Font size
Worksheetstv ngày 4/3
Total questions: 56
Worksheet time: 9hrs 20mins
Những từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ hòa bình?
bình yên, thanh bình, thái bình
bình yên, lặng yên, hiền hòa
thái bình, bình thản, thanh thản
thanh bình, bình thản, yên tĩnh
Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "hoà bình"?
bình thản
chiến tranh
thanh bình
lặng yên
Từ nào trái nghĩa với " hoà bình"?
Chiến tranh
Loạn lạc
Binh biến
Loạn li
Tất cả đáp án trên đều đúng
Hoà bình có nghĩa là gì?
Trạng thái ấm no, hạnh phúc
Trạng thái không có chiến tranh
Trạng thái thư giãn, thoải mái
Trạng thái yên tĩnh, êm ả.
Bình yên có nghĩa là gì?
Trạng thái yên lành, không gặp điều gì rủi ro, tai hoạ.
Trạng thái yên và không có tiếng động
Trạng thái thư giãn, thoải mái
Từ ngữ nào sau đây là từ ngữ chỉ người trong gia đình?
Đồng nghiệp
Bạn bè
Ông bà
Hàng xóm
Đâu là câu thành ngữ, tục ngữ chỉ: Tình cảm của anh chị em trong nhà đối với nhau?
Con hiền cháu thảo
Chị ngã em nâng
Con có cha như nhà có nóc
Cha mẹ sinh con trời sinh tính
Từ ngữ nào KHÔNG phải từ ngữ chỉ gia đình?
Chú dì
Ông bà
Đồng đội
Bố mẹ
Câu ca dao sau có ý nghĩa gì?
Anh em như thể tay chân
Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần
Anh em trong gia đình không cần quan tâm đến nhau
Anh em trong gia đình cần đoàn kết, yêu thương và chia sẻ với nhau
Anh em trong gia đình ghét bỏ nhau
Con cái phải chăm sóc cha mẹ
Đâu là những từ đồng nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ?
Cưu mang, bảo bọc, chia rẽ, nhường nhịn, cứu giúp, cứu trợ
Hắt hủi, thờ ơ, vô cảm, lạnh lùng, ghét bỏ
Cảm thông, thương xót, chia sẻ, tàn bạo, tàn ác
Cưu mang, bảo bọc, che chở, nhường nhịn, cứu giúp, cứu trợ
Từ nào thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người?
Duyên dáng
Khôi ngô
Tốt bụng
Từ nào thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người?
Xinh đẹp
Thật thà
Khiêm tốn
Dòng nào dưới đây đều là từ chỉ đặc điểm?
nhanh, bay, viết, đẹp
giỏi, chạy, cười, vui vẻ
cao, đáng yêu, trắng, nhỏ
Từ nào viết sai chính tả?
lao sao
lao xao
lộn xộn
nhộn nhịp
Từ nào đồng nghĩa với từ hạnh phúc?
* Chú ý: Có trên 1 đáp án đúng.
A, toại nguyện
B, bất hạnh
C, may mắn
D, khốn khổ
Từ nào trái nghĩa với từ hạnh phúc?
* Chú ý: Có trên 1 đáp án đúng
A, toại nguyện
B, khốn khổ
C, bi thảm
D, vui sướng
Em rất..................vì em đạt điểm cao.
A, đau khổ
B, vui sướng
C, bi thảm
D, hoảng hốt
Anh ấy ................vì không xin được việc làm.
A, quyết đoán
B, mãn nguyện
C, tuyệt vọng
D, yêu thương.
Trong các câu dưới đây, câu nào ca ngợi tài trí của con người
Học một biết mười
Cái răng cái tóc là góc con người
Không thầy đố mày làm nên
Thương người như thể thương thân
Từ nào không phải là tên gọi của môn thể thao
Bóng đá
Cầu lông
Chuyền bóng
Bóng rổ
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: Nhanh như .....
Chó
Mèo
Thỏ
Rùa
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:
".....(1) được ......(2) được là tiên
Không .....(1) không .....(2) mất tiền thêm lo."
(1) ăn, (2) chơi
(1) ăn, (2) uống
(1) nói, (2) làm
(1) ăn, (2) ngủ
Các từ sau đây, từ nào chỉ trí thức?
nhà bác học
lao động
bác sĩ
Các từ sau đây, từ nào chỉ trí thức?
thầy giáo
nhà nghiên cứu
dạy học
Các từ sau đây, từ nào chỉ trí thức?
nhà thông thái
kỹ sư
chữa bệnh
Các từ sau đây, từ nào chỉ hoạt động của trí thức?
nghiên cứu khoa học
giáo sư
dạy học
"tiến sĩ" là từ:
chỉ trí thức
chỉ hoạt động của trí thức
Các từ phù hợp với nhóm "Nông dân" là:
tiểu thương, chủ tiệm
thợ cấy, thợ cày
học sinh tiểu học, học sinh trung học
cô giáo, thầy giáo
Các từ phù hợp với nhóm "Công nhân" là:
thợ điện, thợ cơ khí
thợ cấy, thợ cày
giáo viên, bác sĩ, kĩ sư
thợ điện, thợ cấy, giáo viên
Các từ phù hợp với nhóm "Trí thức" là:
học sinh tiểu học, học sinh trung học
thợ điện, thợ cơ khí, tiểu thương, chủ tiệm
giáo viên, bác sĩ, kĩ sư
" Dám nghĩ dám làm" có nghĩa là:
ca ngợi đức tính sống có trước, có sau, luôn luôn biết ơn người đi trước.
coi trọng nhân nghĩa, đạo lý, xem thường tiền bạc
mọi người đoàn kết, thống nhất một lòng
táo bạo, mạnh dạn có nhiều ý kiến và dám thực hiện sáng kiến.
"Uống nước nhớ nguồn" là ca ngợi đức tính sống có trước, có sau, luôn luôn biết ơn người đi trước. Em đồng ý với ý kiến trên không?
Em đồng ý ạ
Em không ạ
Người Việt Nam ta gọi nhau là "đồng bào" vì:
Vì người Việt xem mình là con Rồng cháu Tiên sinh ra từ bọc trứng của mẹ Âu Cơ.
Vì theo truyền thuyết, các dân tộc Việt Nam được sinh ra từ một quả bầu.
Vì chúng ta đều là người con đất Việt.
3. Tìm trong câu "Góp gió thành bão" từ ngữ chỉ sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên
Góp, gió
Góp, bão
Thành, gió
Gió, bão
4. Tìm các từ chỉ sự vật, thiên nhiên trong câu "Nước chảy đá mòn"
Nước, chảy
Nước, đá
Chảy, đá
Đá, mòn
5. Tìm từ chỉ sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên trong câu sau: "Khoai đất lạ, mạ đất quen"
Khoai, đất, quen
Khoai, đất, mạ
Đất, mạ, quen
Đất, khoai, quen
7. Từ nào sau đây miêu tả chiều dài?
Mênh mông
Vun vút
Tít tắp
Bao la
8. Từ nào sau đây miêu tả chiều cao?
Bao la
Thênh thang
Gập ghềnh
Chót vót
9. Từ nào sau đây miêu tả chiều sâu?
Thênh thang
Hun hút
Chót vót
Bát ngát
11. Từ nào sau đây miêu tả tiếng sóng?
Ì ầm
Hun hút
Vun vút
Thánh thót
13. Tìm từ miêu tả tiếng sóng mạnh.
Cuồn cuộn
Ngất ngây
Lăn tăn
Vun vút
Trên sân bóng đá có tối đa bao nhiêu cầu thủ
11
22
12
14
Đây là trò chơi dân gian gì?
Kéo người
Kéo vật
Kéo cưa lừa xẻ
Đây là trò chơi dân gian gì?
Ô ăn quan
Ném đá
Đây là trò chơi dân gian gì?
Múa sàn
Múa sạp
Nhảy sàn
Nhảy sạp
TRÒ GÌ ĐÂY?
ĐÁNH TRỐNG
CHƠI CHUYỀN
NU NA NU NỐNG
OẲN TÙ TÌ
Đây là dịp lễ hội nào?
Tết Nguyên Tiêu
Tết Trung Thu
Tết Đoan Ngọ
Tết cổ truyền
Tìm trong thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên ?
a. Lên thác xuống ghềnh
Thác, ghềnh
Đồi, núi
Gió, bão
Lên, xuống
Câu đố dưới đây nói đến những tiếng nào?
Bỏ đầu thứ bậc dưới anh
Bỏ đuôi, tôi lại chạy nhanh hơn người
Nếu mà để cả đầu đuôi
Ở đâu có hội xin mời tôi đi.
A. Chị, xe, xem
B. Em, xe, xem
C. Xe, xem, xém
Điền một từ còn thiếu vào chỗ trống trong các câu thành ngữ sau:
… cam cộng khổ
… sức … lòng
… lòng nhất trí
… tâm hiệp lực
A. Cùng
B. Đồng
C. Giúp
Câu thành ngữ nào nói về lòng tự trọng?
A. Ăn ngay nói thật
B. Nhường cơm sẻ áo
C. Cây ngay không sợ chết đứng
Câu tục ngữ, thành ngữ nào nói về ý chí - nghị lực
Có công mài sắt, có ngày nên kim.
Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo
Khôn ngoan đá đáp người ngoài
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau
Người có chí thì nên
Nhà có nền thì vững
Chọn từ đồng nghĩa với từ "đất nước"
sơn trang
giang sơn
sơn hà
non sông
sông núi
Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:
tổ quốc, tổ tiên, giang sơn, đất nước
tổ quốc
giang sơn
tổ tiên
đất nước
Từ nào đồng nghĩa với "xây dựng"?
nước nhà
tổ quốc
nơi chôn rau cắt rốn
kiến thiết
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?
cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.
thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.
cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.
cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.
