wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tv ngày 4/3

Total questions: 56

Worksheet time: 9hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Những từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ hòa bình?

a)

bình yên, thanh bình, thái bình

b)

bình yên, lặng yên, hiền hòa

c)

thái bình, bình thản, thanh thản

d)

thanh bình, bình thản, yên tĩnh

2.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "hoà bình"?

a)

bình thản

b)

chiến tranh

c)

thanh bình

d)

lặng yên

3.

Từ nào trái nghĩa với " hoà bình"?

a)

Chiến tranh

b)

Loạn lạc

c)

Binh biến

d)

Loạn li

e)

Tất cả đáp án trên đều đúng

4.

Hoà bình có nghĩa là gì?

a)

Trạng thái ấm no, hạnh phúc

b)

Trạng thái không có chiến tranh

c)

Trạng thái thư giãn, thoải mái

d)

Trạng thái yên tĩnh, êm ả.

5.

Bình yên có nghĩa là gì?

a)

Trạng thái yên lành, không gặp điều gì rủi ro, tai hoạ.

b)

Trạng thái yên và không có tiếng động

c)

Trạng thái thư giãn, thoải mái

6.

Từ ngữ nào sau đây là từ ngữ chỉ người trong gia đình?

a)

Đồng nghiệp

b)

Bạn bè

c)

Ông bà

d)

Hàng xóm

7.

Đâu là câu thành ngữ, tục ngữ chỉ: Tình cảm của anh chị em trong nhà đối với nhau?

a)

Con hiền cháu thảo

b)

Chị ngã em nâng

c)

Con có cha như nhà có nóc

d)

Cha mẹ sinh con trời sinh tính

8.

Từ ngữ nào KHÔNG phải từ ngữ chỉ gia đình?

a)

Chú dì

b)

Ông bà

c)

Đồng đội

d)

Bố mẹ

9.

Câu ca dao sau có ý nghĩa gì?

Anh em như thể tay chân

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần

a)

Anh em trong gia đình không cần quan tâm đến nhau

b)

Anh em trong gia đình cần đoàn kết, yêu thương và chia sẻ với nhau

c)

Anh em trong gia đình ghét bỏ nhau

d)

Con cái phải chăm sóc cha mẹ

10.

Đâu là những từ đồng nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ?

a)

Cưu mang, bảo bọc, chia rẽ, nhường nhịn, cứu giúp, cứu trợ

b)

Hắt hủi, thờ ơ, vô cảm, lạnh lùng, ghét bỏ

c)

Cảm thông, thương xót, chia sẻ, tàn bạo, tàn ác

d)

Cưu mang, bảo bọc, che chở, nhường nhịn, cứu giúp, cứu trợ

11.

Từ nào thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người?

a)

Duyên dáng

b)

Khôi ngô

c)

Tốt bụng

12.

Từ nào thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người?

a)

Xinh đẹp

b)

Thật thà

c)

Khiêm tốn

13.

Dòng nào dưới đây đều là từ chỉ đặc điểm?

a)

nhanh, bay, viết, đẹp

b)

giỏi, chạy, cười, vui vẻ

c)

cao, đáng yêu, trắng, nhỏ

14.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

lao sao

b)

lao xao

c)

lộn xộn

d)

nhộn nhịp

15.

Từ nào đồng nghĩa với từ hạnh phúc?

* Chú ý: Có trên 1 đáp án đúng.

a)

A, toại nguyện

b)

B, bất hạnh

c)

C, may mắn

d)

D, khốn khổ

16.

Từ nào trái nghĩa với từ hạnh phúc?

* Chú ý: Có trên 1 đáp án đúng

a)

A, toại nguyện

b)

B, khốn khổ

c)

C, bi thảm

d)

D, vui sướng

17.

Em rất..................vì em đạt điểm cao.

a)

A, đau khổ

b)

B, vui sướng

c)

C, bi thảm

d)

D, hoảng hốt

18.

Anh ấy ................vì không xin được việc làm.

a)

A, quyết đoán

b)

B, mãn nguyện

c)

C, tuyệt vọng

d)

D, yêu thương.

19.

Trong các câu dưới đây, câu nào ca ngợi tài trí của con người

a)

Học một biết mười

b)

Cái răng cái tóc là góc con người

c)

Không thầy đố mày làm nên

d)

Thương người như thể thương thân

20.

Từ nào không phải là tên gọi của môn thể thao

a)

Bóng đá

b)

Cầu lông

c)

Chuyền bóng

d)

Bóng rổ

21.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: Nhanh như .....

a)

Chó

b)

Mèo

c)

Thỏ

d)

Rùa

22.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

".....(1) được ......(2) được là tiên

Không .....(1) không .....(2) mất tiền thêm lo."

a)

(1) ăn, (2) chơi

b)

(1) ăn, (2) uống

c)

(1) nói, (2) làm

d)

(1) ăn, (2) ngủ

23.

Các từ sau đây, từ nào chỉ trí thức?

a)

nhà bác học

b)

lao động

c)

bác sĩ

24.

Các từ sau đây, từ nào chỉ trí thức?

a)

thầy giáo

b)

nhà nghiên cứu

c)

dạy học

25.

Các từ sau đây, từ nào chỉ trí thức?

a)

nhà thông thái

b)

kỹ sư

c)

chữa bệnh

26.

Các từ sau đây, từ nào chỉ hoạt động của trí thức?

a)

nghiên cứu khoa học

b)

giáo sư

c)

dạy học

27.

"tiến sĩ" là từ:

a)

chỉ trí thức

b)

chỉ hoạt động của trí thức

28.

Các từ phù hợp với nhóm "Nông dân" là:

a)

tiểu thương, chủ tiệm

b)

thợ cấy, thợ cày

c)

học sinh tiểu học, học sinh trung học

d)

cô giáo, thầy giáo

29.

Các từ phù hợp với nhóm "Công nhân" là:

a)

thợ điện, thợ cơ khí

b)

thợ cấy, thợ cày

c)

giáo viên, bác sĩ, kĩ sư

d)

thợ điện, thợ cấy, giáo viên

30.

Các từ phù hợp với nhóm "Trí thức" là:

a)

học sinh tiểu học, học sinh trung học

b)

thợ điện, thợ cơ khí, tiểu thương, chủ tiệm

c)

giáo viên, bác sĩ, kĩ sư

31.

" Dám nghĩ dám làm" có nghĩa là:

a)

ca ngợi đức tính sống có trước, có sau, luôn luôn biết ơn người đi trước.

b)

coi trọng nhân nghĩa, đạo lý, xem thường tiền bạc

c)

mọi người đoàn kết, thống nhất một lòng

d)

táo bạo, mạnh dạn có nhiều ý kiến và dám thực hiện sáng kiến.

32.

"Uống nước nhớ nguồn" là ca ngợi đức tính sống có trước, có sau, luôn luôn biết ơn người đi trước. Em đồng ý với ý kiến trên không?

a)

Em đồng ý ạ

b)

Em không ạ

33.

Người Việt Nam ta gọi nhau là "đồng bào" vì:

a)

Vì người Việt xem mình là con Rồng cháu Tiên sinh ra từ bọc trứng của mẹ Âu Cơ.

b)

Vì theo truyền thuyết, các dân tộc Việt Nam được sinh ra từ một quả bầu.

c)

Vì chúng ta đều là người con đất Việt.

34.

3. Tìm trong câu "Góp gió thành bão" từ ngữ chỉ sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên

a)

Góp, gió

b)

Góp, bão

c)

Thành, gió

d)

Gió, bão

35.

4. Tìm các từ chỉ sự vật, thiên nhiên trong câu "Nước chảy đá mòn"

a)

Nước, chảy

b)

Nước, đá

c)

Chảy, đá

d)

Đá, mòn

36.

5. Tìm từ chỉ sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên trong câu sau: "Khoai đất lạ, mạ đất quen"

a)

Khoai, đất, quen

b)

Khoai, đất, mạ

c)

Đất, mạ, quen

d)

Đất, khoai, quen

37.

7. Từ nào sau đây miêu tả chiều dài?

a)

Mênh mông

b)

Vun vút

c)

Tít tắp

d)

Bao la

38.

8. Từ nào sau đây miêu tả chiều cao?

a)

Bao la

b)

Thênh thang

c)

Gập ghềnh

d)

Chót vót

39.

9. Từ nào sau đây miêu tả chiều sâu?

a)

Thênh thang

b)

Hun hút

c)

Chót vót

d)

Bát ngát

40.

11. Từ nào sau đây miêu tả tiếng sóng?

a)

Ì ầm

b)

Hun hút

c)

Vun vút

d)

Thánh thót

41.

13. Tìm từ miêu tả tiếng sóng mạnh.

a)

Cuồn cuộn

b)

Ngất ngây

c)

Lăn tăn

d)

Vun vút

42.

Trên sân bóng đá có tối đa bao nhiêu cầu thủ

a)

11

b)

22

c)

12

d)

14

43.

Đây là trò chơi dân gian gì?

a)

Kéo người

b)

Kéo vật

c)

Kéo cưa lừa xẻ

44.

Đây là trò chơi dân gian gì?

a)

Ô ăn quan

b)

Ném đá

45.

Đây là trò chơi dân gian gì?

a)

Múa sàn

b)

Múa sạp

c)

Nhảy sàn

d)

Nhảy sạp

46.

TRÒ GÌ ĐÂY?

a)

ĐÁNH TRỐNG

b)

CHƠI CHUYỀN

c)

NU NA NU NỐNG

d)

OẲN TÙ TÌ

47.

Đây là dịp lễ hội nào?

a)

Tết Nguyên Tiêu

b)

Tết Trung Thu

c)

Tết Đoan Ngọ

d)

Tết cổ truyền

48.

Tìm trong thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên ?

a. Lên thác xuống ghềnh

a)

Thác, ghềnh

b)

Đồi, núi

c)

Gió, bão

d)

Lên, xuống

49.

Câu đố dưới đây nói đến những tiếng nào?

Bỏ đầu thứ bậc dưới anh

Bỏ đuôi, tôi lại chạy nhanh hơn người

Nếu mà để cả đầu đuôi

Ở đâu có hội xin mời tôi đi.

a)

A. Chị, xe, xem

b)

B. Em, xe, xem

c)

C. Xe, xem, xém

50.

Điền một từ còn thiếu vào chỗ trống trong các câu thành ngữ sau:

… cam cộng khổ

… sức … lòng

… lòng nhất trí

… tâm hiệp lực

a)

A. Cùng

b)

B. Đồng

c)

C. Giúp

51.

Câu thành ngữ nào nói về lòng tự trọng?

a)

A. Ăn ngay nói thật

b)

B. Nhường cơm sẻ áo

c)

C. Cây ngay không sợ chết đứng

52.

Câu tục ngữ, thành ngữ nào nói về ý chí - nghị lực

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

b)

Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo

c)

Khôn ngoan đá đáp người ngoài

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau

d)

Người có chí thì nên

Nhà có nền thì vững

53.

Chọn từ đồng nghĩa với từ "đất nước"

a)

sơn trang

b)

giang sơn

c)

sơn hà

d)

non sông

e)

sông núi

54.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

tổ quốc, tổ tiên, giang sơn, đất nước

a)

tổ quốc

b)

giang sơn

c)

tổ tiên

d)

đất nước

55.

Từ nào đồng nghĩa với "xây dựng"?

a)

nước nhà

b)

tổ quốc

c)

nơi chôn rau cắt rốn

d)

kiến thiết

56.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.