wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ 6

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệt độ nào là an toàn trong nấu nướng ?

a)

80 độ C đến 100 độ C

b)

100 độ C đến 115 độ C

c)

100 độ C đến 180 độ C

d)

50 độ C đến 60 độ C

2.

Sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm được gọi là

a)

Nhiễm độc thực phẩm

b)

Nhiễm trùng thực phẩm

c)

Ngộ độc thức ăn

d)

Tất cả đều sai

3.

An toàn thực phẩm là giữ cho thực phẩm khỏi bị

a)

nhiễm trùng.

b)

nhiễm độc.

c)

biến chất.

d)

nhiễm trùng, nhiễm độc và biến chất.

4.

Có thể sử dụng ví dụ nào sau đây minh họa cho sự nhiễm trùng thực phẩm?

a)

Khoai tây mọc mầm.

b)

Cá nóc có độc.

c)

Rau bị hư thối.

d)

Bánh phở ướp phooc-mon.

5.

Các loại ngũ cốc (lúa, khoai, sắn) là nguồn cung cấp…

a)

chất đạm là chủ yếu

b)

chất khoáng, vitamin là chủ yếu

c)

chất đường, bột là chủ yếu

d)

chất béo là chủ yếu

6.

Thức ăn được phân làm bao nhiêu nhóm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Việc phân nhóm thức ăn không bao gồm nhóm nào?

a)

Nhóm giàu chất béo

b)

Nhóm giàu chất xơ

c)

Nhóm giàu chất đường bột.

d)

Nhóm giàu chất đạm.

8.

Chọn phát biểu sai về các biện pháp bảo quản thực phẩm:

a)

Rau, củ ăn sống nên rửa cả quả, gọt vỏ trước khi ăn

b)

Cắt thái thịt cá sau khi rửa và không để khô héo

c)

Không để ruồi bọ bâu vào thịt cá

d)

Giữ thịt, cá ở nhiệt độ thích hợp để sử dụng lâu dài

9.

Không nên chắt bỏ nước cơm, vì sẽ mất đi sinh tố nào?

a)

Sinh tố A

b)

Sinh tố B1

c)

Sinh tố D

d)

Sinh tố E

10.

Thế nào là nhiễm trùng thực phẩm?

a)

Là sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm.

b)

Là bản thân thức ăn có sẵn chất độc

c)

Là sự xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm

d)

Đáp án A và B

11.

Chất dinh dưỡng nào là nguồn chủ yếu cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của cơ thể?

a)

Chất đường bột.

b)

Chất đạm.

c)

Chất béo.

d)

Vitamin.

12.

Vitamin nào sau đây giúp ngừa bệnh quáng gà?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin K

13.

Thời gian bảo quản trứng tươi trong tủ lạnh là:

a)

1 – 2 tuần.

b)

2 – 4 tuần.

c)

24 giờ.

d)

3 – 5 ngày.

14.

Bệnh suy dinh dưỡng làm cho cơ thể phát triển chậm, cơ bắp yếu ớt, bụng phình to, tóc mọc lưa thưa là do trẻ bị:

a)

Thừa chất đạm.

b)

Thiếu chất đường bột.

c)

Thiếu chất đạm trầm trọng.

d)

Thiếu chất béo.

15.

Thực phẩm chứa nhiều chất đạm thực vật:

a)

Đậu nành, thịt bò, thịt vịt.

b)

Dưa hấu, bí đỏ, cà chua.

c)

Các loại hạt họ đậu.

d)

Thịt heo, thịt chó

16.

Vai trò của nhà ở đối với con người là:

a)

Là công trình được xây dựng với mục đích để ở, bảo vệ con người trước những tác động xấu của thiên nhiên và xã hội, phục vụ các nhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia đình

b)

Là công trình được xây dựng với mục đích để ở, bảo vệ con người trước những tác động xấu của thiên nhiên và xã hội, phục vụ cácnhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia đình

c)

Là công trình được xây dựng với mục đích để ở, bảo vệ con ngườitrước những tác động xấu của thiên nhiên và xã hội, không phục vụcác nhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia đình.

17.

Cấu tạo nhà ở bao gồm các phần chính sau:

a)

Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.

b)

Sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ

c)

Móng nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ

d)

Móng nhà, sàn nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ

18.

Nhà ở được phân chia thành các khu vực chức năng sinh hoạt như:

a)

Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh

b)

Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh

c)

Khu vực sinh hoạt chung, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh

d)

Khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh

19.

Nhà ở có đặc trưng về:

a)

Kiến trúc và màu sắc

b)

Cấu tạo và phân chia các khu vực chức năng

c)

Vật liệu xây dựng và cấu tạo

d)

Kiến truc và phân chia các khu vực chức năng

20.

Phòng thờ cúng là nơi:

a)

Là nơi thường được bố trí riêng biệt,yên tĩnh để ngủ

b)

Là nơi thể hiện niềm tin tâm linh của mọi người

c)

Là nơi để gia chủ tiếp khách và các thành viên trong gia đình trò chuyện với nhau

21.

Phòng ngủ là nơi:

a)

Là nơi để gia chủ tiếp khách và các thành viên trong gia đình trò chuyện với nhau

b)

Là nơi thể hiện niềm tin tâm linh của mọi người

c)

Là nơi thường được bố trí riêng biệt,yên tĩnh để ngủ

22.

Phòng khách là nơi:

a)

Là nơi để gia chủ tiếp khách và các thành viên trong gia đình trò chuyện với nhau

b)

Là nơi thường được bố trí riêng biệt,yên tĩnh để ngủ

c)

Là nơi thể hiện niềm tin tâm linh của mọi người

23.

Vì sao con người cần nhà ở?

a)

A. Nhà ở giúp bảo vệ con người trước những tác động xấu của thiên nhiên, xã hội.

b)

B. Nhà ở phục vụ nhu cầu sinh hoạt cá nhân hoặc hộ gia đình

c)

C. Nhà ở mang lại giá trị văn hóa, tinh thần cho các thành viên trong gia đình.

d)

D. Phương án A, B, C đều đúng.

24.

Kiến trúc nhà ở nông thôn truyền thống Đồng bằng Bắc Bộ có đặc điểm gì?

a)

A. Các khu vực chức năng trong nhà thường được xây dựng tách biệt.

b)

B. Tùy điều kiện của từng gia đình mà khu nhà chính có thể được xây dựng ba gian hay năm gian.

c)

C. Các gian nhà được phân chia bằng hệ thống tường hoặc cột nhà.

d)

D. Phương án A, B, C đều đúng.

25.

Một tin rao bán nhà trên báo được đăng như sau:

Cần bán một căn hộ có hai mặt thoáng, diện tích 79 mét vuông, có 3 phòng ngủ, 2 phòng vệ sinh. Tòa nhà có hai tầng hầm để xe, có nhà sinh hoạt cộng đồng.

Nhà được bán có mấy phòng chức năng và thuộc loại nhà nào?

a)

5 phòng, nhà ở chung cư

b)

2 phòng, nhà ở mặt phố

c)

3 phòng, nhà ở thành thị

d)

5 phòng, nhà ở nông thôn

26.

Nhà nổi thường có ở khu vực nào?

a)

A. Tây Bắc

b)

B. Tây Nguyên

c)

C. Đồng bằng Sông Cửu Long

d)

D. Trung du Bắc Bộ

27.

Kiểu nhà nào sau đây được xây dựng trên các cột phía trên mặt đất?

a)

A. Nhà chung cư

b)

B. Nhà Sàn

c)

C. Nhà nông thôn ở đồng bằng Bắc Bộ

d)

D. Nhà ở mặt phố

28.

Có mấy kỹ năng giao tiếp cơ bản?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

29.

“Nói là bạc, im lặng là vàng, lắng nghe là kim cương” là câu nói đặc trưng cho kỹ năng giao tiếp nào?

a)

Lắng nghe trong giao tiếp

b)

Quan sát trong giao tiếp

c)

Giao tiếp ứng xử

d)

Đặt câu hỏi trong giao tiếp

30.

Đâu là cách thực hiện kỹ năng lắng nghe giao tiếp?

a)

Ngắt lời đối phương; lướt điện thoại khi đối phương đang nói

b)

Không ngắt lời đối phương, úp điện thoại xuống và tập trung lắng nghe đối phương

c)

Thi thoảng mỉm cười với người đối diện

d)

Không ngắt lời đối phương, úp điện thoại xuống, tập trung lắng nghe đối phương và thi thoảng mỉm cười với người đối diện

31.

Có mấy phương pháp cải thiện kĩ năng giao tiếp?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

7

32.

“Lời chào cao hơn mâm cỗ” thuộc kỹ năng giao tiếp nào?

a)

Lắng nghe trong giao tiếp

b)

Quan sát trong giao tiếp

c)

Giao tiếp ứng xử

d)

Đặt câu hỏi trong giao tiếp

33.

Tình huống sau đây đang thiếu kỹ năng giao tiếp nào?

Nhóm bạn H gồm 7 thành viên. Mỗi khi có bài tập nhóm thì nhóm trưởng H luôn luôn theo ý mình mà không hề nghe theo ý kiến của các thành viên trong nhóm. Dẫn đến hiệu quả làm việc nhóm không cao và điểm bài tập nhóm rất kém.

a)

Quan sát ứng xử

b)

Làm việc nhóm

c)

Xử lý tình huống

d)

Giao tiếp ứng xử

34.

Các phương pháp cải thiện kỹ năng giao tiếp là:

a)

Xác định rõ ràng quan điểm của bản thân, hiểu đối phương. Xác định nội dung giao tiếp. Yếu tố ngôn ngữ. Yếu tố phi ngôn ngữ. Tôn trọng đối phương

b)

Xác định rõ ràng quan điểm của bản thân, hiểu đối phương. Xác định nội dung giao tiếp

c)

Xác định rõ ràng quan điểm của bản thân, hiểu đối phương. Xác định nội dung giao tiếp. Yếu tố ngôn ngữ. Tôn trọng đối phương

d)

Xác định rõ ràng quan điểm của bản thân, hiểu đối phương. Xác định nội dung giao tiếp. Yếu tố ngôn ngữ. Yếu tố phi ngôn ngữ

35.

Tình huống:

Bạn A và bạn B cùng làm trong một cửa hàng mỹ phẩm. Số sản phẩm của bạn B bán ra nhiều hơn bạn A rất nhiều lần. Khi đi tìm hiểu nguyên do thì lý do là: khi khách hàng nhờ bạn A tư vấn thì bạn A chưa nắm rõ được sản phẩm nên luôn nói lắp bắp, cúi mặt xuống đất và nói ra vai trò của sản phẩm mà khách hàng nào cũng đã rõ do đặc tính của sản phẩm đã thể hiện hết. Tuy nhiên bạn B lại nắm rõ sản phẩm và nêu ra được sự khác biệt giữa các sản phẩm cùng loại.

Trong tình huống trên, bạn A cần cải thiện kỹ năng giao tiếp nào?

a)

Kỹ năng thuyết phục

b)

Kỹ năng đặt câu hỏi trong giao tiếp

c)

Kỹ năng quan sát trong giao tiếp

d)

Kỹ năng lắng nghe trong giao tiếp

36.

“Lắng nghe một cách chủ động, chấp nhận những điểm khác biệt” đang nói đến phương pháp nào để cải thiện kỹ năng giao tiếp?

a)

Xác định nội dung giao tiếp

b)

Yếu tố phi ngôn ngữ

c)

Yếu tố ngôn ngữ

d)

Tôn trọng đối phương

37.

Kỹ năng giao tiếp bao gồm

a)

Khả năng truyền đạt thông điệp

b)

Lắng nghe tích cực

c)

Khả năng truyền đạt thông điệp. Lắng nghe tích cực

d)

Khả năng truyền đạt thông điệp. Lắng nghe tích cực. Không có sự trao nhận phản hồi giữa người nói và người nghe

38.

Nếu nói "Qũy thời gian trong ngày của mỗi người là như nhau" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Công việc nào cần được ưu tiên đầu tiên

a)

Gấp nhưng không quan trọng

b)

Không gấp và không quan trọng

c)

Gấp và quan trọng

d)

Không gấp nhưng quan trọng

40.

Vì sao chúng ta nên chia nhỏ các công việc?

a)

Giúp cho độ khó khăn của công việc giảm đi nhiều

b)

Giúp kiểm soát các "cám dỗ", tránh trì hoãn

c)

Giúp bản thân đỡ cảm thấy choáng ngợp, hạn chế trì hoãn

d)

Giúp bản thân có thêm nhiều thời gian để hoàn thành công việc

41.

Việc lập ra các mục tiêu giúp bạn lên ___________ tốt hơn và ___________ vào những điểm giúp bạn đạt được___________.

a)

Động lực, chăm chỉ, thành tích

b)

Kế hoạch, tập trung, mục tiêu

c)

Động lực, tập trung, mục tiêu

d)

Kế hoạch, chăm chỉ, thành tích

42.

Việc nào sau đây giúp bạn nâng cao hứng thú và ý nghĩa cho việc học?

a)

Tham gia hoạt động văn nghệ của trường

b)

Tự mình làm tất cả bài tập nhóm

c)

Tự thưởng cho bản thân sau khi hoàn thành mục tiêu học tập

d)

Tìm hiểu những nguồn thông tin chính thống

43.

Nhiệm vụ nào sau đây được cho là nhiệm vụ gấp và quan trọng?

a)

Làm bài tập ngay trước ca học

b)

Tập thể dục

c)

Làm bài tập của tuần sau

d)

Lướt Facebook khi xem các thông tin về bệnh dịch

44.

Ý nghĩa của danh sách công việc trong quản lí thời gian là gì?

a)

Chia nhỏ công việc

b)

Có thời gian rảnh rỗi để nghỉ ngơi

c)

Hoàn thành mục tiêu

d)

Tránh sót việc, sắp xếp công việc theo thứ tự

45.

Có thể sắp xếp các nhiệm vụ trong ngày thành bao nhiêu nhóm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.

Làm thế nào để tập trung vào việc học, kiểm soát "cám dỗ" trong lúc ở nhà tránh dịch?

a)

Tạo không gian học tập tách biệt khỏi giường ngủ, điện thoại,...

b)

Tắt các thiết bị điện tử và cất đi

c)

Lựa chọn không gian học khác bên ngoài căn nhà: quán cafe, công viên,..

d)

Nhờ bố mẹ cất hết các vật dụng không liên quan đến việc học

47.

Hãy cho biết đâu là những cách để bạn có thể quản lý thời gian một cách hiệu quả nhất?

a)

Lập thời gian biểu

b)

Lựa chọn những việc quan trọng hơn để làm

c)

Đợi gần sát thời gian nộp bài mới bắt đầu làm

d)

Sử dụng điện thoại trong lúc đang làm việc

48.

Quản lý thời gian là gì?

a)

Là quá trình lên kế hoạch và tổ chức thời gian cho từng hoạt động cụ thể, chi tiết cho các mục tiêu đề ra.

b)

Là khả năng sử dụng phương tiện ngôn ngữ nói hoặc ngôn ngữ cơ thể để diễn đạt suy nghĩ, ý kiến, cảm nhận một cách rõ ràng và thuyết phục; đồng thời thúc đẩy được giao tiếp hai chiều.

c)

Là khả năng kết hợp hoàn hảo giữa 3 thành tố: hình ảnh, sơ đồ, ngôn ngữ hình thể và lời nói... để diễn đạt ý tưởng của mình về một vấn đề, chủ đề nhằm truyền đạt thông điệp đến người đối diện.

d)

Là bất kỳ năng lực tạo thuận lợi cho sự tương tác và giao tiếp với những người khác, nơi các quy tắc xã hội và các mối quan hệ được tạo ra, truyền đạt và thay đổi theo các cách nói và không lời. ... Để xã hội hóa, kỹ năng giao tiếp là cần thiết để liên hệ với nhau.

49.

Câu nào sau đây không thể hiện ý nghĩa và vai trò của kỹ năng quản lý thời gian?

a)

Bạn sẽ nhanh chóng đi đến thành công

b)

Bạn sẽ làm chủ và cân bằng được cuộc sống

c)

Rèn luyện khả năng quyết định, giảm bớt áp lực

d)

Tạo thói quen trì hoãn

50.

Hiện nay Việt Nam dùng múi giờ thứ mấy trong hệ thống múi giờ thế giới?

a)

UTC+06:00.

b)

UTC+07:00.

c)

UTC+08:00.

d)

UTC+09:00.

51.

Đầu bài thuyết trình, tụi mình đưa ra câu nói:

"Lắng nghe là một trong năm giác quan của con người, nhưng lắng nghe là (a)   "

52.

Có mấy mức độ lắng nghe?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

7

53.

Mức độ lắng nghe nào được đánh giá cao nhất?

a)

Nghe chăm chú

b)

Giả vờ nghe

c)

Nghe thấu cảm

d)

Nghe chọn lọc

54.

Quy trình tiến hành kĩ năng lắng nghe tiến hành các bước theo thứ tự?

a)

Tập trung,tham dự, hiểu,ghi nhớ,hồi đáp,phát triển

b)

Tập trung,hiểu,tham dự,ghi nhớ,hồi đáp,phát triển

c)

Tham dự,tập trung,hiểu,ghi nhớ,phát triển,hồi đáp

d)

Tập trung,ghi nhớ,tham dự,hiểu,phát triển

55.

Kỹ năng lắng nghe hiệu quả là?

a)

Khả năng đón nhận và hiểu những thông điệp mà người nói muốn nói, bằng lời hoặc không lời, trực tiếp hay ngụ ý, mơ hồ hay rõ ràng.

b)

Là đi vào nội tâm của người nói, hiểu họ trong khung cảnh, quan điểm của họ.

c)

Là sự tập trung chú ý vào người nói, không để bị chi phối bởi những gì xảy ra xung quanh và trong chính lòng mình.

d)

Tất cả đáp án trên

56.

Quy trình 6 bước tiến hành kĩ năng lắng nghe lặp đi lặp lại trong quá trình giao tiếp, đảm bảo lắng nghe một cách hiệu quả

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Nguyên nhân khiến giáo viên lắng nghe kém hiệu quả:

" Giáo viên có thành kiến,thái độ tiêu cực với vấn đề học sinh chia sẻ"

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Tiêu chí đánh giá lắng nghe hiệu quả trong giao tiếp sư phạm:

a)

Tư thế nghe

b)

Phản hồi ngắn

c)

Nghe được đầy đủ nội dunhg,nghe tâm tư tình cảm,nghe nhu cầu nguyện vọng

d)

Tất cả ý trên

59.

Nguyên nhân khiến giáo viên lắng nghe kém hiệu quả:

" Thông tin học sinh đưa ra quá nhiều và gây nhiễu cho sự (a)   lắng nghe của giáo viên"

60.

Lắng nghe là quá trình tiếp nối quá trình ...., đi kèm sự .... và mong muốn thấu hiểu nội dung và trạng thái cảm xúc người nói . Hãy điền vào chỗ trống (mỗi chữ cách nhau bằng dấu phẩy)

(a)