wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

a4 chiều thứ 4

Total questions: 55

Worksheet time: 2hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời sai. Chuyển động thẳng đều là chuyển động có:

a)

Quỹ đạo là đường thẳng.

b)

Vectơ vận tốc không đổi theo thời gian và luôn vuông góc với quỹ đạo chuyển động của vật.

c)

Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì.

d)

Gia tốc luôn bằng không.

2.

Chọn câu trả lời đúng: Trong công thức của chuyển động thẳng chậm dần đều: v = v0 + at, ta có:

a)

v > 0

b)

a > 0

c)

a.v > 0

d)

a.v < 0

3.

Hãy chọn câu đúng.

a)

Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.

b)

Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

c)

Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.

d)

Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

4.

Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Vận tốc của vật lúc chạm đất được tính theo công thức:

a)

v=2ghv=\sqrt{2gh}

b)

v=ghv=\sqrt{gh}

c)

v=2hgv=\sqrt{\frac{2h}{g}}

d)

v=g2hv=\sqrt{\frac{g}{2h}}

5.

Chỉ ra câu sai. Chuyển động tròn đều có các đặc điểm sau:

a)

Quỹ đạo là một đường tròn.

b)

Vectơ vận tốc không đổi.

c)

Tốc độ góc không đổi.

d)

Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.

6.

Một chất điểm chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương trình chuyển động là:

a)

x=x0+v0t+12at2x=x_0+v_0t+\frac{1}{2}at^2  

b)

x=x0+vtx=x_0+vt  

c)

x=v0+atx=v_0+at  

d)

x=x0v0t+12at2x=x_0-v_0t+\frac{1}{2}at^2  

7.

Trong trường hợp nào có thể coi chiếc máy bay là một chất điểm?

a)

Chiếc máy bay đang chạy trên đường băng.

b)

Chiếc máy bay đang bay từ Hà Nội đến Huế.

c)

Chiếc máy bay đang bay thử nghiệm quanh sân bay.

d)

Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay.

8.

Công thức liên hệ giữa tốc độ góc ω\omega  với chu kỳ T là:

a)

T=ωπT=\frac{\omega}{\pi}  

b)

T=πωT=\frac{\pi}{\omega}  

c)

T=2πωT=\frac{2\pi}{\omega}  

d)

T=ω2πT=\frac{\omega}{2\pi}  

9.

Điều nào sau đây là đúng nhất khi nói về chất điểm?

a)

Chất điểm là những vật có khối lượng rất nhỏ

b)

Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ

c)

Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo của vật

d)

Chất điểm là những vật có khối lượng riêng rất nhỏ.

10.

Công thức nào sau đây đúng với công thức đường đi trong chuyển động thẳng đều?

a)

s=vt2s=vt^2

b)

s=vts=vt

c)

s=v2ts=v^2t

d)

s=vts=\frac{v}{t}

11.

Trong trường hợp nào dưới đây vật có thể coi là chất điểm?

a)

Trái Đất chuyển động xung quanh Mặt Trời.

b)

Quả bưởi rơi từ trên bàn xuống đất.

c)

Người hành khách đi lại trên xe ô tô.

d)

Xe đạp chạy trong sân trường.

12.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, dấu của gia tốc phụ thuộc vào:

a)

dấu của vận tốc.

b)

thời gian.

c)

chiều dương.

d)

dấu của tọa độ.

13.

Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều có dạng:

a)

đường thẳng qua gốc tọa độ.

b)

parabol.

c)

đường thẳng song song với trục vận tốc.

d)

đường thẳng song song với trục thời gian.

14.

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động rơi tự do?

a)

Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất.

b)

Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống đất.

c)

Người phi công đang nhảy dù

d)

Một chiếc khăn tay rơi từ tầng thứ năm của toà nhà xuống đất.

15.

Vành ngoài của một bánh xe ô tô có bán kính là 50 cm. Tốc độ góc của một điểm trên vành ngoài của bánh xe khi ô tô đang chạy với tốc độ dài 36 km/h là

a)

20 rad/s.

b)

40 rad/s.

c)

30 rad/s.

d)

50 rad/s.

16.

Chọn câu sai: Chất điểm sẽ chuyển động thẳng nhanh dần đều nếu:

a)

a < 0 và v0 = 0

b)

a > 0 và v0 = 0

c)

a < 0 và v0 > 0

d)

a > 0 và v0 > 0

17.

Từ phương trình chuyển động:  x=3t2+5t+9 (m)x=-3t^2+5t+9\ \left(m\right)

Tính chất của chuyển động là?

a)

Vật chuyển động chậm dần đều

b)

Vật chuyển động nhanh dần đều

c)

Vật đứng yên 

d)

Vật chuyển động thẳng đều

18.

Phương trình chuyển động của một vật trên một đường thẳng có dạng:

x = -15t2 + 30t + 2. Thông tin nào sau đây sai?

a)

Vận tốc ban đầu của vật là 30 m/s

b)

Vật chuyển động thẳng chậm dần đều

c)

Gia tốc của vật là -30 m/s2

d)

Gia tốc của vật là 30 m/s2

19.

Một chiếc thuyền chuyển động ngược dòng với vận tốc 14km/h so với mặt nước. Nước chảy với vận tốc 9km/h so với bờ. Vận tốc của thuyền so với bờ là

a)

v = 14km/h

b)

v = 21km/h

c)

v = 9km/h

d)

v = 5km/h

20.

Một vật rơi tự do từ độ cao 15 m xuống đất, g = 9.8 m/s2 . Thời gian để vật rơi đến đất là 1,75s. Tính vận tốc lúc vừa chạm đất.

a)

5,14m/s

b)

15m/s

c)

17,15m/s

d)

8,57m/s

21.

Khi nào một vật được coi là đứng yên so với vật mốc?

a)

Khi vật đó không thay đổi vị trí so với vật mốc.

b)

Khi vật đó không dịch chuyển theo thời gian.

c)

Khi vật đó không chuyển động.

d)

Khi khoảng cách từ vật đó đến vật mốc không đổi.

22.

Chuyển động của rơi tự do là chuyển động (a)  

23.

Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng nhanh dần đều là

a)

A. x = x0 +v0t +at2/2. (a và v0 trái dấu).

b)

B. s = v0t + at2/2. (a và v0 trái dấu ).

c)

C. x= x0 + v0t + at2/2. (a và v0 cùng dấu).

d)

D. s = v0t + at2/2. (a và v0 cùng dấu).

24.

Phương trình chuyển động của mộtchất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 4t +10 ( x đo bằng km, t đo bằng giờ). Tọa độ của chất điểm sau 2h chuyển động là bao nhiêu?

.

a)

A. – 2km.

b)

B. 2km

c)

C. 18 km.

d)

D. – 8 km.

25.

Chuyển động là ................

a)

sự thay đổi vị trí của vật này so với một vật khác được chọn làm mốc

b)

sự thay đổi khoảng cách của vật này so với một vật khác được chọn làm mốc

c)

sự thay đổi khoảng cách của vật này so với một vật khác

26.

Mộ vật được coi là chất điểm khi .........

a)

kích thước của vật nhỏ hơn rất nhiều so với vật mốc

b)

kích thước của vật nhỏ hơn rất nhiều so với quãng đường dịch chuyển.

c)

kích thước của vật lớn hơn rất nhiều so với quãng đường dịch chuyển.

27.

................. là chuyển động thẳng và có độ lớn vận tốc tức thời tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.

a)

Chuyển động đều

b)

Chuyển động thẳng biến đổi đều

c)

Chuyển động thẳng đều

d)

Chuyển động biến đổi đều

28.

................. là đại lượng vật lý đặc trưng cho độ biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc theo thời gian.

a)

Vận tốc

b)

Gia tốc

c)

Vận tốc tức thời

d)

Tốc độ

29.

Công thức vận tốc của vật ở thời điểm t (trong cđ biến đổi đều)

a)

v = s/t

b)

v = a.t

c)

v = v0+a.t

30.

Chọn kết luận không đúng về tính chất của chuyển động rơi tự do?

a)

A. Rơi tự do là chuyển động thẳng nhanh dần đều.

b)

B. Rơi tự do là chuyển động có phương thẳng đứng.

c)

C. Vật được coi là rơi tự do khi vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

d)

D. Tại cùng một nơi các vật rơi tự do với gia tốc khác nhau.

31.

Một vật chuyển động chậm dần đều thì

a)

Gia tốc a<0

b)

Gia tốc a>0

c)

Tích số gia tốc và vận tốc a.v >0

d)

Tích số gia tốc và vận tốc a.v<0

32.

Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với chuyển động rơi tự do:

a)

chuyển động có phương thẳng đứng và có chiều từ trên xuống.

b)

chuyển động thẳng chậm dần đều.

c)

chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực.

d)

chuyển động thẳng nhanh dần đều.

33.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 5m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 5m/s.

b)

vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.

c)

vật đổi hướng chuyển động.

d)

vật dừng lại ngay.

34.

Một vật khối lượng m đứng yên trên bàn quay đều với vận tốc góc w. Vật đã chuyển động tròn đều nên lực đóng vai trò lực hướng tâm là:

a)

Trọng lực

b)

Phản lực của đĩa

c)

Lực ma sát nghỉ

d)

hợp lực của trọng lực và phản lực của đĩa

35.

Chọn câu sai khi nói về đặc điểm của véc tơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều:

a)

tốc độ góc thay đổi.

b)

tốc độ góc không đổi.

c)

quỹ đạo là đường tròn.

d)

tốc độ dài không đổi.

36.

Đơn vị của gia tốc là:

a)

m/s

b)

m^2/s

c)

m/s^2

d)

m^2/s^2

37.

Lực đàn hồi của lò xo KHÔNG có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có giới hạn

b)

Không giới hạn

c)

độ lớn tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo

d)

có chiều ngược với chiều biến dạng

38.

Đặc điểm nào sau đây của lực ma sát:

a)

Độ lớn phụ thuộc vào vận tốc của vật

b)

Độ lớn phụ thuộc vào áp lực của vật

c)

Độ lớn phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc

d)

Có chiều cùng chiều chuyển động

39.

Mômen lực được xác định bằng công thức:

a)

m = F/a

b)

M = F/d

c)

P = mg

d)

M = F.d

40.

Điều kiện nào không phải là điều kiện cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của 3 lực không song song ?

a)

Ba lực có giá đồng phẳng

b)

Ba lực có giá đồng quy

c)

Hợp lực của hai lực bất kì cân bằng với lực còn lại

d)

Hai trong ba lực phải có giá song song với nhau

41.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Một vật nhỏ hút trái đất một lực, có độ lớn nhỏ hơn với lực mà trái đất hút vật .

b)

Một vật nhỏ hút trái đất một lực, có độ lớn lớn hơn với lực mà trái đất hút vật .

c)

Một vật nhỏ hút trái đất một lực, có độ lớn bằng lực mà trái đất hút vật.

d)

Một vật nhỏ không thể hút Trái Đất

42.

Ba lực đồng qui tác dụng lên một vật rắn cân bằng có độ lớn lần lượt là 14N, 18N, và 20N. Nếu lực 18N không tác động vào vật nữa thì hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn là:

a)

18N

b)

20N

c)

15N

d)

14N

43.

Khi lực tác dụng vào vật tăng lên hai lần, khối lượng của vật không đổi thì gia tốc của vật:

a)

tăng lên hai lần

b)

tăng lên bốn lần

c)

giảm đi hai lần

d)

giảm đi bốn lần

44.

Cho hai lực cùng phương, ngược chiều có độ lớn bằng 6N và 8N cùng tác dụng vào một vật . Giá trị độ lớn của hợp lực là:

a)

14N

b)

10N

c)

2N

d)

6N

45.

Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm ngang. Nếu diện tích tiếp xúc của vật đó tăng 2 lần thì độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ:

a)

giảm 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

không thay đổi.

46.

Chọn công thức đúng của tọa độ chất điểm chuyển động thẳng đều?

a)

x + x0 = vt

b)

x = v +x0t

c)

x – x0 = vt

d)

x = (x0 + v)t

47.

Chọn phát biểu ĐÚNG

a)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn luôn âm.

b)

Vận tốc trong chuyển động chậm dần đều luôn luôn âm.

c)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn cùng chiều với vận tốc .

d)

Chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc nhỏ hơn chuyển động nhanh dần đều

48.

Chu kỳ trong chuyển động tròn đều là

a)

thời gian vật chuyển động

b)

số vòng vật đi được trong 1 giây

c)

thời gian vật đi được một vòng

d)

thời gian vật di chuyển

49.

Công thức liên hệ giữa tốc độ góc ω\omega  với chu kì T và giữa tốc độ góc ω\omega  với tần số f trong chuyển động tròn đều là gì ?

a)

ω\omega   = 2 π\pi /T ;   = 2 π\pi  f.

b)

undefined  = 2undefinedT ;   = 2undefined f.

c)

undefined  = 2undefined/T ;   = 2undefined /f.

d)

undefined  = 2undefinedT ;   = 2undefined /f.

50.

Lực có môđun 30N là hợp lực của hai lực nào?

a)

12N, 12N

b)

16N, 10N

c)

16N, 46N

d)

16N, 50N

51.

Hai lực cân bằng không thể có:

a)

cùng hướng

b)

cùng phương

c)

cùng giá

d)

cùng độ lớn

52.

Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính :

a)

Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát.

b)

Vật chuyển động tròn đều .

c)

Vật chuyển động trên một đường thẳng.

d)

Vật chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi.

53.

Chọn câu sai khi nói về đặc điểm của véc tơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều:

a)

Luôn hướng vào tâm quỹ đạo

b)

Có phương không đổi

c)

Có độ lớn không đổi

d)

Vuông góc với véc tơ vận tốc

54.

Hai chất điểm bất kì hút nhau với một lực

a)

Tỉ lệ nghịch với tích hai khối lượng, tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa chúng

b)

Tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng, tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng

c)

Tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng

d)

Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng

55.

Ôtô chuyển động thẳng đều mặc dù có lực kéo vì:

a)

Trọng lực cân bằng với phản lực

b)

Lực kéo cân bằng với lực ma sát với mặt đường

c)

Các lực tác dụng vào ôtô cân bằng nhau

d)

Trọng lực cân bằng với lực kéo