wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đại cương sóng cơ

Total questions: 58

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Sóng cơ

   

   

   

  

a)

là dao động lan truyền Trong một môi trường.

b)

là dao động của mọi điểm Trong môi trường.

c)

là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

d)

  là sự truyền chuyển động của các phần tử Trong môi trường

2.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

            

          

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng.   

b)

  phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

phương dao động và phương truyền sóng.  

d)

phương dao động và tốc độ truyền sóng.

3.

Sóng dọc là sóng có phương dao động

                                               

                

a)

nằm ngang.            

b)

    trùng với phương truyền sóng.

c)

vuông góc với phương truyền sóng.       

d)

thẳng đứng.

4.

Một sóng cơ học lan truyền Trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này Trong môi trường đó là λ. Chu kỳ dao động của sóng có biểu thức là

                                                     

a)

T = v/λ      

b)

     T = v.λ  

c)

     T = λ/v  

d)

        T = 2πv/λ

5.

Một người quan sát trên mặt biển thấy chiếc phao nhô lên cao 10 lần trong 36 (s) và đo được khoảng cách hai đỉnh lân cận là 10 m. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt biển.

                                                      

a)

v = 2,5 m/s.

b)

v = 5 m/s.

c)

   v = 10 m/s.

d)

v = 1,25 m/s.

6.

Tại nguồn O, phương trình dao động của sóng là u = acos(ωt), gọi là bước sóng, v là tốc độ truyền sóng. Hai điểm M, N nằm trên phương truyền sóng cách nhau một đoạn d sẽ dao động lệch pha nhau một góc

                                     

a)

  Δφ= 2πv/d.      

b)

  Δφ= 2πd/v.   

c)

         Δφ= 2πd/λ.

d)

Δφ= πd/λ.

7.

Người ta nhỏ những giọt nước đều đặn xuống một điểm O trên mặt nước phẳng lặng với tốc độ 80 giọt Trong một phút, khi đó trên mặt nước xuất hiện những gợn sóng hình tròn tâm O cách đều nhau. Khoảng cách giữa 4 gợn sóng liên tiếp là 13,5 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:

                                         

a)

         v = 6 cm/s.

b)

v = 45 cm/s.

c)

v = 350 cm/s.

d)

         v = 60 cm/s.

8.

 Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha bằng

                                                                                        

a)

     λ/4.    

b)

   λ.

c)

λ/2.   

d)

2λ.

9.

 Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha bằng

                                                                                        

a)

     λ/4.    

b)

λ/2.   

c)

2λ.

d)

λ.

10.

 Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động vuông pha bằng

                                                                                        

a)

     λ/4.    

b)

λ/2.   

c)

2λ.

d)

λ.

11.

Đầu A của một sợi dây đàn hồi dao động theo phương thẳng đứng với chu kì T = 10 s. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là v = 0,5 m/s. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất dao động ngược pha là

                                           

a)

dmin = 1,5 m.   

b)

       dmin = 1 m.

c)

   dmin = 2 m.   

d)

dmin = 2,5 m.

12.

Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 5 m/s. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền đó là uO = 6cos(5πt + )cm. Phương trình sóng tại M nằm trước O và cách O một khoảng 50 cm là:

               

a)

uM = 6cos5πt(cm)

b)

uM = 6cos(5πt + π2\frac{\pi}{2} )cm

c)

uM = 6cos(5πt - π2\frac{\pi}{2} )cm

d)

uM = 6cos(5πt + π)cm

13.

Một sóng cơ lan truyền từ nguồn O, dọc theo trục Ox với biên độ sóng không đổi, chu kì sóng T và bước sóng λ. Biết rằng tại thời điểm t = 0, phần tử tại O qua vị trí cân bằng theo chiều dương và tại thời điểm t = phần tử tại điểm M cách O một đoạn d = có li độ là –2 cm. Biên độ sóng là

    A. (cm).                       B. 2 (cm).                     C. 2 (cm).                     D. 4 (cm)

a)

43\frac{4}{\sqrt[]{3}}  cm

b)

222\sqrt[]{2}  cm

c)

232\sqrt[]{3}  cm

d)

4 cm

14.

Trên một phương truyền sóng những điểm dao động cùng pha cách nhau

a)

số nguyên lần bước sóng

b)

Số lẻ lần nửa bước sóng

c)

Số lẻ lần 1/4 bước sóng

d)

Số nguyên lần nửa bước sóng

15.

(NB) Trên một phương truyền sóng những điểm cách nhau 1 số lẻ lần nửa bước sóng thì dao động

a)

cùng pha..

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

giống nhau.

16.

Trên một phương truyền sóng hai điểm gần nhau nhất dao động vuông pha thì cách nhau

a)

Một bước sóng

b)

Nửa bước sóng

c)

1/4 bước sóng

d)

3/4 bước sóng

17.

Trên một phương truyền sóng, điểm M và điểm N có vị trí cân bằng cách nhau 1/2 bước sóng. Sóng truyền từ M đến N. Khi M đang ở biên dương thì N

a)

ở biên dương.

b)

qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

c)

qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

d)

ở biên âm.

18.

Trên một phương truyền sóng, hai điểm M và N có vị trí cân bằng cách nhau 2,5 cm dao động vuông pha và gần nhau nhất. Biết tốc độ truyền sóng là 260 cm/s. Tần số của sóng này là

a)

10 Hz.

b)

13 Hz.

c)

26 Hz.

d)

100 Hz.

19.

Trong khoảng từ nguồn sóng O đến điểm M cách nguồn 3,8 lần bước sóng có số điểm dao động cùng pha với nguồn là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

20.

Trên một phương truyền sóng, nếu hai điểm động vuông pha gần nhau nhất cách nhau là a thì hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha cách nhau là

a)

2a.

b)

3a.

c)

4a.

d)

8a.

21.

Trên một phương truyền sóng; khoảng cách giữa 6 đỉnh sóng liên tiếp là b, tần số sóng là f thì tốc độ truyền sóng là

a)

6b/f.

b)

6b.f.

c)

5b/f.

d)

b.f/5.

22.

Bước sóng là

a)

Quãng đường sóng truyền được trong 1 giây

b)

Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì

c)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha

d)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha

23.

Phát biểu nào sau đây là đúng về sóng cơ? Khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác

a)

Chu kì của sóng tăng

b)

Chu kì của sóng giảm

c)

Chu kì của sóng không đổi

d)

Chu kì của sóng càng giảm nếu càng xa nguồn

24.

Một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì tốc độ truyền sóng của nó tăng và

a)

Bước sóng tăng

b)

Bước sóng giảm

c)

Chu kỳ tăng

d)

Tần số tăng

25.

Những điểm cách nguồn sóng một đoạn d thì dao động

a)

sớm pha hơn nguồn là 2πd/λ.

b)

trễ pha hơn nguồn là 2πd/λ.

c)

sớm pha hơn nguồn là d/λ.

d)

trễ pha hơn nguồn là d/λ.

26.

Một sóng cơ học có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s, thì bước sóng của nó là:

a)

1m

b)

2m

c)

0,5m

d)

0,25m

27.

Một sóng lan truyền với vận tốc 200 m/s có bước sóng 4m. Tần số và chu kì của sóng là

a)

f = 50 Hz ; T = 0,02 s.

b)

f = 0,05 Hz ; T = 200 s

c)

f = 800 Hz ; T = 1,25s

d)

f = 5 Hz ; T = 0,2 s.

28.

Trên mặt một chất lỏng có một sóng cơ, người ta quan sát được khoảng cách giữa 15 đỉnh sóng liên tiếp là 3,5m và thời gian sóng truyền được khoảng cách đó là 7 s. Tần số của sóng này là

a)

0,25 Hz

b)

0,5 Hz

c)

1 Hz

d)

2 Hz

29.

Sóng cơ là

a)

Dao động điều hòa không tắt

b)

Quá trình lan truyền của dao động cơ trong môi trường vật chất đàn hồi

c)

Dao động tắt dần được bổ sung năng lượng

d)

Quá trình chuyển động của các phần tử môi trường theo một chiều nhất định

30.

Phát biểu nào sau đây là sai về sóng cơ?

a)

Là quá trình lan truyền dao động

b)

là quá trình truyền pha của dao động

c)

Là quá trình lan truyền năng lượng

d)

Là quá trình chuyển động thẳng đều của các phần tử môi trường

31.

Đặc điểm nào sau đây không phải của sóng cơ?

a)

Là quá trình lan truyền năng lượng

b)

Các phần tử môi trường dao động tại chỗ

c)

Truyền được trong môi trường rắn lỏng khí

d)

Truyền được trong môi trường chân không

32.

Bước sóng là

a)

Quãng đường sóng truyền được trong 1 giây

b)

Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì

c)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha

d)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha

33.

Phát biểu nào sau đây là đúng về sóng cơ? Khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác

a)

Chu kì của sóng tăng

b)

Chu kì của sóng giảm

c)

Chu kì của sóng không đổi

d)

Chu kì của sóng càng giảm nếu càng xa nguồn

34.

Một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì tốc độ truyền sóng của nó tăng và

a)

Bước sóng tăng

b)

Bước sóng giảm

c)

Chu kỳ tăng

d)

Tần số tăng

35.

Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là sai?

a)

Khi có sóng truyền qua, các phần tử môi trường nằm yên tại chỗ.

b)

Sóng dọc truyền được ở chất rắn, chất lỏng và chất khí.

c)

Sóng ngang chuyển được ở chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.

d)

Quán trình sóng là quá trình truyền pha của dao động.

36.

Những điểm cách nguồn sóng một đoạn d thì dao động

a)

sớm pha hơn nguồn là 2πd/λ.

b)

trễ pha hơn nguồn là 2πd/λ.

c)

sớm pha hơn nguồn là d/λ.

d)

trễ pha hơn nguồn là d/λ.

37.

Trên mặt chất lỏng có nguồn điểm phát ra sóng với đường kính của gợn thứ k và k+2 là a và b thì ta có

a)

b - a = λ

b)

b - a = 2λ

c)

b - a = 4λ

d)

b - a = 3λ

38.

(NB) Trên một phương truyền sóng những điểm cách nhau 1 số lẻ lần nửa bước sóng thì dao động

a)

cùng pha..

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

giống nhau.

39.

Chọn câu đúng

a)

Sóng dọc là sóng truyền dọc theo sợi dây.

b)

Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang.

c)

Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử của môi trường) trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng dọc là sóng truyền theo trục tung, còn sóng ngang là sóng truyền theo trục hoành.

40.

Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng l = 2m . Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là:

a)

0,5m

b)

1m

c)

1,5m

d)

2m

41.

Một sóng cơ học có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s, thì bước sóng của nó là:

a)

1m

b)

2m

c)

0,5m

d)

0,25m

42.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

b)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

d)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

43.

Một sóng lan truyền với vận tốc 200 m/s có bước sóng 4m. Tần số và chu kì của sóng là

a)

f = 50 Hz ; T = 0,02 s.

b)

f = 0,05 Hz ; T = 200 s

c)

f = 800 Hz ; T = 1,25s

d)

f = 5 Hz ; T = 0,2 s.

44.

Trên mặt một chất lỏng có một sóng cơ, người ta quan sát được khoảng cách giữa 15 đỉnh sóng liên tiếp là 3,5m và thời gian sóng truyền được khoảng cách đó là 7 s. Tần số của sóng này là

a)

0,25 Hz

b)

0,5 Hz

c)

1 Hz

d)

2 Hz

45.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật

a)

cùng pha với li độ x.

b)

ngược pha với li độ x.

c)

sớm pha π/2 so với li độ x.

d)

trễ pha π/2 so với li độ x.

46.

Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng 10 Hz. Tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f bằng bao nhiêu thì biên độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất?

a)

f = 10 Hz.

b)

f = 5 Hz.

c)

f = 20 Hz.

d)

f = 15 Hz.

47.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 10 cm. Trong quá trình dao động, chiều dài lớn nhất của lò xo là 35 cm. Chiều dài nhỏ nhất của lò xo trong quá trình dao động là

a)

25 cm.

b)

15 cm.

c)

30 cm.

d)

20 cm.

48.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T. Nếu tăng khối lượng của con lắc lên 4 lần thì chu kỳ dao động của nó sẽ là

a)

T.

b)

2T.

c)

0,5T.

d)

4T.

49.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng:

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

50.

Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ học ?

a)

Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

c)

Sóng cơ lan truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí và trong chân không

d)

Sóng cơ lan truyền được trong môi trường vật chất nhờ sự liên kết giữa các phần tử môi trường.

51.

Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

52.

Chọn phát biểu sai

a)

Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào môi trường truyền sóng

b)

Trong quá trình truyền sóng, các phần tử vật chất của môi trường không bị lôi cuốn theo sóng.

c)

Trong quá trình truyền sóng, bước sóng phụ thuộc vào môi trường truyền sóng

d)

Năng lượng sóng truyền đến một điểm tỉ lệ nghịch với biên độ của sóng tại điểm đó

53.

Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì đại lượng nào sau đây không đổi

a)

Bước sóng

b)

Vận tốc truyền sóng

c)

Biên độ dao động

d)

Tần số dao động

54.

Sóng cơ truyền được trong môi trường vật chất vì :

a)

Giữa các phần tử của môi trường có lực liên kết đàn hồi

b)

Nguồn sóng luôn dao động với cùng tần số f

c)

Các phần tử môi trường ở gần nhau

d)

Lực cản của môi trường lên sóng rất nhỏ

55.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Sóng cơ học là sự truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ học ngang là sóng có phương dao động theo phương ngang

c)

Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng cơ là sự lan truyền môi trường vật chất

56.

. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

Gần nhau nhất trên một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

Gần nhau nhất mà hai điểm đó dao động đồng pha

d)

Trên cùng một phương truyền sóng mà tại hai điểm đó dao động đồng pha

57.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Chu kỳ của sóng là chu kỳ dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua, nó bằng chu kỳ dao động của nguồn tạo sóng.

b)

Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường.

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

d)

. Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.

58.

Để phân biệt sóng ngang và sóng dọc , người ta dựa vào

a)

phương truyền sóng

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

. tần số của sóng

d)

phương truyền sóng và phương dao động.