wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoàng

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

A Gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong đó

b)

B Gây ra được hấp dẫn nên các vật đặt trong nó

c)

C gây ra được đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

d)

D gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

2.

Phát biểu nào sau đây là không đúng từ trường đều là từ trường có

a)

A các đường sức song song và cách đều nhau

b)

B cảm ứng từ tại một điểm đều bằng nhau

c)

C lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau

d)

B lực từ tác dụng lên các dòng điện là khác nhau

3.

Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường

a)

A tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường sức từ đi qua

b)

B các đường cảm ứng từ là những đường cong không khép kín

c)

C các đường cảm ứng từ không cắt nhau

d)

D tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hai dòng điện đặt trong nó

4.

Phát biểu nào sai từ trường tồn tại ở gần

a)

A Một nam châm

b)

B Thanh thủy tinh được nhiễm điện do cọ xát

c)

C dây dẫn có dòng điện

d)

D chùm tia điện từ

5.

Phát biểu nào dưới đây là đúng từ trường không tương tác với

a)

A Các điện tích chuyển động

b)

B các điện tích đứng yên

c)

C nam châm đứng yên

d)

D nam châm chuyển động

6.

Khi hai dây dẫn thẳng đặt gần nhau song song với nhau và có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì

a)

A chúng hút nhau

b)

B chúng đẩy nhau

c)

C lực tương tác không đáng kể

d)

D có lúc hút có lúc đẩy

7.

một phần tử dòng điện có chiều dài l cường độ i đặt vuông góc với đường sức của từ trường đều khi đó lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện có độ lớn là f công thức nào sau đây đúng

a)

A B=F/il

b)

B F=B/il

c)

C i=B/Fl

d)

D l=FB/if

8.

Câu nào dưới đây nói về lực từ là không đúng

a)

a lực tương tác giữa hai thanh nam châm có các cực cùng tên đặt thẳng hàng đối diện sát nhau là các lực đẩy cùng phương thức ngược chiều

b)

B lực từ tương tác giữa hai dây thẳng song song đặt gần nhau có dòng điện không đổi cùng chiều chạy qua là các lực đẩy vuông góc với hai dây

c)

C lục tự do nam châm tác dụng lên dây dẫn thẳng có dòng điện không đổi chạy qua có thể là lực đẩy hoặc hút thì thuộc chiều dòng điện và chiều từ trường

d)

D lực từ tác dụng lên hai dây dẫn thẳng song song đặt gần nhau có dòng điện không đổi một chiều chạy qua là các lực đẩy vuông góc với hai dây

9.

Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có bán kính r đặt trong không khí ý cường độ dòng điện chạy qua vòng dây là i Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại tâm của vòng dây được tính bởi công thức

a)

A 2π.10-7 R/i

b)

B 2π.10-7 i/R

c)

C 2π.10 7 i/R

d)

D 2π.10 7 R/i

10.

Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường

a)

A Cùng hướng với hướng của từ trường tại điểm đó

b)

B cùng hướng với lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện đặt tại điểm đó

c)

c có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện đặt tạo điểm đó đó

d)

D có độ lớn tỉ lệ với cường độ của phần tử dòng điện đặt tại điểm đó

11.

Phương của lực lo-ren-xơ

a)

A trùng với phương của vectơ cảm ứng từ

b)

B vuông góc với các đường sức từ và vectơ vận tốc của điện tích

c)

C vuông góc với đường sức từ nhưng trùng với phương của vận tốc của điện tích

d)

Đề trùng với phương vectơ vận tốc của điện tích

12.

Độ lớn của lực lo-ren-xơ không phụ thuộc vào

a)

A giá trị của điện tích

b)

B Độ lớn vận tốc của điện tích

c)

C Độ lớn cảm ứng từ

d)

D khối lượng của điện tích

13.

trong không khí một dòng điện có cường độ 8 A chạy trong dây dẫn thẳng dài tại điểm m cách dây dẫn 10cm cảm ứng từ có độ lớn là

a)

A 5.10-8T

b)

B 5.10-6T

c)

C 1,6.10-5T

d)

D 2.10-8T

14.

Trong dây dẫn thẳng dài có dòng điện 5A chạy qua cảm ứng từ tại m có độ lớn 10-5t điểm m cách dây một khoảng

a)

A 20 cm

b)

B 10 cm

c)

C 1 cm

d)

D 2 cm

15.

một dòng điện có cường độ 2A nằm vuông góc với các đường sức của một từ trường đều có cảm ứng từ là 10 - 1 lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có chiều dài 20 cm là

a)

A 4.10-2N

b)

B 10-2N

c)

C 4N

d)

D 0N

16.

một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10A đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1, 2T nó chịu một lực từ tác dụng là

a)

A 18 N

b)

B 1,8N

c)

C 1800N

d)

D 0N

17.

Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 t với vận tốc ban đầu v0 = 2.10-5 m/ s vuông góc với vectơ cảm ứng từ lực lo-ren-xơ tác dụng vào electron là

a)

A 6,4.10-15N

b)

B 3,2.10-15N

c)

C 4,8.10-15N

d)

D 5,4.10-5N

18.

một điện tích 10-6C bay với vận tốc 10-4 m/s xiên góc 30° so với các đường sức từ vào một từ trường đều có độ lớn 0,5 t độ lớn lực lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích là

a)

A 2,5 mN

b)

B 25√2 mN

c)

C 25N

d)

D 2,5N

19.

Bạn lượng ∆¢/∆T được gọi là

a)

A tốc độ biến thiên của từ Thông

b)

B lượng từ thông qua diện tích s

c)

C Suất điện động cảm ứng

d)

D độ biến thiên của từ Thông

20.

Từ thông qua một diện tích s không phụ thuộc yếu tố nào sau đây

a)

A Độ lớn cảm ứng từ

b)

B diện tích đang xét

c)

C góc tạo bởi pháp tuyến và vectơ cảm ứng từ

d)

D nhiệt độ môi trường

21.

cho một khung dây có diện tích s đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B A là góc tạo hợp bởi B và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây công thức tính từ thông qua s là

a)

A ¢=BScosa

b)

B ¢=BSsina

c)

C ¢=BS

d)

D ¢=Bstana

22.

Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

a)

A sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch

b)

B hoàn toàn ngẫu nhiên

c)

C sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài

d)

D sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài

23.

Đơn vị của độ tự cảm là

a)

A Vôn

b)

B Henry

c)

C Tesla

d)

D Vêbe

24.

một khung dây hình tròn có diện tích s = 2 cm-2 đặt trong từ trường có cảm ứng từ b = 5.10 - 2T các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây từ thông qua mặt phẳng khung dây là

a)

A 10-1Wb

b)

B 10-2Wb

c)

C 10-3Wb

d)

C 10-5Wb

25.

Một khung dây I phẳng diện tích s = 12 cm -2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ b = 5.10 - 2T mặt phẳng của khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ từ B một góc a bằng 30° từ thông qua diện tích s bằng

a)

A 3√3.10-4Wb

b)

B 3.10-4Wb

c)

C 3√3.10-5Wb

d)

D 3.10-5Wb

26.

đi từ trường qua một cuộn dây gồm 100 vòng dây biến thiên suất điện động cảm ứng xuất hiện trên mỗi vòng dây là 0,02 MV suất điện động cảm ứng xuất hiện trên cuộn dây có giá trị là

a)

A 2 mV

b)

B 0,2 mV

c)

C 20mV

d)

D 2V

27.

một khung dây hình vuông có diện tích 25 cm2 đặt trong từ trường đều 0,08 t mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ trong thời gian 0,2 s cảm ứng từ giảm xuống đến 0 độ lớn của suất điện động cảm ứng trong khung trọng khoảng thời gian đó là

a)

A 0,04mV

b)

B 0.5mV

c)

C 1mV

d)

D 8V

28.

Một ống dây tiết diện 10 cm2 chiều dài 20 cm và có 1000 vòng dây hệ số tự cảm của ống dây không lõi đặt trong không khí là

a)

A 0,2π mH

b)

B 2π mH

c)

C 2mH

d)

D 0,2mH

29.

một ống dây có độ tự cảm l = 0,2 h 1 trong một giây dòng điện giảm đều từ 5A xuống không độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây là

a)

A 1V

b)

B 2V

c)

C 0,1V

d)

D 0,2V

30.

Một tia sáng đơn sắc chiết suất tuyệt đối của nước là n1 thủy tinh là n2 chiết suất tỉ đối khi tia sáng đó truyền từ nước sang thủy tinh là

a)

A n21=n1/n2

b)

B n21=n2/n1

c)

C n21=n2-n1

d)

D n21=n1-n2

31.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

A chính nó

b)

B chân không

c)

C không khí

d)

Đề nước

32.

Chọn câu sai

a)

A chiết suất là đại lượng không có đơn vị

b)

B chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn luôn nhỏ hơn 1

c)

C chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1

d)

D chiết suất tuyệt đối của một môi trường không nhỏ hơn 1

33.

Khi chiếu sáng từ không khí đến mặt nước thì

a)

A chỉ có hiện tượng khúc xạ

b)

B Chỉ có hiện tượng phản xạ

c)

C đồng thời có hiện tượng phản xạ và khúc xạ

d)

D không có hiện tượng phản xạ và khúc xạ

34.

Hiện tượng phản xạ toàn phần phần là hiện tượng

a)

A anh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

B ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn

c)

C ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

d)

D cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

35.

Trong các ứng dụng sau đây ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

A Gương phẳng

b)

B gương cầu

c)

C cáp dẫn sáng trong nội soi

d)

D thấu kính

36.

chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 45 độ thì góc khúc xạ bằng 30 độ chiết suất tuyệt đối của môi trường này là

a)

A √2

b)

B √3

c)

C 2

d)

D √3/√2

37.

một tia sáng truyền từ môi trường A vào môi trường B dưới góc tới 9 độ thì góc khúc xạ bằng 8 độ tính góc khúc xạ khi góc tới là 60 độ

a)

A 47,25 Độ

b)

B 50, 39 độ

c)

C 51,33 Độ

d)

D 58,67 Độ

38.

Biết chiết suất của nước là 1,33 góc giới hạn phản xạ toàn phần là

a)

A 48,75 Độ

b)

B 41,25 Độ

c)

C 53,06 độ

d)

D 36,94 Độ

39.

tia sáng đi từ thủy tinh chiết suất 1,5 đến mặt phân cách với nước chiết suất 4/3 điều kiện góc tới i để không có tiêu khúc xạ trong nước là

a)

A i >= 62°44'

b)

B i>=41°44'

c)

C i>=48°44'

d)

D i>=45°48'

40.

biết một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác ABC góc chiết quang a tia sáng đi tới mặt bên AB và nó ra mặt bên AC so với tia tới thì tia ló

a)

A lệch một góc chiết quang a

b)

B đi ra ở góc B

c)

C lệnh về đáy của lăng kính

d)

D đi ra cùng phương

41.

Trong máy quang phổ lăng kính thực hiện chức năng

a)

A Phân tích ánh sáng từ nguồn sáng thành những thành phần đơn sắc

b)

B làm cho ánh sáng qua máy quang phổ đều bị lệch

c)

C làm cho ánh sáng qua máy quang phổ hội tụ tại một điểm

d)

D làm cho ánh sáng qua máy quang phổ được nhuộm màu

42.

Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi

a)

A Hai mặt mặt cầu lồi

b)

B Hai mặt phẳng

c)

C 2 mặt cầu lõm

d)

D 2 mặt cầu hoặc một mặt cầu một mặt phẳng

43.

Trong các nhận định nào sau đây không đúng về về độ tụ và tiêu cự của thấu kính hội tụ

a)

A Tiêu cự của thấu kính hội tụ có giá trị dương

b)

B tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ của kính càng lớn

c)

C độ tụ của thấu kính đặc trưng cho khả năng hội tụ ánh sáng mạnh hay yếu

d)

D đơn vị của độ tụ là điốt

44.

Trong các nhận định sau nhận định không đúng về ánh sáng truyền qua thấu kính hội tụ là

a)

A tia sáng tới song song với trục chính của thấu kính tia ló đi qua tiêu điểm vật chính

b)

B tia sáng đi qua tiêu điểm vật chính thì ló ra song song với trục chính

c)

C tia sáng đi qua Quang tâm của thấu kính đều đi thẳng

d)

D tia sáng tới trùng với trục chính thì tia nó cũng trùng với trục chính

45.

Trong các nhận định sau nhận định không đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính phân kì thì đặt trong không khí là

a)

A tia sáng tới qua quan tâm thì tia ló đi thẳng

b)

B tia sáng tới kéo dài qua tiêu điểm vật chính tia ló song song với trục chính

c)

C tia sáng tới song song với trục chính tia sáng ló thể kéo dài qua tiêu điểm hành chính

d)

D tia sáng qua thấu kính luôn bị lệch về phía trục chính

46.

Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

a)

A luôn nhỏ hơn vật

b)

B luôn lớn hơn vật

c)

C luôn cùng chiều với vật

d)

D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

47.

Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kì

a)

A Luôn nhỏ hơn vật

b)

B luôn lớn hơn vật

c)

C luôn ngược chiều với vật

d)

D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

48.

vật ab đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ cách thấu kính 20 cm thấu kính có tiêu cự 10 cm khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là

a)

A 20 cm

b)

B 10 cm

c)

C 30 cm

d)

D 40 cm

49.

Thấu kính có độ tụ D=5dp, đó là

a)

A thấu kính phân kì có tiêu cự f = -0,2 cm

b)

B thấu kính phân kì có tiêu cự là F = -20 cm

c)

C thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20 cm

d)

D thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 0,2 cm

50.

Bộ phận của mắt giống như thấu kính là

a)

A Thủy dịch

b)

B dịch thủy tinh

c)

C thủy tinh thể

d)

D giác mạc

51.

Khoảng cách nhìn rõ của mắt là khoảng nào

a)

A khoảng OCc

b)

B khoảng OCv

c)

C khoảng cc đến cv

d)

D khoảng từ CV đến vô cực

52.

Kính nào sau đây có thể dùng làm kính cận thị

a)

A kính hội tụ có tiêu cự f = 5 cm

b)

B Kính hội tụ có tiêu cự f = 50 cm

c)

C kính phân kì có tiêu cự f = -5 cm

d)

D kính phân kì có tiêu cự f = -50 cm

53.

Một người có điểm cực viễn cách mắt 50cm để nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết thì người này phải đeo sát mắt kính

a)

A Hội tụ có tiêu cự 50 cm

b)

B hội tụ có tiêu cự 25 cm

c)

C phân kì có tiêu cự 50 cm

d)

D phân kì có tiêu cự 25 cm

54.

Nhận định nào sau đây không đúng về kính thiên văn

a)

Kính thiên văn là quanh cụ bổ trợ cho mắt để quan sát những vật ở rất xa

b)

B vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự lớn

c)

C Thị kính là 1 kính lúp

d)

D về khoảng cách giữa vật kính và Thị kính được cố định

55.

Độ dài quang học của kính hiển vi là

a)

A khoảng cách giữa vật kính và Thị kính

b)

B khoảng cách từ tiêu điểm ảnh của vật kính đến tiêu điểm vật của Thị kính

c)

C khoảng cách từ tiêu điểm vật của vật kính đến tiêu điểm ảnh của Thị kính

d)

Đề khoảng cách từ tiêu điểm vật của vật kính đến tiêu điểm vật của Thị kính

56.

Một người mắt tốt quan sát trong trạng thái không điều tiết qua kính lúp thì có độ bội giác bằng 4 độ tụ của kính này là

a)

A 16dp

b)

B 6,25dp

c)

C 25dp

d)

D 8dp

57.

Một kính lúp là một thấu kính hội tụ có độ tụ 10dp mắt người quan sát có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 20 cm độ bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là

a)

A 2,5

b)

B 4

c)

C 5

d)

D 2