wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

học kì 2 man

Total questions: 62

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 : Một quả bóng đang bay với động lượng p\overrightarrow{p}  thì đập vuông góc vào bức tường thẳng đứng, bay ngược trở lại theo phương vuông góc với bức tường với cùng độ lớn vận tốc. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là:

a)

-2 p\overrightarrow{p}

b)

p\overrightarrow{p}

c)

2 p\overrightarrow{p}

d)

0

2.

Câu 2 :

Biểu thức của thế năng trọng trường là ?

a)

Wt=0.5k( Δl\Delta l  )

b)

Wt=mghWt=mgh  

c)

Wt=12mgzWt=\frac{1}{2}mgz  

d)

Wt=mgzWt=mgz  

3.

Một vật khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng bằng k, đầu kia của lò xo cố định. Khi lò xo bị nén lại một đoạn Dl thì thế năng đàn hồi bằng  

a)

12kΔl-\frac{1}{2}k\Delta l  

b)

12kΔl\frac{1}{2}k\Delta l  

c)

12k(Δl)2-\frac{1}{2}k\left(\Delta l\right)^2  

d)

12k(Δl)2\frac{1}{2}k\left(\Delta l\right)^2  

4.

Một động cơ điện cung cấp công suất 15KW cho 1 cần cẩu nâng vật 1000Kg chuyển động thẳng đều lên cao 30m.Lấy g=10m/s2.Thời gian để thực hiện công việc đó là:

a)

5s

b)

15s

c)

20s

d)

10s

5.

Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc 3m/s đến va chạm với một vật có khối lượng 2m đang đứng yên. Sau va chạm, 2 vật dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc bao nhiêu? Coi va chạm giữa 2 vật là va chạm mềm.

a)

2m/s

b)

1m/s

c)

4m/s

d)

3m/s

6.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ?            

a)

HP

b)

Kw.h

c)

Nm/s

d)

W

7.

Một lò xo có độ cứng k = 200N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với một vật nhỏ. Khi lò xo bị nén 2cm thì thế năng đàn hồi của vật và lò xo là

a)

400J

b)

0,04J

c)

4,0J

d)

Không xác định

8.

Gọi   α\alpha  là góc hợp bởi hướng chuyển dời và hướng của lực tác dụng lên vật. Lực tác dụng lên vật sinh công âm khi:

a)

α=0°\alpha=0\degree  

b)

α= 180°\alpha=\ 180\degree  

c)

α=90°\alpha=90\degree  

d)

α=60°\alpha=60\degree  

9.

Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F\overrightarrow{F}  . Động lượng chất điểm ở thời điểm t là:

a)

P=Ft\overrightarrow{P}=\overrightarrow{F}t  

b)

P=Fm\overrightarrow{P}=\overrightarrow{F}m  

c)

p=Fmt\overrightarrow{p}=\overrightarrow{F}mt  

d)

P=Ftm\overrightarrow{P}=\frac{\overrightarrow{F}t}{m}  

10.

Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng 1 dây hợp với phương ngang góc 30o.Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Công của lực đó khi hòm trượt 20m bằng:

a)

3000J

b)

750J

c)

2598J

d)

1500J

11.

Công thức tính cơ năng của một vật chuyển động trong trọng trường.

a)

W=0.5k(Δl)2+0.5mv2W=0.5k\left(\Delta l\right)^2+0.5mv^2  

b)

W=0.5mv2+mghW=0.5mv^2+mgh  

c)

W=0.5k(Δl)2+0.5mvW=0.5k\left(\Delta l\right)^2+0.5mv  

d)

W=0.5mv2+mgzW=0.5mv^2+mgz  

12.

Một vật khối lượng m = 500g chuyển động thẳng theo chiều âm trục tọa độ 0x với vận tốc  43,2 km/h. Động lượng của vật có giá trị là:

a)

6 Kgm/s

b)

-6 Kgm/s

c)

-3 Kgm/s

d)

3 Kgm/s

13.

Một người nhấc 1 vật có khối lượng 4 kg lên cao 0,5m. Sau đó xách vật di chuyển theo phương ngang một đoạn 1m. Lấy g =10m/s2. Người đó đã thực hiện 1 công bằng:

a)

60J

b)

140J

c)

20J

d)

100J

14.

Một ôtô lên dốc có ma sát với vận tốc không đổi. Lực đã sinh công dương là

a)

Trọng lực

b)

Lực kéo động cơ

c)

Phản lực của mặt dốc

d)

Lực ma sát

15.

Biểu thức nào sau đây có thể để tính công suất của lực phát động F khi vật chuyển động với tốc độ v

a)

FvFv  

b)

Fv2Fv^2  

c)

FtFt  

d)

FvtFvt  

16.

Động năng của vật tăng khi :      

a)

Vận tốc của vật

v > 0

b)

Gia tốc của vật

a > 0   

c)

Gia tốc của vật tăng

d)

Các lực tác dụng lên vật sinh công dương

17.

Một vật rơi tự do có m = 4 kg. Trong 1 chặng rơi, vận tốc biến thiên từ 2m/s đến 8m/s. Tính công của trọng lực thực hiện trong chặng đường ấy, lấy g= 10m/s2

a)

120J

b)

12J

c)

50J

d)

Giá trị khác

18.

Động năng của một vật tăng khi vật

a)

Chuyển động thẳng đều.

b)

Chuyển động chậm dần đều.

c)

chuyển động nhanh dần đều.

d)

chuyển động tròn đều.

19.

Khi một vật từ độ cao z bay xuống đất với cùng độ lớn vận tốc đầu theo những con đường khác nhau thì điều gì không xảy ra?

a)

Công của trọng lực bằng nhau

     

b)

Thời gian rơi bằng nhau

c)

Độ lớn vận tốc chạm đất bằng nhau  

d)

Gia tốc rơi bằng nhau.

20.

Công thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa động lượng p và động năng Wđ của một vật ?

a)

Wđ=2m.pWđ=2m.p  

b)

Wđ=2mp2Wđ=2mp^2  

c)

p2=2mWđp^2=2mWđ  

d)

p=2mWđp=2mWđ  

21.

Một vật khối lượng 1,0kg có thế năng 1,0J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8m/s2. Khi đó, vật ở độ cao

a)

z=20,10mz=20,10m  

b)

z=10,20mz=10,20m  

c)

z=1,020mz=1,020m  

d)

z=0,102mz=0,102m  

e)

z=0.102mz=0.102m  

22.

Đơn vị của động lượng còn được tính là

a)

N.s

b)

N/s

c)

N.m/s

d)

N.m

23.

Một chất điểm chuyển động thẳng không vận tốc đầu. Động lượng chất điểm ở thời điểm t là p = at + b với a, b là những hằng số dương. Chất điểm đó

a)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều

b)

Chuyển động thẳng chậm dần đều

c)

Chuyển động thẳng biến đổi

d)

Chuyển động thẳng đều

24.

Khi một vật từ độ cao z bay xuống đất với cùng độ lớn vận tốc đầu theo những con đường khác nhau thì điều gì không xảy ra?

a)

Gia tốc rơi bằng nhau

b)

Độ lớn vận tốc chạm đất bằng nhau;

c)

Công của trọng lực bằng nhau;

d)

Thời gian rơi bằng nhau;

25.

Động lượng của một ô tô được bảo toàn khi ô tô

a)

Chuyển động thẳng đều trên đường có ma sát.

b)

Chuyển động tròn đều.

c)

Tăng tốc.

d)

Giảm tốc.

26.

Công có thể biểu thị bằng tích của

a)

Năng lượng và khoảng thời gian

b)

Lực và quãng đường đi được 

c)

Lực và vận tốc

d)

Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian

27.

Biểu thức nào sau đây có thể để tính công suất của lực phát động F khi vật chuyển động với tốc độ v

a)

F.v.t

b)

F.v

c)

F.v2F.v^2  

d)

F.t

28.

Biểu thức của thế năng đàn hồi của một lò xo ?

a)

Wt=mgzWt=mgz  

b)

Wt=0.5mgzWt=0.5mgz  

c)

Wt=mghWt=mgh  

d)

Wt=0.5k(Δl)2Wt=0.5k\left(\Delta l\right)^2  

29.

Gọi m là khối lượng của vật, v là vận tốc của vật. Động năng của vật có độ lớn :

a)

mv2mv^2  

b)

12m.v\frac{1}{2}m.v  

c)

12m.v2\frac{1}{2}m.v^2  

d)

m.v

e)

m.v22\frac{m.v^2}{2}  

30.

Đơn vị động lượng là đơn vị nào sau đây:          

a)

kgm/s

b)

kgm.s

c)

N.s

d)

A và C

31.

Gọi m là khối lượng của vật, v là vận tốc của vật. Động lượng của vật có độ lớn :

a)

m.vm.v  

b)

12m.v2\frac{1}{2}m.v^2  

c)

12m.v\frac{1}{2}m.v  

d)

mv2mv^2  

32.

Một vật nặng 1kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 giây. Lấy g = 9,8m/s2. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian rơi là

a)

4.9kg.m/s

b)

5.0kg.m/s

c)

10kg.m/s

d)

0.5kg.m/s

33.

Một viên đạn khối lượng 50g đang bay ngang với vận tốc 200m/s thì xuyên qua một tấm gỗ dày. Đạn chui sâu vào gỗ 4cm. Lực cản trung bình của gỗ lên đạn có độ lớn là

a)

500 000N.

b)

100 000N

c)

5000N

d)

25 000N

34.

Cơ năng là đại lượng

a)

Có thể dương, âm hoặc bằng không.

b)

luôn luôn dương.

c)

Luôn luôn dương hoặc bằng không.

d)

luôn luôn khác không

35.

Một khối khí lí tưởng nhốt trong bình kín. Tăng nhiệt độ của khối khí từ 1000C lên 2000C thì áp suất trong bình sẽ:

a)

Có thể tăng hoặc giảm 

b)

tăng lên hơn 2 lần áp suất cũ  

c)

tăng lên ít hơn 2 lần áp suất cũ 

d)

tăng lên đúng bằng 2 lần áp suất cũ

36.

Dùng ống bơm bơm một quả bong đang bị xẹp, mỗi lần bơm đẩy được 50cm3 không khí ở áp suất 1 atm vào quả bóng. Sau 60 lần bơm quả bóng có dung tích 2 lít, coi quá trình bơm nhiệt độ không đổi, áp suất khí trong quả bóng sau khi bơm là

a)

2atm

b)

1.25atm

c)

1.5atm

d)

2.5atm

37.

Ở nhiệt độ 2730C thể tích của một khối khí là 10 lít. Khi áp suất không đổi, thể tích của khí đó ở 5460C là:

a)

20l

b)

15l

c)

13l

d)

12l

38.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?

a)

Khí trong một căn phòng khi nhiệt độ tăng.

b)

Đun nóng khí trong một bình đậy kín;

c)

Khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng

d)

Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động;

39.

Khi khoảng cách giữa các phân tử nhỏ, thì giữa các phân tử

a)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

b)

chỉ có lực đẩy.

c)

chỉ có lực hút.

d)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

40.

Đặc điểm nào sau đây nói về các phân tử khí lí tưởng là không đúng?

a)

Không thể bỏ qua khối lượng.

b)

Có thể tích riêng không đáng kể;

c)

Có khối lượng không đáng kể;

d)

Có lực tương tác không đáng kể;

41.

Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào không phù hợp với định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt?

a)

p1v1=p2v2p1v1=p2v2  

b)

v~p

c)

p1Vp\sim\frac{1}{V}  

d)

v1Pv\sim\frac{1}{P}  

42.

Một lượng hơi nước ở 1000C có áp suất 1 atm ở trong một bình kín. Làm nóng bình đến 1500C đẳng tích thì áp suất của khối khí trong bình sẽ là:

a)

2.75atm

b)

4.75atm

c)

1.13atm

d)

5.2atm

43.

Một khối khí khi đặt ở điều kiện nhiệt độ không đổi thì có sự biến thiên của thể tích theo áp suất như hình vẽ. Khi áp suất có giá trị 0,5kN/m2 thì thể tích của khối khí bằng:

 

 

a)

7.3m37.3m^3  

b)

4.8m34.8m^3  

c)

3.6m33.6m^3  

d)

14.4m314.4m^3  

44.

Một vật được ném lên với vận tốc ban đầu 2m/s từ điểm M có độ cao là 0,8m so với mặt đất. Biết khối lượng của vật bằng 0,5kg. Lấy g = 10m/s2. Khi đó, cơ năng của vật bằng

a)

4J

b)

5J

c)

1J

d)

8J

45.

Không khí bên trong một bình kín coi như thể tích không đổi có áp suất 1,5at, khi đang ở nhiệt độ 250C. Nếu tăng nhiệt khí trong bình tăng thêm 250C thì áp suất khối khí trong bình tăng thêm

a)

5.6%

b)

50%

c)

8.4%

d)

15%

46.

Khi làm nóng một lượng khí đẳng tích thì:

a)

số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ 

b)

Áp suất khí không đổi

c)

Số phân tử trong một đơn vị thể tích không đổi

d)

số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ

47.

Ở 70C áp suất của một khối khí bằng 0,897 atm. Khi áp suất khối khí này tăng đến 1,75 atm thì nhiệt độ của khối khí này bằng bao nhiêu, coi thể tích khí không đổi:

a)

2800C   

b)

2730K 

c)

2730C 

d)

2800K

48.

Một lượng khí ở nhiệt độ 200C, thể tích 2m3, áp suất 2at. Nếu áp suất giảm 50% thì thể tích khối khí là bao nhiêu? Biết nhiệt độ không đổi.

a)

0,5m3.

b)

4m3.

c)

1m3

d)

2m3

49.

Một khối khí có thể tích 1m3, nhiệt độ 110C. Để giảm thể tích khí còn một nửa khi áp suất không đổi thì.

a)

tăng nhiệt độ đến 220C.

b)

giảm nhiệt độ đến –110C.

c)

giảm nhiệt độ đến 5,50C.

d)

giảm nhiệt độ đến –1310C.

50.

Công thức tính cơ năng của một chịu tác dụng của lực đàn hồi ?

a)

W=0.5(Δl)2+0.5mv2W=0.5\left(\Delta l\right)^2+0.5mv^2  

b)

W=0.5mv2+mgzW=0.5mv^2+mgz  

c)

W=0.5mv2+mghW=0.5mv^2+mgh  

d)

W=0.5k(Δl)2+0.5mvW=0.5k\left(\Delta l\right)^2+0.5mv  

51.

Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm M phía trên mặt đất, vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Trong quá trình vật chuyển động từ M đến N thì

a)

Cơ năng ko đổi

b)

thế năng giảm

c)

động năng tăng

d)

cơ năng cực đại tại N

52.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

a)

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

b)

Lực tương tác phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở gần nhau.

c)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

d)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

53.

Một bình nạp khí ở nhiệt độ 330C dưới áp suất 300kPa. Tăng nhiệt độ cho bình đến nhiệt độ 370C đẳng tích thì độ tăng áp suất của khí trong bình là:

a)

5,64kPa 

b)

3,24kPa 

c)

3,92kPa 

d)

4,32kPa

54.

Một lượng khí Hiđrô đựng trong bình có thể tích V ở áp suất 3bar, nhiệt độ 270C. Đun nóng khí đến 1270C. Do bình hở nên một nửa lượng khí thoát ra ngoài. Áp suất khí trong bình bây giờ là:

a)

105Pa

b)

4bar      

c)

0,5bar

d)

2.105Pa                          

55.

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng

biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là:

                             

 

 

 

 

 

 

 

a)

T2 < T1                 

b)

T2 > T1                 

c)

T2 = T1  

d)

T2 ≤ T1

56.

Một lượng khí có thể tích 7m3 ở nhiệt độ 180C và áp suất 1at. Người ta nén khí đẳng nhiệt tới áp suất 3,5at. Khi đó, thể tích của lượng khí này là

a)

0,5m3

b)

2m3

c)

0,2m3

d)

5m3

57.

Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng ?

a)

  PTV= ha˘ˋng so^ˊ\frac{P}{TV}=\ hằng\ số  .

b)

VTP= ha˘ˋng so^ˊ\frac{VT}{P}=\ hằng\ số  

c)

PTV= ha˘ˋng so^ˊ\frac{PT}{V}=\ hằng\ số  

d)

VPT= ha˘ˋng so^ˊ\frac{VP}{T}=\ hằng\ số  

58.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

a)

Một nửa đứng yên, một nửa chuyển động;

b)

Giữa các phân tử có khoảng cách;

c)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng;

d)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

59.

Biểu thức phù hợp với định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt là

a)

p1v1=p2v2

b)

p1p2=v1v2\frac{p1}{p2}=\frac{v1}{v2}  

c)

p tỷ lệ với v

d)

p1v1=p2v2\frac{p1}{v1}=\frac{p2}{v2}  

60.

Trong quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng thì

a)

U= Q với Q < 0

b)

U= Q với Q > 0

c)

U= Q+A với A>0

d)

U= Q +A với A<0

61.

Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy 100g nước đá ở 00C là

a)

0,34.103J.

b)

340.105J.            

c)

34.107J.

d)

34.103J.

62.

Một băng kép gồm hai lá kim loại phẳng có độ dài và tiết diện giống nhau được ghép chặt với nhau bằng các đinh tán: lá đồng ở dưới, lá thép ở trên. Đồng có hệ số nở dài lớn hơn thép. Khi bị nung nóng thì băng kép sẽ

a)

không bị uốn cong.

b)

lúc đầu bị uốn cong xuống, sau bị uốn cong lên.

c)

bị uốn cong xuống.

d)

bị uốn cong lên.