wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Con lắc lo xo

Total questions: 57

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Chọn ý sai. Đối với con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa

a)

ở vị trí cân bằng lò xo không biến dạng.

b)

li độ có độ lớn bằng độ biến dạng lò xo.

c)

lực đàn hồi là lực kéo về.

d)

Lò xo luôn dãn khi vật dao động điều hòa.

2.

Con lắc lò xo dao động điều hoà trên phương ngang, tốc độ vật triệt tiêu khi

a)

lò xo có chiều dài tự nhiên.

b)

độ lớn lực đàn hồi cực đại.

c)

lực tác dụng vào vật bằng 0.

d)

gia tốc vật bằng 0.

3.

Trong dao động của con lắc lò xo nằm ngang, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Chu kỳ của con lắc chỉ phụ thuộc độ cứng của lò xo và khối lượng của quả cầu.

b)

Khi thế năng của quả cầu lớn nhất thì lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất.

c)

Tần số của con lắc không phụ thuộc biên độ dao động.

d)

Khi quả cầu cân bằng thì lò xo có chiều dài bằng chiều dài tự nhiên của nó.

4.

Chọn câu sai. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang thì

a)

trong một chu kì thời gian lò xo bị nén bằng thời gian lò xo bị dãn.

b)

gia tốc đổi chiều 1 lần.

c)

vật thực hiện được quãng đường bằng 4 lần biên độ.

d)

chu kỳ dao động của lò xo không phụ thuộc vào chiều dài của lò xo.

5.

Chu kỳ của con lắc lò xo tăng 2 lần khi

a)

khối lượng vật nặng tăng gấp đôi.

b)

khối lượng vật nặng giảm 4 lần.

c)

độ cứng lò xo giảm 4 lần.

d)

biên độ tăng 2 lần.

6.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật có khối lượng m dao động điều hòa trên mặt phẳng ngang với biên độ A. Chọn câu sai.

a)

Lực đàn hồi cực đại bằng kA.

b)

Lực đàn hồi cũng chính là lực kéo về.

c)

Gia tốc cùng chiều chuyển động.

d)

Chu kì không phụ thuộc vào biên độ A.

7.

Một con lắc lò xo gồm lò xo độ cứng k và vật có khối lượng m dao động điều hòa với chu kì T. Chọn câu sai.

a)

Khối lượng tăng 4 lần thì chu kỳ tăng 2 lần.

b)

Độ cứng giảm 4 lần thì chu kỳ tăng 2 lần.

c)

Khối lượng giảm 4 lần đồng thời độ cứng tăng 4 lần thì chu kỳ giảm 4 lần.

d)

Biên độ tăng 2 lần và khối lượng giảm 4 lần thì cơ năng không đổi.

8.

Khi treo vật nặng có khối lượng m vào một  lò xo có độ cứng k thì lò xo giãn ra 2,5cm, kích thích cho vật dao động. Cho  \pi^2\approx10 .Chu kì dao động của vật là

a)

1s.

b)

0,5s.     

c)

0,32s.     

d)

0,28s.

9.

Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng. Vật có khối lượng m=0,2 kg. Trong 20 s con lắc thực hiện được 50 dao động toàn phần. Độ cứng của lò xo là

a)

60 (N/m)

b)

40 (N/m)

c)

50 (N/m)

d)

55 (N/m)

10.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

11.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

a)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

b)

vị trí vật có li độ cực đại

c)

vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không,

d)

vị trí cân bằng

12.

. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k gắn vật m dao động điều hòa với tần số góc ω. Tần số góc dao động của con lắc được xác định theo công thức là

a)

km\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

mk\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

13.

Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

a)

gia tốc của sự rơi tự do

b)

biên độ của dao động,

c)

điều kiện kích thích ban đầu

d)

khối lượng của vật nặng.

14.

Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì chu kỳ dao động của vật

a)

tăng lên 4 lần

b)

giảm đi 4 lần

c)

tăng lên 2 lần

d)

giảm đi 2 lần.

15.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

16.

Câu 7: Chu kỳ của con lắc lo xo

a)

A. chu kì không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.

b)

B. chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ.

c)

C. chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và yếu tố bên ngoài.

d)

D. chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và có phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.

17.

Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng. Vật có khối lượng m=0,2 kg. Trong 20 s con lắc thực hiện được 50 dao động toàn phần. Độ cứng của lò xo là

a)

60 (N/m)

b)

40 (N/m)

c)

50 (N/m)

d)

55 (N/m)

18.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

19.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì động năng của nó biến thiên điều hòa với chu kì

a)

T.

b)

2T.

c)

T/2.

d)

T/4.

20.

Một con lắc lò xo dao động với chiều dài quỹ đạo 40 cm. Lò xo có độ cứng 100 N/m. Cơ năng của con lắc là

a)

1 J.

b)

2 J.

c)

4 J.

d)

0,5 J.

21.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos2πt (cm). Thế năng của vật biến thiên với tần số

a)

4 Hz

b)

3,14 Hz

c)

1 Hz

d)

2 Hz

22.

(NB) Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 (g), lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số dao động của con lắc là

a)

f = 20 Hz

b)

f = 3,18 Hz

c)

f = 6,28 Hz

d)

f = 5 Hz

23.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

24.

Một con lắc lò xo dao động với chiều dài quỹ đạo 40 cm. Lò xo có độ cứng 100 N/m. Cơ năng của con lắc là

a)

1 J.

b)

2 J.

c)

4 J.

d)

0,5 J.

25.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T. Nếu tăng biên độ dao động lên 4 lần thì chu kì dao động của con lắc là

a)

T.

b)

2T.

c)

4T.

d)

T/4.

26.

Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi

a)

cùng pha với vận tốc.

b)

ngược pha với vận tốc.

c)

sớm pha so với vận tốc.

d)

trễ pha so với vận tốc.

27.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

vmax = ωA.

b)

vmax = ω2A.

c)

vmax = - ωA.

d)

v max = - ω2A.

28.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là

a)

ωA\omega A

b)

ω2A\omega^2A

c)

A2ωA^2\omega

d)

ω2A2\omega^2A^2

29.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình vận tốc được cho bởi biểu thức  v=10πcos(πt+π)v=10\pi\cos\left(\pi t+\pi\right)   cm/s ( t được tính bằng s). Phương trình li độ của dao động này là 

a)

 x=10cos(πt+π2) cmx=10\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\ cm  

b)

 x=10cos(πtπ2) cmx=10\cos\left(\pi t-\frac{\pi}{2}\right)\ cm  

c)

 x=πcos(πt+π) cmx=\pi\cos\left(\pi t+\pi\right)\ cm  

d)

 x=πcos(πtπ) cmx=\pi\cos\left(\pi t-\pi\right)\ cm  

30.

Chọn ý sai. Đối với con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa

a)

ở vị trí cân bằng lò xo không biến dạng.

b)

li độ có độ lớn bằng độ biến dạng lò xo.

c)

lực đàn hồi là lực kéo về.

d)

Lò xo luôn dãn khi vật dao động điều hòa.

31.

Con lắc lò xo dao động điều hoà trên phương ngang, tốc độ vật triệt tiêu khi

a)

lò xo có chiều dài tự nhiên.

b)

độ lớn lực đàn hồi cực đại.

c)

lực tác dụng vào vật bằng 0.

d)

gia tốc vật bằng 0.

32.

Chọn câu sai. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang thì

a)

trong một chu kì thời gian lò xo bị nén bằng thời gian lò xo bị dãn.

b)

gia tốc đổi chiều 1 lần.

c)

vật thực hiện được quãng đường bằng 4 lần biên độ.

d)

chu kỳ dao động của lò xo không phụ thuộc vào chiều dài của lò xo.

33.

Khi treo vật nặng có khối lượng m vào một  lò xo có độ cứng k thì lò xo giãn ra 2,5cm, kích thích cho vật dao động. Cho  \pi^2\approx10 .Chu kì dao động của vật là

a)

1s.

b)

0,5s.     

c)

0,32s.     

d)

0,28s.

34.

Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng. Vật có khối lượng m=0,2 kg. Trong 20 s con lắc thực hiện được 50 dao động toàn phần. Độ cứng của lò xo là

a)

60 (N/m)

b)

40 (N/m)

c)

50 (N/m)

d)

55 (N/m)

35.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

36.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Động năng tăng thì thế năng giảm.

b)

Động năng giảm thì thế năng tăng.

c)

Động năng tăng bao nhiêu lần thì thế năng giảm bấy nhiêu lần.

d)

Động năng năng bao nhiêu thì thế năng giảm bấy nhiêu.

37.

Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

38.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

39.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

40.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

41.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

42.

. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k gắn vật m dao động điều hòa với tần số góc ω. Tần số góc dao động của con lắc được xác định theo công thức là

a)

km\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

mk\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

43.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

44.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

a)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật

b)

hướng về vị trí cân bằng

c)

cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo

d)

hướng về vị trí biên.

45.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

b)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

c)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

46.

Một con lắc lò xo có chu kỳ dao động T = 2 s. Chu kỳ của con lắc bằng bao nhiêu khi lò xo cắt đi một nửa?

a)

T’ = 1 s

b)

T’= 2\sqrt{2} s

c)

T’ = 222\sqrt{2} s

d)

T’ = 4 s

47.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 40 N/m, khối lượng m = 100 g. Chu kỳ dao động của con lắc lò xo là:

a)

T = π/10 s

b)

T = 40p s

c)

T = 9,93 s

d)

T = 20 s

48.

Một con lắc lò xo có độ cứng k, nếu tăng khối lượng của vật lên 2 lần thì chu kì

A. tăng lên 2 lần. B. giảm 2 lần. C. tăng lần. D. giảm lần

a)

A. tăng lên 2 lần.

b)

B. giảm 2 lần.

c)

C. tăng 2\sqrt{2} lần

.

d)

D. giảm 2\sqrt{2} lần

49.

Đối với chu kì của con lắc lò xo treo thẳng đứng. Chu kì của con lắc lò xo được tính theo công thức

a)

A. T = 2πgΔlT\ =\ 2\pi\sqrt{\frac{g}{\Delta l}}

b)

B. T = 2πΔlgT\ =\ 2\pi\sqrt{\frac{\Delta l}{g}}

c)

C. T=12πgΔlT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{\Delta l}}

d)

D. T = 12πΔlgT\ =\ \frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{\Delta l}{g}}

50.

Một con lắc lò xo có độ cứng k và vật nặng có khối lượng m. Công thức tính tần số dao động điều hòa của con lắc là

a)

f = 12πkmf\ =\ \frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

A.

b)

B. f=12πmkf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

C. f=2πkmf=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

D. f=2πmkf=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

51.

Lực kéo về trong dao động điều hòa được tính nằng công thức nào

a)

F = - m.v

b)

F = - k.x

c)

F = mg

d)

F = μ.PF\ =\ \mu.P


52.

Cơ năng của con lắc lò xo được tính bằng công thức

a)

W =m.ω. A2W\ =\frac{m.\omega.\ A}{2}

b)

W =mω2A2W\ =\frac{m\omega^2A}{2}

c)

W = m2ωA2W\ =\ \frac{m^2\omega A}{2}

d)

W =m.ω2A22W\ =\frac{m.\omega^2A^2}{2}

53.

Con lắc lo xốc độ cứng k và vật nặng khối lượng m dao động điều hòa với tần số f thì động năng của nó dao động với tần số bao nhiêu

a)

 f =f2f'\ =\frac{f}{2}  

b)

f' =2.f

c)

 f=3.ff'=3.f  

d)

 f=f3f'=\frac{f}{3}  

54.

Tần số của con lắc lò xo là

a)
b)
c)
d)
55.

Chọn câu sai về con lắc đơn dao động điều hòa

a)

Cơ năng tỉ lệ với bình phương biên độ.

b)

Lực kéo về có chiều luôn hướng về hai biên

c)

Chiều véc-tơ vận tốc luôn cùng chiều chuyển động

d)

Chiều véc-tơ gia tốc luôn hướng về VTCB

56.

Phát biểu nào sau đây là sai về lực kéo về?

a)

Luôn hướng về phía vị trí cân bằng.

b)

Có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí biên.

c)

Đổi chiều ở vị trí cân bằng.

d)

Có độ lớn tỉ lệ thuận với tốc độ của vật.

57.

Người ta ghép nối tiếp lò xo có độ cứng k1 = 40 N/m với lò xo có độ cứng k2 = 60 N/m thành một lò xo có độ cứng k. Giá trị của k là

a)

100 N/m

b)

24 N/m

c)

50 N/m

d)

20 N/m