wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11a1. điện trường

Total questions: 57

Worksheet time: 10hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó gọi là:

a)

Lực điện

b)

điện môi

c)

điện trường

d)

Môi trường điện

2.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

V/m

b)

V.m

c)

Vm2\frac{V}{m^2}

d)

V.m2V.m^2

3.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường:

a)

tăng 2 lần.

b)

không đổi.

c)

giảm 4 lần.

d)

B. giảm 2 lần.

4.

Độ lớn của cường độ điện trường tại một điểm gây ra bởi một điện tích điểm KHÔNG phụ thuộc:

a)

độ lớn điện tích thử.

b)

độ lớn điện tích đó.

c)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó

d)

hằng số điện môi của môi trường.

5.

Khái niệm nào dưới đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?

a)

Đường sức điện.

b)

Điện trường.

c)

Cường độ điện trường

d)

Điện tích.

6.

Công thức tính cường độ điện trường gây ra tại  điểm có khoảng cách r trong một môi trường bất kì  :

a)

E=k. QrE=k.\ \frac{\left|Q\right|}{r}  

b)

E=k. Qϵ.r2E=k.\ \frac{\left|Q\right|}{\epsilon.r^2}  

c)

E=k. Qϵ.rE=k.\ \frac{\left|Q\right|}{\epsilon.r}  

d)

E=k. q1.q2ϵ.r2E=k.\ \frac{\left|q_1.q_2\right|}{\epsilon.r2}  

7.

Khi khoảng cách từ nguồn điện tích giảm đi 4 lần thì cường độ gây ra tại một điểm đang xét sẽ:

a)

tăng 16 lần

b)

giảm 16 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 4 lần

8.

Nếu độ lớn của điện tích gây ra điện trường tăng 2 lần và khoảng cách từ nó đến điểm đang xét tăng 2 lần thì lúc này cường độ tại điểm đang xét sẽ:

a)

Không đổi

b)

Tăng 2

c)

giảm 2

d)

tăng 8

9.

Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

.

b)

B. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.

c)

C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

d)

D. phụ thuộc nhiệt độ của môi trường

10.

Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

A. hướng về phía nó.

b)

B. hướng ra xa nó.

c)

C. phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

11.

Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường

(viết có dấu)

(a)  

12.

Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều?

a)

A. Hình 1.

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 3.

d)

D.Không hình nào.

13.

Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm

Chọn kết luận đúng.

a)

A. A là điện tích dương, B là điện tích âm.

b)

B. A là điện tích âm, B là điện tích dương.

c)

C. Cả A và B là điện tích dương.

d)

D. Cả A và B là điện tích âm.

14.

Hình ảnh đường sức điện nào ở hình vẽ ứng với các đường sức của một điện tích điểm âm?

a)

A. Hình 1.

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 3.

d)

D. Không có hình nào

15.

Hình vẽ nào sau đây là đúng khi vẽ đường sức điện của một điện tích dương?

a)

A. Hình 1.

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 3.

d)

D. Hình 4.

16.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 (N). Độ lớn điện tích đó là:

a)

A. q = 8.10-6 (μC).

b)

B. q = 12,5.10-6 (μC).

c)

C. q = 1,25.10-3 (C).

d)

D. q = 12,5 (μC).

17.

Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q > 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:


a)
b)
c)
d)
18.

Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm + Q?

a)

A. là những tia thẳng.

b)

B. có phương đi qua điện tích điểm.

c)

C. có chiều hướng về phía điện tích.

d)

D. không cắt nhau.

19.

Đường sức điện cho biết

a)

A. độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.

b)

B. độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.

c)

C. độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.

d)

D. hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trên đường sức ấy.

20.

Một điện tích -1 μC đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là

a)

9.109 V/m, hướng ra xa nó.

b)

9.109 V/m, hướng về phía nó.

c)

9000 V/m, hướng ra xa nó.

d)

9000 V/m, hướng về phía nó.

21.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

A. có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

B. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

D. có độ lớn giảm dần theo thời gian.

22.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

a)

A. E = 0,450 (V/m).

b)

B. E = 0,225 (V/m)

c)

C. E = 4500 (V/m)

d)

D.E = 2250 (V/m).

23.

Trong các đại lượng vật lí sau đây ,đại lượng nào là véctơ:

a)

Điện tích

b)

Cường độ điện trường

c)

Điện trường

d)

Đường sức điện

24.

Độ lớn điện trường tại một điểm gây ra bởi một điện tích điểm không phụ thuộc vào:

a)

A.Khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

b)

A.Khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.


c)

C. Độ lớn điện tích thử.

d)

D. Độ lớn điện tích đó.

25.

Điện trường là:

a)

A.Môi trường không khí quanh điện tích.

b)

B.Môi trường chứa các điện tích.


c)

C.Môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

D.Môi trường dẫn điện.

26.

Cuờng độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho:

a)

A.Thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

B.Điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.


c)

C.Tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

D.Tốc độ dịch chuyển của điện tích tại điểm đó.

27.

Hai cường độ điện trường thành phần cùng phương do 2 điện tích điểm gây ra tại 1 điểm chỉ có thể nằm trên:

a)

A.đường thẳng nối hai điện tích

b)

B.đường trung trực của đoạn nối hai điện tích


c)

C.đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 1

d)

D.đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 2

28.

Chọn đáp án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Chọn đáp án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Chọn đáp án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Tại điểm A trong một điện trường, véc tơ cường độ điện trường có hướng thẳng đứng từ trên xuống, có độ lớn bằng 5 V/m có đặt điện tích:

q = - 4.10-6 C. Lực tác dụng lên điện tích q có:

a)

A. độ lớn bằng 2.10-5 N, hướng thẳng đứng từ trên xuống.

b)

B. độ lớn bằng 2.10-5 N, hướng thẳng đứng từ dưới lên.

c)

C. độ lớn bằng 2 N, hướng thẳng đứng từ trên xuống.

d)

D. độ lớn bằng 4.10-6 N, hướng thẳng đứng từ dưới lên.

án đúng

32.

Một điện tích điểm Q = - 2.10-7 C, đặt tại điểm A trong môi trường có hằng số điện môi e = 2. Véc tơ cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại điểm B với AB = 6 cm có:

a)

A. phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 2,5.105 V/m.

b)

B. phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 1,5.104 V/m.

c)

C. phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 2,5.105 V/m.

d)

D. phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 2,5.104 V/m.

33.

Cường độ điện trường tạo bởi một điện tích điểm cách nó 2 cm bằng 105 V/m. Tại vị trí cách điện tích này bằng bao nhiêu thì cường độ điện trường bằng 4.105 V/m?

a)

A. 2 cm.

b)

B. 1 cm.

c)

C. 4 cm.

d)

D. 5 cm.

34.

Một điện tích q=610-6C đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 50cm có độ lớn và hướng là:

a)

A. 216000V/m ,hướng về phía nó.

b)

B. 216000V/m ,hướng ra xa nó.

c)

C. 216.10 9 V/m, hướng về phía nó.

d)

D.216.10 9 V/m ,hướng ra xa nó.

35.

Hai điện tích điểm đặt tại hai điểm A,B cách nhau 10cm trong không khí. Cường độ điện trường tại điểm C cách A là 6cm và cách B là 8cm  và có độ lớn llần lượt là 4000V/m, và 3000V/m:

a)

A. 10546,8 V/m

b)

B.55000 V/m

c)

C. 5000 V/m

d)

D. 11953,125 V/m

36.

Hai điện tích điểm q1 = +0,5nC và q2 = + 0,5nC đặt tại hai điểm A,B cách nhau 6cm trong không khí .Cường độ điện trường tại trung điểm cách A là 2cm và cách B là 8cm có độ lớn là:

a)

A. 10546,8 V/m

b)

B.55000 V/m

c)

C. 50000 V/m

d)

D. 11953,125 V/m

37.

Hai điện tích điểm q1 = 0,5nC và q2 = - 0,5nC đặt tại hai điểm A,B cách nhau 6cm trong không khí .Cường độ điện trường tại trung điểm của AB có độ lớn là:

a)

A. 0 V/m

b)

B.5000 V/m

c)

C. 10000 V/m

d)

D. 20000 V/m

38.

Cho hai điện tích q1vàq2 đặt ở A,B trong không khí. AB=100cm.Tìm điểm C tại đó cường đọ điện trường tổng hợp bằng không trong các trường hợp sau:

q1=36.10-6C; q2=4.10-6C

A: Cách A 75cm và cách B 25cm;

B:Cách A25cm và cách B 75cm;

C: Cách A 50 cm và cách B 50cm;

D: Cách A20cm và cách B 80cm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Một điện tích điểm nằm tại điểm O trong điện môi đồng chất sinh ra cường độ điện trường tại A cách nó 10 cm là 90 V/m. Điểm B có cường độ điện trường là 360 V/m cách O là

a)

40cm

b)

20cm

c)

5cm

d)

2,5cm

40.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

a)

A. E = 0,450 (V/m).

b)

B. E = 0,225 (V/m)

c)

C. E = 4500 (V/m)

d)

D.E = 2250 (V/m).

41.

Hai điện tích điểm bằng nhau cách nhau một đoạn 2a. Cường độ điện trường gây bởi mỗi điện tích cách nguồn là a thì có cường đường độ E. Cường độ điện trường tại trung điểm của hai điện tích điểm bằng

a)

E.

b)

2E.

c)

0

d)

E 2\sqrt{2} .

42.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 (N). Độ lớn điện tích đó là:

a)

A. q = 8.10-6 (μC).

b)

B. q = 12,5.10-6 (μC).

c)

C. q = 1,25.10-3 (C).

d)

D. q = 12,5 (μC).

43.

Hai điện tích q1 = 5.10-9 (C), q2 = - 5.10-9 (C) đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích là:

a)

E = 18000 (V/m).

b)

E = 36000 (V/m).

c)

E = 1,800 (V/m).

d)

E = 0 (V/m).

44.

(TH) Đặt điện tích thử 2,4 μC tại điểm A trong một điện trường không đổi thì chịu lực điện là 0,8 mN. Nếu đặt điện tích 8,4 μC tại A thì chịu lực điện là

a)

2,4 mN.

b)

2,6 mN.

c)

2,8 mN.

d)

3,2 mN.

45.

(TH) Tại điểm A trong một điện trường không đổi nếu đặt điện tích q = 1 μC thì cường độ điện trường tại A là 4000 V/m. Nếu đặt điện tích q = 4 μC thì cường độ điện trường tại A là

a)

8000 V/m.

b)

4000 V/m.

c)

2000 V/m.

d)

16000 V/m.

46.

(TH) Đặt một điện tích điểm tại O trong một điện môi đồng chất thì cường độ điện trường nó sinh ra tại A cách O 12 cm là 180 V/m. Cường độ điện trường do nó sinh ra tại B cách nhau 18 cm có độ lớn là

a)

270 V/m.

b)

900 V/m.

c)

405 V/m.

d)

80 V/m.

47.

(TH) Cho ba điểm O; A; B thẳng hàng trong một điện môi đồng chất. OA = 40 cm; AB = 50 cm. Đặt điện tích điểm Q tại O thì cường độ điện trường tại A là 243 V/m. Cường độ điện trường tại B là

a)

546,75 V/m.

b)

108 V/m.

c)

48 V/m.

d)

1230 V/m.

48.

(TH) Cho 3 điểm M; A; B thứ tự thẳng hàng trên một đường thẳng nằm ngang. Đặt điện tích Q1 = -4 nC tại A; Q2 = -10 nC tại B. Biết MA bằng 20 cm; AB bằng 30 cm; hằng số điện môi bằng 2. Độ lớn cường độ điện trường do hệ điện tích gây ra tại M là

a)

1260 V/m.

b)

540 V/m.

c)

720 V/m.

d)

630 V/m.

49.

(VD) Trong chân không, cho 3 điểm M; A; B thành tam giác vuông cân tại M biết AB = 30 2\sqrt{2}  cm Đặt 2 điện tích Q1 = 6 nC tại A; Q2 = 6 3\sqrt{3}   nC tại B. cường độ điện trường do hệ điện tích gây ra tại M có độ lớn là

a)

600 V/m.

b)

1200 V/m.

c)

6002600\sqrt{2}  V/m.

d)

6003600\sqrt{3}  V/m.

50.

(VD) Tại 3 đỉnh của hình vuông ABCD Đặt ba điện tích giống nhau đâu có độ lớn 2 nC. Biết hằng số điện môi bằng 2; cạnh hình vuông bằng 10 cm. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp tại tâm hình vuông bằng

a)

3600 V/m.

b)

1800 V/m.

c)

900 V/m.

d)

600 V/m.

51.

(VD) Tại 3 đỉnh ABC của hình vuông ABCD Đặt ba điện tích giống nhau đâu có độ lớn 2 nC. Biết hằng số điện môi bằng 2. cạnh hình vuông bằng 10 cm. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp tại điểm D xấp xỉ bằng

a)

450 V/m.

b)

1350 V/m.

c)

900 V/m.

d)

1722,8 V/m.

52.

(VD) Trong chân không, đặt lần lượt ba điện tích có cùng giá trị Q = 1,2 nC tại 3 đỉnh A; B; C của tam giác đều có cạnh 20 cm. Cường độ điện trường tổng hợp tại trọng tâm G của tam giác ABC là

a)

0 V/m.

b)

720 V/m.

c)

486 V/m.

d)

560 V/m.

53.

Trong chân không Cho tam giác đều ABC có cạnh 30 cm lần lượt đặt Q1 = Q2 = 1,2 nC đặt tại A và B; Q3 = -1,2 nC tại C. Cường độ điện trường tổng hợp tại trọng tâm G gây bởi hệ ba điện tích có độ lớn bằng

a)

360 V/m và hướng ra xa C.

b)

720 V/m và hướng về phía C.

c)

720 V/m và hướng ra xa C.

d)

360 V/m và hướng về phía C.

54.

(VD) Cho hai điểm A B cách nhau 20 cm. Đường trung trực d của AB vuông góc với AB tại trung điểm H. Tại A và B lần lượt đặt điện tích q1 = 0,5 nC và q2 = -0,5 nC. Cường độ điện trường tổng hợp tại một điểm nằm trên đường d có độ lớn cực đại bằng

a)

0 V/m.

b)

450 V/m.

c)

636,4 V/m.

d)

900 V/m.

55.

(VD) Một quả cầu nhỏ tích điện có khối lượng 4 g nằm lơ lửng trong một điện trường đều có phương thẳng đứng chiều hướng xuống. Biết gia tốc trọng trường là 10 m/s2. Độ lớn cường độ điện trường là là 2000 V/m. Điện lượng của quả cầu là

a)

20 μC.

b)

-20 μC.

c)

40 μC.

d)

-40 μC.

56.

(VD) Một con lắc đơn đơn dây treo cách điện; quả nặng có khối lượng 60 g tích điện lượng q = 0,4 mC. Con lắc được đặt trong một điện trường đều có phương thẳng đứng chiều hướng xuống với độ lớn cường độ điện trường là 800 V/m. Biết gia tốc trọng trường là 10 m/s2. Khi quả nặng nằm cân bằng lực căng dây có độ lớn là

a)

0,32 N.

b)

0,6 N.

c)

0,92 N.

d)

0,5 N.

57.

(VD) Một con lắc đơn quả nặng có khối lượng 20 gam tích điện lượng q = 0,4 mC nằm trong một điện trường đều có phương nằm ngang và độ lớn cường độ điện trường là 1000 V/m. Biết gia tốc trọng trường là 10 m/s2. Khi quả nặng cân bằng dây treo tạo với phương thẳng đứng một góc là

a)

63,430.

b)

31,720.

c)

34,260.

d)

56,250.