wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dãy điện hoá kim loại

Total questions: 52

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

a)

Mg2+

b)

Na+

c)

Ag+

d)

Cu2+

2.

Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?

a)

W

b)

Ag

c)

Cr

d)

Fe

3.

X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hóa: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)

a)

Fe, Cu.

b)

Cu, Fe.

c)

Ag, Mg.

d)

Mg, Ag.

4.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

Mg + CuCl2 --> MgCl2 + Cu

b)

Cu + FeCl2 --> CuCl2 + Fe

c)

2Al + 3Fe(NO3)2 --> 2Al(NO3)3 + 3Fe

d)

Zn + FeCl2 --> ZnCl2 + Fe

5.

Phản ứng nào sau đây viết sai?

a)

2Al + N2 --> 2AlN

b)

2Fe + 3S --> Fe2S3

c)

Ca + Cl2 --> CaCl2

d)

2Cu + O2 --> 2CuO

6.

Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?

a)

Mg, Cu

b)

Fe, Cu

c)

Fe

d)

Cu

7.

Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

8.

Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

d)

Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

9.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?

a)

Cr

b)

Ag

c)

W

d)

Fe

10.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

11.

Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Ba2+

b)

Fe3+

c)

Cu2+

d)

Pb2+

12.

Hiện tượng xảy ra khi cho K kim loại vào dung dịch Fe2(SO4)3

a)

A. sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh

b)

B. bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu

c)

C. sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu nâu đỏ

d)

D. bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh

13.

Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là

a)

K < Na < Al < Fe

b)

Mg < Fe < Na < K

c)

Cu < Zn < Fe < Mg

d)

Ag < Cu < Al < Fe

14.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4

a)

Na, Al, Cu,Mg

b)

Al, Fe, Mg,Zn

c)

Na, Al, Fe, K

d)

K, Mg, Ag, Fe

15.

Cho các ion sau: Al3+, Fe2+, Cu2+, Ag+, Ca2+. Chiều giảm tính oxi hóa của các ion trên là

a)

Ca2+, Al3+, Fe2+,Cu2+, Ag+.

b)

Ca2+, Fe2+, Al3+, Cu2+, Ag+.

c)

Cu2+, Ag+, Fe2+, Al3+, Ca2+.

d)

Ag+ , Cu2+, Fe2+, Al3+, Ca2+.

16.

Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là:

a)

A. Rb+.

b)

B. Na+.

c)

C. Li+.

d)

D. K+.

17.

Các nguyên tử kim loại liên kết với nhau chủ yếu bằng liên kết:

a)

A. Ion.

b)

B. Cộng hoá trị.

c)

C. Kim loại.

d)

D. Kim loại và cộng hoá trị.

18.

Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì số chất đều bị tan hết là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Tính dẫn nhiệt, dẫn điện

b)

Có ánh kim

c)

Cứng

d)

Dễ rát mỏng, kéo sợi

20.

Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.

a)

Al

b)

Cu

c)

Zn

d)

Ag

21.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

tính bazơ.

b)

tính oxi hóa.

c)

tính axit.

d)

tính khử.

22.

Cho các kim loại: Ag, Ca, K, Ba, Mg. Số kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường là

a)

A. 3

b)

B. 5

c)

C. 4

d)

D. 2

23.
Cho thứ tự bốn cặp oxi-hóa khử trong dãy điện hóa như sau: Na+/Na; Mg2+/Mg; Al3+/Al; Ag+/Ag. Kim loại nào có tính khử mạnh nhất trong các kim loại sau?
a)
Al
b)
Ag
c)
Mg
d)
Na
24.
Cho thứ tự bốn cặp oxi-hóa khử trong dãy điện hóa như sau: Na+/Na; Mg2+/Mg; Al3+/Al; Ag+/Ag. Kim loại nào có tính khử mạnh nhất trong các kim loại sau?
a)
Al
b)
Ag
c)
Mg
d)
Na
25.
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất
a)
Fe
b)
K
c)
Mg
d)
Al.
26.
Trong các kim loại sau, kim loại dễ bị oxi hóa nhất là
a)
Ca
b)
Fe
c)
K
d)
Ag
27.
Trong các nguyên tố sau đây, nguyên tố nào có tính khử mạnh nhất?
a)
Ca
b)
Au
c)
Cu
d)
Zn
28.
Trong số các kim loại Zn, Fe, Cu, Ni, kim loại có tính khử mạnh nhất là
a)
Zn
b)
Fe
c)
Ag
d)
Cu
29.
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất
a)
Fe
b)
Sn
c)
Ag
d)
Au
30.
Kim loại nào trong số các kim loại Al, Fe, Ag, Cu có tính khử mạnh nhất?
a)
Fe
b)
Ag
c)
Al
d)
Cu
31.
Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Al, Mg. Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là
a)
Cu
b)
Mg
c)
Al
d)
Ag
32.
Cho dãy các kim loại sau: Ag, Cu, Fe, Al. Các kim loại trên theo được sắp xếp theo chiều tăng dần của tính chất
a)
dẫn nhiệt
b)
dẫn điện
c)
tính dẻo
d)
tính khử
33.
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
Ca2+
b)
Zn2+
c)
Fe2+
d)
Ag+
34.
Trong các ion sau đây, ion có tính oxi hóa mạnh nhất là?
a)
Cu2+
b)
Fe3+
c)
Ca2+
d)
Ag+
35.
Cho dãy các cation kim loại: Ca2+, Cu2+, Na+, Zn2+. Cation kim loại nào có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy
a)
Ca2+
b)
Na+
c)
Cu2+
d)
Zn2+
36.
Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
a)
CuSO4
b)
MgCl2
c)
AgNO3
d)
FeCl3
37.
Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4?
a)
Ag
b)
Al
c)
Fe
d)
Zn
38.
Dung dịch muối không phản ứng với Fe là?
a)
CuSO4
b)
AgNO3
c)
FeCl3
d)
MgCl2
39.
Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?
a)
Fe(NO3)3
b)
CuCl2
c)
Zn(NO3)2
d)
AgNO3
40.
Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
a)
Ba
b)
Fe
c)
Na
d)
K.
41.
Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?
a)
Ag
b)
Mg
c)
Cu
d)
Fe
42.
Kim loại Fe có thể khử được ion nào sau đây? 
a)
Mg2+
b)
Zn2+
c)
Cu2+
d)
Al3+
43.
Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
a)
ZnCl2
b)
MgCl2
c)
NaCl
d)
FeCl3
44.
Kim loại Fe phản ứng với dung dịch chất nào sau đây?
a)
MgSO4
b)
NaOH
c)
Fe(NO3)3
d)
Zn(NO3)2
45.
Kim loại không tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 là
a)
Fe
b)
Cu
c)
Ag
d)
Al
46.
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
a)
kim loại Ba
b)
kim loại Cu
c)
kim loại Ag
d)
kim loại Mg
47.
Trong các phản ứng oxi hóa – khử, ion Fe3+ có vai trò là chất
a)
oxi hóa
b)
khử
c)
oxi hóa hoặc khử
d)
tự oxi hóa khử
48.
Chất nào sau đây có thể oxi hóa được ion Fe2+ thành ion Fe3+?
a)
Pb2+
b)
Ag+
c)
Au
d)
Cu2+
49.
Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
a)
Fe và Au
b)
Al và Ag
c)
Cr và Hg
d)
Al và Fe
50.
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là
a)
MgSO4 và ZnCl2
b)
FeCl3 và AgNO3
c)
FeCl2 và ZnCl2
d)
AlCl3 và HCl
51.
Kim loại Fe phản ứng với lượng dư chất nào sau đây trong dung dịch không tạo hợp chất sắt(II)?
a)
CuCl2
b)
CuSO4
c)
FeCl3
d)
AgNO3
52.
Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là
a)
Fe và dung dịch CuCl2
b)
Fe và dung dịch FeCl3
c)
dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2
d)
Cu và dung dịch FeCl3