wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

a11111

Total questions: 58

Worksheet time: 5hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Xung của lực là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật.

d)

Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.

2.

Hệ hai vật có m1 = m2 = 1kg chuyển động cùng hướng nhau với vận tốc tương ứng v1 = 1m/s; v= 3m/s. Hai vật va chạm nhau, độ lớn của tổng động lượng của hệ sau va chạm là

a)

2kgm/s.

b)

1kgm/s.

c)

4kgm/s.

d)

3kgm/s.

3.

Công là đại lượng

a)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

b)

vô hướng, luôn dương.

c)

véc tơ, có thể âm, dương hoặc bằng không.

d)

véc tơ, có thể âm hoặc dương.

4.

Đơn vị công là

a)

k.J.

b)

kg.m2/s2

c)

W/s

d)

kg.s2/m2.

5.

Một chất điểm di chuyển không ma sát trên đường nằm ngang dưới tác dụng của một lực F hợp với mặt đường một góc 60° và có độ lớn 200N. Công của lực F khi chất điểm di chuyển được 200 cm là

a)

200 J.

b)

400 J.

c)

20000 J.

d)

40000 J.

6.

Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc tăng gấp bốn thì động năng của vật sẽ

a)

tăng gấp đôi.

b)

không đổi.

c)

tăng gấp 8.

d)

tăng gấp 4.

7.

Một vật có khối lượng 2 kg , có động năng 20 J thì sẽ có vận tốc là

a)

1,26 m/s

b)

4,5 m/s

c)

126 m/s

d)

7,2 m/s

8.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường?

a)

Luôn luôn có trị số dương.

b)

Tuỳ thuộc vào mặt phẳng chọn làm mốc thế năng.

c)

Tỷ lệ với khối lượng của vật.

d)

Sai khác nhau một hằng số đối với hai mốc thế năng khác nhau.

9.

Lò xo có độ cứng 100N/m, một đầu lò xo cố định, đầu kia gắn vật nhỏ. Khi lò xo bị nén 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ là

a)

0,02J.

b)

0,01J.

c)

0,04J.

d)

0,08J.

10.

Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm A trên mặt đất, vật lên đến điểm B thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản không khí. Trong quá trình vật chuyển động từ A đến B

a)

Thế năng giảm.

b)

Cơ năng cực đại tại B.

c)

Cơ năng không đổi.

d)

Động năng tăng.

11.

Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s. Bỏ qua sức cản của không khí . Cho g = 10m/s2. Vị trí cao nhất mà vật lên được cách mặt đất một khoảng bằng

a)

5m.

b)

10m.

c)

20m.

d)

15m.

12.

Công thức tính công cơ học tổng quát

a)

A=F.S.cosαA=F.S.\cos\alpha

b)

A=F.Scos αA=\frac{F.S}{\cos\ \alpha}

c)

A=F2.S.cosαA=F^2.S.\cos\alpha

d)

A=F.cos αSA=\frac{F.\cos\ \alpha}{S}

13.

Một vật chịu tác dụng của lực kéo 100 N thì vật di chuyển 50 cm cùng với hướng của lực. Công của lực này là

a)

5000 J.

b)

50 J.

c)

150 J.

d)

2 J.

14.

Câu 9: Một ô tô khối lượng 50kg đang chuyển động với vận tốc 20m/s. Động năng của ô tô là?

a)

A. 129,6 KJ

b)

B. 10 kJ

c)

C. 0J

d)

D. 1 kJ

15.

Một vật được ném lên từ độ cao 2 m so với mặt đất với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg (Lấy g = 10m/s2). Cơ năng của vật so với mặt đất bằng:

a)

4J.

b)

11 J. 

c)

9 J.   

d)

6J

16.

Chọn phát biểu đúng.

Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

a)

không xác định

b)

bảo toàn.  

c)

không bảo toàn.

d)

biến thiên.

17.

Đơn vị của động lượng là:

a)

N/s

b)

Kg.m/s

c)

N.m.  

d)

Nm/s.

18.

Chọn phát biểu đúng.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :

a)

Công cơ học.

b)

Công phát động.

c)

Công cản.  

d)

Công suất.

19.

Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 72 km/h. Động lượng của hòn đá là:

a)

p = 360 kgm/s.

b)

p = 360 N.s. 

c)

p = 100 kg.m/s 

d)

p = 100 kg.km/h.

20.

Độ lớn của công cơ học phụ thuộc vào:

a)

Lực tác dụng vào vật và khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối của vật.

b)

Lực tác dụng vào vật và quảng đường vật dịch chuyển.

c)

Khối lượng của vật và quảng đường vật đi được.

d)

Lực tác dụng lên vật và thời gian chuyển động của vật.

21.

Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc  là đại lượng được xác định bởi công thức :  

a)

p =m.v \overrightarrow{p\ }=m.\overrightarrow{v\ }  

b)

p = m.vp\ =\ m.v  

c)

p = m.ap\ =\ m.a  

d)

p =m.a \overrightarrow{p\ }=m.\overrightarrow{a\ }  

22.

Đơn vị của động lượng là:

a)

N/s

b)

Kg.m/s

c)

N.m

d)

Nm/s

23.

Trong trường hợp tổng quát, công của một lực được xác định bằng công thức:

a)

A = F.s.cosα

b)

A = mgh

c)

A = F.s.sinα

d)

A = F.s

24.

Chọn phát biểu đúng.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :

a)

Công cơ học

b)

Công phát động

c)

Công cản

d)

Công suất

25.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

a)

J.s

b)

W

c)

N.m/s

d)

HP

26.

Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là :

a)

Wđ =12mv2W_{đ\ }=\frac{1}{2}mv^2  

b)

Wđ =mv2W_{đ\ }=mv^2  

c)

Wđ =2mv2W_{đ\ }=2mv^2  

d)

Wđ =12mvW_đ\ =\frac{1}{2}mv  

27.

Trong các câu sau đây câu nào là sai?

Động năng của vật không đổi khi vật

a)

chuyển động thẳng đều

b)

chuyển động với gia tốc không đổi

c)

chuyển động tròn đều

d)

chuyển động cong đều

28.

Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lo xo cố định. Khi lò xo bị nén lại một đoạn Δl\Delta l   ( Δl\Delta l   < 0) thì thế năng đàn hồi bằng:

a)

Wt =12k.ΔlW_{t\ }=\frac{1}{2}k.\Delta l  

b)

Wt = 12k.(Δl)2W_t\ =\ \frac{1}{2}k.\left(\Delta l\right)^2  

c)

Wt = 12k.(Δl)2W_t\ =\ -\frac{1}{2}k.\left(\Delta l\right)^2  

d)

Wt = 12k.ΔlW_t\ =\ -\frac{1}{2}k.\Delta l  

29.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

a)

W =12 mv + mgzW\ =\frac{1}{2\ }mv\ +\ mgz  

b)

W = 12mv2 + mgzW\ =\ \frac{1}{2}mv^2\ +\ mgz  

c)

W = 12mv2 + 12k.(Δl)2W\ =\ \frac{1}{2}mv^2\ +\ \frac{1}{2}k.\left(\Delta l\right)^2  

d)

W = 12mv2 + 12k.ΔlW\ =\ \frac{1}{2}mv^2\ +\ \frac{1}{2}k.\Delta l  

30.

Chọn phát biểu đúng.

Cơ năng là một đại lượng

a)

luôn luôn dương

b)

luôn luôn dương hoặc bằng không

c)

có thể âm dương hoặc bằng không

d)

luôn khác không

31.

Chọn phát biểu đúng.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì

a)

gia tốc của vật tăng gấp hai

b)

động lượng của vật tăng gấp bốn

c)

động năng của vật tăng gấp bốn

d)

thế năng của vật tăng gấp hai

32.

Chọn phát biểu đúng. Một vật nằm yên, có thể có:

a)

vận tốc

b)

động lượng

c)

động năng

d)

thế năng

33.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 6m/s. Lấy g = 10m/s2. Ở độ cao nào sau đây thì thế năng bằng động năng?

a)

1,2m

b)

1,5m

c)

0,9m

d)

2m

34.

Thế năng trọng trường không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật

b)

vị trí đặt vật

c)

vận tốc của vật

d)

gia tốc trọng trường

35.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công:

a)

W.h

b)

kJ

c)

HP

d)

N.m

36.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của động năng của một vật

a)

luôn không âm

b)

phụ thuộc hệ quy chiếu

c)

tỷ lệ với khối lượng của vật

d)

tỷ lệ với vận tốc của vật

37.

Hai vật cùng khối lượng, chuyển động cùng vận tốc, nhưng một vật chuyển động theo phương nằm ngang và một vật chuyển động theo phương thẳng đứng. Hai vật sẽ có:

a)

động năng khác nhau nhưng có động lượng như nhau

b)

cùng động năng và cùng động lượng

c)

cùng động năng nhưng có động lượng khác nhau

d)

động năng và động lượng khác nhau vì có phương các nhau

38.

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô không thay đổi:

a)

Ôtô tăng tốc

b)

Ôtô giảm tốc

c)

Ôtô chuyển động tròn đều

d)

Ôtô chuyển động thẳng đều trên đoạn đường có ma sát

39.

Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khoảng thời gian nào đó

a)

tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

b)

bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

c)

luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

d)

luôn là một hằng số.

40.

Động lượng là đại lượng véc tơ:

a)

Cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.

b)

Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

c)

Có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

d)

Có phương hợp với vectơ vận tốc một góc α bất kỳ.

41.

Độ biến thiên động lượng bằng gì?

a)

Công của lực F.

b)

Xung lượng của lực.

c)

Công suất.

d)

Động lượng.

42.

Một vật khối lượng m=500g chuyển động thẳng theo chiều âm trục tọa độ x với vận tốc 43,2 km/h. Động lượng của vật có giá trị là:

a)

-6 Kgm/s

b)

-3 Kgm/s

c)

6 Kgm/s

d)

3 Kgm/s

43.

Công có thể biểu thị bằng tích của:

a)

Năng lượng và khoảng thời gian

b)

Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian

c)

. Lực và quãng đường đi được

d)

Lực và vận tốc

44.

Công là đại lượng:

a)

Vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không

b)

Vô hướng có thể âm hoặc dương

c)

Véc tơ có thể âm, dương hoặc bằng không

d)

Véc tơ có thể âm hoặc dương

45.

kW.h là đơn vị của

a)

Công.

b)

Công suất.

c)

Động lượng.

d)

Động năng.

46.

Nếu khối lượng của một vật tăng lên 4 lần và vận tốc giảm đi 2 lần thì động năng của vật sẽ

a)

Không đổi

b)

Tăng 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Giảm 2 lần

47.

Một vật nằm yên có thể có:

a)

Thế năng

b)

Vận tốc

c)

Động năng

d)

Động lượng

48.

Người ta thả rơi tự do một vật 400g từ điểm B cách mặt đất 20 m. Bỏ qua mọi ma sát, lấy g= 10 m/s2. Cơ năng của vật tại C cách B một đoạn 5m là

a)

20J

b)

60J

c)

40J

d)

80J

49.

Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:

a)

Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn.

b)

Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi.

c)

Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn.

d)

Động lượng là đại lượng bảo toàn.

50.

Đơn vị của động lượng là:

a)

kg.m/s

b)

kg.m.s

c)

kg.m2 /s

d)

kg.m/s2

51.

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ô tô không thay đổi ?

a)

Ô tô chuyển động thẳng đều trên đường có ma sát.

b)

Ô tô giảm tốc độ

c)

Ô tô tăng tốc

d)

Ô tô chuyển động tròn đều

52.

Một lực 30N tác dụng vào vật có khối lượng 200g đang nằm yên trong thời gian 0,025s. Xung lượng của lực trong khoảng thời gian đó là

a)

0,75 kg.m/s.

b)

75kg.m/s.

c)

7,5 kg.m/s.

d)

750kg.m/s.

53.

Công thức tính công của một lực là

a)

Fs

b)

mgh

c)

F.s.cosαF.s.\cos\alpha

d)

. 05mv2.

54.

Một gàu nước khối lượng 10 Kg được kéo đều lên cao 5m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây. Lấy g=10m/s2. Công suất trung bình của lực kéo bằng:

a)

5W

b)

4W

c)

6W

d)

7W

55.

Chọn phát biểu sai. Động năng của vật không đổi khi vật

a)

chuyển động với gia tốc không đổi.

b)

chuyển động thẳng đều.

c)

chuyển động tròn đều.

d)

chuyển động với vận tốc không đổi

56.

Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức của thế năng trọng trường?

a)

Wt = mgh

b)

W = mgz

c)

W = P.h

d)

W = mgh/2

57.

Cơ năng của một vật cókhối lượng 2kg rơi từ độ cao 5m xuống mặt đất l:

a)

10 J

b)

100 J

c)

5 J

d)

50 J

58.

Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khỏang thời gian nào đó

a)

tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

b)

bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

c)

luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

d)

luôn là một hằng số.