NEW
Font size
Worksheetsđề cương Lý của hoàng đz
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Câu 1:Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng
A. lực lên các vật đặt trong nó.
B. lực điện lên điện tích dương đặt trong nó.
C. lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó
D. lực điện lên điện tích âm đặt trong nó.
Câu 2:Tính chất cơ bản của từ trường là
A. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó
B. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
C. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
D. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
Câu 3: Khi nói về tính chất của đường sức từ, phát biểu nào dưới đây sai?
A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ có thể vẽ được một đường sức từ.
B. Quy ước vẽ các đường sức từ mau ở chỗ có từ trường yếu và thưa ở chỗ có từ trường mạnh
C. Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc kéo dài vô hạn ở hai đầu
D. Chiều của đường sức từ của dòng điện tròn tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải
Câu 4: Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho
A. pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó
B. tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó
C. pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi
D. tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi
Câu 5: Từ trường đều là
A. Từ trường mà cảm ứng từ tại mọi điểm đều như nhau
B. Từ trường mà cảm ứng từ tại mọi điểm đều khác nhau
C. Từ trường mà các đường sức từ là các đường thẳng vuông góc với nhau
D. Từ trường mà các đường sức từ là các đường cong
Câu 6:Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường
A. tròn đồng tâm
B. parabol
C. thẳng song song và không cách đều nhau.
D. thẳng song song và cách đều nhau
Câu 7. Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn
A. hút nhau
B. đẩy nhau
C. không tương tác
D. đều dao động.
Câu 8: Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện ngược chiều chạy qua thì
A. chúng hút nhau
B. chúng đẩy nhau
C. xuất hiện mômen quay tác dụng lên hai dây.
D. không xuất hiện các lực cũng như mômen quay tác dụng lên hai dây
Câu 9: Chọn một đáp án sai “lực từ tác dụng lên một dây dẫn có dòng điện đi qua đặt vuông góc với đường sức từ sẽ thay đổi khi”:
A. dòng điện đổi chiều
B. từ trường đổi chiều
C. cường độ dòng điện thay đổi
D. dòng điện và từ trường đồng thời đổi chiều
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng? Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi
A. đổi chiều dòng điện
B. đổi chiều cảm ứng từ
C. đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ.
D. quay dòng điện một góc 900 xung quanh đường sức từ
Câu 11: Một ống dây hình trụ có số vòng dây quấn trên một đơn vị dài của lõi là n. Khi dòng điện chạy trong ống dây có cường độ I thì cảm ứng từ B tại một điểm trong lòng ống dây được tính bằng công thức nào sau đây?
A. B=2pix10^-7 ni
B. B=4pix10^-7 ni I/R
C. B=2x10^-7 ni
D. B=4pix10^-7 ni
Câu 12: Một dòng điện có cường độ I chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ B tại điểm cách dây dẫn một khoảng r được tính bằng công thức nào sau đây?
A. B=2.10^-7 I/R
B. B=4π.10^-7 I/R
C. B=2 π.10^-7 I/R
D.B=2.10^-7 I/R
Câu 13: Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều thì chịu một lực từ tác dụng bằng 18N. Độ lớn cảm ứng từ B là:
A. 1,2 T.
B. 2,7 T.
C. 270 T.
D. 0 T
Câu 14: Một đoạn dây có dòng điện đặt trong từ trường đều B. Lực từ lớn nhất tác dụng lên dây dẫn khi góc α giữa dây dẫn và các đường sức từ phải bằng
A. 00
B. 1800
C. 600
D. 900
Câu 15: Đặc trưng cho từ trường tại một điểm là:
A. Lực tác dụng lên một đoạn dây nhỏ có dòng điện đặt tại điểm đó.
B. Đường sức từ đi qua điểm đó
C. Hướng của nam châm thử đặt tại điểm đó
D. Vectơ cảm ứng từ tại điểm đó.
Câu 16: Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?
A. Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ.
B. Có đơn vị là Tesla.
C. Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện
D. Trùng với hướng của từ trường.
Câu 17: Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện nằm trong mặt phẳng P. Hai điểm M, N trong mặt phẳng P và đối xứng nhau qua dây. Vectơ cứ từ tại 2 điểm này có tính chất nào sau đây:
A. Cùng vuông góc với mặt phẳng P và cùng chiều nhau
B.Cùng nằm trong mặt phẳng P và song song cùng chiều nhau.
C. Cùng vuông góc với mặt phẳng P và ngược chiều nhau.
D.Cùng nằm trong mặt phẳng P và song song ngược chiều nhau.
Câu 18: Cảm ứng từ của dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài tại một điểm M có độ lớn tăng lên khi:
A. M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và lại gần dây.
B. M dịch chuyển theo đường thẳng song song với dây.
C. M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và ra xa dây
D. M dịch chuyển theo một đường sức từ.
Câu 19: Phát biểu nào dưới đây là Đúng? Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là
A. những đường thẳng song song với dòng điện
B. những đường thẳng vuông góc với dòng điện
C. những đường thẳng song song cách đều nhau
D. những đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn
Câu 20: Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây tròn phụ thuộc
A. chiều dài ống dây
B. số vòng dây của ống
C. đường kính ống
D. số vòng dây trên một mét chiều dài ống
Câu 21: Hai điểm M và N gần dòng điện thẳng dài. Cảm ứng từ tại M lớn gấp 2 lần cảm ứng từ tại N. Kết luận nào sau đây là đúng:
A. rM = 4rN
B.rM = 1/4rN
C. rM = 2rN
D.rM = 1/2rN
Câu 22: Hai điểm M và N gần dòng điện thẳng dài, cảm ứng từ tại M lớn hơn cảm ứng từ tại N 4 lần. Kết luận nào sau đây đúng:
A. rM = 4rN
B.rM = 1/4rN
C. rM = 4rN
D. rM = 1/2rN
Câu 23: Lực Lo-ren-xơ là
A. lực Trái Đất tác dụng lên vật
B. lực điện tác dụng lên điện tích đứng yên trong từ trường.
C. lực từ tác dụng lên dòng điện
D. lực từ tác dụng lên điện tích
Câu 24: Phát biểu nào dưới đây sai?
Lực Lo-ren-xơ do từ trường có cảm ứng từ tác dụng lên một hạt điện tích q0 chuyển động với vận tốc hợp với vec tơ một góc α có
A. phương vuông góc với vecto v va b
B. chiều tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải.
C. chiều tuân theo quy tắc bàn tay trái
D. độ lớn f=|q0|.v.B.sina
Câu 25: Độ lớn của lực Lo – ren – xơ không phụ thuộc vào:
A. giá trị của điện tích
B. độ lớn vận tốc của điện tích
C. độ lớn cảm ứng từ
D. khối lượng của điện tích
Câu 26: Phương của lực Lo – ren – xơ không có đặc điểm
A. vuông góc với véc tơ vận tốc của điện tích
B. vuông góc với véc tơ cảm ứng từ
C. vuông góc với mặt phẳng chứa véc tơ vận tốc và véc tơ cảm ứng từ
D. vuông góc với mặt phẳng thẳng đứng
Câu 27: Một hạt mang điện có điện tích q, chuyển động với tốc độ không đổi v trong một từ trường đều, cảm ứng từ có độ lớn B. Cho biết mặt phẳng quỹ đạo vuông góc với các đường sức từ trường. Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện có độ lớn được tính bằng biểu thức
A. fL=|q|.v/B
B. fL=|q|/v.B
C. fL=|q|.v.B
D. fL=v.B/|q|
Câu 28: Lực Loren xơ gây bởi từ trường đều có cảm ứng từ lên hạt mang điện q chuyển động với vận tốc hợp với một góc , có độ lớn:
A. f = |q| .v.B.cos .
B. f = |q|.v.B.tg a
C. f = |q| .v.B.sin a
D. Biểu thức khác
Câu 29: Đơn vị của từ thông là
A. vêbe (Wb).
B. niutơn (N)
C. oát (W).
D. jun (J).
Câu 30: 1 vêbe bằng
A. 1 T.m2
B. 1 T/m.
C. 1 T.m
D. 1 T/ m2.
Câu 31: Một mạch kín, phẳng S đặt trong từ trường sao cho vectơ pháp tuyến của mặt S vuông góc với các đường sức từ. Khi độ lớn cảm ứng từ giảm 2 lần, từ thông qua mạch
A. bằng 0
B. tăng 2 lần
C. giảm 4 lần
D. giảm 2 lần.
Câu 32: Một mạch kín, phẳng S đặt trong từ trường sao cho véc tơ pháp tuyến của diện tích vuông góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông
A. bằng 0
B. tăng 2 lần
C. tăng 4 lần
D. giảm 2 lần.
Câu 33: Mạch kín (C) đặt trong một từ trường. Từ thông qua mạch biến thiên một lượng trong một khoảng thời gian . Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch được tính bằng công thức nào sau đây?
A. Ec=- ΔL/ Δt
B. Ec=-Δi.Δo
C. Ec=-2.Δo/Δt
D. Ec=-Δo/Δt
Câu 34: Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch kín được xác định theo công thức
A.∣Ec∣=∣∣∣∣ΔtΔΦ∣∣∣∣
B.∣Ec∣=−∣∣∣∣ΔtΔΦ∣∣∣∣
C. ∣Ec∣=∣∣∣∣ΔΦΔt∣∣∣∣
D.∣Ec∣=∣ΔϕΔt∣
Câu 35: Một khung dây cứng, đặt trong từ trường tăng dần đều như hình vẽ . Dòng điện cảm ứng trong khung có chiều như hình nào?
A hình 1
B hình 2
C hình 3
D hình 4
Câu 36: Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây khi nhìn vào mặt trên trong trườnghợp cho nam châm rơi thẳng đứng xuyên qua tâm vòng dây giữ cố định như hình vẽ:
A. Lúc đầu dòng điện cùng kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua đổi chiều ngược kim đồng hồ
B. Lúc đầu dòng điện ngược kim đồng hồ, khi nam châm xuyên
qua đổi chiều cùng kim đồng hồ
C. không có dòng điện cảm ứng trong vòng dây
D. Dòng điện cảm ứng cùng kim đồng hồ
Câu 37: Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 0,8 Wb xuống còn 0,4 Wb. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:
A. 6 V
B. 4 V
C. 2 V
D. 1 V
Câu 38: Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1s từ thông tăng từ 0,6 Wb đến 1,6 Wb. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng
A. 6 V
B. 10 V
C. 16 V.
D. 22 V.
Câu 39: Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều
A. sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch
B. hoàn toàn ngẫu nhiên
C. sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.
D. sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài
Câu 40: Điều nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ?
A. Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, từ trường có thể sinh ra dòng điện
B. Dòng điện cảm ứng có thể tạo ra từ từ trường của dòng điện hoặc từ trường của nam châm vĩnh cửu
C. Dòng điện cảm ứng trong mạch chỉ tồn tại khi có từ thông biến thiên qua mạch
D. dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín nằm yên trong từ trường không đổi
Câu 41: Một mạch kín (C) có hai đầu nối vào điện kế G. Khi cho một thanh nam châm dịch chuyển lại gần (C) thì thấy kim của điện kế G lệch đi. Đây là hiện tượng
A. cảm ứng điện từ
B. dẫn điện tự lực
C. nhiệt điện
D. siêu dẫn.
Câu 42: Dòng điện Fu-cô là dòng điện xuất hiện trong khối kim loại khi khối kim loại được đặt trong
A. một bình điện phân
B. một từ trường biến thiên theo thời gian.
C. một chất điện môi
D. một từ trường không đổi theo thời gian.
Câu 43: Một vòng dây dẫn được đặt trong một từ trường đều sao cho mặt phẳng vòng dây vuông góc với các đường sức từ. Hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi
A. vòng dây bị làm cho biến dạng
B. vòng dây được quay xung quanh pháp tuyến của nó.
C. vòng dây được dịch chuyển tịnh tiến
D. vòng dây được quay xung quanh một trục trùng với đường cảm ứng từ
Câu 44: Trong vòng dây không xuất hiện dòng điện cảm ứng điện khi nào?
A. Khi nam châm chuyển động trong mặt phẳng chứa vòng dây
B. vòng dây bị bóp méo.
C. Nam châm chuyển động xuyên qua vòng dây
D. Từ thông qua vòng dây có sự biến đổi.
Câu 45: Một đường cong phẳng kín có diện tích S, được đặt trong từ trường đều Biếtgóc hợp bởi vectơ pháp tuyến với vectơ là α. Từ thông qua diện tích S được tính bằng công thức nào sau đây?
A. Φ=BSsinα
B.ϕ=BStanα
C. Φ=BScotα
D.Φ=BScosα
Câu 46: Một mạch kín, phẳng S đặt trong từ trường sao cho vectơ pháp tuyến của mặt S trùng với các đường sức từ. Khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông qua mạch
A. bằng 0.
B. tăng 2 lần
C. tăng 4 lần
D. giảm 2 lần.
Câu 47. Đơn vị của hệ số tự cảm là
A. Vôn (V).
B. Tesla (T).
C. Vêbe (Wb).
D. Henri (H).
Câu 48: Đơn vị của độ tự cảm là Henri (H) tương đương với
A. J.A2
B. J/A2.
C. V.A2
D. V/A2.
Câu 49: Một mạch kín có độ tự cảm L. Khi trong mạch có dòng điện i chạy qua thì từ thông riêng của một mạch kín được xác định bằng công thức nào dưới đây
A. Φ=Li
B.Φ=Li2
C.Φ=Li2
D.ϕ=iL
Câu 50: Phát biểu nào sau đây là sai. Hệ số tự cảm của ống dây
A. phụ thuộc vào cấu tạo và kích thước của ống dây
B. càng lớn nếu số vòng dây trong ống dây càng nhiều.
C. có đợn vị là Henri (H)
đước tính bằng D. l4π.107.N.S
Câu 51. Phát biểu nào sau đây không đúng? Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi
A. độ tự cảm của ống dây lớn
B. cường độ dòng điện qua ống dây lớn.
C. dòng điện giảm nhanh
D. dòng điện tăng nhanh
Câu 52: Một mạch kín có độ tự cảm L. Trong khoảng thời gian Dt, cường độ dòng điện trong mạch biến thiên một lượng Di. Suất điện động tự cảm trong mạch được tính bằng công thức nào dưới đây?
Etc=−L ΔtΔi
Etc=−L2ΔtΔi
Etc=−2L ΔtΔi
Etc=−2L2 ΔtΔi
Câu 53: Hệ số tự cảm của ống dây cho biết
A. từ thông qua ống dây lớn hay nhỏ khi có dòng điện chạy qua
B. từ trường sinh ra là lớn hay nhỏ khi có dòng điện chạy qua
C. số vòng dây của ống dây là lớn hay nhỏ
D. thể tích của ống dây là lớn hay nhỏ
Câu 54: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm
C. Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm
D. Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm
Câu 55: Trong thí nghiệm về hệ số tự cảm, khi đóng và ngắt mạch người ta đưa lõi sắt vào trong lòng ống dây để
A. làm cho bóng đèn mắc trong mạch không bị cháy
B. tăng điện trở của ống dây.
C. tăng cường độ dòng điện qua ống dây
D. tăng độ tự cảm qua ống dây.
