wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì I ( chương I )

Total questions: 65

Worksheet time: 2hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Dao động điều hòa là

a)

dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay cos theo thời gian

b)

chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh vị trí cố định

c)

dao động có năng lượng không đổi theo thời gian

d)

dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định

2.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

biên độ dao động

b)

tần số dao động

c)

trạng thái dao động

d)

chu kì dao động

3.

Biên độ dao động của một vật dao động điều hòa là

a)

quãng đường vật đi được trong 1 chu kì

b)

quãng đường vật đi được trong nửa chu kì dao động

c)

độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động

d)

độ dài quỹ đạo chuyển động của vật

4.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(wt + φ ) trong đó A, w là các hằng số dương pha của dao động ở thời điểm t là

a)

wt + φ

b)

w

c)

φ

d)

wt

5.

Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 36cm . biên độ dao động của chất điểm là

a)

30cm

b)

18cm

c)

-18cm

d)

7,5cm

6.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = -3cos(2πt) ( cm) BIên độ và pha ban đầu của dao động lần lượt

a)

3cm và 0 rad

b)

5cm và 2π rad

c)

-5 cm và 2π rad

d)

3cm và π rad

7.

Một vật dao động điều hòa theo phương x = Acos5t ( t tính bằng s). Tại t = 2 pha của dao động là

a)

5 rad

b)

10 rad

c)

40 rad

d)

20 rad

8.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 2cos(2πt + π/2 )(cm) (x tính bằng cm, t tính bằng s) tại thời điểm t = 1/4 chất điểm có li độ bằng

a)

2cm

b)

-√3

c)

√3

d)

-2cm

9.

Đồ thị dao động điều hòa của một vật như hình vẽ

a)

x = 4cos(5πt/3 + π/3) cm

b)

x = 4cos(5πt/3 - π/3) cm

c)

x = 4cos(5πt/6 + π/3) cm

d)

x = 4cos(5πt/6 - π/3) cm

10.

Chu kì dao động là

a)

số dao động toàn phần thực hiện trong 1s

b)

khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động

c)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu

d)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu

11.

Pha ban đầu của vật dao động điều hòa phụ thuộc vào

a)

đặc tính của hệ dao động

b)

biên độ của vật dao động

c)

gốc thời gian và chiều dương của hệ tọa độ

d)

vận tốc ban đầu

12.

Một vật dao động điều hòa thực hiện được 6 dao động mất 12s. tần số dao động của vật là

a)

2 Hz

b)

0,5 Hz

c)

72 Hz

d)

6 Hz

13.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4cos(20πt - π/6 ). Tần số và pha ban đầu của dao động lần lượt là

a)

10Hz và -π/6 rad

b)

1/10 Hz và π/6 rad

c)

1/10 Hz và -π/6 rad

d)

10 Hz và π/6 rad

14.

Con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương ngang, tốc độ của vật triệt tiêu khi

a)

lực tác dụng vào vật bằng 0

b)

lò xo có chiều dài tự nhiên

c)

độ lớn li độ cực đại

d)

gia tốc của vật bằng 0

15.

Vật dao động điều hòa khi đi từ biên độ dương về vị trí cân bằng thì

a)

li độ vật giảm nên gia tốc của vật có giá trị dương

b)

li độ vật có giá trị dương nên vật chuyển động nhanh dần

c)

vật chuyển động nhanh dần vì vận tốc của vật có giá trị dương

d)

vật đang chuyển động ngược chiều dương và vận tốc có gí trị âm

16.

Một vật dao động điều hòa, khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên dương là chuyển động

a)

nhanh dần đều

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần

d)

chậm dần

17.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng. Khi vật chuyển động nhanh dần theo chiều dương thì giá trị của li độ x và vận tốc v là

a)

x > 0 và v > 0

b)

x < 0 và v > 0

c)

x < 0 và v < 0

d)

x > 0 và v < 0

18.

cho một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 20cm, tốc độ cực đại là 10√2 cm/s. Khi vận tốc là 10cm/s thì li độ bằng

a)

10√2 cm

b)

±10cm/s

c)

±10√2 cm

d)

10cm

19.

Vận tốc của một vật dao động điều hòa khi đi vị trí cân bằng là 1cm/s và gia tốc của vật khi ở vị trí biên 1,57cm/s2 . Chu kì dao động của vật là

a)

3,24s

b)

6,26s

c)

4s

d)

2s

20.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hòa có dạng x = 10cos(10t - π/2 ) với x đo bằng cm và t đo bằng s. Phương trình vận tốc của vật là

a)

v = 100cos(10t)

b)

v = 100cos(10t +π)

c)

v = 100sin(10t)

d)

v = 100sin(10t + π )

21.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(πt) phát biểu đúng là

a)

chu kì dao động của vật là 0,5s

b)

tốc độ cực đại của chất điểm là 25,1cm/s

c)

gia tốc của vật có độ lớn cực đại là 79,8cm/s2

d)

tần số dao động của vật là 2 Hz

22.

CHo mọt chất điểm dao động điều hòa với tần số góc 10rad/s và biên độ A. Khi li độ x = 3cm thì vận tốc là 40cm/s. Biên độ A bằng

a)

5cm

b)

25 cm

c)

10cm

d)

50cm

23.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn 40√3 cm/s2 . biên độ dao động của chất điểm là

a)

5cm

b)

4cm

c)

10cm

d)

8cm

24.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0 . Biết khối lượng vật nhỏ là m, chiều dài dây treo là l, Cơ năng của con lắc là

a)

mglα02 / 2

b)

mgα02

c)

mglα02 /4

d)

2mgα02

25.

Một chất điểm dao động có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với tần số góc w, biên độ A. Lấy gốc thế năng tại O. Khi li độ là x thì thế năng W tính bằng biểu thức

a)

mw2A2/2

b)

mw2x2/2

c)

mwA2/2

d)

mwx2/2

26.

Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Phương trình li độ có dạng x = Acos(wt + φ), t tính theo đơn vị giây. Lấy gốc thế năng tại O. Biểu thức tính thế năng Wt là

a)

1/2 mwA2sin2(wt + φ)

b)

1/2 mwA2cos2(wt + φ)

c)

1/2 mw2A2sin2(wt + φ)

d)

1/2 mw2A2cos2(wt + φ)

27.

Một chất điểm có khối lượng 200g dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O, phương trình li độ có dạng x= 8cos(10t) ( cm) , t tính theo đơn vị giây. Lấy gốc thế năng tại O. Cơ năng của chất điểm là

a)

64mJ

b)

64J

c)

128mJ

d)

128J

28.

Một vật có khối lượng 100g dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(2πt - π/3 ) trong đó x tính bằng cm và t tính bằng s. Lấy π2=10, gốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi vật có li độ 3cm thì thế năng của vật là

a)

1,8mJ

b)

3,6mJ

c)

3,2mJ

d)

6,4Mj

29.

Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4πt + π/2) với t tính bằng s. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng

a)

1s

b)

1,5s

c)

0,5s

d)

0,25s

30.

Dao động cưỡng bức là dao động của hệ

a)

Dưới tác dụng của lực đàn hồi

b)

dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian

c)

trong điều kiện không lực ma sát

d)

dưới tác dụng của lực quán tính

31.

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã

a)

làm mất lực cản của môi trường đó đối với vật chuyển động

b)

tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian vào vật dao động

c)

tác dụng ngoại lực vào vật dao động cũng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì

d)

kích thích lại dao động sau khi bị tắt dần

32.

Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng ?

a)

Tần số dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ

b)

biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn

c)

tần số của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn

d)

biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn

33.

Một người đang đưa võng. sau lần kích thích đầu bằng đạp chân xuống đất đầu tiên thì người đó nằm yên để cho võng tự chuyển động. chuyển động của võng trong trường hợp đó là

a)

tự dao động

b)

dao động cưỡng bức

c)

dao động tắt dần

d)

cộng hưởng dao động

34.

Một vật dao động cơ thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng, vật sẽ tiếp tục dao động

a)

Không còn chịu tác dụng của ngoại lực

b)

với tần số lớn hơn tần số riêng

c)

với tần số nhỏ hơn tần số riêng

d)

tần số bằng tần số riêng

35.

Dao động tắt dần là dao động có

a)

biên độ thay đổi liên tục

b)

chu kì tăng tỉ lệ với thời gian

c)

có ma sát cực đại

d)

biên độ giảm dần do ma sát

36.

Một tấm ván bắc qua một con mương có tần có tần số dao động riêng 0,5Hz. Một người đi qua tấm ván với bao nhiêu bước trong 12s thì tấm ván bị rung mạnh nhất ?

a)

2

b)

6

c)

4

d)

8

37.

Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

b)

biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

c)

dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số lực cưỡng bức

d)

dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số lực cưỡng bức

38.

Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng gọi là

a)

biên độ

b)

tần số

c)

li độ

d)

pha ban đầu

39.

Đại lượng cho biết số dao động mà vật thực hiện được trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

pha dao động

b)

li độ

c)

biên độ

d)

tần số

40.

Một lò xo gắn với vật nhỏ dao động theo phương ngang với biên độ = 3cm. Trong quá trình dao động chiều dài lớn nhất của lò xo là 25cm. Khi vật nhỏ của con lắc tới vị trí cân bằng thì chiều dài của lò xo là

a)

19 cm

b)

18 cm

c)

22 cm

d)

31 cm

41.

Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

vật ở vị trí có li độ cực tiểu

c)

vật ở vị trí có li độ bằng 0

d)

vật ở vị trí có li độ âm

42.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x= 4 cos(2πt - π/3) (cm). Chọn các đáp án đúng

a)

tốc độ góc của vật là 2π(rad/s)

b)

Pha ban đầu của vật là 2π(-π/3) rad

c)

vật ở li độ x= 2 tại t = 2

d)

tốc độ dao động điều hòa cực đại là 4π(cm/s)

43.

Chọn các câu trả lời đúng

a)

Quãng đường vật đi được trong một chu kì là 2A

b)

Vận tốc ngược pha so với li độ

c)

vận tốc đạt giá trị cực đại ở vị trí cân bằng

d)

đồ thi gia tốc theo thời gian của vật dao động điều hòa là đường hình sin

44.

Dao động là chuyển động có

a)

Giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh VTCB

b)

Trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

c)

lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian

d)

qua lại hai bên VTCB và không giới hạn không gian

45.

Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa cực đại khi

a)

li độ có độ lớn cực đại

b)

gia tốc có độ lớn cực đại

c)

li độ bằng 0

d)

pha dao động cực đại

46.

Vecto vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng

b)

cùng hướng chuyển động

c)

hướng về vị trí cân bằng

d)

ngược hướng chuyển động

47.

Điều kiện của sự cộng hưởng là

a)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ

b)

tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều lần tần số riêng của hệ

c)

biên độ của lực cưỡng bức bằng biên độ dao động

d)

chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ

48.

Chọn các câu trả lời đúng: về dao động điều hòa

a)

Dao động điều hòa là dao động có vị trí cân bằng ổn định

b)

trong dao động điều hòa lực phục hồi luôn hướng về VTCB

c)

biên độ dao động của dao động điều hòa phụ thuộc vào khối lượng của vật

d)

chu kì dao động điều hòa không phụ thuộc vào điện kiện ban đầu

49.

Một vật dao động điều hòa theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O với phương trình x = 5cos(2πt) cm . Tại thời điểm t = 0, trạng thái chuyển động của vật như thế nào

a)

Đi qua vị trí có li độ x = 0cm và đang chuyển động theo chiều dương trục Ox

b)

Đi qua vị trí có li độ x = -5cm và đang chuyển động theo chiều dương trục Ox

c)

Đi qua vị trí có li độ x = 5cm và đang chuyển động ngược chiều dương trục Ox

d)

Đi qua vị trí có li độ x = 0cm và đang chuyển động ngược chiều dương trục Ox

50.

Chọn phát biểu sai : Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm dần theo thời gian là

a)

Biên độ và năng lượng

b)

vận tốc cực đại

c)

gia tốc cực đại

d)

chu kì và tần số

51.

Khi chất điểm dao động điều hòa chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

động năng giảm dần thế năng tăng dần

b)

động năng tăng dần thế năng tăng dần

c)

động năng tăng dần thế năng giảm dần

d)

động năng giảm dần thế năng giảm dần

52.

Phát biểu nào sau đây là đúng về dao động cưỡng bức

a)

Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ

b)

biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn

c)

tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn

d)

biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn

53.

Đồ thị gia tốc - li độ của dao động điều hòa là một

a)

đường tròn

b)

Elip

c)

Đoạn thẳng

d)

đường hình sin

54.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật

a)

biến thiên điều hòa theo thời gian

b)

là hàm bậc 2 của thời gian

c)

luôn có giá trị không đổi

d)

luôn có giá trị dương

55.

TÌm phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa

a)

gia tốc sớm pha π so với li độ

b)

vận tốc và gia tốc ngược pha nhau

c)

vận tốc luôn trễ pha π/2 so với gia tốc

d)

vận tốc luôn sớm pha π/2 so với li độ

56.

Tại một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì T . Nếu khối lượng tăng lên 4 lần thì chu kì lúc này bằng

a)

2T

b)

T

c)

4T

d)

3T

57.

Một vật dao động điều hòa chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

Vận tốc chuyển động nhanh dần đều

b)

vận tốc và lực kéo về cùng dấu

c)

tốc độ của vật giảm dần

d)

gia tốc có độ lớn tăng dần

58.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, xung quanh vị trí cân bằng O. Gia tốc của vật phụ thuộc vòa li độ x theo phương trình a = -400π2x . Số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong 1s là

a)

5

b)

10

c)

20

d)

40

59.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Khoảng thời gian trong 1 chu kì để vật cách vị trí cân bằng 1 khoảng nhỏ hơn nửa biên độ là

a)

T/3

b)

2T/3

c)

T/6

d)

T/6

60.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Khoảng thời gian trong 1 chu kì để vật cách vị trí cân bằng 1 khoảng nhỏ hơn 0,5√2 biên độ là

a)

T/3

b)

2T/3

c)

T/6

d)

T/2

61.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Khoảng thời gian trong 1 chu kì để vật cách vị trí cân bằng 1 khoảng nhỏ hơn 0,5√3 biên độ là

a)

T/3

b)

2T/3

c)

T/6

d)

T/2

62.

Một dao động điều hòa có phương trình x = 6cos(wt + π/2) cm . Độ biến thiên góc pha trong một chu kì là

a)

0,5π rad

b)

2π rad

c)

2,5π rad

d)

π rad

63.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. THời gian ngắn nhất vật đi từ điểm có tọa độ x = 0 đến tọa độ x = A/2 là

a)

T/24

b)

T/16

c)

T/6

d)

T/12

64.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. THời gian ngắn nhất vật đi từ điểm có tọa độ x = 0 đến tọa độ x = A/√2 là

a)

T/8

b)

T/16

c)

T/6

d)

T/12

65.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. THời gian ngắn nhất vật đi từ điểm có tọa độ x = A đến tọa độ x = A/2 là

a)

T/8

b)

T/3

c)

T/4

d)

T/6