wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn chương I(LT)

Total questions: 52

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.

b)

Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.

c)

Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.

d)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.

2.

Trong một dao động cơ điều hòa, những đại lượng nào sau đây có giá trị không thay đổi ?

a)

Gia tốc và li độ

b)

Biên độ và li độ

c)

Biên độ và tần số

d)

Gia tốc và tần số

3.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo trục cố định Ox, quanh vị trí cân bằng O. Hợp lực tác dụng vào vật luôn

a)

cùng chiều với chiều dương của trục Ox

b)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật

c)

cùng chiều với chiều âm của trục Ox.

d)

hướng về vị trí cân bằng O.

4.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

b)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

d)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

5.

Phương trình dao động một chất điểm có dạng  x=A.cos(ωtπ2)x=A.\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)  gốc thời gian được chọn vào lúc

a)

Chất điểm có li độ x = +A

b)

Chất điểm có li độ x = – A.

c)

Chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

d)

Chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm 

6.

Phương trình dao động một chất điểm có dạng  x=A.cosωtx=A.\cos\omega t  gốc thời gian được chọn vào lúc

a)

Chất điểm có li độ x = +A

b)

Chất điểm có li độ x = – A.

c)

Chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

d)

Chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm 

7.

Một con lắc lò xo nằm ngang gồm một vật nhỏ khối lượng m gắn vào một đầu lò xo nhẹ có độ cứng k, chiều dài tự nhiên là l0, đầu kia của lò xo giữ cố định. Tần số dao động riêng của con lắc là

a)

f=2πl0kf=2\pi\sqrt{\frac{l_0}{k}}

b)

f=12πmkf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

f=2πl0mf=2\pi\sqrt{\frac{l_0}{m}}

d)

f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

8.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng

a)

theo chiều dương quy ước.

b)

theo chiều âm quy ước.

c)

theo chiều chuyển động của viên bi.

d)

về vị trí cân bằng của viên bi.

9.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

a)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật.

b)

hướng về vị trí cân bằng.

c)

cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.

d)

hướng về vị trí biên.

10.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường) ?

a)

Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.

b)

Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.

c)

Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.

d)

Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa

11.

Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài A , tại nơi có gia tốc trọng trường g, được xác định bởi biểu thức

a)

 T=2πgAT=2\pi\sqrt{\frac{g}{A}} 

b)

 f=2πAgf=2\pi\sqrt{\frac{A}{g}} 

c)

 f=12πAgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{A}{g}} 

d)

 f=12πgAf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{A}} 

12.

Dao động tắt dần

a)

có biên độ không đổi theo thời gian.

b)

luôn có hại.

c)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

d)

luôn có lợi.

13.

Con lắc đơn gồm một sợi dây nhẹ, không dãn, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu điều chỉnh chiều dài ℓ của con lắc thì bình phương chu kì dao động của con lắc tỉ lệ với

a)

1l\frac{1}{l}

b)

1l\sqrt{\frac{1}{l}}

c)

l2l^2

d)

ll

14.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

b)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

c)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

d)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

15.

Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ  x=A.cos(ωt+ϕ)x=A.\cos\left(\omega t+\phi\right) .Cơ năng của vật dao động này là 

a)

 W=12mω2A2W=\frac{1}{2}m\omega^2A^2  

b)

 W=mω2A2W=m\omega^2A^2  

c)

 W=12mωA2W=\frac{1}{2}m\omega A^2  

d)

 W=12mω2AW=\frac{1}{2}m\omega^2A  

16.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

a)

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

b)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

c)

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

d)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

a)

Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực

b)

Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.

c)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

d)

Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.

18.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

b)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

c)

mà không chịu ngoại lực tác dụng.

d)

với tần số bằng tần số dao động riêng

19.

Dao động cưỡng bức

a)

là dao động của hệ dưới tác dụng của lực đàn hồi.

b)

là dao động của hệ dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

c)

là dao động của hệ trong điêù kiện không có lực ma sát.

d)

là dao động của hệ dưới tác dụng của lực quán tính.

20.

Khi nói vể dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động.

d)

Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức

21.

Trong dao động cơ học, khi nói về vật dao động cưỡng bức (giai đoạn đã ổn định), phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Biên độ của dao động cưỡng bức luôn bằng biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

b)

Chu kì của dao động cưỡng bức luôn bằng chu kì dao động riêng của vật.

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

d)

Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

22.

Dao động tự do của một vật là dao động có

a)

tần số không đổi.

b)

biên độ không đổi.

c)

tần số và biên độ không đổi.

d)

tần số chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.

23.

Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.

b)

Tần số dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động

24.

Trong dao động điều hoà khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật lặp lại như cũ được gọi là

a)

chu kì dao động.

b)

tần số dao động.

c)

tần số góc của dao động.

d)

chu kì riêng của dao động.

25.

Vật dao động điều hoà khi đi từ VTCB đến biên thì

a)

Thế năng giảm dần.

b)

động năng và thế năng chuyển hoá cho nhau.

c)

động năng tăng dần.

d)

vận tốc tăng dần.

26.

Dao động cưỡng bức có

a)

biên độ của dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực

b)

tần số ngoại lực tăng thì biên độ giảm.

c)

tần số dao động không thể bằng tần số ngoại lực.

d)

cường độ ngoại lực duy trì dao động tăng theo thời gian.

27.

Để duy trì dao động cho một cơ hệ, ta phải

a)

tác dụng vào nó một lực không đổi theo thời gian.

b)

làm nhẵn, bôi trơn để làm giảm ma sát.

c)

tác dụng lên hệ một ngoại lực tuần hoàn.

d)

cho hệ dao động với biên độ nhỏ để giảm ma sát.

28.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.

b)

tần số lực cưỡng bức bé hơn tần số riêng của hệ

c)

tần số lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

d)

tần số lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

29.

Chọn câu đúng

a)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn.

c)

Khi cộng hưởng dao động: tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động

d)

Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

30.

Hai dao động  x1=A.cosωt vaˋ  x2=A.cos(ωt+π2)x_1=A.\cos\omega t\ và\ \ x_2=A.\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right) là 

a)

 đồng pha nhau.

b)

 vuông pha nhau.

c)

 x1 trể pha hơn x2.

d)

x1 sớm pha hơn x2.

31.

Hai dao động ngược pha khi

a)

j2 - j1 = 2np.

b)

j2 - j1 = np.

c)

 j2 - j1 = (2n + 1)p.

d)

j2 - j1 = (2n +1) p/2.

32.

Dao động tổng hợp của hai dao dộng điều hoà cùng phương, cùng tần số là một dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số và có biên độ thoả mãn:

a)

Nếu hai dao động thành phần cùng pha thì: 

A = A1 + A2.

b)

Nếu hai dao động thành phần ngược pha thì: 

A =|A1 - A2|.

c)

Nếu hai dao động thành phần vuông pha thì:  A=A12+A22A=\sqrt{A_1^2+A_2^2}  

d)

Không đủ dữ kiện để kết luận

33.

Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời biến đổi

a)

 

cùng pha với li độ.  

b)

ngược pha với li độ.

c)

lệch pha  so với li độ

d)

vuông pha so với li độ.   

34.

Vận tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi

a)

cùng pha với li độ.

b)

ngược pha với li độ.

c)

lệch pha vuông góc so với li độ

35.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của vật: biên độ, vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là

a)

vận tốc

b)

động năng

c)

gia tốc

d)

biên độ

36.

Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên

a)

khác tần số, cùng pha với li độ

b)

cùng tần số, ngược pha với li độ

c)

khác tần số, ngược pha với li độ

d)

cùng tần số, cùng pha với li độ

37.

Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên

a)

khác tần số, cùng pha với li độ

b)

cùng tần số, ngược pha với li độ

c)

khác tần số, ngược pha với li độ

d)

cùng tần số, cùng pha với li độ

38.

Biết pha của một vật dao động điều hòa, ta xác định được...

a)

quỹ đạo dao động.

b)

cách kích thích dao động.

c)

trạng thái dao động.

d)

năng lượng dao động.

39.

Dao động điều hoà là...

a)

chuyển động có giới hạn được lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

b)

dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

c)

dao động được mô tả bằng định luật dạng sin hoặc cosin theo thời gian.

d)

dao động tuân theo định luật hình tan hoặc cotan theo thời gian.

40.

Vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực kéo về cực đại

41.

Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

vmax = A2ω

b)

vmax = Aω

c)

vmax = –Aω

d)

vmax = Aω2

42.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA22.\frac{kA^2}{2}.

b)

kx22.\frac{kx^2}{2}.

c)

mv22.\frac{mv^2}{2}.

d)

mω2x22.\frac{m\omega^2x^2}{2}.

43.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

44.

Lực kéo về trong dao động điều hòa được tính nằng công thức nào

a)

F = - m.v

b)

F = - k.x

c)

F = mg

d)

F = μ.PF\ =\ \mu.P


45.

Thế năng đàn hồi của con lắc lò xo được tính bằng công thức nào

a)

Wt=mgzW_t=\frac{mg}{z}

b)

Wt =mgz2W_t\ =\frac{mgz}{2}

c)

Wt=K.x22W_t=\frac{K.x^2}{2}

d)

Wt=k.x2W_t=\frac{k.x}{2}

46.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là

a)

Không ma sát và biên độ góc nhỏ.

b)

Không ma sát và biên độ góc lớn.

c)

Ma sát đủ lớn và biên độ góc đủ lớn.

d)

Biên độ góc nhỏ và ma sát đủ lớn.

47.

Nguyên nhân của dao động tắt dần là do

a)

Ma sát của hệ dao động với môi trường.

b)

nhiệt độ môi trường thay đổi.

c)

biên độ dao động quá lớn.

d)

Chu kì dao động quá nhỏ.

48.

Dao động duy trì là dao động

a)

có biên độ và chu kì riêng không đổi.

b)

có li độ không đổi.

c)

có vận tốc không đổi.

d)

có gia tốc không đổi.

49.

Cho hai dao động cùng phương; cùng tần số có biên độ là A1 và A2 thì biên độ dao động tổng hợp A

a)

= A1+A2.

b)

=|A1 - A2|

c)

 A1A2AA1+A2.\left|A_1-A_2\right|\le A\le A_1+A_2.  

d)

<|A1 - A2|

50.

Chuyển động của quả lắc đồng hồ thuộc loại

a)

Chuyển động tròn đều

b)

Chuyển động thẳng đều

c)

Dao động tắt dần

d)

Dao động cưỡng bức

51.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với

a)

Bình phương biên độ dao động.

b)

Li độ của dao động.

c)

Biên độ dao động.

d)

Chu kì dao động.

52.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm dần theo thời gian?

a)

Biên độ và tốc độ

b)

Li độ và tốc độ

c)

Biên độ và cơ năng

d)

Biên độ và gia tốc