wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trọng lực

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị nào sau đây dùng để đo lực?

a)

Ampere

b)

Newton

c)

Volt

d)

Force

2.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo lực?

a)

Cân Roberval

b)

Lực kế

c)

Nhiệt kế

d)

Thước

3.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều

4.

Trường hợp nào sau chứng minh tác dụng của lực là vừa làm vật bị biến dạng, vừa làm biến đổi chuyển động:

a)

Gió thổi làm cành cây đung đưa

b)

Thả một viên đá từ trên cao

c)

Ôtô hãm phanh chuyển động chậm dần

d)

Dùng vợt cầu lông tác dụng lực vào một quả bóng bay để quả bóng di chuyển

5.

Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật đó sẽ như thế nào?

a)

Vận tốc không thay đổi

b)

Vận tốc tăng dần

c)

Vận tốc giảm dần

d)

Có thể tăng dần và cũng có thể giảm dần.

6.

Khi em vo tròn tờ giấy, lực gây tác dụng như thế nào lên vật?

a)

Làm vật chuyển động nhanh hơn

b)

Làm vật chuyển động chậm hơn

c)

Làm vật biến dạng

d)

Làm vật dừng lại

7.

Lực được biểu diễn hình học như thế nào?

a)

Bằng một đồ thị

b)

Bằng một hình vuông

c)

Bằng một mũi tên

d)

Bằng một hình tròn

8.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố của lực trong hình dưới đây

a)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn là 30N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng trái qua phải, lực có độ lớn là 30N.

c)

Điểm đặt trên vật, hướng từ trái qua phải, lực có độ lớn 10N

d)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn 10N.

9.

Lực được kí hiệu bằng chữ cái nào sau đây?

a)

V

b)

N

c)

A

d)

F

10.

Trường hợp nào sau đây vật không bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực?

a)

Cửa kính bị vỡ khi bị va đập mạnh.

b)

Đất xốp khi được cày xới cẩn thận.

c)

Viên bi sắt bị búng và lăn về phía trước.

d)

Tờ giấy bị nhàu khi ta vò nó lại.

11.

hãy cho biết tác dụng của vật nặng lên lò xo trong hình bên?

a)

đẩy lò xo

b)

giữ lò xo đứng yên

c)

nén lò xo lại

d)

kèo lò xo dài ra

12.

Để đóng cửa, bạn nhỏ trong hình đã làm như thế nào?

a)

kéo cánh cửa

b)

đẩy cánh cửa

c)

vừa đẩy vừa kéo cánh cửa

d)

giữ cánh cửa

13.

hình nào xuất hiện lực đẩy?

a)
b)
c)
d)
14.

Để diễn tả độ mạnh yếu của của một lực người ta dùng gì?

a)

độ lớn của lực

b)

niuton

c)

hướng của lực

d)

kết quả tác dụng của lực

15.

hình ảnh này là sự kéo hay sự đẩy?

a)

sự kéo

b)

sự đẩy

16.

tại sao xe chuyển động được?

a)

vì bò kéo xe

b)

vì bò đẩy xe

c)

vì xe có bánh

d)

vì xe có người ngồi trên

17.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Khi một lực sĩ bắt đầu ném một quả tạ, lực sĩ đã tác dụng vào quả tạ một ………

a)

lực nâng

b)

lực kéo

c)

lực uốn

d)

lực đẩy

18.

hình bên, lực tác dụng lên quả bóng cao su trong trường hợp nào mạnh hơn?

a)

hình b

b)

hình a

c)

mạnh như nhau

d)

không biết

19.

Để diễn tả độ mạnh yếu của của một lực người ta dùng gì?

a)

độ lớn của lực

b)

niuton

c)

hướng của lực

d)

kết quả tác dụng của lực

20.

lực là gì?

a)

lực chỉ là sự kéo

b)

lực chỉ là sự đẩy

c)

lực là sự kéo và sự đẩy

21.

Lực căng dây có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Điểm đặt ở hai đầu dây, chỗ tiếp xúc với vật.

b)

Phương trùng với phương sợi dây.

c)

Chiều luôn hướng vào giữa sợi dây.

d)

Điểm đặt ở hai đầu dây, chỗ tiếp xúc với vật; phương trùng với phương sợi dây; chiều luôn hướng vào giữa sợi dây.

22.

Nhận xét nào sau đây sai ?

a)

Khối lượng của một vật chỉ lượng chất tạo nên vật đó.

b)

Khối lượng của một vật không thay đổi theo vị trí đặt vật.

c)

Vì P = mg nên khối lượng và trọng lượng của vật không thay đổi theo vị trí đặt vật.

d)

Biết khối lượng của một vật ta có thể suy ra trọng lượng của vật đó.

23.

Một vật có khối lượng  đặt ở nơi có gia tốc trọng trường Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Trọng lực có độ lớn được xác định bởi biểu thức

b)

Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.

c)

Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

d)

Trọng lực là lực hút của trái đất tác dụng lên vật.

24.

Trọng lực tác dụng lên vật có 

a)

độ lớn luôn thay đổi.

b)

điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

c)

điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.

d)

điểm đặt bất kỳ trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

25.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về trọng lực ?

a)

Trọng lực tác dụng lên vật tỷ lệ thuận với khối lượng vật.

b)

Tại một nơi trên Trái Đất trọng lực tác dụng lên vật tỉ lệ nghịch với gia tốc rơi tự do.

c)

Trọng lực xác định bởi biểu thức

P =mg\overrightarrow{P}\ =m\overrightarrow{g}

d)

Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

26.

Trọng lượng của một vật là

a)

độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật đó.

b)

phương của trọng lực tác dụng lên vật đó.

c)

chiều của trọng lực tác dụng lên vật đó.

d)

đơn vị của trọng lực tác dụng lên vật đó.

27.

Công thức trọng lượng của vật có khối lượng

a)

p=mgp=mg

b)

p=map=ma

c)

P =mg\overrightarrow{P}\ =m\overrightarrow{g}

d)

P =ma\overrightarrow{P}\ =m\overrightarrow{a}

28.

Điều nào sau đây đúng khi nói về lực căng dây?

a)

Lực căng dây có phương dọc theo dây, chiều chống lại xu hướng bị kéo dãn.

b)

Lực căng dây có phương dọc theo dây, cùng chiều với lực do vật kéo dãn dây.

c)

Với những dây có khối lượng không đáng kể thì lực căng ở hai đầu dây luôn có cùng một độ lớn.

d)

Với nhưng dây có khối lượng không đáng kể thì lực căng ở hai đâu dây luôn khác nhau về độ lớn

29.

Một dây treo chỉ chịu được lực căng giới hạn là 10 N, người ta treo một vật khối lượng 2 kg vào một đầu dây. Hỏi dây có bị đứt không? Lấy  g=10(ms2)g=10\left(\frac{m}{s^2}\right)  .

a)

dây không bị đứt.

b)

dây bị đứt.

c)

còn phụ thuộc vào kích thước của vật.

d)

không xác định được.

30.

Một vật khối lượng 20 kg thì có trọng lượng gần bằng giá trị nào sau đây?

a)

P = 2 N.

b)

P = 200 N.

c)

P = 2000 N.

d)

P = 20 N.

31.

Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực thành phần có độ lớn F1 và F2 thì hợp lực F của chúng luôn có độ lớn thỏa mãn hệ thức:

a)

. F=F12+F22F=F_1^2+F_2^2

b)

F1F2FF1+F2\left|F_1-F_2\right|\le F\le F_1+F_2

c)

F=F1F2F=F_1-F_2

d)

F=F12+F22F=\sqrt[]{F_1^2+F_2^2}

32.

Hai lực có giá đồng quy có độ lớn 7 N và 13 N. Độ lớn hợp lực của hai lực này không thể có giá trị nào sau đây?

a)

7 N

b)

13 N

c)

20 N

d)

22 N

33.

Khi có hai vectơ  và  đồng quy, tạo thành 2 cạnh của một hình bình hành thì vectơ tổng hợp lực  có thể

a)

A. có điểm đặt tại 1 đỉnh bất kì của hình bình hành.

b)

B. có phương trùng với đường chéo của hình bình hành.

c)

C. có độ lớn

F = F1 + F2.

d)

D. cùng chiều với F1 \overrightarrow{F_1}\  hoặc F2\overrightarrow{F_2} .

34.

Phép phân tích lực cho phép ta thay thế

a)

một lực bằng một lực khác.

b)

một lực bằng hai hay nhiều lực thành phần.

c)

nhiều lực bằng một lực duy nhất.

d)

các vectơ lực bằng vectơ gia tốc.

35.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

vận tốc.

d)

lực.

36.

Một vật sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi

a)

các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau.

b)

các lực tác dụng vào vật cùng chiều với nhau.

c)

các lực tác dụng vào vật ngược chiều nhau, độ lớn khác nhau.

d)

các lực tác dụng vào vật vuông góc với nhau

37.

Câu 1.  Một vật nằm yên trên mặt bàn là do

a)

vật chỉ chịu tác dụng của lực hút Trái Đất.

b)

không có lực tác dụng lên vật.

c)

các lực tác dụng lên vật có cường độ quá nhỏ.

d)

lực hút của Trái Đất lên vật cân bằng với phản lực của bàn.

38.

Câu 1.  Trường hợp nào sau đây nhất định có liên quan tới quán tính

a)

Chiếc bè trôi trên sông.

b)

Vật rơi trong không khí.

c)

Dũ quần áo cho sạch bụi.

d)

Vật rơi tự do.

39.

    Một vật đang chuyển động với vận tốc 1 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

vật sẽ dừng lại ngay tức thì.

b)

vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

c)

vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc nhỏ hơn 1 m/s.

d)

vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 1 m/s.

40.

Theo định luật II Niu-tơn thì

a)

khối lượng tỉ lệ nghịch với gia tốc của vật.

b)

khối lượng tỉ lệ thuận với lực tác dụng.

c)

gia tốc của vật là một hằng số đối với mỗi vật.

d)

độ lớn gia tốc của vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng lên vật.

41.

  Một lực có độ lớn 1,0 N tác dụng vào một vật có khối lượng 2,0 kg lúc đầu đứng yên, trong khoảng thời gian 2,0 s. Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đó là

a)

2,0 m.

b)

4,0 m.

c)

0,5 m.

d)

1,0 m.

42.

  Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5,0 kg làm tốc độ của nó tăng dần từ 2,0 m/s đến 8,0 m/s trong 3,0 s. Độ lớn lực tác dụng vào vật là

a)

15N.

b)

10N

c)

5N

d)

1N

43.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tại một nơi nhất định trên Trái Đất, trọng lượng của một vật tỉ lệ thuận với khối lượng của nó.

b)

Trọng lực tác dụng lên một vật thay đổi theo vị trí của vật.

c)

Trọng lực là cách gọi khác của trọng lượng.

d)

Trọng lực tác dụng vào mọi phần của vật.

44.

Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5 kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2 m/s đến 8 m/s trong 3 s. Độ lớn của lực tác dụng vào vật là

a)

50 N

b)

10N

c)

2N

d)

5N

45.

Chọn câu đúng. Theo định luật III Niutơn, cặp "lực và phản lực"

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không bằng nhau về độ lớn.

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

46.

  Khi một người kéo một thùng hàng chuyển động, lực tác dụng vào người làm người đó chuyển động về phía trước là

a)

lực người tác dụng vào xe.

b)

. lực mà xe tác dụng vào người.

c)

 lực người tác dụng vào mặt đất

d)

lực mặt đất tác dụng vào người.

47.

Chọn ý sai. Lực và phản lực

a)

là hai lực cân bằng

b)

luôn xuất hiện đồng thời.

c)

cùng phương.

d)

cùng bản chất.

48.

  Phát biểu nào sau đây sai khi nói về trọng lượng của vật ?

a)

Trọng lượng là độ lớn trọng lực tác dụng lên vật

b)

Trọng lượng của vật luôn không đổi

c)

Trọng lượng kí hiệu là P.

d)

Trọng lượng được đo bằng lực kế.

49.

Khi đưa một vật từ mặt đất lên cao thì

a)

khối lượng của vật tăng lên, còn trọng lượng của vật không đối.

b)

khối lượng của vật không đổi, còn trọng lượng của vật giảm đi.

c)

khối lượng của vật giảm đi, còn trọng lượng của vật không đối..

d)

khối lượng của vật không đổi, còn trọng lượng của vật tăng lên.

50.

Câu nào sau đây sai khi nói về lực căng dây?

a)

Lực căng dây có bản chất là lực đàn hồi.

b)

Lực căng dây có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật.

c)

Lực căng có phương trùng với chính sợi dây, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dây.

d)

Lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén.

51.
Trọng tâm của vật là điểm đặt của
a)
trọng lực tác dụng vào vật.
b)
lực đàn hồi tác dụng vào vật.
c)
lực hướng tâm tác dụng vào vật.
d)
lực từ trường Trái Đất tác dụng vào vật.
52.
Khi đưa một vật từ mặt đất lên cao thì
a)
khối lượng của vật tăng lên, còn trọng lượng của vật không đối.
b)
khối lượng của vật không đổi, còn trọng lượng của vật giảm đi.
c)
khối lượng của vật giảm đi, còn trọng lượng của vật không đối..
d)
khối lượng của vật không đổi, còn trọng lượng của vật tăng lên.
53.
Lực hấp dẫn do 1 hòn đá ở trên mặt đất tác dụng vào Trái Đất thì có độ lớn
a)
Nhỏ hơn trọng lượng hòn đá
b)
Bằng trọng lượng của hòn đá
c)
Lớn hơn trọng lượng hòn đá
d)
Bằng 0
54.

Câu 1: Trọng lực tác dụng vào vật nào trong các vật sau đây?

a)
b)
c)
d)
55.

Câu 2: Có bạn viết 10kg = 100N. Bạn đó viết đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Câu 5: Trong gia đình ai là người bị Trái đất hút một lực có độ lớn nhất?

a)

Người nặng cân nhất

b)

Người lớn tuổi nhất

c)

Người cao nhất

d)

Người khỏe nhất