NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsunit 4-g12
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
GCSE
a)
Chứng chỉ giáo dục phổ thông trung học ( General Certificate of Secondary Education)
b)
môn học
c)
song song
d)
giáo dục tiểu học
2.
compulsory
a)
bắt buộc
b)
người vô trách nhiệm
c)
nhà nước
d)
giáo dục trung học
3.
certificate
a)
giấy chứng nhận
b)
ngăn nắp
c)
độc lập
d)
trường trung học cơ sở
4.
nursery
a)
nhà trẻ
b)
phá vỡ
c)
học phí
d)
trường trung học phổ thông
5.
kindergarten
a)
trường mẫu giáo
b)
Chứng chỉ giáo dục phổ thông trung học ( General Certificate of Secondary Education)
c)
chính quyền
d)
học kỳ
6.
general education
a)
giáo dục phổ thông
b)
bắt buộc
c)
môn học
d)
hội viên học viện
7.
primary education
a)
giáo dục tiểu học
b)
giấy chứng nhận
c)
người vô trách nhiệm
d)
giữa
8.
secondary education
a)
giáo dục trung học
b)
nhà trẻ
c)
ngăn nắp
d)
song song
9.
lower secondary school
a)
trường trung học cơ sở
b)
trường mẫu giáo
c)
phá vỡ
d)
nhà nước
10.
upper secondary school
a)
trường trung học phổ thông
b)
giáo dục phổ thông
c)
Chứng chỉ giáo dục phổ thông trung học ( General Certificate of Secondary Education)
d)
độc lập
11.
term
a)
học kỳ
b)
giáo dục tiểu học
c)
bắt buộc
d)
học phí
12.
academic
a)
hội viên học viện
b)
giáo dục trung học
c)
giấy chứng nhận
d)
chính quyền
13.
mid
a)
giữa
b)
trường trung học cơ sở
c)
nhà trẻ
d)
môn học
14.
parallel
a)
song song
b)
trường trung học phổ thông
c)
trường mẫu giáo
d)
người vô trách nhiệm
15.
state
a)
nhà nước
b)
học kỳ
c)
giáo dục phổ thông
d)
ngăn nắp
16.
independent
a)
độc lập
b)
hội viên học viện
c)
giáo dục tiểu học
d)
phá vỡ
17.
fee
a)
học phí
b)
giữa
c)
giáo dục trung học
d)
Chứng chỉ giáo dục phổ thông trung học ( General Certificate of Secondary Education)
18.
government
a)
chính quyền
b)
song song
c)
trường trung học cơ sở
d)
bắt buộc
19.
subject
a)
môn học
b)
nhà nước
c)
trường trung học phổ thông
d)
giấy chứng nhận
20.
tearaway
a)
người vô trách nhiệm
b)
độc lập
c)
học kỳ
d)
nhà trẻ
21.
methodical
a)
ngăn nắp
b)
học phí
c)
hội viên học viện
d)
trường mẫu giáo
22.
disruptive
a)
phá vỡ
b)
chính quyền
c)
giữa
d)
giáo dục phổ thông
23.
A. devoted
B. suggested
C. provided
D. wished
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
24.
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
a)
laughed
b)
washed
c)
cleaned
d)
brushed
25.
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
a)
arrived
b)
believed
c)
received
d)
hoped
26.
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
a)
used
b)
finished
c)
married
d)
rained
27.
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
a)
watched
b)
phoned
c)
referred
d)
followed
28.
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
a)
needed
b)
booked
c)
stopped
d)
washed
29.
struggle
a)
sự đấu tranh
b)
tiền thù lao
c)
sân sau
d)
sự tính toán
30.
publish
a)
công bố
b)
học viện
c)
chủ yếu
d)
loại
31.
translate
a)
biên dịch; hiểu
b)
trường hợp;ví dụ
c)
tương đương
d)
tăng dần
32.
tragedy
a)
bi kịch
b)
đặc quyền
c)
gây ấn tượng sâu sắc;hùng vĩ
d)
vị thành niên
33.
commercially
a)
về thương mại
b)
sự sản xuất
c)
được hay không
d)
sự phạm tội
34.
medicine
a)
y học
b)
sự đấu tranh
c)
quan trọng, cần thiết
d)
sân sau
35.
calculation
a)
sự tính toán
b)
công bố
c)
tiền thù lao
d)
chủ yếu
36.
category
a)
loại
b)
biên dịch; hiểu
c)
học viện
d)
tương đương
37.
increasing
a)
tăng dần
b)
bi kịch
c)
trường hợp;ví dụ
d)
gây ấn tượng sâu sắc;hùng vĩ
38.
juvenile
a)
vị thành niên
b)
về thương mại
c)
đặc quyền
d)
được hay không
39.
delinquency
a)
sự phạm tội
b)
y học
c)
sự sản xuất
d)
quan trọng, cần thiết
40.
backyard
a)
sân sau
b)
sự tính toán
c)
sự đấu tranh
d)
tiền thù lao
41.
crucial
a)
chủ yếu
b)
loại
c)
công bố
d)
học viện
42.
equivalent
a)
tương đương
b)
tăng dần
c)
biên dịch; hiểu
d)
trường hợp;ví dụ
43.
impressive
a)
gây ấn tượng sâu sắc;hùng vĩ
b)
vị thành niên
c)
bi kịch
d)
đặc quyền
44.
whether
a)
được hay không
b)
sự phạm tội
c)
về thương mại
d)
sự sản xuất
45.
essential
a)
quan trọng, cần thiết
b)
sân sau
c)
y học
d)
sự đấu tranh
46.
charge
a)
tiền thù lao
b)
chủ yếu
c)
sự tính toán
d)
công bố
47.
institute
a)
học viện
b)
tương đương
c)
loại
d)
biên dịch; hiểu
48.
instance
a)
trường hợp;ví dụ
b)
gây ấn tượng sâu sắc;hùng vĩ
c)
tăng dần
d)
bi kịch
49.
privilege
a)
đặc quyền
b)
được hay không
c)
vị thành niên
d)
về thương mại
50.
manufacture
a)
sự sản xuất
b)
quan trọng, cần thiết
c)
sự phạm tội
d)
y học
Reset
