wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiem tra kinh te duoc hoc lai

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Thời điểm bắt đầu kinh doanh của một doanh nghiệp dược là:

a)

Từ ngày được cấp giấy đăng ký kinh doanh

b)

Từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

c)

Từ ngày có đủ vốn

d)

Từ ngày có ý tưởng

2.

Các mục tiêu của doanh nghiệp gồm:

a)

Mục tiêu lợi nhuận, mục tiêu cung ứng

b)

Mục tiêu cung ứng

c)

Mục tiêu phát triển, mục tiêu xã hội

d)

Mục tiêu lợi nhuận cung ứng, phát triển, trách nhiệm xã hội

3.

Doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp do:

a)

Một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm

b)

Một số cá nhân chung nhau vốn và cùng chịu trách nhiệm

c)

Do tổ chức nhà nước phân công

d)

Các cổ đông góp vốn

4.

Yêu cầu về số lượng thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên?

a)

Tối thiểu là 2

b)

Không giới hạn

c)

Tối thiểu là 2, tối đa là 50

d)

Không quy định cụ thể

5.

Phân loại dựa theo quy mô, có các loại hình doanh nghiệp (DN):

a)

DN nhà nước, công ty tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn,…

b)

DN lớn, DN vừa và nhỏ

c)

DN trung ương, DN địa phương

d)

DN dược phẩm, DN thực phẩm

6.

Phân loại dựa theo tính chất hoạt động về kinh tế, có các loại hình doanh nghiệp (DN):

a)

DN nhà nước, công ty tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn,…

b)

= DN kinh doanh, DN tư vấn,…

c)

DN trung ương, DN địa phương

d)

DN dược phẩm, DN thực phẩm

7.

Ý nào sau đây là quyền của của doanh nghiệp?

a)

Chủ động tìm kiếm thị trường, khách hàng và ký kết hợp đồng.

b)

Đảm bảo chất lượng hàng hoá theo tiêu chuẩn đã đăng ký

c)

Hoạt động kinh doanh theo đúng các ngành nghề đã đăng ký.

d)

Tuân thủ quy định của pháp luật về quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội

8.

Trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày thông qua quyết định giải thể, quyết định này phải được gửi đến các cơ quan đăng ký kinh doanh, chủ nợ,… ?

a)

5 ngày

b)

7 ngày

c)

10 ngày

d)

1 tháng

9.

Công thức tính giá trị còn lại của tài sản cố định?

a)

Nguyên giá

b)

Mức khấu hao hằng năm cộng lại

c)

Nguyên giá - khấu hao năm đó

d)

Nguyên giá -  hao mòn lũy tiến

10.

Đặc điểm nào sau đây là của tài sản lưu động

a)

Dịch chuyển dần vào giá trị hàng hóa

b)

Dịch chuyển một lần vào giá trị hàng hóa

c)

Không hề thay đổi so với ban đầu

d)

Không ảnh hưởng đến giá trị hàng hóa.

11.

Số vòng quay vốn được tính bằng tỷ số của:

a)

Doanh thu thuần với vốn cố định

b)

Vốn lưu động với doanh thu thuần

c)

Doanh số và vốn lưu động bình quân

d)

Doanh thu thuần và vốn lưu động bình quân

12.

Nguyên giá tài sản cố định là 60 triệu đồng, dự kiến được sử dụng 5 năm. Tính mức khấu hao hàng năm của tài sản này? (Đơn vị: triệu đồng/năm) (phương pháp tuyến tính với Kkk=1)

a)

12

b)

5

c)

7

d)

9

13.

Doanh thu thuần 2500 triệu đồng, VCĐbq 1000 triệu đồng, lợi nhuận sau thuế TNDN là 200 triệu đồng. Tính hệ số hàm lượng VCĐ?

a)

0,4

b)

0,8

c)

0,5

d)

1

14.

Doanh thu thuần 2500 triệu đồng, VCĐbq 1000 triệu đồng, LN sau thuế TNDN là 200 triệu đồng. Tỷ suất lợi nhuận VCĐ là:

a)

0,2

b)

0,1

c)

0,5

d)

0,4

15.

Trong 1 tháng doanh thu thuần 3000 triệu đồng, VLĐbq 1500 triệu đồng, lợi nhuận sau thuế TNDN là 300 triệu đồng. Tính số ngày luân chuyển của một vòng quay vốn? (đơn vị: ngày)

{

a)

25

b)

20

c)

15

d)

40

16.

Nguyên giá tài sản cố định là 80 triệu đồng, dự kiến được sử dụng 10 năm. Tính giá trị còn lại của tài sản cố định sau 3 năm sử dụng ? (đơn vị: triệu đồng)

a)

72

b)

56

c)

34

d)

40

17.

Trong 1 năm doanh nghiệp phải trả lãi vay ngân hàng 12 triệu đồng, thuê nhà xưởng 20 triệu đồng, khấu hao thiết bị máy móc 28 triệu đồng, tiền lương 7000 đồng/sản phẩm. Tính chi phí cố định của doanh nghiệp ? (đơn vị: triệu đồng)

a)

60

b)

75

c)

65

d)

80

18.

Trong 1 năm doanh nghiệp phải trả lãi vay ngân hàng 12 triệu, tiền lương 7.000 đồng/sản phẩm, nguyên vật liệu 15 000 đồng /sản phẩm, các chi phí khác 2.000 đồng /sản phẩm. Tính chi phí khả biến của doanh nghiệp? (đơn vị: đồng/sản phẩm)

a)

24.000

b)

25.000

c)

20.000

d)

23.000

19.

Vốn kinh doanh của doanh nghiệp được hiểu là số tiền ứng trước về toàn bộ …….(A)……. và ……..(B)……. phục vụ cho sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp nhằm mục đích kiếm lời.

Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống.

a)

A. tài sản hữu hình  B. tài sản vô hình

b)

A.Tài sản hữu hình  B. Tài sản lưu động

c)

A.Tài sản cố định    B. Tài sản vô hình

d)

A.Tài sản cố định    B.Tài sản lưu thông

20.

Dựa theo hình thái biểu hiện, tài sản cố định (TSCĐ) được phân loại thành :

a)

TSCĐ có hình thái vật chất, TSCĐ không có hình thái vật chất

b)

TSCĐ dùng trong sản xuất kinh doanh, TSCĐ dùng ngoài sản xuất kinh doanh

c)

TSCĐ tự có, TSCĐ đi thuê

d)

TSCĐ đang dùng, TSCĐ chưa cần dùng

21.

Khấu hao tài sản cố định là giá trị của tài sản cố định được tính vào   ..……(A)…… .

Chọn đáp án đúng nhất điền vào chỗ trống

a)

Giá thành sản phẩm

b)

Giá thành sản xuất

c)

Giá thành lưu thông

d)

Giá thành cố định

22.

Hệ số khó khăn có thể nhận các giá trị nào sau đây?

a)

Kkk > 1

b)

Kkk > 1 hoặc Kkk = 1

c)

Kkk < 1

d)

0 < Kkk < 1

23.

1 tài sản cố định có giá mua 50 triệu đồng, chi phí vận chuyển 1 triệu đồng, chi phí lắp ráp, chạy thử 1 triệu đồng, dự kiến sử dụng tài sản cố định trong 8 năm. Tính mức khấu hao của tài sản này? (triệu đồng / năm)

a)

6,5

b)

6

c)

5,5

d)

5

24.

Công thức tính hiệu suất sử dụng vốn cố định?

a)

DTT / VCĐ bình quân

b)

VCĐ bình quân / DTT

c)

DTT / NG bình quân

d)

LN sau thuế / VCĐ bình quân

25.

Công thức tính nhu cầu vốn lưu động thường xuyên?

a)

VDH – TSCĐ & ĐTDH

b)

TSCĐ & ĐTDH – VDH

c)

VNH – TSLĐ & ĐTNH

d)

Nợ phải thu + Hàng tồn kho - VNH

26.

Nguyên giá tài sản cố định là 80 triệu đồng, dự kiến được sử dụng 10 năm. Giá trị còn lại của tài sản cố định sau 4 năm sử dụng là bao nhiêu? (đơn vị: triệu đồng)

a)

72

b)

56

c)

48

d)

65

27.

Dựa theo mối quan hệ giữa chi phí (CP) với quy mô sản xuất kinh doanh, CP của doanh nghiệp gồm những loại CP nào?

a)

CP vật tư mua ngoài, CP tiền lương và các khoản trích theo lương, CP khấu hao TSCĐ

b)

CP vật tư trực tiếp, CP nhân công trực tiếp, CP sản xuất chung, CP bán hàng, CP quản lý doanh nghiệp

c)

CP cố định, CP biến đổi

d)

CP vật tư mua ngoài, CP tiền lương và các khoản trích theo lương, CP vật tư trực tiếp, CP nhân công trực tiếp

28.

Giá thành sản phẩm có những chức năng gì ?

a)

Chức năng thước đo bù đắp chi phí, chức năng lập giá

b)

Chức năng lập giá, chức năng đòn bẩy kinh tế

c)

Chức năng thước đo bù đắp chi phí, chức năng lập giá, chức năng đòn bẩy kinh tế

d)

Chức năng thước đo bù đắp chi phí, chức năng lập giá, chức năng đòn bẩy kinh tế, chức năng xã hội

29.

Có thể nói rằng:

a)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa

b)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ khác biệt nhau

c)

Bán hàng bao gồm cả Marketing

d)

Marketing bao gồm cả hoạt động bán hàng

30.

Mong muốn của con người sẽ trở thành yêu cầu khi có.

a)

Khả năng thanh toán

b)

Nhu cầu

c)

Mong muốn

d)

Ước muốn

31.

Theo lý thuyết của Maslow loại nhu cầu nào phản ánh tính bức thiết nhất và nhiều nhất của nhu cầu con người

a)

Nhu cầu an toàn

b)

Nhu cầu sinh lý

c)

Nhu cầu tự trọng

d)

Nhu cầu có tính xã hội

32.

Theo lý thuyết của Maslow loại nhu cầu nào xuất hiện ngay sau khi nhu cầu thiết yếu của con người được thoả mãn

a)

Nhu cầu an toàn

b)

Nhu cầu sinh lý

c)

Nhu cầu tự trọng

d)

Nhu cầu có tính xã hội

33.

Thị trường người tiêu dùng có đặc trưng

a)

Có quy mô lớn và thường xuyên gia tăng

b)

Có quy mô lớn nhưng số lượng khách hàng ít

c)

Có quy mô lớn và không gia tăng

d)

Có quy mô nhỏ và bất biến

34.

:: Người tiêu dùng cuối cùng, khách hàng doanh nghiệp, người trung gian thương mại, thị trường quốc tế thuộc yếu tố môi trường vi mô sau:

a)

Công ty

b)

Khách hàng

c)

Môi giới Marketing

d)

Nhà cung ứng

35.

Môi trường thuộc ngoài tầm kiểm soát của công ty là môi trường nào sau đây:

a)

cả vĩ mô và vi mô

b)

Khôgn có yếu tố nào

c)

Vi mô

d)

Vĩ mô

36.

Nhân tố chính trị, kinh tế, tự nhiên, nhân khẩu, khoa học kỹ thuật thuộc yếu tố nào của môi trường kinh doanh sau:


a)

cả vĩ mô và vi mô

b)

Không có yếu tố nào

c)

Vi mô

d)

Vĩ mô

37.

GDP, lạm phát, thất nghiệp, .... là các yếu tố thuộc môi trường:

a)

Thu nhập của dân cư

b)

Pháp luật

c)

Dân số

d)

Kinh tế

38.

Thái độ con người đối với bản thân mình, đối với người khác, đối với thể chế xã hội, đối với xã hội tự nhiên, vũ trụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Kinh tế và dân số

b)

Văn hóa xã hội

c)

Kinh tế

d)

Xã hội

39.

Theo mô hình lực lượng cạnh tranh của Michael Porter có các yếu tố cạnh tranh là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Khi phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp, nhà phân tích sẽ thấy được:

a)

Cơ hội và nguy cơ đối với doanh nghiệp.

b)

Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp

c)

Cơ hội và điểm yếu của doanh nghip

d)

Điểm mạnh và nguy cơ của doanh nghiệp

41.

Theo quan điểm marketing, sản phẩm có thể là

a)

Một vật thể

b)

Một ý tưởng

c)

Một dịch vụ

d)

Vật thể, ý tưởng hay dịch vụ

42.

Có thể xem xét một sản phẩm dưới 3 cấp độ. Điểm nào trong các điểm dưới đây không phải là một trong 3 cấp độ đó:

a)

Phần cốt lõi của sản phẩm

b)

Phần hữu hình của sản phẩm

c)

Phần cụ thể của sản phẩm

d)

Phần phụ thêm của sản phẩm

43.

Định nghĩa nào về danh mục sản phẩm sau đây đúng nhất

a)

Là nhóm các sản phẩm tương tự về các đặc tính vật lý được đem bán của một công ty

b)

Là tập hợp tất cả các mặt hàng đem bán của một công ty

c)

Là số chủng các chủng loại sản phẩm đem bán của một công ty 

d)

Là quy mô các dòng sản phẩm đem bán của một công ty

44.

Thứ tự đúng của các giai đoạn trong chu kỳ sống của sản phẩm là:

a)

Tăng trưởng, bão hòa, giới thiệu, suy thoái

b)

Giới thiệu, tăng trưởng, chín muồi, suy thoái

c)

Giới thiệu, chín muồi, tăng trưởng, suy thoái

d)

Tăng trưởng, giới thiệu, chín muồi, suy thoái

45.

Trong một chu kỳ sống của một sản phẩm giai đoạn được bán nhanh trên thị trường và mức lợi nhuận tăng nhanh là giai đoạn

a)

Giai đoạn giới thiệu

b)

Giai đoạn tăng trưởng

c)

Giai đoạn chín muồi

d)

Giai đoạn suy thoái

46.

Chi phí bỏ ra nhiều gần cuối mới có ít lãi còn phần lớn là lỗ. Đặc điểm trên là giai đoạn nào của chu kỳ sống sản phẩm?

a)

Giai đoạn giới thiệu

b)

Giai đoạn tăng trưởng

c)

Giai đoạn chín muồi

d)

Giai đoạn suy thoái

47.

Nỗ lực Marketing chủ yếu là “Tạo thông tin về hàng hoá” là đặc trưng của giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm ?



a)

Giai đoạn giới thiệu

b)

Giai đoạn tăng trưởng

c)

Giai đoạn chín muồi

d)

Giai đoạn suy thoái

48.

Chiến lược giá xâm nhập thị trường thường được áp dụng trong giai  đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm:



a)

Giai đoạn giới thiệu

b)

Giai đoạn tăng trưởng

c)

Giai đoạn chín muồi

d)

Giai đoạn suy thoái

49.

Một sản phẩm mới được cấp bằng sáng chế và công ty đặt giá cao, khi mức tiêu thụ chậm lại công ty giảm giá để thu hút khách hàng thu nhập thấp. Thực hiện giá cao khi mới đưa sản phẩm vào thị trường như vậy thuộc chiến lược nào sau đây:

a)

Chiến lược giá hớt váng

b)

Chiến lược bám chắc thị trường

c)

Xác định giá hàng phụ thêm

d)

Xác định giá hàng nhái lại

50.

Một số doanh nghiệp bán các sản phẩm cùng 1 mức giá bán là chiến lược giá

a)

Chiến lược giá hớt váng

b)

Chiến lược bám chắc thị trường

c)

Chiến lược đồng giá

d)

Xác định giá hàng nhái lại

51.

Khi  sn  phm  của  doanh  nghiệp   những  khác  biệt  so  với  những  sn phẩm cạnh tranh sự khác biệt này được khách hàng chấp nhn t doanh nghiệp nên

a)

Đinh giá theo chi phí sn xuất

b)

Định giá cao hơn sản phẩm cạnh tranh

c)

Định giá thấp hơn sản phẩm cạnh tranh

d)

Định giá theo thời vụ

52.

Giá bán lẻ 1 hộp thuốc X là 45.000đ/hộp nhưng khi mua từ 10 hộp trở lên thì chỉ phải thanh toán 41.000đ/hộp. Như vậy công ty dược phẩm A đang thực hiện chính sách giá:

a)

Chiết khấu cho người bán lẻ        

b)

Chiết khấu do mua số lượng nhiều

c)

Chiết khấu do thanh toán bằng tiền mặt  

d)

Chiết khấu thời vụ

53.

Các công ty điện thọai áp dụng chính sách giá gồm: cước cố định hàng tháng và cước mỗi cuộc gọi. Đó là việc áp dụng chiến lược giá nào:

a)

Giá hai phần

b)

Giá phân biệt

c)

Giá theo hình ảnh

d)

Giá chiết khấu

54.

Kênh phân phối:

a)

Là một nhóm các tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình đưa sản phẩm từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng

b)

Phải có sự tham gia của các công ty kho vận

c)

Phải có ít nhất một cấp trung gian

d)

Phải có các đại lý bán lẻ

55.

Công ty dược phẩm TW1 đưa sản phẩm của mình cho các nhà thuốc, sau đó các nhà thuốc bán thuốc cho người bệnh. Công ty dược phẩm TW1 tổ chức hệ thống kênh phân phối

a)

Kênh cấp không

b)

Kênh một cấp

c)

Kênh hai cấp

d)

Kênh ba cấp

56.

Mong muốn của con người sẽ trở thành yêu cầu khi có.

a)

Nhu cầu

b)

Sản phẩm

c)

Khả năng thanh toán

d)

Ước muốn

57.

Người tiêu dùng cuối cùng, khách hàng doanh nghiệp, người trung gian thương mại, thị trường quốc tế thuộc yếu tố môi trường vi mô sau:

a)

Công ty

b)

Môi giới Marketing

c)

Khách hàng

d)

Nhà cung ứng

58.

Các công ty điện thọai áp dụng chính sách giá gồm: cước cố định hàng tháng và cước mỗi cuộc gọi. Đó là việc áp dụng chiến lược giá nào:

a)

Giá hai phần

b)

Giá phân biệt

c)

Giá theo hình ảnh

d)

Giá chiết khấu

59.

Công ty kem đánh răng PS bán sản phẩm của mình thông qua các trung gian phân phối trên khắp cả nước và mục tiêu của công ty là có càng nhiều trung gian phân phối càng tốt. Phương thức phân phối này

a)

Phân phối rộng rãi

b)

Phân phối chọn lọc

c)

Phân phối độc quyền

d)

Phân phối hỗn hợp

60.

Trong quá trình quản trị để trả lời câu hỏi “phải làm gì” chính là chức năng

a)

Tổ chức

b)

Lãnh đạo

c)

Hoạch định  

d)

Kiểm soát