Font size
WorksheetsÔn Tập Vật Lý 11 - Học Kỳ 2
Total questions: 56
Worksheet time: 30mins
Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm đứng yên trong chân không thì
A. Tỷ lệ với độ lớn các điện tích, có phương trùng với đường thẳng với 2 điện tích
B. Tỷ lệ với độ lớn các điện tích và tỷ lệ với bình phương khoảng cách giữa chúng
C. Tỷ lệ nghịch với bình phương với khoảng cách giữa chúng
A, C đúng
Hãy chọn phương án đúng dấu của các điện tích q1 ,q2 trên hình là
A. q1 > 0 ;q2 < 0
B. q1 > 0 ;q2 >0
C. q1 < 0 ;q2 < 0
B và C đều có thể xảy ra
Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ
tăng lên 3 lần.
giảm đi 9 lần.
tăng lên 9 lần.
giảm đi lần.
Hai điện tích điểm q1 = +3µC và q2 = -3µC, đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:
lực hút với độ lớn F = 45 (N).
lực đẩy với độ lớn F = 45 (N).
lực hút với độ lớn F = 90 (N).
lực đẩy với độ lớn F = 90 (N).
Đơn vị đo của điện tích là
C (Cu-lông).
A (Ampe)
V (Vôn).
V/m (Vôn/mét).
Đại lượng nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?
Điện tích
Điện trường
Cường độ điện trường
Đường sức điện
Vectơ cường độ điện trường do điện tích điểm Q < 0 gây ra tại 1 điểm M, chiều của
Hướng về gần Q.
Hướng xa Q
Hướng cùng chiều với
Ngược chiều với
Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng các đường sức điện của một quả cầu tích điện dương?
1
2
3
4
Dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích do điện tích đó tạo ra và đặc trưng cho sự truyền tương tác giữa các điện tích gọi là
điện trường.
điện thế.
thế năng tĩnh điện.
điện lượng.
Nếu F là lực điện do điện trường tác dụng lên điện tích thử -q (với q>0 ) thì vector cường độ điện trường tại điểm đặt điện tích tính bằng công thức
E=−qF
E=qF
E=qF
E=−qF
Điện tích điểm q1 = 8.10-8C đặt tại O trong chân không. Xác định cường độ điện trường tại điểm cách O một đoạn 30cm.
8000(V/m)
800(V/m);
80000(V/m);
80(V/m)
Các đường sức điện của hệ 2 điện tích và được vẽ như hình bên. Từ hình ảnh này ta có thể suy ra
q1>0, q2<0
q1,q2>0
q1<0,q2>0
q1,q2<0
Trong các hình dưới đây hình nào biểu diễn điện trường đều?
A.
B.
C.
D.
Điện trường đều tồn tại ở
xung quanh một vật hình cầu tích điện đều.
xung quanh một vật hình cầu chỉ tích điện đều trên bề mặt.
xung quanh hai bản kim loại phẳng, song song, có kích thước bằng nhau.
trong một vùng không gian hẹp gần mặt đất.
Các đường sức điện trong điện trường đều
chỉ có phương là không đổi.
chỉ có chiều là không đổi.
là các đường thẳng song song cách đều.
là những đường thẳng đồng quy.
Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 200 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là
5000 V/m.
50 V/m.
800 V/m.
80 V/m.
Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là
U = Ed
U = A/q
E = A/qd
E = F/q
Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
khả năng tác dụng lực của điện trường.
phương chiều của cường độ điện trường.
khả năng sinh công của điện trường.
độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.
Nếu W là thế năng tĩnh điện của điện tích thử q thì điện thế ở điểm đặt điện tích thử là
V= qW
V=−qW
V=W.q
V = W.2q
Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn cường độ điện trường là 1000 V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là
500 V.
1000 V.
2000 V.
1500V.
Thế năng điện của một điện tích q đặt tại điểm M trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào
điện tích q.
vị trí điểm M.
điện trường.
khối lượng của điện tích q.
Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó
không đổi.
tăng gấp đôi.
giảm một nửa.
tăng gấp 4.
Năng lượng của điện trường trong một tụ điện đa̋ tích được điện tích q không phụ thuộc vào
điện tích mà tụ điện tích được.
hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.
thời gian đã thực hiện để tích điện cho tụ điện.
điện dung của tụ điện.
Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp đôi thì điện tích của tụ
không đổi
tăng gấp đôi
tăng gấp bốn
giảm một nửa
Một tụ điện có điện dung C được tích điện Q , năng lượng điện trường mà tụ điện này đang có là
W=2CQ2
. W=2CQ
. W=2CQ2
W=2C2Q
Tụ Tantalum có chân được cho trong hình bên. Cho biết điện dung của tụ nằm trong khoảng giá trị từ 1 đến 100 . Các con số trong hình mang lại thông tin
giá trị nhỏ nhất của điện dung và hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.
điện dung của tụ là 9 và giới hạn hiệu điện thế đặt vào tụ là 55 V.
điện dung của tụ là 22 và giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ là 6 V.
năng lượng của điện trường trong tụ điện.
Biểu thức nào dưới đây là biêu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?
qF
dU
dAM∞
UQ
Dòng điện chạy trong mạch có cường độ I. Trong khoảng thời gian t điện lượng q chuyển qua mạch được xác định bằng biểu thức
q = I.t.
q=I2t
q=It2
q=tI
Chiều dòng điện qui ước là chiều dịch chuyển có hướng của các:
electron
neutron
điện tích âm
điện tích dương
Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện
I = Snv
I = Sve
I = nve/S
I = Snve
Một điện lượng 6mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn trong khoảng thời gian 2s Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn bằng
3mA
9mA
6mA
12mA
Đại lượng vật lí đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện là
điện lượng.
dòng điện.
mật độ electron.
cường độ dòng điện.
Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở
dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.
dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.
âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.
âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0.
Đơn vị đo điện trở là
ôm (Ω).
fara (F).
henry (H).
oát (W).
Biểu thức đúng của định luật Ohm là
I = RU.
I = U/R.
U = I/R.
U = RI.
Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R=5Ω là 0,5A. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là
2,5 V.
25 V.
0,5 V.
10 V.
Điện trở của hai điện trở 10 Ω và 30 Ω ghép song song là
5 Ω .
7,5 Ω .
20 Ω .
40 Ω .
Biểu thức tính công của nguồn điện có dòng điện không đổi là
A= UIt.
A = EIt
EIt-rI2t.
EIt+rI2t.
Suất điện động được đo có đơn vị là
Culông (C).
Jun (J).
Vôn (V).
Ampe (A).
Thiết bị để tạo ra và duy trì hiệu điện thế, nhằm duy trì dòng điện trong mạch được gọi là
tụ điện.
nguồn điện.
công của nguồn điện.
suất điện động của nguồn.
Mỗi nguồn điện được đặc trưng bởi suất điện động E và
điện trở ngoài R.
cường độ dòng điện I.
điện trở trong r.
công của nguồn điện A.
Bên trong nguồn điện, các hạt tải điện dương dịch chuyển ngược chiều từ cực âm đến cực dương, dưới tác dụng của
lực lạ.
lực điện.
lực đẩy.
lực hút.
Định luật Ôm cho mạch điện kín gồm một nguồn điện và một điện trở ngoài được xác định bằng biểu thức:
I=r+RE
UAB = E - Ir.
UAB = E + Ir
I=R+rE.
Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là
0,166
6V
96V
0,6V
Một mạch điện gồm một pin 9 V , điện trở mạch ngoài 4 Ω, cđdđ trong toàn mạch là 2 A. Điện trở trong của nguồn là
0,5 Ω
4,5 Ω
1 Ω
2 Ω
Công thức nào trong các công thức sau đây cho phép xác định năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch (trong trường hợp dòng điện không đổi)?
A=U2It
A= UI2t
A= UIt
A=tUI
Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất của vật tiêu thụ điện toả nhiệt?
P= UI
P=R.I2
P=R2.I
P=U2R
Cho hai bản cực song song, cách nhau 25 cm như hình vẽ. Hiệu điện thế giữa hai bản là 2 kV.( chọn các đáp án sai )
Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B : UAB = 2kV
Cường độ điện trường tại C khác D
Cường độ điện trường tại C bằng 8000 V/m
Công lực điện trong dịch chuyển của điện tích q = +5 µC từ A đến B bằng 0,04 J.
Đặt một điện tích Q = 10−6 C và một môi trường có hằng số điện môi bằng 3. chọn các đáp án đúng
Véc tơ cường độ điện trường tại M được biểu diễn như hình vẽ
Độ lớn cường độ điện trường tại điểm M cách Q 2 cm bằng 7,5. 106 V/m .
Độ lớn lực điện tác dụng lên q bằng 0,3N.
Đặt tại M một điện tích q = -2. 10−6 C. Lực điện tác dụng lên điện tích q được biểu diễn như hình vẽ
Cho mạch điện như hình vẽ. Biết nguồn có suất điện động 5V và điện trở trong 1 Ω được nối với mạch ngoài gồm các điện trở R1 = 1 Ω, R2 = 5 Ω, R3 = 12 Ω tạo thành một mạch kín nguồn phát dòng điện có cường độ là 1 A. Chọn các đáp án sai
Mạch ngoài mắc R1nt R2 // R3
Điện trở tương đương mạch ngoài là Ω A.
Hiệu điện thế mạch ngoài là 4V.
Công suất điện mà nguồn cung cấp cho mạch ngoài là 2W.
Một nguồn điện có suất điện động là 12 V, điện trở trong 2 . Khi mắc nguồn điện này với một bóng đèn để tạo thành mạch điện kín thì dòng chạy qua có cường độ là 0,5 A. chọn đáp án đúng
Nguồn điện tạo ra và duy trì hiệu điện thế, nhằm duy trì dòng điện trong mạch
Điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong 10 phút là 350C
Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong khoảng thời gian 10 phút là 18,75. 1020 hạt
Công cần thiết của nguồn điện để dịch chuyển một điện tích q=1,6. 10−19 C từ cực dương sang cực âm của nguồn là =1,92. 10−18 (J)
Khi mắc hai bản tụ vào hai cực của một acqui có hiệu điện thế ở hai cực là U1 = 6,0 V thì tụ được tích một điện tích là Q1 = 12 µC. Nếu mắc tụ trên vào một acqui khác có hiệu điện thế U2 = 12 V thì điện tích mà tụ tích được là bao nhiêu µC?
24
12
6
48
Trên vỏ một tụ điện có ghi 200 μF – 200 V. Điện tích tối đa mà tụ điện tích được là bao nhiêu C?
0,01
0,02
0,04
0,4
Ba tụ C1=3 nF, C2=2 nF, C3=20 nF mắc như hình vẽ. Tính điện dung của cả bộ tụ theo đơn vị nF.
2
4
8
12
Một acquy ô tô 12 V cung cấp dòng điện có cường độ 5 A trong thời gian 2 h. Năng lượng mà acquy cung cấp trong thời gian này là bao nhiêu KJ ?
408
236
96
432
Cho mạch điện gồm hai điện trở mắc nối tiếp nhau và mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U=9 V. Cho R1=1,5 Ω, biết hiệu điện thế hai đầu R2 là 6 V. Tính nhiệt lượng tỏa ra trên R1 trong 2 phút theo đơn vị J?
720
1440
360
habel
