc lần lượt là: vật A (m, v); vật B (2m, 3v); vật C (3m, 2v). Động năng của các vật theo thứ tự tăng dần là

a)

vật A, vật C, vật B.

b)

vật B, vật C, vật A.

c)

vật C, vật A, vật B.

d)

vật C, vật B, vật A.

20.

Động lượng có đơn vị là

a)

N/s.

b)

N.s.

c)

N.m.

d)

kg.m/s.

21.

Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm

a)

vuông góc với vectơ vận tốc.

b)

cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.

c)

cùng phương, ngược chiều với vectơ vận tốc.

d)

có hướng không đổi.

22.

Một khẩu súng đại bác nằm ngang khối lượng ms = 2000 kg, bắn một viên đạn khối lượng mđ = 5 kg. Vận tốc viên đạn ra khỏi nòng súng là 600 m/s. vận tốc của súng sau khi bắn là:

a)

vs = 1,5m/s

b)

vs = 1,2m/s

c)

vs = 1,3 m/s

d)

vs = 1,4m/s

23.

Một vật nhỏ khối lượng 150g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,5m với tốc độ 2 m/s. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là

a)

0,13N

b)

0,2N

c)

1 N

d)

0,4 N

24.

Hai xe A và B có khối lượng lần lượt m1 = 2 kg và m2 = 4 kg đang chuyển động với độ lớn vận tốc tương ứng 3 m/s và 1 m/s trên một giá đỡ nhẵn nằm ngang theo chiều ngược nhau đến va chạm vào nhau, sau va chạm hai xe dính chặt vào nhau. Bỏ qua mọi lực cản.

a)

Sau va chạm hai vật chuyển động không cùng vận tốc. 

b)

Động lượng của hệ hai xe trước khi hai xe dính vào nhau là 10 kg.m/s.  

c)

Vận tốc của hai xe sau khi chúng va chạm vào nhau là   53\frac{5}{3} m/s

d)

Sau va chạm phần động năng được chuyển hóa thành nhiệt của hệ là 323J\frac{32}{3}J

25.

Lồng giặt của một máy giặt TOSHIBA khi hoạt động ổn định thì có tốc độ quay từ 600 vòng/phút đến 1800 vòng/phút tùy thuộc vào chế độ giặt.

a)

Quỹ đạo chuyển động của một điểm trên lồng giặt là đường tròn.

b)

Khi để chế độ giặt với tốc độ quay 10 vòng/ giây thì quần áo được vắt khô nhất.

c)

Chu kỳ quay nhỏ nhất của lồng giặt là 0,1 s.

d)

Đường kính lồng giặt là 330 mm. Tốc độ chuyển động nhỏ nhất của một điểm trên thành lồng giặt khi máy đang chạy ổn định là 10,36 m/s.

26.

Một học sinh thực hiện thí nghiệm, khảo sát sự va chạm của hai viên bi. Bi 1 có khối lượng 0,2 kg chuyển động với tốc độ 5 m/s đến va chạm xuyên tâm với viên bi thứ 2 đang đứng yên có khối lượng 0,3 kg. Ngay sau va chạm hai viên bi chuyển động gần như dính vào nhau và có cùng tốc độ.

a)

Va chạm của hai viên bi là va chạm đàn hồi xuyên tâm.

b)

Cơ năng của hệ sau va chạm được bảo toàn.

c)

Động lượng viên bi thứ 2 trước va chạm bằng 0 kg.m/s.

d)

Vận tốc của hai viên bi sau va chạm bằng 2 m/s.

27.

Một ôtô có khối lượng 1200 kg đang chuyển động với tốc độ 5 m/s thì người tài xế tăng tốc, sau 10 s ôtô đạt vận tốc 72 km/h.

a)

Động lượng của ôtô được tính bằng công thức p=m.vp=m.v .

b)

Động năng của ôtô không đổi trong quá trình tăng tốc.

c)

Khi ô tô đạt vận tốc 72 km/h thì động năng bằng 240 kJ.

d)

Công suất của động cơ ô tô bằng 22,5 kW.

28.

Một ôtô (coi như chất điểm) có khối lượng 1000 kg chuyển động đều với vận tốc 72 km/h trên chiếc cầu vồng (coi như cung tròn) bán kính R = 50 m. Lấy g = 10 m/s2.

a)

Tại điểm cao nhất trên cầu ôtô đạt vận tốc 72 km/h.

b)

Khi ô tô chuyển động trên cầu, chỉ có trọng lực đóng vai trò là lực hướng tâm.

c)

Gia tốc hướng tâm của ôtô có độ lớn 8 m/s2.

d)

Áp lực của ô tô nén lên cầu khi nó đi qua điểm cao nhất bằng 8000 N.

29.

Một thang máy khối lượng 1000 kg chuyển động đang thẳng đều lên cao 10 m. Lấy g = 10 m/s2. Công của động cơ bằng bao nhiêu kJ (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?

(a)  

30.

Một vật có khối lượng 100 g trượt từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 4 m, góc nghiêng 600 so với mặt phẳng nằm ngang. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,1. Công của lực ma sát khi vật trượt từ đỉnh đến chân mặt phẳng nghiêng bằng bao nhiêu J (Jun) (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?

(a)  

31.

Một khẩu đại bác có khối lượng 4 tấn, bắn đi một viên đạn theo phương ngang có khối lượng 10kg với vận tốc 400 m/s. Coi như lúc đầu, hệ đại bác và đạn đứng yên. Tốc độ giật lùi của đại bác ngay sau đó bằng bằng bao nhiêu?

(a)  

32.

Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất với tốc độ góc 2,6.10−42,6.10^{-4} rad/s. Vệ tinh bay ở độ cao 24000 km so với mặt đất. Coi Trái Đất có dạng hình cầu bán kính R=6400km. Tốc độ chuyển động của vệ tinh bằng bao nhiêu m/s làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị?

(a)  

33.

Một chiếc xe chuyển động theo hình vòng cung với tốc độ 36 km/h và gia tốc hướng tâm 4 m/s2. Giả sử xe chuyển động tròn đều. Góc quét bởi bán kính quỹ đạo sau thời gian 3 s bằng bao nhiêu rad (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?

(a)  

34.

Một cô gái đang chơi ván trượt ở các vị trí 1, 2, 3, 4, 5 như hình vẽ. Bỏ qua mọi ma sát. Vị trí có động năng cực đại?

(a)  

35.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 10m so với mặt đất. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg (Lấy g = 10m/s2). Cơ năng của vật so với mặt đất là bao nhiêu?

(a)  

36.

Một vật có khối lượng 2 kg đang chuyển động thẳng đều với tốc độ 7 m/s. Động lượng của vật có giá trị bằng bao nhiêu?

(a)  

37.

Một thang máy khối lượng 1200 kg chuyển động đang thẳng đều lên cao 10 m. Lấy g = 10 m/s2. Công của động cơ bằng bao nhiêu kJ (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?

(a)  

38.

Một khẩu đại bác có khối lượng 5 tấn, bắn đi một viên đạn theo phương ngang có khối lượng với vận tốc 500m/s. Coi như lúc đầu, hệ đại bác và đạn đứng yên. Tốc độ giật lùi của đại bác ngay sau đó bằng bao nhiêu?

(a)  

39.

Một vật được ném lên từ độ cao 1 m so với mặt đất với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg. Lấy g=10 m/s2 . Cơ năng của vật so với mặt đất?

(a)  

40.

Một cô gái đang chơi ván trượt ở các vị trí 1, 2, 3, 4, 5 như hình vẽ. Bỏ qua mọi ma sát. Có mấy Vị trí thế năng đạt cực đại?

(a)  

41.

Một vật khối lượng m1 Chuyển động với vận tốc v1 = 5m/s đến va chạm với vật 2 có khối lượng m2 = 1kg, vận tốc v2 = 1m/s. Sau va chạm 2 vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc v = 2,5m/s. Khối lượng của m1 bằng bao nhiêu?

(a)  

42.

Một vật có khối lượng m = 0,2kg được thả rơi tự do từ vị trí O có độ cao 45m, tại nơi có . ( Chọn gốc thế năng tại mặt đất) Trong quá trình rơi, tính: cơ năng của vật và xác định vận tốc chạm đất của vật tại A.

4 lines
43.

Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc 3 m/s đến va chạm với một vật có khối lượng 2m đang đứng yên. Sau va chạm, hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc.

a)  Xác định loại sau va chạm của hai vật.

b)  Xác định vận tốc của hai vật sau va chạm.

4 lines
44.

Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất, mỗi vòng hết 90 phút. Vệ tinh bay ở độ cao 320 km so với mặt đất. Biết bán của kính Trái Đất là 6380km. Tính: tốc độ của vệ tinh và gia tốc hướng tâm của vệ tinh.

4 lines