wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 1+2 k10

Total questions: 57

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào sau đây là sai khi nói về véc tơ tọa độ?

a)

Cho biết vị trí của chất điểm.

b)

Có gốc ở gốc tọa độ.

c)

Có ngọn ở vị trí chất điểm.

d)

Có độ dài bằng kích thước của chất điểm.

2.

Độ dịch chuyển của chất điểm trong một khoảng thời gian là

a)

Quãng đường chất điểm đi trong thời gian đó.

b)

Là véc tơ có gốc ở vị trí đầu và ngọn ở vị trí cuối của quỹ đạo.

c)

Là hiệu thời điểm chất điểm ở đầu và thời điểm chất điểm ở cuối quỹ đạo.

d)

Là hình dạng của quỹ đạo.

3.

Véc tơ độ dịch chuyển cuối trên một quãng đường có

a)

gốc ở điểm đầu quãng đường và ngọn ở điểm chính giữa quãng đường.

b)

gốc ở điểm đầu quãng đường và ngọn ở điểm cuối quãng đường.

c)

gốc ở điểm chính giữa quãng đường và ngọn ở cuối quãng đường.

d)

gốc và ngọn ở điểm cuối quãng đường.

4.

Độ lớn của độ dịch chuyển bằng

a)

chiều dài quãng đường chất điểm.

b)

khoảng thời gian chất điểm đi.

c)

khoảnh cách điểm đầu và điểm cuối của đường đi.

d)

khoảng cách từ điểm cuối đến gốc tọa độ.

5.

Độ lớn của độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được khi

a)

vật chuyển động và lại vị trí ban đầu.

b)

vật chuyển động tròn.

c)

vật chuyển động thẳng.

d)

vật chuyển động thẳng và không đổi chiều.

6.

Thang máy của một tòa nhà từ mặt đất lên độ cao lên độ cao 40 m rồi lại xuống mặt đất. Độ chuyển cuối của thang có độ lớn là

a)

0 m.

b)

40 m.

c)

60 m.

d)

80 m.

7.

Thang máy của một tòa nhà từ mặt đất lên độ cao lên độ cao 40 m rồi lại xuống mặt đất. Quãng đường thang đã đi là

a)

0 m.

b)

40 m.

c)

60 m.

d)

80 m.

8.

Thang máy của một tòa nhà từ mặt đất lên độ cao lên độ cao 40 m rồi lại xuống mặt đất. Chiều dài quỹ đạo của thang là

a)

0 m.

b)

40 m.

c)

60 m.

d)

80 m.

9.

Một thang máy từ độ cao 10 m lên độ cao 60 m rồi xuống độ cao 20 m rồi lại lên độ cao 100 m. Độ lớn của độ dịch chuyển cuối của thang là

a)

100 m.

b)

90 m.

c)

10 m.

d)

170 m.

10.

Một thang máy từ độ cao 10 m lên độ cao 60 m rồi xuống độ cao 20 m rồi lại lên độ cao 100 m. Quãng đường thang đi được trong hành trình trên là

a)

100 m.

b)

90 m.

c)

10 m.

d)

170 m.

11.

Một chất điểm đã đi trên nửa đường tròn bán kính 10 m. Độ lớn của độ dịch chuyển cuối là

a)

10 m.

b)

20 m.

c)

0 m.

d)

20π20\pi  m.

12.

Một chất điểm đã đi trên nửa đường tròn bán kính 10 m. Quãng đường chất điểm đi được là

a)

10 m.

b)

20 m.

c)

10π10\pi   m.

d)

20π20\pi  m.

13.

Một xe thực hiện một độ dịch chuyển 480 m về phía Đông, sau đó đổi sang hướng Nam và dịch tiếp 640 m. Độ dịch chuyển cuối của xe có độ lớn là

a)

1120 m.

b)

560 m.

c)

800 m.

d)

784 m.

14.

Một xe đi về phía Đông 800 m, rồi đi lên phía Bắc 400 m, sau đó rẽ sang phía Tây 500 m. Độ dịch chuyển cuối của xe trên cả hành trình này là

a)

300 m.

b)

400 m.

c)

500 m.

d)

1700 m.

15.

Một xe thẳng một đoạn a sau đó đổi hướng rồi đi thẳng một đoạn a nữa thì độ dịch cuối của nó bằng nửa quãng đường đi được. Xe đã đổi hướng một góc bao nhiêu?

a)

300.30^0.  

b)

450.45^0.  

c)

600.60^0.  

d)

1200.120^0.  

16.

Jerry đi từ nhà đến trường, sau đó đi từ trường về nhà. Độ dịch chuyển tổng hợp có độ lớn là

a)

2 km

b)

5 km

c)

8 km

d)

10 km

17.

Jerry đi từ nhà đến trường, sau đó đi từ trường đến công viên. Quãng đường Jerry đã đi là

a)

2 km

b)

5 km

c)

8 km

d)

10 km

18.

Xác định độ dịch chuyển của chuyển động trong hình.

a)

20 meters

b)

25 meters

c)

15 meters

d)

25 meters theo hướng Đông Bắc

19.

Đại lượng cho biết hướng chuyển động và có độ lớn bằng khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối.

a)

độ dịch chuyển (độ dời)

b)

quãng đường

c)

chuyển động

d)

vật làm mốc

20.

Hai người cùng đi dọc theo một bãi đõ xe. Chuyển động của người nào có độ dịch chuyển lớn hơn?

a)

Người A

b)

Người B

c)

Cả hai có cùng độ dịch chuyển.

21.

David đi 3 km về hướng bắc, sau đó rẽ sang hướng đông và tiếp tục đi 4 km. Quãng đường David đã đi được là

a)
7 km
b)
3 km
c)
4 km
d)
1 km
22.

Bời vì độ dịch chuyển có độ lớn và hướng nên nó được gọi là đại lượng ______. 

a)

quãng đường

b)
vector
c)

mũi tên

d)

chiều dài

23.

Một người đi 50 m về hướng bắc, sau đó dừng lại rồi đi tiếp 32 m về hướng nam.  Độ dịch chuyển của người đó là

a)

82 m

b)

18 m

c)

28 m

24.

Mô tả nào đúng với chuyển động trong hình vẽ?

a)

Vị trí đầu = -5 m

Vị trí cuối = -5 m

Quãng đường = 22 m

Độ dịch chuyển = 0 m

b)

Vị trí đầu = -5 m

Vị trí cuối = -5 m

Quãng đường = 0 m

Độ dịch chuyển= 22 m

c)

Vị trí đầu = -5 m

Vị trí cuối = 6 m

Quãng đường = 22 m

Độ dịch chuyển = 0 m

d)

Vị trí đầu = -5 m

Vị trí cuối = 6 m

Quãng đường = 0 m

Độ dịch chuyển = 22 m

25.

Mô tả nào đúng với chuyển động trong hình?

a)

Vị trí đầu = -2 m

Vị trí cuối = 0 m

Quãng đường = 14 m

Độ dịch chuyển = 2 m

b)

Vị trí đầu = 0 m

Vị trí cuối = -2 m

Quãng đường = 14 m

Độ dịch chuyển = -2 m

c)

Vị trí đầu = -2 m

Vị trí cuối = 0 m

Quãng đường = -2 m

Độ dịch chuyển = -2 m

d)

Vị trí đầu = -2 m

Vị trí cuối = 0 m

Quãng đường = 14 m

Độ dịch chuyển = 14 m

e)

Không có câu trả lời đúng.

26.

Độ dịch chuyển sau cùng của sinh vật trong hình là

a)

23 m

b)

9 m

c)

-9 m

d)

-23 m

27.

Vật B có vị trí đầu cách vật mốc 12 m và vị trí cuối cách vật mốc 7 m. Độ dịch chuyển của vạt C có thể tìm được bằng phương trình: Độ dịch chuyển = Vị trí đầu - vị trí cuối. Độ dịch chuyển của vật B là

a)
+5 m
b)
- 6 m
c)
-5 m
d)
+6 m
28.

Tổng quãng đường vật C di chuyển là

a)
8 m
b)
10 m
c)
12 m
d)
14 m
29.

Độ dài quỹ đạo chuyển động của một vật là

a)

độ dịch chuyển

b)

quãng đường

c)

chuyển động

d)

vật làm mốc

30.

Sau khi tàu lượn siêu tốc hoàn thành trọn vẹn một hành trình, _________ bằng không.

a)

độ dịch chuyển của tàu

b)

vật làm mốc giúp nhận biết chuyển động của tàu

c)

chiều dài tàu

d)

quãng đường tàu đi được

31.

Đơn vị trong hệ SI của quãng đường là ________ .

a)
mile
b)
foot
c)

km

d)

m

32.

Độ dịch chuyển cho biết khoảng cách vật đã dịch chuyển từ vị trí đầu và

a)

hướng chuyển động

b)

tốc độ chuyển động

c)

vận tốc chuyển động

d)

độ lớn chuyển động

33.

Công thức tính tốc độ trung bình?

a)

v = S/t

b)

v = S.t

c)

v = t/S

d)

v = d.t

34.

Một vật chuyển động thẳng từ điểm A, đến điểm B. Sau đó vật chuyển động tiếp từ B đến C. Biết ABC là tam giác vuông tại B. Quãng đường vật đi được trong chuyển động trên là

a)

AC

b)

AB + BC

35.

Bạn Phong đạp xe trên sân trường theo một đường tròn với tốc độ không đổi 5 km/h. Bạn mất 1 phút để đạp xe được 1 vòng. Hỏi vận tốc trung bình của bạn Phong khi đạp xe được 1 vòng?

a)

5 km/h

b)

0 km/h

c)

0,2 km/h

36.

Một vật chuyển động thẳng từ điểm A, đến điểm B. Sau đó vật chuyển động tiếp từ B đến C rồi quay trở lại A. Biết ABC là tam giác vuông tại B. Độ dịch chuyển của vật trong chuyển động trên là

a)

AB + BC + CA

b)

0

37.

Độ lớn độ dịch chuyển bằng quãng đường vật đi được khi

a)

Vật chuyển động trên đường thẳng và theo một chiều

b)

Vật chuyển động trên một đường thẳng

c)

Vật chuyển động trên một đường tròn

38.

Bạn Trân đi xe đạp điện trên đoạn AB dài 10 km với vận tốc v, hết thời gian 1 giờ, trên đoạn BC dài 40 km với vận tốc v' hết thời gian 1,5h. Tốc độ trung bình của bạn Trân trên cả đoạn đường AC là

a)

20 km/h

b)

30 km/h

c)

40 km/h

39.

Bạn Quỳnh muốn mô tả một vật chuyển động nhanh hay chậm mà không quan tâm đến hướng đi. Hãy giúp bạn lựa chọn đại lượng Vật lí diễn tả được yêu cầu trên

a)

Tốc độ

b)

Độ dịch chuyển

c)

Vận tốc

d)

Quãng đường

40.

Chọn phát biểu đúng về sai số dụng cụ:

a)

A. Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc một phần tư độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ

b)

B. Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ

c)

C. Sai số dụng cụ thường lấy bằng nửa hoặc 2 độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ

d)

D. Sai số dụng cụ thường lấy bằng một hoặc hai độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ

41.

Có mấy cách để đo các đại lượng vật lí?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

42.

Cách xác định sai số của phép đo gián tiếp:

a)

A. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng sai số tuyệt đối của số hạng có giá trị lớn nhất .

b)

B. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng tích các sai số tuyệt đối của các số hạng .

c)

C. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng thương các sai số tuyệt đối của các số hạng .

d)

D. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng tổng các sai số tuyệt đối của các số hạng .

43.

Sai số tỉ đối của một tích hay một thương thì bằng :

a)

A. hiệu các sai số tỉ đối của các thừa số .

b)

B. sai số tỉ đối của thừa số có giá trị bé nhất .

c)

C. sai số tỉ đối của  thừa số có giá trị lớn nhất .

d)

D. tổng các sai số tỉ đối của các thừa số

44.

Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một người đã đo quãng đường vật đi được bằng (16,0 ±\pm  0,4) m trong khoảng thời gian là (4,0 ±\pm 0,2)  s.

Tốc độ của vật là

a)

A. (4,0 ±\pm 0,3) m/s

b)

B. (4,0 ±\pm 0,2) m/s

c)

C. (4,0 ±\pm 0,6) m/s

d)

A. (5,0 ±\pm 0,3) m/s

45.

Chọn phát biểu đúng. Trong hệ đơn vị SI, các đại lượng có đơn vị tương ứng là:

a)

A. Chiều dài: km (kilômét)

b)

B. Khối lượng: g (gam)

c)

C. Nhiệt độ: oC

(độ C)

d)

D. Thời gian: s (giây)

46.

Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi một đoàn tàu như một chất điểm?

a)

Đoàn tàu lúc khởi hành.

b)

Đoàn tàu đang qua cầu.

c)

Đoàn tàu đang chạy trên một đoạn đường vòng.

d)

Đoàn tàu đang chạy trên đường Hà Nội -Vinh.

47.

Một người đứng trên đường quan sát chiếc ô tô chạy qua trước mặt. Dấu hiệu nào cho biết ô tô đang chuyển động?

a)

Khói phụt ra từ ống thoát khí đặt dưới gầm xe.

b)

Khoảng cách giữa xe và người đó thay đổi.

c)

Bánh xe quay tròn.

d)

Tiếng nổ của động cơ vang lên.

48.

Trường hợp nào sau đây quỹ đạo của vật là đường thẳng ?

a)

Viên phấn được ném theo phương ngang.

b)

Một ô tô chuyển động trên quốc lộ 1A.

c)

Một máy bay bay từ Tân Sơn Nhất đến sân bay Nội Bài.

d)

Một viên bi sắt được thả rơi tự do.

49.

Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều. Trên quãng đường AB, vật đi nửa quãng đường đầu với vận tốc v1 = 10 m/s, nửa quãng đường sau vật đi với vận tốc v2 = 6 m/s. Vận tốc trung bình trên cả quãng đường là

a)

8 m/s

b)

7,5 m/s

c)

9 m/s

d)

6,8 m/s

50.

Hệ quy chiếu gồm

a)

vật làm gốc, hệ toạ độ, thời gian

b)

hệ toạ độ, gốc thời gian

c)

vật gốc, mốc thời gian

d)

vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian, đồng hồ

51.

Nga đi học với tốc độ trung bình 30 km/h thì đến trường mất 15 phút. Quãng đường Nga chạy bằng

a)

7,5 km

b)

7,5 m

c)

450 m

d)

450 km

52.

Từ nhà, Ngân chạy 10 km tới siêu thị nhưng do dịch đóng cửa, rồi lập tức chạy về nhà. Thời gian đi là 20 phút. Tốc độ trung bình của Ngân bằng

a)

5 km/h

b)

30 km/h

c)

60 km/h

d)

10 km/h

53.

Độ dịch chuyển của người đi xe đạp khi đi từ Nhà tới Trường

a)

800m

b)

1000m

c)

0m

d)

200m

54.

Độ dịch chuyển của người đi xe đạp khi đi từ Nhà tới Trường rồi về Siêu Thị là

a)

1000m

b)

0m

c)

800m

d)

1200m

55.

Độ dịch chuyển của người đi xe đạp khi đi từ Nhà tới Trường tới Siêu Thị rồi về nhà

a)

200

b)

2000

c)

0

d)

1000

56.

Quãng đường của người đi xe đạp khi đi từ Nhà tới Trường rồi tới siêu thị là

a)

800m

b)

1800m

c)

200m

d)

1200m

57.

Một người đi xe đạp khi đi từ Nhà tới Trường rồi về siêu thị trong thời gian 15ph. Tính vận tốc trung bình và tốc độ trung bình của người này

a)

8/9 m/s và 4/3 m/s

b)

8/9 m/phvà 4/3 m/ph

c)

4/3 m/s và 8/9 m/s

d)

4/3 m/ph và 8/9 m/ph