NEW
Font size
WorksheetsK12-CHƯƠNG 2
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Có câu chuyện về một giọng hát ôpêra cao và khỏe có thể làm vỡ một cái cốc thủy tinh để gần. Đó là kết quả của hiện tượng nào sau đây?
A. Cộng hưởng điện.
B. Dao động tắt dần.
C. Dao động duy trì.
D. Cộng hưởng cơ.
A
B
C
D
Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên mà phần tử môi trường ở đó dao động cùng pha nhau là
A. hai bước sóng.
B. một bước sóng.
C. một phần tư bước sóng.
D. một nửa bước sóng.
A
B
C
D
Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên mà phần tử môi trường ở đó dao động ngược pha nhau là
A. hai bước sóng.
B. một bước sóng.
C. một phần tư bước sóng.
D. một nửa bước sóng.
A
B
C
D
Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp dao động cùng pha. Sóng do hai nguồn phát ra có bước sóng Cực đại giao thoa cách hai nguồn những đoạn d1và d2 thỏa mãn
d1−d2=nλ
d1−d2=(n+0,5)λ
d1−d2=(n+0,25)λ
d1−d2=(2n+0,75)λ
Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp dao động cùng pha. Sóng do hai nguồn phát ra có bước sóng Cực tiểu giao thoa cách hai nguồn những đoạn d1và d2 thỏa mãn
d1−d2=nλ
d1−d2=(n+0,5)λ
d1−d2=(n+0,25)λ
d1−d2=(n+0,75)λ
Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng sinh lý của âm?
tần số âm
độ cao của âm
cường độ âm
mức cường độ âm
x=Acosω(t−vx). Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với phương trình trên. Biên độ sóng là
x
A
v
ω
Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng và chu kì T của sóng là
λ=v.T
λ=v2.T
λ=T2v
λ=Tv
Một sóng cơ hình sin truyền dọc theo trục Ox. Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì bằng
A. hai lần bước sóng.
B. ba lần bước sóng.
C. một bước sóng.
D. nửa bước sóng.
A
B
C
D
Trong sự tuyền sóng cơ, sóng dọc không truyền được trong
A. chất rắn
B. chất lỏng
C. chất khí
D. chân không
A
B
C
D
Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là
A. 4T. B. 0,5T C. T. D. 2T.
A
B
C
D
Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Hệ thức liên hệ giữa chu kì T và tần số f của sóng là
T = f
T=2πf
T=f2π
T=f1
Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường có bước sóng λ. Trên cùng một hướng truyền song, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động ngược pha nhau là:
2λ
4λ
λ
2λ
Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ và tần số f của sóng là
λ=vf
λ=fv
λ=2πfv
λ=v.f
Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?
A. Tần số của sóng. B. Tốc độ truyền sóng.
C. Biên độ sóng. D. Bước sóng.
A
B
C
D
Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường
A. rắn, lỏng và chân không.
B. rắn, lỏng và khí.
C. rắn, khí và chân không.
D. lỏng, khí và chân không
A
B
C
D
Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc, người ta dựa vào…
A.phương truyền sóng và tốc độ truyền sóng
B. phương truyền sóng và môi trường truyền sóng
C. phương truyền sóng và tần số sóng
D. phương dao động và phương truyền sóng
A
B
C
D
Khi một sóng cơ học truyền từ nước ra không khí thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?
A. bước sóng B. tốc độ truyền sóng
C. năng lượng sóng D. chu kì sóng
A
B
C
D
Quãng đường sóng truyền đi trong một chu kỳ dao động gọi là:
A. cường độ sóng. B. biên độ sóng.
C. năng lượng sóng. D. bước sóng.
A
B
C
D
Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
A. là phương ngang.
B. là phương thẳng đứng.
C. trùng với phương truyền sóng.
D. vuông góc với phương truyền sóng.
A
B
C
D
Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha. Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng
2kλ
kλ
(2k+1)λ
(k+21)λ
Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp là
4λ
2λ
λ
2λ
Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là
4λ
2λ
λ
2λ
Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng
2λ
2λ
4λ
2λ
Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là
A.mức cường độ âm B. độ to của âm
C. cường độ âm D.năng lượng âm
A
B
C
D
Độ cao của âm phụ thuộc vào
A. biên độ âm. B. tần số và biên độ âm.
C. năng lượng âm. D. tần số âm.
A
B
C
D
Độ to của âm phụ thuộc vào
A. biên độ âm. B. mức cường độ âm
C. năng lượng âm. D. tần số âm.
A
B
C
D
Âm sắc của âm phụ thuộc vào
A. biên độ âm. B. tần số và biên độ âm.
C. năng lượng âm. D. đồ thị âm
A
B
C
D
Sóng âm nào sau đây tai người có thể nghe được?
A. Sóng cơ có tần số nhỏ hơn 10(Hz).
B. Sóng cơ có tần số lớn hơn 20000(Hz).
C. Sóng cơ có chu kỳ từ 10-3(s) đến 10-4(s).
D. Sóng cơ có chu kỳ bằng 10(s).
A
B
C
D
Tai con người có thể nghe được những âm có tần số nằm trong khoảng
A. từ 16 kHz đến 20 000 Hz.
B. từ 16 Hz đến 20 000 kHz.
C. từ 16 kHz đến 20 000 kHz.
D. từ 16 Hz đến 20 000 Hz.
A
B
C
D
Các chiến sĩ công an huấn luyện chó nghiệp vụ thường sử dụng chiếc còi như hình ảnh bên. Khi thổi, còi này phát ra âm, đó là
A. tạp âm. B. siêu âm.
C. hạ âm. D. âm nghe được
A
B
C
D
Tại một điểm có cường độ âm là I. Biết cường độ âm chuẩn là I0. Mức cường độ âm L tại điểm này được xác định bằng công thức:
L =10log(I.I0)dB
L=10log(I0I)dB
L=10log(I0I)B
L=10log(II0)dB
Sóng âm không truyền được trong môi trường nào?
A.Không khí. B.Chất lỏng.
C.Chân không. D.Chất rắn.
A
B
C
D
Độ cao là đặc trưng sinh lí của âm, phụ thuộc vào đặc trưng vật lí của âm đó là
A.tần số âm. B.biên độ âm.
C.mức cường độ âm. D.tốc độ truyền âm.
A
B
C
D
Khi một sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường thủy tinh thì
A. chu kì sóng tăng. B. bước sóng không đổi.
C. tần số sóng giảm. D. bước sóng tăng.
A
B
C
D
Đặc trưng nào sau đây là một đặc trưng vật lý của âm?
A. Độ to của âm. B. Độ cao của âm.
C. Âm sắc. D. Tần số âm.
A
B
C
D
Hiện tượng hai sóng trên mặt nước gặp nhau tạo nên các gợn sóng ổn định gọi là hiện tượng
A. nhiễu xạ sóng. B. giao thoa sóng.
C. khúc xạ sóng. D. phản xạ sóng.
A
B
C
D
Những đặc trưng nào sau đây là đặc trưng vật lí của âm?
A. Tần số, cường độ âm, đồ thị dao động của âm.
B. Tần số, đồ thị dao động của âm, độ cao.
C. Tần số, đồ thị dao động của âm, âm sắc.
D. Tần số, độ to, đồ thị dao động của âm.
A
B
C
D
Đại lượng nào dưới đây không phải là đặc trưng sinh lí của âm?
A. Tốc độ truyền âm. B. Âm sắc của âm.
C. Độ to của âm. D. Độ cao của âm.
A
B
C
D
Đơn vị của cường độ âm là
A. ben (B). B. đề xi ben (dB).
C. oát (W). D. oát trên mét vuông (W/m2).
A
B
C
D
Hai âm cùng trầm như nhau là hai âm có cùng
A. cường độ âm. B. tần số.
C. biên độ. D. mức cường độ âm.
A
B
C
D
Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất dao động cùng pha với nhau gọi là
A. chu kì sóng. B. bước sóng.
C. tốc độ truyền sóng. D. độ lệch pha.
A
B
C
D
Đơn vị của cường độ âm là
A. ben (B). B. đề xi ben (dB).
C. oát (W). D. oát trên mét vuông (W/m2).
A
B
C
D
Tai ta phân biệt được hai âm có độ cao (trầm – bổng) khác nhau là do hai âm đó có
A. tần số khác nhau. B. biên độ âm khác nhau.
C. cường độ âm khác nhau. D. độ to khác nhau.
A
B
C
D
Các đặc tính sinh lí của âm gồm:
A. Độ cao, âm sắc, biên độ.
B. Độ cao, âm sắc, độ to.
C. Độ cao, âm sắc, cường độ.
D. Độ cao, âm sắc, năng lượng.
A
B
C
D
Để có hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi có một đầu cố định, một đầu tự do, thì chiều dài của sợi dây phải thoả mãn điều kiện liên quan đến bước sóng nào sau đây?
l=(2k+1). 2λ
l=k. 2λ
l=k. 4λ
l=(2k+1). 4λ
Sóng âm không truyền được trong
A. thép B. không khí
C. chân không D. nước
A
B
C
D
Một sợi dây đang có sóng dừng ổn định. Sóng truyền trên dây có bước sóng là 12 cm. Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp là
6 cm
12 cm
3 cm
4 cm
Một sợi dây đang có sóng dừng ổn định. Sóng truyền trên dây có bước sóng là 12 cm. Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là
3 cm
4 cm
6 cm
12 cm
Đơn vị của mức cường độ âm là
A. ben (B). B. oát trên mét (W/m).
C. oát (W). D. oát trên mét vuông (W/m2).
A
B
C
D
Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là
A. siêu âm. B. âm mà tai người nghe được.
C. nhạc âm. D. hạ âm.
A
B
C
D
Âm do hai nhạc cụ khác nhau phát ra luôn luôn khác nhau về?
A.độ to. B.mức cường độ âm.
C.độ cao. D.âm sắc.
A
B
C
D
Cho các môi trường sau: chất khí, chất lỏng, chất rắn và chân không. Sóng âm truyền nhanh nhất trong
A. chất rắn. B. chân không.
C. chất khí. D. chất lỏng.
A
B
C
D
Một sóng âm truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
A. là phương ngang.
B. là phương thẳng đứng
C. trùng với phương truyền sóng
D. vuông góc với phương truyền sóng.
A
B
C
D
Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai ?
A.Đơn vị của mức cường độ âm là W/m2
B. Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz
C. Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hzd
D. Sóng âm không truyền được trong chân không
A
B
C
D
