wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hk2

Total questions: 60

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Cánh tay đòn của lực bằng

a)

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.          

b)

khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật.

c)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

d)

khoảng cách từ trong tâm của vật đến giá của trục quay.

2.

Đơn vị của moment lực M = F.d là

a)

m/s

b)

N.m

c)

J

d)

N.m/s

3.

Một lực có độ lớn 20 N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20 cm. Moment của lực tác dụng lên vật có giá trị là

a)

4 N.m.      

b)

200 N/m

c)

40 N.m.      

d)

40 N/m

4.

Đơn vị của công trong hệ SI là

a)

W

b)

J

c)

kg

d)

N

5.

Khi đun nước bằng ấm điện thì có những quá trình chuyển hóa năng lượng chính nào xảy ra?

a)

Điện năng chuyển hóa thành động năng.  

b)

Điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng.

c)

Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng.  

d)

Nhiệt năng chuyển hóa thành cơ năng.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng theo định nghĩa công của lực?

a)

Công thành danh toại. 

b)

Ngày công của một công nhân là 200000 đồng.

c)

Có công mài sắt có ngày nên kim. 

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn ABC

7.

Một vật có khối lượng 200 g trượt từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 5 m, góc nghiêng 600 so với mặt phẳng nằm ngang. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,1.Lấy g = 10 m/s2. Công của lực ma sát khi vật trượt từ đỉnh đến chân mặt phẳng nghiêng là

a)

0,05J

b)

-0,05J

c)

0,5J

d)

-0,5J

8.

Đơn vị của công suất

a)

J.s.                      

b)

kg.m/s

c)

J.m

d)

W

9.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài.      

d)

giá trị công thực hiện được

10.

Ki lô oát giờ là đơn vị của

a)

Hiệu suất.

b)

Công suất.  

c)

Động lượng.  

d)

Công.

11.

Một người kéo thùng nước 15 kg từ giếng sâu 10 m lên trong 10 s. Hãy tính công suất của người kéo. Biết thùng nước chuyển động đều và lấy g=10m/s2.

a)

100W

b)

150W

c)

200W

d)

300W

12.

Động năng là đại lượng

a)

vô hướng, luôn dương.                          

b)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

véc tơ, luôn dương.

d)

véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.

13.

Một ô tô khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì tài xế tắt máy. Công của lực ma sát tác dụng lên xe làm xe dừng lại là

a)

A=mv22A=\frac{mv^2}{2}

b)

A=mv22A=-\frac{mv^2}{2}

c)

A=mv2A=mv^2

d)

A=mv2A=-mv^2

14.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng

a)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không. 

b)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

vectơ cùng hướng với vectơ trọng lực

d)

vectơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.

15.

Cần cẩu nâng đều một vật có khối lượng 50 kg lên độ cao 3 m. Tính công mà cần cẩu đã thực hiện. Lấy g = 9,8 m/s2.

a)

1500J

b)

1460J

c)

1470J

d)

196J

16.

Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ

a)

 tăng lên 2 lần.  

b)

tăng lên 8 lần.      

c)

giảm đi 2 lần.

d)

giảm đi 8 lần.

17.

Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình MN?

a)

thế năng giảm.    

b)

cơ năng cực đại tại N

c)

cơ năng không đổi. 

d)

động năng tăng.

18.

Động năng của vật tăng khi

a)

gia tốc của vật tăng

b)

vận tốc của vật có giá trị dương.     

c)

gia tốc của vật giảm

d)

lực tác dụng lên vật sinh công dương.

19.

Một vật khối lượng 200 g được ném thẳng đứng từ độ cao 10 m lên phía trên với vận tốc đầu là 5 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g ≈ 10 m/s2. Xác định cơ năng của vật tại vị trí của nó sau 0,50 s kể từ khi chuyển động

a)

10J

b)

22,5J

c)

225J

d)

17,5J

20.

Một máy công suất 1500 W, nâng một vật khối lượng 100 kg lên độ cao 36 m trong vòng 45 s. Lấy g = 10 m/s2. Hiệu suất của máy gần bằng

a)

5,33%.         

b)

48%

c)

53,33%

d)

6,5%.

21.

Đơn vị của động lượng là

a)

kg.m.s2

b)

kg.m.s.  

c)

kg.m/s

d)

kg/m.s.

22.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Hệ có ma sát.

b)

Hệ không có ma sát. 

c)

Hệ kín có ma sát.

d)

Hệ cô lập

23.

Một vật 3 kg rơi tự do rơi xuống đất trong khoảng thời gian 2 s. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là (lấy g = 9,8 m/s2).

a)

60 kg.m/s.       

b)

61,5 kg.m/s

c)

57,5 kg.m/s.

d)

58,8 kg.m/s.

24.

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của vật không thay đổi?

a)

Vật chuyển động tròn đều.             

b)

Vật được ném ngang.

c)

Vật đang rơi tự do.      

d)

Vật chuyển động thẳng đều.

25.

Chọn phát biểu đúng. Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

a)

không xác định

b)

bảo toàn

c)

không bảo toàn. 

d)

biến thiên.

26.

Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v\overrightarrow{v}  là đại lượng được xác định bởi công thức

a)

p=mv

b)

p=mv\overrightarrow{p}=m\overrightarrow{v}

c)

p=mv\overrightarrow{p}=\overrightarrow{mv}

d)

p=ma\overrightarrow{p}=m\overrightarrow{a}

27.

Một xe tải A có khối lượng 1,5 tấn chuyển động với vận tốc 36 km/h và một ô tô B có khối lượng 750 kg chuyển động ngược chiều với vận tốc 54 km/h. So sánh động lượng của hai xe.

a)

động lượng xe tải bằng động lượng xe ô tô

b)

không so sánh được

c)

động lượng xe tải lớn hơn động lượng xe ô tô

d)

động lượng xe ô tô lớn hơn động lượng xe tải.

28.

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh.

b)

Chuyển động quay của kim phút trên mặt đồng hồ chạy đúng giờ.

c)

Chuyển động quay của của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay.

d)

Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.

29.

Câu nào sau đây nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều là sai?

   

a)

Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

b)

Độ lớn của gia tốc  a=v2r=w2ra=\frac{v^2}{r}=w^2r  , với v là vận tốc, R là bán kính quỹ đạo.

c)

Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc

d)

Vectơ gia tốc luôn vuông góc với vec tơ vận tốc ở mọi thời điểm.

30.

Phát biểu nào sau đây là đúng?Trong chuyển động tròn đều

   

a)

vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0.

b)

gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ dài.

c)

phương, chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi.

d)

gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỷ lệ thuận với bình phương tốc độ góc

31.

Một động cơ xe gắn máy có trục quay 1200 vòng/phút. Tốc độ góc của chuyển động quay là bao nhiêu rad/s?

a)

7200

b)

125,7

c)

188,5

d)

62,8

32.

Cho một đồng hồ treo tường có kim phút dài 15 cm. Tính  tốc độ dài của  đầu kim phút ?

a)

0,1454.10-4m/s 

b)

0,262.10-3 m/s

c)

0,262.10-4m/s   

d)

0,1541.10-3m/s

33.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều?

a)

Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm.

b)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hướng tâm

c)

Vật chỉ chịu tác dụng của lực hướng tâm

d)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm khảo sát.

34.

Chọn câu sai

a)

Lực nén của ôtô khi qua cầu phẳng luôn cùng hướng với trọng lực.

b)

Khi ôtô qua cầu cong thì lực nén của ôtô lên mặt cầu luôn cùng hướng với trọng lực.

c)

Khi ôtô qua khúc quanh, hợp lực tác dụng lên ô tô có thành phần hướng tâm

d)

Lực hướng tâm giúp cho ôtô qua khúc quanh an toàn.

35.

Một vật nhỏ khối lượng 150 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,5 m với tốc độ dài 2 m/s. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn đều của vật là

a)

0,13N

b)

0,2N

c)

1,0N

d)

0,4N

36.

Khi hạt mưa rơi, thế năng của nó chuyển hóa thành

a)

Động năng.  

b)

Quang năng.

c)

Nhiệt năng.

d)

Hóa năng

37.

Khi kéo một vật trượt trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là

a)

phản lực.

b)

trọng lực

c)

lực ma sát.  

d)

lực kéo.

38.

Hai lực của ngẫu lực có độ lớn F = 20 N, khoảng cách giữa hai giá của ngẫu lực là d = 30 cm. Moment của ngẫu lực có độ lớn bằng 

a)

6 N.m.

b)

600 N/m.

c)

600 N.m.

d)

6 N/m.

39.

Một động cơ điện cung cấp công suất 100 W cho một chi tiết máy. Trong 1 phút, công mà động cơ cung cấp cho chi tiết máy này là 

a)

6000J

b)

0,6J

c)

160J

d)

100J

40.

Trong ôtô, xe máy vv... có bộ phận hộp số nhằm mục đích

a)

thay đổi công của xe.  

b)

duy trì vận tốc không đổi của xe.

c)

thay đổi lực phát động của xe.

d)

thay đổi công suất của xe.

41.

Công thức liên hệ giữa công suất P , lực kéo của động cơ F và tốc độ v

a)

P=F.v

b)

P=F.v2P=F.v^2

c)

P=FvP=\frac{F}{v}

d)

P=Fv2P=\frac{F}{v^2}

42.

Một vật có khối lượng 100 g ở độ cao h so với mặt đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất thì vật có thế năng trọng trường là 4 J. Lấy g = 10 m/s2. Giá trị của h là 

a)

40m

b)

0,4m

c)

400m

d)

4m

43.

Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo đều lên cao 5 m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây. Lấy g=10 m/s2. Công suất của lực kéo bằng

a)

4W

b)

5W

c)

6W

d)

7W

44.

Một vật chuyển động thẳng chịu tác dụng của một lực F có độ lớn 20 N, hợp với hướng chuyển động góc 30o. Khi vật đi được quãng đường 2 m, công của lực có độ lớn là

a)

20N

b)

40N

c)

203N20\sqrt[]{3}N

d)

403N40\sqrt[]{3}N

45.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường và chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng là đại lượng

a)

tăng rồi giảm.  

b)

không đổi

c)

luôn tăng.

d)

luôn giảm.

46.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì

a)

động năng giảm, thế năng giảm.   

b)

động năng tăng, thế năng tăng.

c)

động năng giảm, thế năng tăng

d)

động năng tăng, thế năng giảm.

47.

Một con lắc đơn gồm vật nhỏ khối lượng m treo vào một sợi dây không co dãn chiều dài 16 m. Từ vị trí cân bằng kéo vật để sợi dây lệch góc 40o so với phương thẳng đứng rồi thả nhẹ.Bỏ qua lực cản không khí. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ của vật khi nó đi qua vị trí thấp nhất là

a)

2,74 m/s

b)

2,47  m/s.

c)

8,65 m/s.

d)

3,38 m/s.

48.

Cơ năng của một vật bằng

a)

thương động năng và thế năng của vật.           

b)

hiệu động năng và thế năng của vật.

c)

tích động năng và thế năng của vật.

d)

tổng động năng và thế năng của vật.

49.

Một đầu đạn khối lượng 10 g được bắn ra khỏi nòng của một khẩu súng khối lượng 5 kg với vận tốc 600 m/s. Nếu bỏ qua khối lượng của vỏ đạn thì vận tốc giật của súng là

a)

12 cm/s.

b)

1,2 m/s.

c)

12 m/s.

d)

1,2 cm/s.

50.

Một vật khối lượng m chuyển động vận tốc 10m/s đến va chạm vào vật m’ đang đứng yên và có cùng khối lượng. Biết va chạm là va chạm mềm, sau va chạm vận tốc hai xe là

a)

v1 = 0; v2 = 10m/s.

b)

v1 = v2 = 5m/s.    

c)

v1 = v2 = 10m/s.  

d)

v1 = v2 = 20m/s.

51.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 22(cm). Lò xo được treo thẳng đứng, một đầu giữ cố định, còn đầu kia gắn một vật nặng. Khi ấy lò xo dài 27(cm), biết độ cứng lò xo 100(N/m). Độ lớn lực đàn hồi bằng

a)

500N

b)

5N

c)

20N

d)

50N

52.

Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng 100N/m để lò xo dãn ra 10cm? g = 10m/s2

a)

1kg.

b)

1kg.

c)

10kg.

d)

1000kg.

53.

Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng 100N/m để nó dãn ra 10cm, g = 10m/s2.

a)

1000N.

b)

100N

c)

10N

d)

1N

54.

Dùng một lò xo để treo một vật có khối lượng 300 g thì thấy lò xo giãn một đoạn 2 cm. Nếu treo thêm một vật có khối lượng 150 g thì độ giãn của lò xo là:

a)

1 cm. 

b)

2 cm. 

c)

3 cm. 

d)

4 cm. 

55.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 20 cm. Khi bị kéo lò xo dài 24 cm và lực đàn hồi của nó bằng 5N. Hỏi khi lực đàn hồi của lò xo bằng 10 N thì chiều dài của nó bằng bao nhiêu?

a)

28 cm.    

b)

30 cm.

c)

45 cm

d)

20 cm.

56.

Treo vật có khối lượng 300 g vào một lò xo thẳng đứng có độ dài 25 cm. Biết lò xo có độ cứng 100 N/m, gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Chiều dài của lò xo khi vật đứng cân bằng là

a)

25 cm.

b)

26 cm.

c)

27 cm.

d)

28 cm.

57.

Lò xo có độ cứng k, một đầu treo vào điểm cố định, đầu còn lại được gắn vào vật có khối lượng m. Khi vật cân bằng thì hệ thức nào sau đây được nghiệm đúng?

a)

mg=k.Δlmg=k.\Delta l

b)

k=mglk=\frac{mg}{l}

c)

kg=m.Δlkg=m.\Delta l

d)

Δl=k.gm\Delta l=\frac{k.g}{m}

58.

Lực đàn hồi của lò xo có tác dụng làm cho lò xo

a)

chuyển động.

b)

thu gia tốc  

c)

có xu hướng lấy lại hình dạng và kích thước ban đầu.

d)

vừa biến dạng vừa thu gia tốc

59.

Dùng hai lò xo để treo hai vật có cùng khối lượng, lò xo bị dãn nhiều hơn thì độ cứng

a)

lớn hơn.

b)

nhỏ hơn.

c)

tương đương nhau.

d)

chưa đủ điều kiện để kết luận.

60.

Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.

a)

Xuất hiện khi vật bị biến dạng.  

b)

Luôn là lực kéo.

c)

Tỉ lệ với độ biến dạng. 

d)

ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.