wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý 9 chương 1

Total questions: 51

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

...... dòng điện chạy qua một dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở dây.

A. Điện tích. B. Điện lượng.

C. Hiệu điện thế. D. Cường độ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Công thức biểu thị định luật Ôm là:

A. R = U/I B. I = R/U C. I = U/R D. R = U/I

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Trên hình 1 là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vàhiệu điện thế đối với 1 dây dẫn khác nhau. Dựa vào đồ thị cho biết điện trở R1,R2, R3 có giá trị là:

A. R1 = 20Ω, R2 = 120Ω, R3 = 60Ω

B. R1 = 12Ω, R2 = 8,3Ω, R3 = 4,16Ω

C. R1 = 60Ω, R2 = 120Ω, R3 = 240Ω

D. R1 = 30Ω, R2 = 120Ω, R3 = 60Ω

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện qua nó là 0,6A. Nếu cường độ dòng điện chạy qua nó là 1A thì hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là:

A. 12V. B. 9V. C. 20V. D. 18V.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Một mạch điện gồm R1 nối tiếp R2. Điện trở R1 = 4Ω, R2 = 6Ω. Hiệu điện thế hai đầu mạch là U = 12V. Hiệu điện thế hai đầu R2 là:

A. 4V B. 4,8V C. 7,2V D. 13V

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Một mạch điện gồm 3 điện trở R1 = 2Ω, R2 = 5Ω, R3 = 3Ω, mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là 1,2A. Hệu điện thế đầu mạch U là:

A. 10V B. 11V C. 14V D. 12V

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Hai điện trở R1 = 3Ω, R2 = 2Ω mắc nối tiếp; cường độ dòng điện qua mạch là 0,12A. Nếu mắc song song hai điện trở đó vào đoạn mạch có hiệu điện thế như trên thì cường độ dòng điện là:

A. 1,2A B. 0,5A C. 1A D. 1,8A

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Cho hai điện trở R1 = R2 = 20Ω mắc vào hai điểm A và B. Điện trở tương đương của đoạn mạch AB khi R1 mắc song song R2 là:

A. 10Ω B. 20Ω C. 30Ω D. 40Ω

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Cho hai điện trở R1 = 30Ω; R2 = 60Ω. Mắc R1 song song R2 vào hiệu điện thế U = 12V. Cường độ dòng điện qua mạch chính là:

A. 1A B. 0,6A C. 2A D. 0,5A

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Cường độ dòng điện chạy qua một bóng đèn là 1,2A khi mắc nó vào hiệu điện thế 12V. Muốn cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn tăng thêm 0,3A thì hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn tăng hoặc giảm bao nhiêu?

A. Tăng 5V. B. Tăng 3V. C. Giảm 3V. D. Giảm 2V.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Một dây dẫn có điện trở 50Ω chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 300mA. Hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây dẫn là:

A. 1500V. B. 15V. C. 60V. D. 6V.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Điện trở R của dây dẫn biểu thị cho

A. Tính cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây.

B. Tính cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của dây.

C Tính cản trở electron nhiều hay ít của dây.

D. Tính cản trở điện lượng nhiều hay ít của dây.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 9: Cho mạch điện như hình vẽ:

R1 = 8 ôm, đèn có hiệu điện điện thế định mức là 8V và điện trở 8 ôm, U = 30 V. Cho R = 16 ôm. Đèn sáng như thế nào?

a)

Đèn sáng bình thường

b)

Đèn sáng mạnh

c)

Đèn sáng yếu

d)

Chưa đủ dữ kiện để kết luận

14.

Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không, cách nhau đoạn r = 4 cm. Lực đẩy tĩnh điện giữa chúng là F=3,6.10-4 N. Độ lớn mỗi điện tích là

a)

8.10-8C

b)

4.10-8C.

c)

8.10-9 C

d)

4.10-9C.

15.

Hai điện tích điểm q1 và q2, cách nhau 2 (cm) trong không khí thì lực đẩy giữa chúng là F = 4.10-4 N. Nếu muốn lực đẩy giữa chúng là F' = 10-4 N thì khoảng cách giữa hai điện tích đó là

a)

1cm.

b)

2cm.

c)

4cm.

d)

8cm.

16.

Theo thuyết êlectron

a)

vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương.

b)

vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm

c)

vật nhiễm điện dương là vật có số electron ít hơn số prôtôn, nhiễm điện âm là vật có số electron nhiều hơn số prôtôn.

d)

vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.

17.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế có dạng

a)

đường thẳng đi qua gốc tọa độ

b)

đường thẳng không đi qua gốc tọa độ

c)

đường cong đi qua gốc tọa độ

d)

đường cong không đi qua gốc tọa độ

18.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì:

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm tỉ lệ với hiệu điện thế.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, lúc giảm.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng tỉ lệ với hiệu điện thế

19.

Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 3 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

a)

A. Giảm 3 lần.

b)

B. Tăng 3 lần.

c)

C. Không thay đổi.

d)

D. Tăng 1,5 lần.

20.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 12 V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,5 A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đó tăng lên đến 36 V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là bao nhiêu?

a)

A. 0,5 A.

b)

B. 1,5 A.

c)

C. 1 A.

d)

D. 2 A.

21.

Vôn kế có công dụng:

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

c)

Đo hiệu điện thế giữa hai điểm

d)

Đo hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn

22.

Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 4 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 4 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Tăng 2 lần

d)

Giảm 2 lần

23.

Cđdđ chạy qua dây dẫn là 1,5A khi nó mắc vào hđt 12V. Muốn cđdđ qua dây dẫn đó tăng thêm 0,5A thì hđt giữa hai đầu dây dẫn là bao nhiêu?

a)

6V

b)

16V

c)

24V

d)

8V

24.

Để đo cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn ta dùng dụng cụ nào

a)

Vôn kế

b)

Nhiệt kế

c)

Lực kế

d)

Ampe kế

25.

Đồ thị nào dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Hai điện trở R1 và R2 được mắc song song với nhau, trong đó R1 = 6 Ω, R2 = 9Ω. Điện trở toàn mạch là:

a)

A. 3,6Ω

b)

B. 5,6Ω

c)

C. 3 Ω

d)

D.15 Ω

27.

Công thức nào là đúng khi mạch điện có hai điện trở mắc song song?

a)

U = U1 = U2

b)

U = U1 + U2

c)

R = R1 + R2 

d)

I = I1 = I2

28.

Biểu thức nào sau đây xác định điện trở tương đương của đoạn mạch có hai điện trở R1, R2 mắc song song?

a)

A. R = R1 + R2

b)

B. 1/R = 1/R1 + 1/R2

c)

C. R = R1. R2

d)

D. R = (R1 + R2)/(R1.R2)

29.

Hệ thức của định luật Ôm là:

a)

I = U.R .

b)

I = UR\frac{U}{R}

c)

I = RU\frac{R}{U} .

d)

R = UI\frac{U}{I}

30.

Đặt hiệu điện thế U = 36V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R1 = 40Ω và R2 = 80Ω mắc nối tiếp. Hỏi cường độ dòng điện chạy qua mạch này là bao nhiêu?

a)

0,1A

b)

0,15A

c)

0,45A

d)

0,3A

31.

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là sai?

a)

U = U1 + U2 + …+ Un.

b)

I = I1 = I2 = …= In

c)

R = R1 = R2 = …= Rn

d)

R = R1 + R2 + …+ Rn

32.

Cho hai điện trở R1= 12Ω và R2 = 18Ω được mắc nối tiếp nhau. Điện trở tương đương R12 của đoạn mạch đó có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây:

a)

R12 = 12Ω

b)

R12 = 18Ω

c)

R12 = 6Ω

d)

R12 = 30Ω

33.

Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 3Ω , R2 = 8Ω , R3 = 7 Ω mắc nối tiếp. Hiệu điện thế UAB = 36V. Cường độ dòng điện trong mạch:

a)

1A

b)

2A

c)

3A

d)

2,5 A

34.

Trong đoạn mạch mắc song song, công thức nào sau đây là sai?

a)

U = U1 = U2 = …= Un.

b)

I = I1 + I2 + …+ In

c)

I.R = I1. R1 = I2 .R2 = …= In .Rn

d)

R = R1 + R2 + …+ Rn

35.

Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song có điện trở tương đương là:

a)

R1 + R2

b)

R1 . R2

c)

(R1 + R2 )/R1 . R2

d)

R1 R2 /(R1 + R2)

36.

Chọn biến đổi đúng trong các biến đổi sau:

a)

10Ω = 0,1kΩ = 0,00001MΩ

b)

1Ω = 0,001kΩ = 0,0001MΩ

c)

1kΩ = 1000Ω = 0,01MΩ

d)

1MΩ = 1000kΩ = 1.000.000Ω

37.

Cho ba điện trở R1 = 30Ω, R2 = 20Ω, R3 = 60Ω được mắc song song. Điện trở tương đương RAB của đoạn mạch?

a)

10Ω

b)

20Ω

c)

14Ω

d)

50Ω

38.

Cho mạch điện có hai điện trở R1 và R2 mắc song song, biết I2 = 0,3 A và I1 = 0,2A thì thì dòng điện chạy qua mạch chính có cường độ là:

a)

0,1 A

b)

0,2 A

c)

0,4 A

d)

0,5 A

39.

Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 4 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 4 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Tăng 2 lần

d)

Giảm 2 lần

40.

Hai dây dẫn bằng đồng cùng tiết diện có điện trở lần lượt là 3 (ôm) và 4 (ôm). Dây thứ nhất có chiều dài 30m. Hỏi chiều dài của dây thứ hai?

a)

25m

b)

35m

c)

40m

d)

45m

41.

Trong số các kim loại đồng, nhôm, sắt và bạc, kim loại nào dẫn điện tốt nhất?

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Bạc

d)

Đồng

42.

Hai dây dẫn bằng nhôm có cùng tiết diện, một dây dài 2m có điện trở R1 và dây kia dài 6m có điện trở R2. Tính tỉ số R1/R2

a)

b)

c)

d)

1/3Ω

43.

Hai dây dẫn bằng đồng có cùng tiết diện, dây thứ nhất có điện trở là 2Ω và có chiều dài là 10m, dây thứ hai có chiều dài là 30m. Điện trở của dây thứ hai là:

a)

b)

c)

d)

44.

Chọn nhiều đáp án.

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào

a)

Chiều dài dây dẫn

b)

Tiết diện dây dẫn

c)

Màu sắc của dây dẫn

d)

Vật liệu làm dây dẫn

45.

Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài. Dây thứ nhất có tiết diện S1 = 5 mm2 và điện trở R1 = 8,5 Ω . Dây thứ hai có tiết diện S2 = 0,5 mm2. Tính điện trở R2.

a)

8,5 Ω

b)

85 Ω

c)

50 Ω

d)

55 Ω

46.

Điện trở của dây dẫn

a)

tỉ lệ thuận với tiết diện của dây

b)

tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây

c)

không phụ thuộc vào tiết diện của dây

d)

phụ thuộc vào tiết diện của dây nhưng tùy trường hợp

47.

Công thức tính công của dòng điện sinh ra trong một đoạn mạch là

a)

A = U.I.t

b)

A = U.I².t

c)

A = U².I.t

d)

A = P/t

48.

Số Oát ghi trên dụng cụ điện cho biết

a)

công suất điện của dụng cụ khi sử dụng với những hiệu điện thế không vượt quá hiệu điện thế định mức

b)

điện năng mà dụng cụ đó tiêu thụ trong thời gian 1 phút

c)

công mà dòng điện thực hiện khi dụng cụ hoạt động bình thường

d)

công suất mà dụng cụ tiêu thụ khi hoạt động bình thường

49.

Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết

a)

thời gian sử dụng điện của gia đình

b)

công suất điện mà gia đình sử dụng

c)

điện năng mà gia đình đã sử dụng

d)

số kilôoat trên giờ (kW/h) mà gia đình đã sử dụng

50.

Điện trở R của dây dẫn biểu thị cho:

a)

Tính cản trở điện lượng nhiều hay ít của dây

b)

Tính cản trở electron nhiều hay ít của dây

c)

Tính cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây

d)

Tính cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của dây

51.

Công thức nào dưới đây là công thức tính cường độ dòng điện qua mạch khi có hai điện trở mắc song song :

a)

I = I1 + I2

b)

I = I1 = I2

c)

I1/I2 = R1/R2

d)

I1/I2 = U1/U2