wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phrasal verbs

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

cut in

a)

chen ngang

b)

cắt đứt

c)

bước vào

d)

tùy tiện

2.

let up

a)

mập ra

b)

tha thứ

c)

ngớt, bớt mạnh

d)

để nó đi

3.

let on

a)

tha thứ

b)

lộ bí mật

c)

ngớt, bớt mạnh

d)

tiếp diễn

4.

let off

a)

để nó đi

b)

ngớt, bớt mạnh

c)

lộ bí mật

d)

tha thứ

5.

make for

a)

đi về hướng nào đó

b)

làm cho ai

c)

hiểu ra

d)

bịa chuyện

6.

make out

a)

trang điểm

b)

hiểu ra, ngộ ra

c)

đi về hướng nào đó

d)

bịa đặt

7.

get across

a)

vào phòng

b)

đi ra khỏi

c)

băng qua

d)

hiểu ra, giải thích rõ ràng

8.

stay on

a)

kéo dài

b)

tiếp tục

c)

ở lại lâu hơn dự tính

d)

ở tạm

9.

bank on

a)

chuyển tiền cho

b)

=rely on

dựa vào, có thể tin

c)

ngân hàng

d)

đi vào ngân hàng

10.

pull through

a)

vượt qua cơn bạo bệnh nguy hiểm tính mạng

b)

vượt qua hoàn cảnh khó khăn

c)

đẩy xuyên qua

d)

kéo xuyên qua

11.

get over

a)

trở mặt

b)

vượt qua cơn bạo bệnh nguy hiểm tính mạng

c)

vượt qua hoàn cảnh khó khăn, vất vả

d)

bỏ cuộc

12.

call up

a)

gọi dậy

b)

give sb a ring=phone sb

gọi cho ai

c)

đánh thức

d)

lay dậy

13.

hold on

a)

hoãn lại

b)

đình trệ

c)

=wait

nán lại chờ đợi

d)

ngã xuống

14.

hold up

a)

đình trệ

b)

=wait

nán lại chờ đợi

c)

nán lại

d)

hoãn

15.

put off

a)

di chuyển

b)

hạ cánh

c)

cất cánh

d)

=delay, postpone

16.

take off

a)

nạp vào

b)

><land

cất cảnh

c)

cởi ra

d)

vứt bỏ

17.

cut off

a)

ngững cung cấp, cắt điện, cắt nước

b)

tỉa cây

c)

cắt giảm

d)

cắt bỏ

18.

cut down

a)

hủy bỏ

b)

cắt tỉa cây, hạ cây

c)

cắt giảm

d)

ngừng cung cấp, cắt điện nước

19.

cut down on

a)

ngừng cung cấp, cắt điện nước

b)

cắt tỉa cây

c)

cắt giảm

d)

hủy bỏ

20.

look into

a)

xem xét, nghiên cứu

b)

chăm sóc

c)

tìm kiếm

d)

cẩn thận

21.

get down to V_ing

a)

xuống cầu thang

b)

cúi thấp xuống

c)

bị hạ gục

d)

bắt tay nghiêm túc làm việc gì

22.

do up

a)

băng qua

b)

bắt đầu lại

c)

tập thể dục

d)

trang trí, sửa lại

23.

do over

a)

trèo qua

b)

trang trí, sửa lại

c)

bắt đầu lại từ đầu

d)

vượt qua

24.

hold forth

a)

nén lại

b)

giữ lại

c)

tiến về hướng nào

d)

=mention

đề cập tới việc gì

25.

put up

a)

chịu đựng ai

b)

dựng lên

c)

chống đẩy

d)

nâng lên

26.

ask sb out

a)

nghiêm cấm

b)

đề nghị, yêu cầu

c)

đuổi ai đó ra

d)

mời ai ra ngoài chơi

27.

lay down

a)

đốn hạ, chặt hạ

b)

nghỉ ngơi

c)

đưa ra, đề ra

d)

đẻ con

28.

bring (a)   a law

29.

keep in with

a)

bước vào nhà ai

b)

bắt kịp ai

c)

sống hòa thuận với ai

d)

giữ lại

30.

keep up with

a)

giữ lại

b)

bắt kịp ai

c)

sống hòa thuận với ai

d)

chịu đựng ai

31.

get (a)   well with

32.

tie down

a)

cột lại

b)

nén xuống

c)

buộc chặt dây ..

d)

ràng buộc về mặt nào đó

33.

tie up

a)

gắn chặt vào

b)

cột buộc dây

c)

ràng buộc về mặt nào đó

d)

xây dựng

34.

put sth away

a)

đưa cho ai

b)

nâng lên

c)

vứt đi

d)

dọn dẹp, cất đi

35.

fall out

a)

giảm xuống

b)

tóc xõa ra

c)

ngã nhào, lộn nhào

d)

ngã ra khỏi

36.

fall over

a)

vấp ngã

b)

giảm xuống

c)

tóc xõa ra

d)

ngã nhào , lộn nhào

37.

collect up

a)

sưu tập

b)

thu gom (những thứ đã bỏ đi)

c)

dọn dẹp

d)

vứt bỏ

38.

wear off

a)

xỏ vào

b)

cởi ra

c)

mất dần cảm giác

d)

mặc vào

39.

pass away

a)

qua đường

b)

=die

chết đi

c)

trôi qua

d)

lướt qua

40.

break up

a)

ngã

b)

bẻ gãy

c)

chia tay

d)

tuyệt giao

41.

break off with sb

a)

tuyệt giao với

b)

chia tay

c)

bùng nổ

d)

bẻ khóa

42.

fill out

a)

viết xuống

b)

mập ra, rộng ra

c)

làm đầy, đổ đầy

d)

điền vào mẫu, vào form

43.

fill in

a)

viết xuống

b)

làm đầy, đổ đầy

c)

mập ra, rộng ra

d)

điền vào mẫu, vào form

44.

fill up

a)

điền vào mẫu, vào form

b)

làm đầy , đổ đầy

c)

mập ra, rộng ra

d)

viết xuống

45.

run over

a)

chạy qua đầu

b)

tiêu xài phung phí

c)

cán lên, đè qua

d)

lướt qua

46.

run through

a)

tiêu xài hoang phí, lướt qua, xem qua

b)

cán lên, đè lên

c)

chạy dọc

d)

đâm xuyên qua

47.

give off

a)

chấm dứt

b)

kết thúc

c)

tặng cho ai

d)

tỏa hương, phát ra

48.

press on/ahead with sth

a)

cam chịu

b)

đương đầu

c)

quyết tâm thực hiện việc gì dù khó khăn

d)

nhấn nút

49.

blend in with sth/sb

a)

đồng hóa

b)

trộn lẫn

c)

xung khắc

d)

hòa hợp, thích hợp, chan hòa

50.

make up of

a)

đền bù cho ai

b)

bao gồm

c)

trang điểm

d)

bịa chuyện

51.

make up for

a)

bịa chuyện

b)

bao gồm

c)

trang điểm

d)

đền bù cho ai

52.

run into

a)

=come across

tình cờ gặp

b)

đi ngang qua

c)

xem xét

d)

nghiên cứu

53.

come by

a)

run into

b)

tình cờ gặp

c)

đi ngang qua

d)

cố tình

54.

stand out

a)

coi chừng

b)

đền bù

c)

nổi bật

d)

đứng ra

55.

go over

a)

vượt qua

b)

băng qua phía trên của ai

c)

đi lên phía trên

d)

=examine

kiểm tra, rà soát lại