wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin ck2

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử:

a)

A. Gọn, nhanh chóng

b)

B. Gọn, thời sự (cập nhật đầy đủ, kịp thời…).

c)

C. Gọn, thời sự, nhanh chóng

d)

D. Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều người có thể sử dụng chung CSDL

2.

Câu 2: Chọn phát biểu đúng khi nói về khóa chính và bảng (được thiết kế tốt) trong access?

a)

A. Bảng không cần có khóa chính

b)

B. Một bảng có thể có 2 trường cùng kiểu AutoNumber

c)

C. Một bảng phải có một khóa chính

d)

D. Một bảng có nhiều khóa chính

3.

Câu 3: Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần:

a)

A. thường xuyên sao chép dữ liệu

b)

B. thường xuyên thay đổi các yếu tố của hệ thống bảo mật

c)

C. thường xuyên nâng cấp phần cứng phần mềm

d)

D. giảm số lần đăng nhập vào hệ thống

4.

Câu 4: Hai bản thiết kế CSDL quản lí đoàn viên khác nhau duy nhất ở một trường : bản thiết kế thứ nhất lưu tuổi Đoàn, bản thiết kế thứ hai lưu ngày vào Đoàn. Hãy cho biết ý kiến nào đúng :

a)

A. Thiết kế thứ nhất tốt hơn vì xác định được tuổi Đoàn mà không cần tính toán

b)

B. Thiết kế thứ hai tốt hơn vì không phải cập nhật thông tin hằng năm về tuổi đoàn

c)

C. Cả hai bản thiết kế tốt như nhau vì không vi phạm các yêu cầu cơ bản của CSDL

d)

D. Cả hai bản thiết kế tốt như nhau.

5.

Câu 5: Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL

a)

A. Quản lí học sinh trong nhà trường

b)

B. Bán vé máy bay

c)

C. Bán hàng.

d)

D. Tất cả đều đúng

6.

Câu 6: Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

A. báo cáo (Report)

b)

B. hàng (Record)

c)

C. bảng (Table)

d)

D. cột (Field)

7.

Câu 7: Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?

a)

A. Cấu trúc dữ liệu

b)

B. Các thao tác, phép toán trên dữ liệu

c)

C. Các ràng buộc dữ liệu

d)

D. Tất cả câu trên

8.

Câu 8: Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu dưới đây?

a)

A. Bảo mật hạn chế được thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn.

b)

B. Có thể thực hiện bảo mật bằng giải pháp phần cứng.

c)

C. Hiệu quả của bảo mật chỉ phụ thuộc vào hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng

d)

D. Hiệu quả bảo mật phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin và ý thức của người dùng.

9.

Câu 9: Mục đích cuối cùng của việc tao lập, cập nhật, khai thác hồ sơ là gì?

a)

A. Tạo ra bộ hồ sơ hoàn chỉnh cho nhiều người cùng sử dụng.

b)

B. Nhằm giúp người thiết kế tạo lập hồ sơ có thể sử dụng được lâu dài

c)

C. Là cho công việc của người quản lý đươc thuận lợi hơn.

d)

D. Phuc vụ cho quá trình lập kế hoạch, ra quyết ddihj, xử lý công việc của người có trách nhiệm.

10.

Câu 10: Điều kiện để thực hiện liên kết giữa 2 bảng:

a)

A. Giữa hai bảng phải có cùng kiểu dữ liệu

b)

B. Giữa hai bảng có các trường khóa chính

c)

C. Giữa hai bảng phải có trường cùng tên, cùng kiểu dữ liệu, ít nhất trong 1 bảng phải có trường khóa chính.

d)

D. Giữa hai bảng có cùng tên

11.

Câu 11: Một học sinh ở lớp 12B được chuyển sang lớp 12D sau khi khai giảng một tháng. Nhưng sang HK2, xét nguyện vọng cá nhân, nhà trường lại chuyển học sinh đó trở lại lớp 12B để có điều kiện giúp đỡ một học sinh khác. Tệp hồ sơ học bạ của lóp 12B được cập nhật bao nhiêu lần?

a)

A. Phải cập nhật hai lần

b)

B. Không cập nhật lần nào

c)

C. Phải cập nhật 4 lần.

d)

D. Phải cập nhật một lần.

12.

Câu 12: Mô hình dữ liệu là:

a)

A. Mô hình về quan hệ các ràng buộc giữa các dữ liệu

b)

B. Mô hình toán học trong đó có định nghĩa các đối tượng, Các phép toán trên các đối tượng.

c)

C. Tập các khái niệm để mô tả cấu trúc dữ liệu, các thao tác dữ liệu, các ràng buộc dữliệu của một CSDL.

d)

D. Mô hình về cấu trúc dữ liệu

13.

Câu 13: Để nâng cao hệ thống bảo mật ta phải:

a)

A. Bảo vệ bằng biên bản hệ thống

b)

B. Thường xuyên thay đổi tham số bảo vệ

c)

C. Ngăn chặn virus cho hệ thống

d)

D. Nhận dạng người dùng bằng mật khẩu

14.

Câu 14: Trong một CSDL quản lí hồ sơ lí lịch nhân viên trong công ty có một trường lưu ngày tháng năm sinh và một trường lưu tuổi. Quy tắc nào vi phạm khi thiết kế CSDL?

a)

A. Tính không dư thừa

b)

B. Tính độc lập

c)

C. Tính toàn vẹn

d)

D. Tính nhất quán

15.

Câu 15: Xét hồ sơ học bạ của một lớp. Các hồ sơ được sắp xếp giảm dần theo điểm trung bình của học sinh. Việc nào dưới đây đòi hỏi phải duyệt tất cả các hồ sơ trong tệp?

a)

A. Tính điểm trung bình của tất cả học sinh trong lớp

b)

B. Tìm học sinh có điểm trung bình thấp nhất.

c)

C. Tìm học sinh có điểm trung bình cao nhất.

d)

D. Tính điểm trung bình của học sinh có điểm thấp nhất và học sinh có điểm cao nhất

16.

Câu 16: Sau khi tạo liên kết giữa các bảng, có thể thực hiện công việc nào dưới đây?

a)

A. Tổng hợp dữ liệu từ chỉ tử 1 bảng

b)

B. Tổng hợp dữ liệu từ chỉ tử 3 bảng

c)

C. Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

d)

D. Tổng hợp dữ liệu từ chỉ tử 2 bảng

17.

Câu 17: Trong mô hình dữ liệu quan hệ sự liên kết giữa các bảng được xác lập dựa trên thuộc tính:

a)

A. trường

b)

B. miền giá trị.

c)

C. bộ.

d)

D. khóa.

18.

Câu 18: Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:

a)

A. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử.

b)

B. Tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên các thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

c)

C. Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

d)

D. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

19.

Câu 19: Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, việc nào KHÔNG thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

a)

A. Xóa một hồ sơ

b)

B. Thống kê và lập báo cáo

c)

C. Thêm hồ sơ

d)

D. Sửa tên trong một hồ sơ

20.

Câu 20: Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp:

a)

A. tên tài khoản và mật khẩu

b)

B. chữ ký.

c)

C. hình ảnh.

d)

D. họ tên người dùng.

21.

Câu 21: Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

A. Mức khung nhìn => mức khái niệm => mức vật lí.

b)

B. Mức khung nhìn => mức vật lí => mức khái niệm

c)

C. Mức vật lí => mức khung nhìn => mức khái niệm

d)

D. Mức vật lí => mức khái niệm => mức khung nhìn.

22.

Câu 22: Liên kết giữa các bảng cho phép:

a)

A. có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng .

b)

B. tránh được dư thừa dữ liệu .

c)

C. nhất quán dữ liệu .

d)

D. Tất cả đều đúng

23.

Câu 23: Trong một trường THPTcó xây dựng một CSDL quản lí điểm của học sinh. Người quản trị CSDL đã phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em, cách phân quyền nào dưới đây hợp lí?(các từ viết tắt: HS: học sinh, GVBM: giáo viên bộ môn, BGH: ban giám hiệu)

a)

A. HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa,xoá

b)

B. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa,xoá.

c)

C. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổsung.

d)

D. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.

24.

Câu 24: Hệ CSDL nào dưới đây không cần sự hỗ trợ của mạng máy tính?

a)

A. Hệ CSDL tập trung và xử líphân tán

b)

B. Hệ CSDL cánhân.

c)

C. Hệ CSDLtrungtâm

d)

D. Hệ CSDL khách –chủ

25.

Câu 25: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào KHÔNG phải là chức năng của biên bản hệ thống?

a)

A. Lưu lại số lần truy cập vào hệ thống.

b)

B. Lưu lại thông tin của người truy cập vào hệ thống.

c)

C. Nhận diện người dùng để cung cấp dữ liệu mà họ được phân quyền truy cập.

d)

D. Lưu lại các yêu cầu tra cứu hệ thống

26.

Câu 26: Trong CSDL quan hệ, phát biểu nào sau đây SAI?

a)

A. Các hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi.

b)

B. Không thể tạo ra chế độ xem dữ liệu đơn giản

c)

C. Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một bảng.

d)

D. Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng.

27.

Câu 27: Trong bài toán quản lí học sinh trong nhà trường thì chủ thể cần quản lí là:

a)

A. Học sinh

b)

B. Giáo viên chủ nhiệm

c)

C. Lớp học

d)

D. Học sinh và giáo viên

28.

Câu 28: Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:

a)

A. Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.

b)

B. Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên

c)

C. Phải thường xuyên thay đổi để tằng cường tính bảo mật

d)

D. Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.

29.

Câu 1: Cơ sở giáo dục KHÔNG quản lý thông tin nào dưới đây? Thông tin về

a)

A. khách du lịch đến địa phương.

b)

B. cán bộ, giáo viên của trường

c)

C. ban liên lạc hội cha mẹ học sinh

d)

D. học sinh, môn học và kết quả học tập

30.

Câu 2: Các phát biểu nào dưới đây SAI?

a)

A. Mối liên kết giữa các quan hệ được xác lập trên thuộc tính khóa

b)

B. Trong một quan hệ có thể có nhiều khóa chính

c)

C. Hai quan hệ có các thuộc tính với tên giống nhau mới xác lập được liên kết

d)

D. Khóa chính xác định trong một quan hệ không có hai hàng giống hệt nhau

31.

Câu 3: Giả sử một quan hệ đã có dữ liệu, thao tác nào dưới đây có thể làm thay đổi dữ liệu quan hệ.

a)

A. Kết xuất báo cáo.

b)

B. Truy vấn CSDL.

c)

C. Xóa một thuộc tính.

d)

D. Xem dữ liệu.

32.

Câu 4: Trong một bảng có thể tạo được mấy khóa chính? Hãy chọn phương án trả lời đúng cho dưới đây?

a)

A. 4

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 1

33.

Câu 5: Để sắp xếp bảng theo thư tự giảm dần khi đã chọn trường cần sắp xếp, thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

A. lệnh ZA

b)

B. lệnh ống nhòm

c)

C. lệnh quyển sách

d)

D. lệnh AZ

34.

Câu 6: Chọn đáp án sai?

Khi xét một mô hình dữ liệu ta cần quan tâm đến những yếu tố nào

a)

A. Cấu trúc dữ liệu

b)

B. Thộc tính khóa

c)

C. Các ràng buộc dữ liệu

d)

C. Các ràng buộc dữ liệu

35.

Câu 7: Về mặt cấu trúc, dữ liệu của CSDL quan hệ được thể hiện trong đối tượng nào sau đây?

a)

A. Các bảng.

b)

B. Một cột (một thuộc tính) trong bảng.

c)

C. Các báo cáo.

d)

D. Các biểu mẫu.

36.

Câu 8: Đáp án nào dưới đây trả lời đúng câu hỏi: “Các Hệ QTCSDL có cơ chế cho phép mấy người cùng khai thác CSDL?”

a)

A. Nhiều người

b)

B. 0

c)

C. 1

d)

D. 2

37.

Câu 9: Hệ CSDL nào dưới đây không cần sự hỗ trợ của mạng máy tính?

a)

A. Hệ CSDL tập trung và xử lí phân tán.

b)

B. Hệ CSDL cá nhân.

c)

C. Hệ CSDL trung tâm

d)

D. Hệ CSDL khách – chủ

38.

Câu 10: Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật trong hệ CSDL?

a)

A. Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

B. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

C. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

D. Người nào cũng có thể truy cập vào cơ sở dữ liệu

39.

Câu 11: Truy vấn dữ liệu KHÔNG giúp thực hiện công việc nào dưới đây?

a)

A. Sắp xếp các bản ghi

b)

A. Sắp xếp các bản ghi

c)

C. Định dạng theo mẫu và in dữ liệu.

d)

D. Chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán, tính tổng điểm, tổng

40.

Câu 12: Các công cụ kiểm soát và điều khiển truy cập CSDL KHÔNG đảm bảo chức năng nào dưới đây?

a)

A. khôi phục CSDL khi có sự cố phần cứng hoặc phần mềm, quản lý các mô tả dữ liệu.

b)

B. cập nhật và khai thác CSDL theo yêu cầu của những người dùng.

c)

C. phát hiện và ngăn chặn truy cập không được phép, duy trì tính nhất quán của dữ liệu

d)

D. tổ chức và điều kiển truy cập đồng thời để đảm bảo các ràng buộc vẹn toàn và tính nhất quán.

41.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng với khái niệm CSDL?

a)

A. CSDL là tập dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy

b)

B. CSDL chứa dữ liệu đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của một người.

c)

C. CSDL là tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu.

d)

D. CSDL chứa dữ liệu đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

42.

Câu 14: Sau khi tạo liên kết giữa các bảng, có thể thực hiện công việc nào dưới đây?

a)

A. Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

b)

B. Tổng hợp dữ liệu từ chỉ tử 3 bảng

c)

C. Tổng hợp dữ liệu từ chỉ tử 2 bảng

d)

D. Tổng hợp dữ liệu từ chỉ tử 1 bảng

43.

Câu 15: Hệ quản trị CSDL KHÔNG cung cấp chức năng nào sau đây?

a)

A. khai thác dữ liệu của CSDL.

b)

B. tạo lập các tiện ích đọc/ghi dữ liệu của CSDL

c)

C. cập nhật dữ liệu cho CSDL.

d)

D. tạo lập CSDL.

44.

Câu 16: Khái niệm nào dưới đây KHÔNG dùng để mô tả các yếu tố tạo thành mô hình CSDL?

a)

A. Các ràng buộc dữ liệu.

b)

B. Cấu trúc dữ liệu.

c)

C. Cách tổ chức, lưu trữ dữ liệu.

d)

C. Cách tổ chức, lưu trữ dữ liệu.

45.

Câu 17: Báo cáo được sử dụng để in thông tin nào dưới đây?

a)

A. kiểu dữ liệu có trong quan hệ.

b)

B. các bộ trong quan hệ.

c)

C. các mối liên kết giữa các quan hệ.

d)

D. cấu trúc quan hệ.

46.

Câu 18: Thao tác nào sau đây chỉ định khóa chính theo một trường đã chọn?

a)

A. Nháy nút open

b)

B. Click vào nút new

c)

C. Edit → Primary key

d)

D. Click vào nút design

47.

Câu 19: Phương án nào dưới đây thể hiện các bước xác định và khai báo cấu trúc bảng?

a)

A. Đặt tên trường → Chọn kiểu dữ liệu → mô tả trường và các tính chất của trường

b)

B. Đặt tên trường → mô tả trường và các tính chất của trường → chọn kiểu dữ liệu

c)

C. Chọn kiểu dữ liệu → mô tả trường và các tính chất của trường → Đặt tên trường

d)

D. Chọn kiểu dữ liệu → Đặt tên trường → mô tả trường và các tính chất của trường

48.

Câu 20: Tạo bảng trong CSDL quan hệ nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

A. Khai báo cấu trúc để lưu trữ dữ liệu.

b)

B. Xác định các đối tượng của tổ chức.

c)

C. Tạo ra một khuôn mẫu để trình bày và in ấn dữ liệu.

d)

D. Tạo ra giao diện thuận tiện để nhập dữ liệu.

49.

Câu 21: Phát biểu nào dưới đây là SAI về quan hệ trong CSDL quan hệ?

a)

A. Khi thêm một thuộc tính vào quan hệ, dữ liệu đã có trong quan hệ vẫn tồn tại trong CSDL

b)

B. Khi xóa một liên kết giữa các quan hệ, các quan hệ vẫn tồn tại trong CSDL

c)

C. Với một quan hệ đã có dữ liệu, khi điều chỉnh lại cấu trúc quan hệ, dữ liệu trong quan hệ không bị thay đổi.

d)

D. Khi thực hiện thao tác xóa quan hệ thì cấu trúc quan hệ và dữ liệu trong quan hệ đều bị xóa.

50.

Câu 22: Hãy chọn phương án ghép SAI trong các phương án sau đây: Chức năng của hệ QT CSDL là cung cấp

a)

A. công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

b)

B. môi trường tạo lập CSDL.

c)

C. môi trường cập nhật và khai thác dưc liệu

d)

D. môi trường làm việc trên Internet.

51.

Câu 23: Mô hình nào dưới đây là mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ?

a)

A. Mô hình hướng đối tượng

b)

B. Mô hình dữ liệu quan hệ

c)

C. Mô hình dữ liệu phân tán.

d)

D. Mô hình phân cấp.

52.

Câu 24: Trong bảo mật hệ thống, mật khẩu và mã hoá thông tin phải tuân theo qui định nào dưới đây?

a)

A. Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán

b)

B. Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên

c)

C. Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật.

d)

D. Không được thay đổi nhiều vì làm như thế sẽ lỗi mật khẩu

53.

Câu 25: Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm của Học Sinh. Người Quản trị CSDL đã phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em, cách phân quyền nào dưới đây hợp lý?

a)

A. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.

b)

B. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung

c)

C. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.

d)

D. HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.(Ghi chú các từ viết tắt: HS: học sinh, GVBM: giáo viên bộ môn, BGH: ban giám hiệu)

54.

Câu 26: Phát biểu nào dưới đây SAI?

a)

A. Trong mô hình quan hệ, khi thao tác trên dữ liệu: có thể cập nhật dữ liệu như thêm, xóa hay sửa bản ghi trong một bảng.

b)

B. CSDL được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ được gọi là CSDL quan hệ

c)

C. Khóa của một quan hệ là tập thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các bộ có trong quan hệ đó.

d)

D. Trong mô hình quan hệ, khi tác trên dữ liệu: không thể xóa dữ liệu của bản ghi trong một bảng

55.

Câu 27: Cho bảng sau:


Họ và tên


Điểm thành phần


Lí thuyết


Thực hành


Lê Minh A


8


9


Nguyễn Đình đức


7


8


Bảng trên không phải là một quan hệ vì có một trường vi phạm tính chất nào dưới đây?

a)

A. Có hai dòng giống nhau

b)

B. Phức hợp.

c)

C. Đa trị và phức hợp.

d)

D. Đa trị.

56.

Câu 28: Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau đây? Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là:

a)

A. Khai thác hồ sơ.

b)

B. Cập nhật hồ sơ.

c)

C. Tạo lập hồ sơ.

d)

D. Tạo lập, cập nhật và khai thác hồ sơ