wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cơ nănng

Total questions: 52

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.
Động năng là dạng năng lượng do vật
a)
chuyển động mà có
b)
nhận được từ vật khác mà có
c)
đứng yên mà có
d)
va chạm mà có
2.
Động năng là một đại lượng
a)
có hướng, luôn dương
b)
có hướng, không âm
c)
vô hướng, không âm
d)
vô hướng, luôn dương
3.
Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?
a)
phụ thuộc vào khối lượng của vật
b)
không phụ thuộc vào hệ quy chiếu
c)
là đại lượng vô hướng, không âm
d)
phụ thuộc vào vận tốc của vật
4.
Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng
a)
công của lực ma sát tác dụng lên vật
b)
công của lực thế tác dụng lên vật
c)
công của trọng lực tác dụng lên vật
d)
công của ngoại lực tác dụng lên vật
5.
Điều nào sau đây đúng khi nói về động năng?
a)
Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật
b)
Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng
c)
Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn
d)
Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc
6.
Đặc điểm nào sau đây không phải là động năng của một vật?
a)
có thể dương hoặc bằng không
b)
phụ thuộc vào hệ quy chiếu
c)
tỉ lệ với khối lượng của vật
d)
tỉ lệ với vận tốc của vật
7.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật
b)
động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật
c)
động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng một nửa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật
d)
động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng một nửa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật
8.
Một vật khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì động năng của nó bằng
a)
7200 J
b)
200 J
c)
200 kJ
d)
72 kJ
9.
Một chiếc xe khối lượng 220 kg đang chạy với tốc độ 14 m/s. Công cần thực hiện để tăng tốc xe lên tốc độ 19 m/s là bao nhiêu?
a)
18150J
b)
21560J
c)
39710J
d)
2750J
10.
Một cái búa có khối lượng 4kg đập thẳng vào một cái đinh với vận tốc 3 m/s làm đinh lún vào gỗ một đoạn 0,5cm. Lực trung bình của búa tác dụng vào đinh có độ lớn
a)
1,5N
b)
6N
c)
360N
d)
3600N
11.
Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào
a)
Khối lượng của vật
b)
Động năng của vật
c)
Độ cao của vật
d)
Gia tốc trọng trường
12.
Chọn phát biểu đúng về thế năng trọng trường
a)
Công của trọng lực bằng hiệu thế năng tại vị trí đầu và tại vị trí cuối
b)
Trọng lực sinh công âm khi vật đi từ cao xuống thấp
c)
Trọng lực sinh công dương khi đưa vật từ thấp lên cao
d)
Công của trọng lực đi theo đường thẳng nối hai điểm đầu và cuối bao giờ cũng nhỏ hơn đi theo đường gấp khúc giữa hai điểm đó
13.
Chọn mốc thế năng tại mặt đất, chiều dương hướng lên trên. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì
a)
thế năng của vật giảm dần
b)
động năng của vật giảm dần
c)
thế năng của vật tăng dần
d)
động lượng của vật giảm dần
14.
Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường
a)
Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng mà vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái Đất
b)
Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m^2
c)
Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức W_t = mgh.
d)
Khi tính thế năng trọng trường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng
15.
Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì
a)
thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương
b)
thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm
c)
thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương
d)
thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm
16.
Thế năng trọng trường là đại lượng
a)
vô hướng, có thể dương hoặc bằng không
b)
vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không
c)
vectơ cùng hướng với vectơ trọng lực
d)
vectơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không
17.
Hai vật có khối lượng m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h. Thế năng trọng trường của vật thứ nhất so với vật thứ hai là
a)
bằng hai lần vật thứ hai
b)
bằng một nửa vật thứ hai
c)
bằng vật thứ hai
d)
bằng ¼ vật thứ hai
18.
Một tảng đá khối lượng 50 kg đang nằm yên trên sườn núi tại vị trí M có độ cao 300 m so với mặt đường thì bị lăn xuống đáy vực tại vị trí N có độ sâu 30 m. Lấy g = 10 m/s^2. Khi chọn gốc thế năng là mặt đường. Thế năng của tảng đá tại các vị trí M và N lần lượt là
a)
15 kJ, -15 kJ
b)
150 kJ, -15 kJ
c)
1500 kJ, 15 kJ
d)
150 kJ, -150 kJ
19.
Một vật có khối lượng 3 kg đặt tại vị trí trọng trường mà có thế năng là Wt1 = 600J. Thả vật rơi tự do tới mặt đất tại đó thế năng của vật là Wt2 = -900J. Lấy g = 10m/s^2. Mốc thế năng được chọn cách mặt đất
a)
40m
b)
50m
c)
60m
d)
70m
20.
Một cần cẩu nâng một vật khối lượng 400 kg lên đến vị trí độ cao 25 m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s^2. Xác định công của trọng lực khi cần cẩu di chuyển vật này xuống phía dưới tới vị trí có độ cao 10 m.
a)
100 kJ
b)
75 kJ
c)
40 kJ
d)
60 kJ
21.

Thế năng trọng trường là năng lượng mà vật có được do vật

a)

chuyển động có gia tốc.

b)

luôn hút Trái Đất

c)

được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái Đất.

d)

chuyển động trong trọng trường.

22.

Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức

a)

m.g.zm.g.z

b)

12.m.g.z\frac{1}{2}.m.g.z

c)

m.gz2m.gz^2

d)

m2.g.zm^2.g.z

23.

Chọn phát biểu đúng.Một vật nằm yên, có thể có

a)

vận tốc.

b)

động lượng.

c)

động năng.

d)

thế năng.

24.

Đơn vị của thế năng là

a)

J

b)

N

c)

W

d)

kg.m/s

25.

Khi nói về thế năng trọng trường, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thế năng trọng trường luôn mang giá trị dương vì độ cao h luôn dương.

b)

Độ giảm thế năng phụ thuộc vào cách chọn gốc thế năng.

c)

Động năng và thế năng đều phụ thuộc vào tính chất của lực tác dụng.

d)

Trong trọng trường vật ở vị trí cao hơn luôn có thế năng lớn hơn.

26.

Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao:

a)

0,102 m.

b)

1,0 m.

c)

9,8 m.

d)

32 m.

27.

Vật nào vừa có thế năng vừa có động năng?

a)
b)
c)
d)
28.

Lò xo có độ cứng k = 200 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ. Khi lò xo bị giãn 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng:

a)

0,04 J.

b)

400 J.

c)

200J.

d)

0,4 J

29.

Vật nào sau đây đang có thế năng đàn hồi?

a)
b)
c)
d)
e)
30.

Một vật đang chuyển động có thể không có:

a)

A. Động lượng

b)

B. Động năng

c)

C. Thế năng

d)

D. Cơ năng

31.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì:

a)

A. Động năng tăng, thế năng giảm

b)

B. Động năng tăng, thế năng tăng

c)

C. Động năng giảm, thế năng giảm

d)

D. Động năng giảm, thế năng tăng

32.

Cơ năng của một vật có khối lượng 2kg rơi từ độ cao 5m xuống mặt đất là:

a)

A. 10 J

b)

B. 100 J

c)

C. 5 J

d)

D. 50 J

33.

Vật nào vừa có thế năng vừa có động năng?

a)
b)
c)
d)
34.

Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao:

a)

0,102 m.

b)

1,0 m.

c)

9,8 m.

d)

32 m.

35.

Chọn phát biểu đúng.Một vật nằm yên, có thể có

a)

vận tốc.

b)

động lượng.

c)

động năng.

d)

thế năng.

36.

Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức

a)

m.g.zm.g.z

b)

12.m.g.z\frac{1}{2}.m.g.z

c)

m.gz2m.gz^2

d)

m2.g.zm^2.g.z

37.

Thế năng trọng trường là năng lượng mà vật có được do vật

a)

chuyển động có gia tốc.

b)

luôn hút Trái Đất

c)

được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái Đất.

d)

chuyển động trong trọng trường.

38.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng

a)

Có hướng, có thể âm hoặc dương

b)

Vô hướng có thể âm hoặc dương

c)

Vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không

d)

Có hướng có thể âm, dương hoặc bằng không

39.

(NB) Đơn vị của thế năng là

a)

J.

b)

N.

c)

W.

d)

kg.m/s.

40.

Một tảng đá khối lượng 50 kg đang nằm trên sườn núi tại vị trí M có độ cao 300 m so với mặt đường thì bị lăn xuống đáy vực tại vị trí N có độ sâu 30 m. Lấy g ≈ 10 m/s2. Khi chọn gốc thế năng là đáy vực. Thế năng của tảng đá tại các vị trí M và N lần lượt là

a)

165 kJ ; 0 kJ

b)

150 KJ; 0 KJ

c)

1500 KJ; 15 KJ

d)

1650 KJ; 0KJ

41.

Một tảng đá khối lượng 50 kg đang nằm trên sườn núi tại vị trí M có độ cao 300 m so với mặt đường thì bị lăn xuống đáy vực tại vị trí N có độ sâu 30 m. Lấy g ≈ 10 m/s2. Khi chọn gốc thế năng là đáy vực. Thế năng của tảng đá tại các vị trí M và N lần lượt là

a)

165 kJ ; 0 kJ

b)

150 KJ; 0 KJ

c)

1500 KJ; 15 KJ

d)

1650 KJ; 0KJ

42.

Một cần cẩu nâng một vật khối lượng 400 kg lên đến vị trí có độ cao 25 m so với mặt đất. Lấy g ≈ 10 m/s2. Xác định công của trọng lực khi cần cẩu di chuyển vật này xuống phía dưới tới vị trí có độ cao 10 m.

a)

100 KJ

b)

75 KJ

c)

40 KJ

d)

60 KJ

43.

Một thác nước cao 30m đổ xuống phía dưới 10^4kg nước trong mỗi giây. Lấy g = 10m/s2, công suất thực hiện bởi thác nước bằng

a)

2000 KW

b)

3000 KW

c)

4000 KW

d)

5000 KW

44.
Một vật khối lương 200g có động năng là 10 J.Lấy g=10.Khi đó vận tốc của vật là
a)
10 m/s
b)
100 m/s
c)
15 m/s
d)
20 m/s
45.

Từ một tháp có chiều cao 15m người ta ném lên cao một hòn đá có khối lượng 50g với vận tốc đầu 20m/s. Tính cơ năng của hòn đá tại vị trí ném. (lấy g = 10m/s2, chọn mốc thế năng tại mặt đất)

a)

8 J

b)

17,5 J

c)

8000 J

d)

17 500 J

46.

Một ôtô khối lượng 1200kg chuyển động với vận tốc 72km/h. Động năng của ô tô bằng

a)

1,2.105J1,2.10^5J

b)

2,4.105J2,4.10^5J

c)

3,6.105J3,6.10^5J

d)

2,4.104J2,4.10^4J

47.

kW.h là đơn vị của

a)

Công.

b)

Công suất.

c)

Động lượng.

d)

Động năng.

48.

Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 60­0. Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10 mét là:

a)

1275 J

b)

750 J

c)

1500 J

d)

6000 J

49.

Trường hợp nào sau đây không có động năng

a)
b)
c)
d)
50.

Một vật nặng 200g được thả rơi tự do từ độ cao 5m so với mặt đất xuống 1 cái giếng sâu 6m. Tính thế năng của vật tại vị trí thả? Chọn mốc thế năng tại đáy giếng. Lấy  g=10m/s2g=10m/s^2 .

a)

10 J

b)

10 kJ

c)

22 kJ

d)

22 J

51.

Vật có cơ năng khi

a)

vật có khả năng sinh công

b)

vật có khối lượng lớn

c)

vật có tính ì lớn

d)

vật đứng yên

52.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật không có cả động năng và thế năng? Chọn mốc thế năng tại mặt đất.

a)

Con chim đang bay lượn trên trời.

b)

Xe đạp đang chuyển động lên dốc.

c)

Chiếc bàn đang đứng yên trên sàn nhà.

d)

Một máy bay đang đáp cánh xuống sân bay.