wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phy8-21-1.2

Total questions: 52

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Sơ đồ mạch điện là

a)

ảnh chụp mạch điện thật.

b)

hình vẽ biểu diễn mạch điện bằng các kí hiệu của các thiết bị điện.

c)

Hình vẽ mạch điện thật theo đúng kích thước của nó.

d)

Hình vẽ mạch điện thật nhưng với kích thước thu nhỏ.

2.

Cầu chì có tác dụng

a)

thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

b)

bảo vệ các thiết vị điện khác trong mạch không vị hỏng khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

c)

thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

d)

bảo vệ các thiết vị điện khác trong mạch không vị hỏng khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

3.

Trong các vật dưới đây, đâu không phải là thiết bị điện

a)

Ô tô

b)

Đi - ốt

c)

Chuông điện

d)

Công tắc

4.

Chiều dòng điện chạy trong mạch kín có

a)

cùng chiều kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đồ mạch điện kín.

b)

ngược chiều kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đồ mạch điện kín.

c)

chiều dịch chuyển có hướng của các điện tích âm trong mạch điện.

d)

chiều từ cực dương qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực âm của nguồn điện.

5.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị bảo vệ mạch điện và cảnh báo sự cố?

a)

Cầu dao tự động

b)

Bóng đèn

c)

Pin

d)

Ắc - quy

6.

Chiều dòng điện là chiều từ………………..qua dây dẫn và thiết bị điện tới cực âm của nguồn điện.

(a)  

7.

Dòng chuyển dời theo một chiều xác định của các hạt mang điện tích gọi là (a)  

8.

Với các dụng cụ: pin, bóng đèn, dây dẫn, công tắc. Để bóng đèn phát sáng ta phải nối chúng lại với nhau thành một mạch kín gọi là (a)  

9.

Cầu dao tự động cũng có tác dụng ngắt mạch như cầu chì, và được sử dụng để bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch khi dòng điện đột ngột (a)  

10.

Để ngắt những dòng điện lớn mà hệ thống mạch điều khiển không thể can thiệp trực tiếp, ta sử dụng (a)  

11.

Để ngắt những dòng điện lớn mà hệ thống mạch điều khiển không thể can thiệp trực tiếp, ta sử dụng?

a)

Rơ le

b)

Cầu chì

c)

Biến áp

d)

Vôn kế

12.

Ngoài các thiết bị cung cấp và tiêu thụ điện, trong mạch điện còn có các thiết bị như cầu chì, cầu dao tự động, rơle, chuông điện để bảo vệ mạch điện và .........................

a)

ngắt mạch điện.

b)

đổi chiều dòng điện.

c)

cảnh báo sự cố xảy ra.

d)

cung cấp điện.

13.

Rơ le điện có tác dụng nào sau đây?

a)

Thay đổi dòng điện

b)

Đóng, ngắt mạch điện

c)

Cảnh báo sự cố

d)

Cung cấp điện

14.

Nhằm mô tả đơn giản một mạch điện giúp việc lắp đặt mạch điện đúng yêu cầu, người ta sử dụng (a)  

15.

Thiết bị số (1) trong hình là (a)  

16.

Thiết bị số (2) trong hình là (a)  

17.

Thiết bị số (3) trong hình là (a)  

18.

Thiết bị số (4) trong hình là (a)  

19.

Cấu tạo cơ bản của cầu chì là ........................

a)

dây chì

b)

dây đồng

c)

dây sắt

d)

dây thép

20.

Thiết bị có tác dụng phát ra âm thanh khi có dòng điện chạy qua là (a)  

21.

Câu 18: Để cung cấp điện cho các đồ dùng điện, người ta dùng:  

a)

Ổ cắm điện

b)

Phích cắm điện

c)

Ổ cắm và phích cắm điện

d)

Đồng hồ điện

22.

Câu 16: Người ta thường dùng đèn huỳnh quang hơn đèn sợi đốt vì:

a)

Ánh sáng liên tục, tuổi thọ cao

b)

Tiết kiệm điện, ánh sáng liên tục

c)

Tiết kiệm điện, tuổi thọ cao  

d)

Tất cả đều đúng.

23.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của cường độ dòng điện?

a)

Hz (Héc)

b)

A (Ampe)

c)

J (Jun)

d)

N (Niu tơn)

24.

Mối liên hệ giữa số chỉ của ampe kế với độ sáng của đèn được 4 học sinh phát biểu như sau. Hỏi phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Đèn chưa sáng khi số chỉ ampe kế còn rất nhỏ.

b)

Đèn sáng càng mạnh thì số chỉ của ampe kế càng lớn.

c)

Số chỉ của ampe kế giảm đi thì độ sáng của đèn giảm đi.

d)

Số chỉ của ampe kế và độ sáng của đèn không liên hệ gì với nhau.

25.

Ampe kế nào dưới đây là phù hợp nhất để đo cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn pin (Cho phép dòng điện có cường độ lớn nhất là 0,35A)

a)

Ampe kế có giới hạn đo 100 mA

b)

Ampe kế có giới hạn đo 0,5 A

c)

Ampe kế có giới hạn đo 2 A

d)

Ampe kế có giới hạn đo 1 A

26.

Ampe kế là dụng cụ dùng để đo:

a)

Tác dụng của dòng điện

b)

Mức độ của dòng điện

c)

Cường độ dòng điện

d)

Khả năng của dòng điện

27.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Dòng điện chạy qua đèn có……………thì đèn…………….

a)

Cường độ càng nhỏ, càng cháy sáng

b)

Cường độ càng lớn, sáng càng yếu

c)

Cường độ thay đổi, sáng như nhau

d)

Cường độ càng lớn, càng cháy sáng

28.

Ở các chốt nối dây của ampe kế thường có ghi kí hiệu (+) và (-) có ý nghĩa gì?

a)

Kí hiệu (+) là nối với cực âm của nguồn điện

b)

Kí hiệu (-) là nối với cực âm của nguồn điện

c)

Kí hiệu (+) là tăng cường độ dòng điện

d)

Kí hiệu (-) là giảm cường độ dòng điện

29.

Chọn phát biểu đúng.

Cường độ dòng điện cho biết:

a)

độ mạnh yếu của dòng điện

b)

dòng điện do nguồn điện nào gây ra

c)

dòng điện do các hạt điện âm hoặc dương tạo nên

d)

tác dụng nhiệt hoặc tác dụng hóa học của dòng điện

30.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống
Chiều dòng điện là chiều từ………qua……và……tới của nguồn điện

a)

Cực dương, dẫn dây, thiết bị điện, cực âm.

b)

Cựa âm, dẫn dây, thiết bị điện. cực dương.

c)

Cực âm, thiết bị điện, dẫn dây, cực dương.

d)

Cực dương, dẫn dây, cực âm, thiết bị điện.

31.

Cấu tạo của dây cáp điện gồm có những bộ phận nào?

a)

Vỏ cách điện, vỏ bảo vệ, dây cáp.

b)


Lõi, vỏ cách điện, dây dẫn.

c)

Lõi, vỏ bảo vệ, dây dẫn.

d)

Lõi, vỏ cách điện, vỏ bảo vệ.

32.

Aptomat dùng thay thế cho

a)


cầu chì.

b)

cầu dao.

c)


cầu chì và cầu dao.

d)

Đáp án khác.

33.

Số liệu kĩ thuật ghi trên cầu chì là

a)


điện áp định mức.

b)

dòng điện định mức.

c)


điện áp và dòng điện định mức.

d)

Đáp án khác.

34.

Đây là kí hiệu gì trong sơ đồ mạch điện?

a)


Cầu dao.

b)


Biến trở.

c)


Nguồn điện.

d)

Công tắc.

35.

Đây là kí hiệu gì trong sơ đồ mạch điện

a)

Công tắc mở.

b)


Cầu dao.

c)


Điện trở.

d)


Biến trở.

36.

Chọn câu trả lời đúng?
Dòng chuyển dời theo một chiều xác định của các hạt mang điện tích gọi là

a)

dòng điện xoay chiều.

b)


dòng điện không đổi.

c)


dòng điện một chiều.

d)

dòng điện.

37.

Đây là kí hiệu gì trong sơ đồ mạch điện?

a)


Aptômat.

b)

Chuông điện.

c)

Bóng đèn.

d)

Dây lõi 2 sợi.

38.

Đây là kí hiệu gì trong sơ đồ mạch điện?

a)

Biến trở.

b)

Cầu dao.

c)


Điện trở.

d)

Điện xoay chiều.

39.

Mạng điện trong nhà thường không được sử dụng loại dây dẫn như thế nào?

a)

Lõi một sợi.

b)

Lõi nhiều sợi.

c)

Bọc cách điện.

d)


Trần.

40.

Quan sát hình sau và cho biết đây làm kiểu mắc điện nào?

a)

Mắc song song.

b)

Mắc nối tiếp.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)


Đáp án khác.

41.

Tại sao dây dẫn điện trong nhà không được dùng dây dẫn trần?

a)

Không thuận tiện khi sử dụng.

b)


Không đạt yêu cầu về mỹ thuật.

c)


Dây dẫn trần không bền bằng dây dẫn có vỏ bọc.

d)

Để đảm bảo an toàn điện.

42.

Đồng hồ đo điện vạn năng dùng để đo

a)


cường độ dòng diện, điện áp, cường độ sang.

b)


điện áp, điện trở, cường độ dòng điện.

c)

điện áp, điện trở, cường độ dòng điện.

d)

cường độ dòng điện, công suất điện, điện áp.

43.

Đây là kí hiệu gì trong sơ đồ mạch điện?

a)


Cầu chì.

b)

Chuông điện.

c)


Aptômat.

d)


Cầu dao.

44.

Đây là sơ đồ mạch điện của thiết bị nào?

a)


Rơle.

b)

Chuông điện.


c)

Đèn học để bàn.

d)

Nam châm điện.

45.

?

(a)  

46.

?

(a)  

47.

?

(a)  

48.

kí hiệu?

(a)  

49.

Khi dùng ampe kế đo cường độ dòng điện trong mạch, cần chú ý chọn ampe kế

a)

có kích thước phù hợp.

b)

có giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất phù hợp.

c)

có màu sắc phù hợp.

d)

có khối lượng phù hợp.

50.

Mạch điện có sơ đồ như hình bên. Khi khóa K đóng thì ampe kế chỉ 0,25 A. Hãy cho biết cường độ dòng điện chạy qua đèn.

a)

0,5 mA.

b)

0,5 A.

c)

0,25 A.

d)

0,25 mA.

51.

Câu 7: Dùng ampe kế có giới hạn đo 5A, trên mặt số được chia là 25 khoảng nhỏ nhất. Khi đo cường độ dòng điện trong mạch điện, kim chỉ thị chỉ ở khoảng thứ 16. Cường độ dòng điện đo được là

A. 32 A B. 0,32 A C. 1,6 A D. 3,2 A

a)

32A

b)

0,32A

c)

1,6A

d)

3,2A

52.

Ampe kế có giới hạn đo là 50mA phù hợp để đo cường độ dòng điện nào dưới đây:

a)

Dòng điện đi qua bóng đèn pin có cường độ là 0,35A

b)

Dòng điện đi qua đèn điot phát quang có cường độ là 0,8mA

c)

Dòng điện đi qua nam châm điện có cường độ là 0,8A

d)

Dòng điện đi qua bóng đèn xe máy có cường độ là 0,50A