Font size
Worksheetsphrasal verbs
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
cut in
chen ngang
cắt đứt
bước vào
tùy tiện
let up
mập ra
tha thứ
ngớt, bớt mạnh
để nó đi
let on
tha thứ
lộ bí mật
ngớt, bớt mạnh
tiếp diễn
let off
để nó đi
ngớt, bớt mạnh
lộ bí mật
tha thứ
make for
đi về hướng nào đó
làm cho ai
hiểu ra
bịa chuyện
make out
trang điểm
hiểu ra, ngộ ra
đi về hướng nào đó
bịa đặt
get across
vào phòng
đi ra khỏi
băng qua
hiểu ra, giải thích rõ ràng
stay on
kéo dài
tiếp tục
ở lại lâu hơn dự tính
ở tạm
bank on
chuyển tiền cho
=rely on
dựa vào, có thể tin
ngân hàng
đi vào ngân hàng
pull through
vượt qua cơn bạo bệnh nguy hiểm tính mạng
vượt qua hoàn cảnh khó khăn
đẩy xuyên qua
kéo xuyên qua
get over
trở mặt
vượt qua cơn bạo bệnh nguy hiểm tính mạng
vượt qua hoàn cảnh khó khăn, vất vả
bỏ cuộc
call up
gọi dậy
give sb a ring=phone sb
gọi cho ai
đánh thức
lay dậy
hold on
hoãn lại
đình trệ
=wait
nán lại chờ đợi
ngã xuống
hold up
đình trệ
=wait
nán lại chờ đợi
nán lại
hoãn
put off
di chuyển
hạ cánh
cất cánh
=delay, postpone
take off
nạp vào
><land
cất cảnh
cởi ra
vứt bỏ
cut off
ngững cung cấp, cắt điện, cắt nước
tỉa cây
cắt giảm
cắt bỏ
cut down
hủy bỏ
cắt tỉa cây, hạ cây
cắt giảm
ngừng cung cấp, cắt điện nước
cut down on
ngừng cung cấp, cắt điện nước
cắt tỉa cây
cắt giảm
hủy bỏ
look into
xem xét, nghiên cứu
chăm sóc
tìm kiếm
cẩn thận
get down to V_ing
xuống cầu thang
cúi thấp xuống
bị hạ gục
bắt tay nghiêm túc làm việc gì
do up
băng qua
bắt đầu lại
tập thể dục
trang trí, sửa lại
do over
trèo qua
trang trí, sửa lại
bắt đầu lại từ đầu
vượt qua
hold forth
nén lại
giữ lại
tiến về hướng nào
=mention
đề cập tới việc gì
put up
chịu đựng ai
dựng lên
chống đẩy
nâng lên
ask sb out
nghiêm cấm
đề nghị, yêu cầu
đuổi ai đó ra
mời ai ra ngoài chơi
lay down
đốn hạ, chặt hạ
nghỉ ngơi
đưa ra, đề ra
đẻ con
bring (a) a law
keep in with
bước vào nhà ai
bắt kịp ai
sống hòa thuận với ai
giữ lại
keep up with
giữ lại
bắt kịp ai
sống hòa thuận với ai
chịu đựng ai
get (a) well with
tie down
cột lại
nén xuống
buộc chặt dây ..
ràng buộc về mặt nào đó
tie up
gắn chặt vào
cột buộc dây
ràng buộc về mặt nào đó
xây dựng
put sth away
đưa cho ai
nâng lên
vứt đi
dọn dẹp, cất đi
fall out
giảm xuống
tóc xõa ra
ngã nhào, lộn nhào
ngã ra khỏi
fall over
vấp ngã
giảm xuống
tóc xõa ra
ngã nhào , lộn nhào
collect up
sưu tập
thu gom (những thứ đã bỏ đi)
dọn dẹp
vứt bỏ
wear off
xỏ vào
cởi ra
mất dần cảm giác
mặc vào
pass away
qua đường
=die
chết đi
trôi qua
lướt qua
break up
ngã
bẻ gãy
chia tay
tuyệt giao
break off with sb
tuyệt giao với
chia tay
bùng nổ
bẻ khóa
fill out
viết xuống
mập ra, rộng ra
làm đầy, đổ đầy
điền vào mẫu, vào form
fill in
viết xuống
làm đầy, đổ đầy
mập ra, rộng ra
điền vào mẫu, vào form
fill up
điền vào mẫu, vào form
làm đầy , đổ đầy
mập ra, rộng ra
viết xuống
run over
chạy qua đầu
tiêu xài phung phí
cán lên, đè qua
lướt qua
run through
tiêu xài hoang phí, lướt qua, xem qua
cán lên, đè lên
chạy dọc
đâm xuyên qua
give off
chấm dứt
kết thúc
tặng cho ai
tỏa hương, phát ra
press on/ahead with sth
cam chịu
đương đầu
quyết tâm thực hiện việc gì dù khó khăn
nhấn nút
blend in with sth/sb
đồng hóa
trộn lẫn
xung khắc
hòa hợp, thích hợp, chan hòa
make up of
đền bù cho ai
bao gồm
trang điểm
bịa chuyện
make up for
bịa chuyện
bao gồm
trang điểm
đền bù cho ai
run into
=come across
tình cờ gặp
đi ngang qua
xem xét
nghiên cứu
come by
run into
tình cờ gặp
đi ngang qua
cố tình
stand out
coi chừng
đền bù
nổi bật
đứng ra
go over
vượt qua
băng qua phía trên của ai
đi lên phía trên
=examine
kiểm tra, rà soát lại
