wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hợp 1-4 (s, m, kg, l)

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

1 thế kỉ bằng bao nhiêu năm?

a)

100 năm

b)

10 năm

c)

1000 năm

d)

1 năm

2.

Tháng nào có 31 ngày ?

a)

Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 9, tháng 11

b)

Tháng 2, tháng 4, tháng 6, tháng 8, tháng 10, tháng 12

c)

Tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11

d)

Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12

3.

Tháng nào có 30 ngày ?

a)

Tháng 2, tháng 4, tháng 6, tháng 8, tháng 10, tháng 12

b)

Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 9, tháng 11

c)

Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12

d)

Tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11

e)

Tháng 2

4.

1 giờ = ....... giây

a)

60

b)

360

c)

3600

d)

120

5.

1 ngày = ........phút

a)

60

b)

3600

c)

1440

d)

24

6.

1 giờ 36 phút = ........... giờ

a)

1,36

b)

13,6

c)

1,06

d)

1,6

7.

45 phút = ........ giờ

a)

4,5

b)

0,45

c)

0,75

d)

7,5

8.

1 năm 3 tháng + 3 năm 6 tháng = ........

a)

3 năm 9 tháng

b)

4 năm 9 tháng

c)

1 năm 9 tháng

d)

6 năm 7 tháng

9.

2 ngày 15 giờ + 4 ngày 10 giờ =

a)

6 ngày 1 giờ

b)

7 ngày 1 giờ

c)

8 ngày 1 giờ

d)

8 ngày 1 giờ

10.

1 phút 32 giây + 2 phút 5 giây =

a)

3 phút 37 giây

b)

2 phút 32 giây

c)

3 phút 5 giây

d)

4 phút 37 giây

11.

1 giờ 45 phút + 2 giờ 30 phút =

a)

3 giờ 45 phút

b)

3 giờ 30 phút

c)

4 giờ 65 phút

d)

4 giờ 15 phút

12.

8 ngày 13 giờ + 18 giờ =

a)

8 ngày 18 giờ

b)

9 ngày 5 giờ

c)

9 ngày 7 giờ

d)

9 ngày 17 giờ

13.

1 thế kỉ 10 năm + 25 năm = ..... năm

a)

125

b)

110

c)

135

d)

145

14.

2 năm 3 tháng + 11 tháng

a)

3 năm 3 tháng

b)

3 năm 2 tháng

c)

3 năm 11 tháng

d)

2 năm 1 tháng

15.

....... phút + 1 giờ 30 phút = 2 giờ 5 phút

a)

25

b)

30

c)

35

d)

40

16.

Điền số thích hợp:

2/3 ngày = ...... giờ

a)

16 giờ

b)

48 giờ

c)

72 giờ

d)

24 giờ

17.

Trước khi đo thời gian của một hoạt động ta thường ước lượng khoảng thời gian của hoạt động đó để

a)

lựa chọn đồng hồ đo phù hợp

b)

đặt mắt đúng cách

c)

đọc kết quả đo chính xác

d)

hiệu chỉnh đồng hồ đúng cách

18.

Cho các bước đo thời gian của một hoạt động gồm:

(1) Đặt mắt nhìn đúng cách

(2) Ước lượng thời gian hoạt động cần đo để chọn đồng hồ thích hợp

(3) Hiệu chỉnh đồng hồ đo đúng cách

(4) Đọc và ghi kết quả đúng quy định

(5) Thực hiện phép đo thời gian

Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo thời gian của một hoạt động là:

a)

(1), (2), (3), (4), (5)

b)

(3), (2), (5), (4), (1)

c)

(2), (3), (1), (5), (4)

d)

(2), (1), (3), (5), (4)

19.

Khi đo nhiều lần thời gian chuyển động của một viên bi trên mặt phẳng nghiêng mà thu được nhiều giá trị khác nhau, thì giá trị nào sau đây được lấy làm kết quả của phép đo?

a)

A. Giá trị của lần đo cuối cùng.

b)

B. Giá trị trung bình của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.

c)

C. Giá trị trung bình của tất cả các giá trị đo được.

d)

D. Giá trị được lặp lại nhiều lần nhất.

20.

426 giây = ............. phút?

a)

7

b)

7,1

c)

7,2

d)

7,3

21.

Những phép đổi nào sau đây là dạng đổi từ đơn vị lớn sang đơn vị bé?

a)

2 năm rưỡi = 30 tháng

b)

0,75 phút = 45 giây

c)

35 phút = 712\frac{7}{12} giờ

d)

0,03 giờ = 10,8 giây

22.

Quãng đường AB dài 1500m. A chạy hết 5 phút 2 giây, B chạy hết 305 giây, C chạy hết 0,12 giờ. Hỏi ai chạy nhanh nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

23.

4,5 giờ ... 4 giờ 5 phút

a)

>

b)

<

c)

=

24.

8 giờ 16 phút - 1 giờ 25 phút ... 2 giờ 17 phút x 3

a)

>

b)

<

c)

=

25.

21 phút 15 giây : 5 = ?

a)

4 phút 23 giây

b)

4 phút 20 giây

c)

4 phút 15 giây

d)

4 phút 25 giây

26.

Đổi 107 phút = ... giờ .. phút được kết quả là:

a)

70 giờ 7 phút

b)

1 giờ 47 phút

c)

1 giờ 17 phút

d)

1 giờ 7 phút

27.

Chọn những đáp án đúng:

360 giây = ...

a)

6 phút

b)

60 phút

c)

0,1 giờ

d)

0,6 giờ

28.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

4 giờ 9 phút

b)

4 giờ 45 phút

c)

4 giờ kém 15 phút

d)

3 giờ 45 phút

29.

Trong khoảng thời gian sau, những khoảng thời gian nào bằng 1 giờ 20 phút?

a)

120 phút

b)

80 phút

c)

1131\frac{1}{3} giờ

d)

62 phút

30.

1,6 giờ = ... phút

a)

16

b)

106

c)

160

d)

96

31.

1 lạng bằng bằng bao nhiêu g?

a)

A. 10g

b)

B. 100g

c)

C. 1000g

d)

D. 10000g

32.

2065g = (a)   kg

33.

Trước một chiếc cầu có một biển báo giao thông ghi 3T, con số 3T này có ý nghĩa gì?

a)

Xe có trên 30 người ngồi thì không được đi qua cầu

b)

Khối lượng toàn bộ (của cả xe và hàng) trên 3 tấn thì không được đi qua cầu.

c)

Khối lượng của xe dưới 3 tấn thì không được đi qua cầu

d)

Xe có khối lượng trên 3 tạ thì không được đi qua cầu

34.

Để đo khối lượng cơ thể mình, chúng ta sử dụng .......

a)

cân tiểu li

b)

cân đòn

c)

cân y tế

d)

cân robecvan

35.

Dụng cụ nào để đo khối lượng:

a)

A. Cân Rôbecvan

b)

B. Lực kế

c)

C. Nhiệt kế

d)

D. Thước.

36.

Có hai quả dưa hấu có kích thướt gần bằng nhau, dùng dụng cụ nào sau đây để so sánh chính xác cân nặng hai quả dưa này?

a)

A. Bình chia độ

b)

B. Bình tràn

c)

C. Cân đồng hồ

d)

D. Thước dây

37.

Trong các câu sau đây, câu nào đúng?

a)

A. Đơn vị cơ bản của khối lượng là gam

b)

B. 1 ký bông nhẹ hơn 1 ký sắt

c)

C. 1 tạ bằng 100 kg.

d)

D. 1 tấn bằng 10 kg.

38.

Một bạn dùng cân Robecvan để cân 1 túi táo, ở dĩa cân bên trái bạn bỏ vào 1 quả cân 500g và 1 quả cân 200g còn diã cân bên phải bạn đặt táo, hỏi khối lượng của táo là bao nhiêu?

a)

A. 700g

b)

B. 300g

c)

C. 500g

d)

D. 200g

39.

BMI( Body mass index) dùng để xác định sự cân đối của cơ thể, vậy để xác định được BMI người ta cần xác định yếu tố nào?

a)

A. Khối lượng

b)

B. Chiều cao

c)

C. Cả khối lượng và chiều cao

d)

D. Thể tích.

40.

Một Inch bằng:

a)

2,54 cm

b)

2,54 dm

c)

2,54 m

d)

2,54 mm

41.

Xác định GHĐ và ĐCNN của cân hình trên đây?

a)

GHĐ 30kg và ĐCNN 0,1 kg.

b)

GHĐ 30kg và ĐCNN 1 kg.

c)

GHĐ 15kg và ĐCNN 0,1 kg.

d)

GHĐ 15kg và ĐCNN 1 kg.

42.

Độ dài của chiếc bút chì là bao nhiêu?

a)

7,4 cm

b)

7,6 cm

c)

7,8 cm

d)

7,3 cm

43.

Điền vào chỗ trống: 1g (gram) = ........ kg (kilogram)

a)

1

b)

0,1

c)

0,01

d)

0,001

44.

Biết cân trong hình có ĐCNN là 20g. Giá trị cân nặng quả cà chua trong hình là?

a)

220g

b)

240g

c)

260g

d)

200g

45.

Đây là dụng cụ đo gì?

a)

đo độ dài chất lỏng

b)

đo thể tích chất lỏng

c)

đo khối lượng chất lỏng

d)

đo nhiệt độ chất lỏng

46.

Đây là dụng cụ đo gì?

a)

đo độ dài

b)

đo thể tích

c)

đo khối lượng

d)

đo nhiệt độ

47.

Đây là dụng cụ đo gì?

a)

đo độ dài

b)

thời gian

c)

đo khối lượng

d)

đo nhiệt độ

48.

Đây là dụng cụ đo gì?

a)

đo độ dài

b)

thời gian

c)

đo khối lượng

d)

đo nhiệt độ

49.

Các đơn vị đo khối lượng gồm:

a)

Tấn, tạ, yến , kg, hg, dag, g.

b)

Km, tấn, tạ, m, g, dag, kg

c)

Tấn, tạ, m, dm, g, kg

50.

2kg 300 g= ......g

a)

23

b)

20003000

c)

2300

51.

70 yến = ..... tạ

a)

7

b)

700

c)

7000

52.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

53.

5 tấn = kg

a)

50

b)

5000

c)

500

54.

4000g = .......kg

a)

40

b)

4

c)

400

55.

Trong các đơn vị đo khối lượng sau, đơn vị nào lớn hơn ki-lô-gam?

a)

Tấn

b)

Tạ

c)

Yến

d)

Tất cả các đáp án

56.

Câu 12 : Chọn gói bánh nặng nhất trong số các gói bánh sau:

a)

Gói bánh có khối lượng 1kg

b)

Gói bánh có khối lượng 1200g

c)

Gói bánh có khối lượng 9hg

d)

Gói bánh có khối lượng 250dag

57.

CHỌN KẾT QUẢ ĐÚNG NHẤT

452 hg x 3 = .....

a)

1256

b)

1256hg

c)

1356

d)

1356hg

58.

5 bao gạo giống nhau cân được 235kg. Vậy 8 bao gạo như vậy nặng bao nhiêu kg?

a)

1880 kg

b)

2 tấn

c)

376 kg

d)

47 kg

59.

Có ba thửa ruộng trồng lúa. Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được 468kg thóc, thửa ruộng thứ hai thu hoạch được nhiều hơn thửa ruộng thứ nhất 2 tạ thóc, thửa ruộng thứ hai thu hoạch được gấp đôi số thóc của thửa ruộng thứ ba. Hỏi cả ba thửa ruộng thu hoạch được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam thóc?

(a)