wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm cuối kì 1

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Nếu sử dung ampe kế để đo dòng điện vượt qua giới hạn đo thì có thể gây ra nguy cơ gì

a)

Ampe kế có thể bị chập cháy

b)

Không có vấn đề gì xảy ra

c)

Kết quả thí nghiệm không chính xác

d)

Không hiện kết quả đo

2.

Khi làm thí nghiệm, không may làm vỡ ống hóa chất xuống sàn nhà ta cần phải làm gì đầu tiên

a)

Lấy tay hót hóa chất bị đổ vào ống hóa chất khác

b)

Dùng tay nhặt ống hóa chất đã vỡ vào thùng

c)

Trải giấy thấm lên dung dịch đã bị đổ ra ngoài

d)

Gọi cấp cứu y tế

3.

Khi lằm thí nghiệm, không may làm vỡ nhiệt kế thủy ngân, ta cần phải làm gì khi thu dọn thủy ngân

a)

Đóng kín của lại, đeo khẩu trang và găng tay, sùng chổi mềm quét dọn

b)

Mở toang cửa sổ cho thủy ngân bay ra hết

c)

Lấy chổi và hót rác gom thật nhanh gọn, không đeo khẩu trang

d)

Gọi cấp cứu y tế

4.

Khi sử dụng các thiết bị nhiệt và thủy tinh trong phòng thí nghiệm vật lý chúng ta cần lưu ý điều gì

a)

Quan sát kĩ các kí hiệu trên thiết bị, đặc điểm của dụng cụ thí nghiệm , chức năng của dụng cụ

b)

Tiến hành thử nghiệm không cần quan sát vì tin tưởng vào dụng cụ phòng thí nghiệm

c)

Quan sát các kia hiệu trên thiết bị, đặc điểm của các dụng cụ thí nghiệm, có thể dùng dunghj cụ này thay thế cho duhngj cụ khác

d)

Có thể sử dụng mọi ống thủy tịnh trong phòng thí nghiệm vào tất cả các thí nghiệm

5.

Phép đo trực tiếp là phép đo mà

a)

Giá trị của đại lượng cần đo được đọc trực tiếp trên dụng cụ đo

b)

Giá trị của đại lượng cần đo được tính thông qua công thức liên hệ với các đại lượng khác

c)

Giá trị đại lượng cần đo được xác định thông qua các đại lượng đo trực tiếp

d)

Giá trị của đạo lượng cần đo được biểu thị thông qua giá trị trung bình và sai số của phép đo

6.

Phép đo gián tiếp là phép đo mà

a)

Giá trị của đại lượng cần đo được đọc trực tiếp trên dụng cụ đo

b)

Giá trị của đại lượng cần đo phả được đo nhiều lần tránh sai số

c)

Giá trị của đại lượng cần đo được xác địnhthông qua các đại lượng đo trực tiếp

d)

Giá trị của đại lượng cần đo được biểu thị thông qua giá trị trung bình và sai số của phép đo

7.

Sai số hệ thống là sự sai lệch do

a)

Đặc điểm và cấu tạo của dụng cụ đo gây ra

b)

Thao tác đo không chuẩn

c)

Điều kiện làm thí nghiệm không ổn định

d)

Hạn chế về giác quan

8.

Sai số ngẫu nhiên

a)

Là sự sai lệch do đặc điểm và cấu tạo của dụng cụ đo gây ra

b)

Là sự sai lệch do điều kiện làm thí nghiệm không ổn định

c)

Thường được lấy bằng một nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ đo

d)

Có thể được ghi trực tiếp trên dụng cụ đo

9.

Kết quả của phép đo là v=3,41+-0,12(m/s).sai số tỉ đối của phép đo là

a)

3/51%

b)

3,52%

c)

3,53%

d)

3,54%

10.

Để xác định thời gian đi của bạn A trong quãng đường 100m, người ta đử dụng đồng hồ bấm giây, ta có bảng số liệu dưới đây:

a)

0,3

b)

0,31

c)

0,32

d)

0,33

11.

Người ta thường dùng quãng đường đi được trong cùng một đơn vị thời gian để xác định độ nhanh chậm của chuyển động. Đại lượng này gọi là

a)

Tốc độ trung bình

b)

Tốc độ tức thời

c)

Vận tốc trung bình

d)

Vận tốc tức thời

12.

Để xác định độ nha hậm của chuyển động theo một hướng xác định người ta dùng

a)

tốc độ trung bình

b)

Tốc độ tức thời

c)

Vận tốc trung bình

d)

Vận tốc tức thời

13.

Khi ật chuyển động có độ dịch chuyển d trong khoảng thời gian t. Vận tốc của vật được tính bằng

a)

V=dt

b)

V=t/d

c)

V=d+t

d)

V=d/t

14.

Một người đi xe máy trong 1,5h đi được 54km. Người đó có tốc độ trung bình là bao nhiêu

a)

1m/s

b)

54km/h

c)

36m/s

d)

36km/h

15.

Bạn A đi xe đạp từ nhà qua trạm xăng, tới trường. Quãng đường và độ dịch chuyển khi A đi từ nhà đến trường rồi đến trạm xăng là

a)

2000m,1200m

b)

2000m,400m

c)

400m,2000m

d)

400m,400m

16.

Khi vật chuyển động có quãng đường đi được bằng S trong khoảng thời gian t .Tốc độ chuyển động của vật được tính bằng

a)

V=St

b)

V=S/t

c)

V=d/t

d)

V=dt

17.

Đường biểu diễn độ dịch chuyển-thời gian của chuyển động thẳng dưới đây, cho biết điều gì

a)

Độ dốc không đổi ,tốc độ không đổi

b)

Độ dốc lớn hơn, tốc độ lớn hơn

c)

Độ dốc bằng không, vật đứng yên

d)

Từ thời điểm độ dốc âm, vật chuyển động theo chiều ngược lại

18.

Đường biểu diễn độ dịch chuyển-thời gian của chuyển động thẳng dưới đây, cho biết điều gì

a)

Độ dốc không đổi, tốc độ không đổi

b)

Độ dốc lớn hơn, tốc độ lớn hơn

c)

Độ dốc bằng không, vật đứng yên

d)

Từ thời điểm độ dốc âm, vật chuyển động theo chiều ngược lại

19.

Đặc điểm của đồ thị độ dịch chuyển-thời gian đối với 1 vật chuyển động thẳng theo một hướng với tốc độ không đổi là

a)

1 đường thẳng qua gốc tọa độ

b)

1 đường song song với trục hoành ot

c)

1 đường song song với trục tung od

d)

1 đường parabol

20.

Độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển-thời gian trong chuyển động thẳng cho biết

a)

Độ lớn tốc độ chuyển động

b)

Độ lớn thời gian chuyển động

c)

Độ lớn quãng đường chuyển động

d)

Độ lớn vận tốc chuyển động

21.

Gia tốc là đại lượng cho biết

a)

Sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc

b)

Hướng của chuyển động

c)

Cho biết độ nhanh hay chậm của chuyển động

d)

Sự thay đổi nhanh hay chậm của chuyển động

22.

Chọn đáp án đúng biểu diễn biểu thức gia tốc

a)

a=∆v/∆t

b)

a=∆s/∆t

c)

a=∆d/∆t

d)

a=∆t/∆v

23.

Chuyển động có đặc điểm nào sau đây là chuyển động chậm dần

a)

a cùng chiều với v

b)

a ngược chiều với v

c)

av>0

d)

av=0

24.

Chuyển động có đặc điểm nào sau đây là chuyển động nhanh dần

a)

a cùng chiều với v

b)

a ngược chiều với v

c)

av<0

d)

av=0

25.

Xong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc có đặc điểm

a)

Hướng thay đổi, độ lớn không đổi

b)

Hướng không đổi, độ lớn thay đổi

c)

Hướng thay đổi, độ lớn thay đổi

d)

Hướng không đổi, độ lớn không đổi

26.

Công thức vận tốc tức thời trong chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

V= v0+a.t^2

b)

V= v0+at

c)

V=∆s/∆t

d)

V=∆d/∆t

27.

Công thức độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

d=v0.t+1/2.a.t^2

b)

d=v0+at

c)

d=v0t+1/2at

d)

d=v0+at^2

28.

Công thức liên hệ giữa vận tốc tức thời gia tốc và độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

V^2-v0^2=2ad

b)

V-v0=2ad

c)

V0^2-v^2=2ad

d)

V0-v=2ad

29.

1 vận động viên đua xe đạp đường dài vượt qua vạch đích với tốc độ 10 m/s sau đó vẫn top trên này đi chậm dần đều thêm 20 mét mới dừng lại coi chuyển động của vận động viên là thẳng tính gia tốc của vận động viên trong đoạn đường sau khi qua vạch đích

a)

-2,5m/s^2

b)

2,5m/s^2

c)

2m/s^2

d)

-2m/s^2

30.

Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu thả rơi

a)

Một cái lá cây rụng

b)

Một sợi chỉ

c)

Một chiếc khăn tay

d)

Một hòn đá

31.

Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu thả rơi

a)

Một tờ giấy A4

b)

Một sợi tóc

c)

Một chiếc khăn quàng

d)

Một viên sỏi

32.

Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu thả rơi

a)

Một cái lá rụng

b)

Một sợi chỉ

c)

Một tờ giấy phẳng

d)

Một mẩu phấn

33.

Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu thả rơi

a)

Một cái lông chim

b)

Một viên bi

c)

Một lá cây rụng

d)

Một tờ giấy phẳng

34.

Một hong đá rơi xuống một cái giếng cạn, đến đáy giếng mất 2,4s. Cho g= 10m/s^2 . Độ sâu của giếng là

a)

28,8m

b)

24m

c)

18,5m

d)

20m

35.

Một bạn học sinh tiến hành thí nghiệm đo gia tốc rơi tự do. Xử lí kết quả với quãng đường s=0,4m. Gia tốc tự do trung bình trong phép đo này là

a)

9,835m/s^2

b)

9,834m/s^2

c)

9,985m/s^2

d)

9,875m/s^2

36.

Có thể sử dụng công thức nào để xác định gia tốc rơi tự do?

a)

g=2s/t^2

b)

g=√2s/t^2

c)

g=vt

d)

g=1/2.at^2

37.

Xác định gia tốc rơi tự do của một vật nhỏ cần

a)

Đo quãng đường rơi và thời gian rơi

b)

Đo vận tốc lúc bắt đầu rơi và thời gian rơi

c)

Xác định tầm ném xa của vật rơi

d)

Xác định độ chia nhỏ nhất và giới hạn đo của dụng cụ

38.

Có thể xác định gia tốc rơi tự do theo công thức xác định gia tốc của

a)

Chuyển động nhanh dần đều

b)

Chuyển động thẳng đều

c)

Chuyển động ném ngang

d)

Chuyển động ném xiên

39.

Đo gia tốc rơi tự do của vật là phép đo

a)

Gián tiếp thông qua thời gian và quãng đường rơi

b)

Trực tiếp bằng cách đo thời gian và quãng đường rơi

c)

Gián tiếp thông qua vận tốc và quãng đường rơi

d)

Trực tiếp bằng cách đo vận tốc và quãng đường rơi

40.

Khi ném một vật theo phương ngang(bỏ qua sức cản của không khí), thời gian chuyển động của vật phụ thuộc vào

a)

Vận tốc ném

b)

Độ cao từ chỗ ném đến mặt đất

c)

Khối lượng của vật

d)

Thời điểm ném

41.

Nếu từ cùng một độ cao đồng thời ném ngang các vật khác nhau với vận tốc khác nhau thì vật nào có vận tốc ném lớn hơn sẽ có tầm bay xa

a)

Lớn hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Bằng nhau

d)

Còn phụ thuộc vào khối lượng của các vật

42.

Nếu từ các độ cao khác nhau ném ngang các vật khác nhau với cùng vận tốc thì vật nào ném ở độ cao lớn hơn sẽ có tầm xa

a)

Nhỏ hơn

b)

Lớn hơn

c)

Bằng nhau

d)

Còn phụ thuộc vào khối lượng của các vật

43.

Nếu từ cùng một độ cao đồng thời ném ngang các vật khác nhau ới vận tốc khác nhau thì

a)

Chúng đều rơi xuống đất cùng một lúc

b)

Vật có vận tốc lớn hơn sẽ chạm đất trước

c)

Vật chó khối lượng lớn hơn sẽ chạm đất trước

d)

Vật có khối lượng nhỏ hơn sẽ chạm đất trước

44.

Một người nhảy xa với vận tốc ban đầu 7,5m/s theo phương xiên 30° với phương nằm ngang Biết vị trí dậm nhảy ngang với hố nhảy. Bỏ qua sức cản không khí và lấy g=9,8m/s^2. Thời gia từ lúc người đó bắt đầu nhảy lên tới lúc rơi xuống hố nhảy là

a)

0,766s

b)

0,383s

c)

0,956s

d)

0,285s

45.

Phân tích lực là phép

a)

Tổng hợp hai lực song song, cùng chiều

b)

Phân tích một lực thành hai lực song song, ngược chiều

c)

Thay thế một lực thành hai lực thành phần có tác dụng giống hệt lực ấy

d)

Phân tích một lực thành nhiều lực bất kì

46.

Tổng hợp lực là phép

a)

Thay thế các lực tác dụng đồng thời vào một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy

b)

Phân tích một lực tác dụng vào vật thành hai lực song song ngược chiều sau cho chuyển động của vật không đổi

c)

Thay thế một lực tác dụng vào vật thành các lực thành phần có tác dụng giống hệt lực ấy

d)

Phân tích một lực tác dụng vào vật thành nhiều lực bất kỳ sao cho chuyển động của vật không đổi

47.

Các lực cân bằng khi

a)

Bằng nhau về độ lớn và tác dụng vào các vật khác nhau

b)

Đồng thời tác dụng vào một vật và gây ra gia tốc cho vật

c)

Bằng nhau về độ lớn và tác dụng vào cùng một vật

d)

Tổng hợp các lực tác dụng lên vật bằng 0

48.

Các lực không cân bằng khi

a)

Khác nhau về độ lớn và các dụng và các vật khác nhau

b)

Đồng thời tác dụng vào một vật và không gây ra gia tốc cho vật

c)

Bằng nhau về độ lớn và tác dụng vào cùng một vật

d)

Tổng hợp các lực tác dụng lên vật khác 0

49.

Một vật chịu tác dụng của hai lực cùng Phương, cùng chiều có độ lớn lần lượt là 3 N và 4 N. Độ lớn của hợp lực là

a)

1N

b)

2N

c)

7N

d)

5N

50.

Một vật chịu tác dụng của hai lực cùng Phương, Ngược Chiều có độ lớn lần lượt là 3N và 4N. Độ lớn của hợp lực là

a)

1N

b)

2N

c)

7N

d)

5N

51.

Nếu định luật 1 Newton đúng thì tại sao các vật chuyển động trên Trái Đất đều dừng lại

a)

Vì có ma sát

b)

Vì các vật không phải là chất điểm

c)

Vì có lực hút của trái đất

d)

Vì do Trái Đất luôn luôn chuyển động

52.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

Vật dừng lại ngay

b)

Vật đổi hướng chuyển động

c)

Vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại

d)

Vẫn tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3m/s

53.

Một xe ô tô đang chuyển động thẳng, bỗng xe đột ngột rẽ sang trái. Hỏi hàng khách ngồi trên xe sẽ như thế nào

a)

Vẫn ngồi yên, không bị ảnh hưởng gì

b)

Ngả người sang trái

c)

Ngả người sang phải

d)

Chúi người về phía trước

54.

Tính chất bảo toàn trạng thái đứng yên hay chuyển động của vật gọi là

a)

Tính biến dạng nén của vật

b)

Tính biến dạng kéo của vật

c)

Tính đàn hồi của vật

d)

Quán tính của vật

55.

Một quả bóng khối lượng 0,50kg đang nằm trên mặt đất. Một cầu thủ đá bóng với một lực 250N. Thời gian chân tác dụng vào quả bóng là không phẩy không hai giây. Vỏ bóng bay đi với tốc độ

a)

0,01m/s

b)

0,10m/s

c)

2,50m/s

d)

10,00m/s

56.

2 đội A và B chơi kéo co và đội A thắng, nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Lực kéo của đội A lớn hơn đội B

b)

Đội A tác dụng vào mặt đất 1 lực có độ lớn lớn hơn đội B tác dụng vào mặt đất

c)

Đội A tác dụng vào mặt đất 1 lực có độ lớn nhỏ hơn đội B tác dụng vào mặt đất

d)

Lực của mặt đất tác dụng lên 2 đội là như nhau

57.

Người ta dùng búa đóng 1 cây đinh vào một khối gỗ

a)

Lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực đinh tác dụng vào búa

b)

Lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa

c)

Lực của bố tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực đinh tác dụng vào búa

d)

Tuy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực gia đình tác dụng vào búa lớn hơn hay nhỏ hơn lực do búa tác dụng vào đinh

58.

Một người có trọng lượng 500N

đứng trên mặt đất. Lúc mà mặt đất tác dụng lên người đó có độ lớn?

a)

Bằng 500N

b)

Nhỏ hơn 500N

c)

Lớn hơn 500N

d)

Phụ thuộc vào nơi mà người đó đứng trên Trái Đất

59.

Một người thực hiện động tác nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên . hỏi Sàn nhà đẩy người đó như thế nào?

a)

Không đẩy gì cả

b)

Đẩy xuống

c)

Đẩy lên

d)

Đẩy sang bên

60.

Một vật khối lượng 10kg được treo thẳng đứng bởi một sợi dây, vật ở trạng thái cân bằng. Tính độ lớn lực căng tác dụng vào vật. Lấy g=m/s^2

a)

100N

b)

10N

c)

150N

d)

200N