wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

điện trường, cường độ điện trường

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Điện trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh

a)

Trái Đất.

b)

mọi vật.

c)

điện tích.

d)

vì sao.

2.

Phát biểu nào sau đây về cường độ điện trường sai?

a)

Đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực điện.

b)

Là đại lượng vec tơ.

c)

Có đơn vị là N/m.

d)

Có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn lực điện tác dụng lên điện tích thử.

3.

Phát biểu nào sau đây là sai về cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm?

a)

Có chiều hướng ra xa điện tích nguồn nếu điện tích nguồn mang dấu dương.

b)

Có chiều hướng về phía điện tích nguồn nếu điện tích nguồn mang dấu âm.

c)

Có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn điện lượng của điện tích nguồn.

d)

Có độ lớn tỉ lệ thuận với khoảng cách đến nguồn.

4.

Nếu khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích nguồn nguồn giảm 2 lần thì cường độ điện trường tại điểm đang xét

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 4 lần.

5.

Đường sức của điện trường gây bởi một điện tích điểm dương là

a)

những đường cong kép kín.

b)

những đường thẳng không có chiều.

c)

những đường thẳng có chiều xuất phát từ điện tích.

d)

những đường thẳng có chiều hướng về điện tích.

6.

Đường sức điện là những đường mà véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm của nó có giá

a)

vuông góc với đường sức tại đó.

b)

song song với đường sức tại đó.

c)

trùng với đường sức tại đó.

d)

tạo với đường sức góc không đổi.

7.

Đặc điểm nào sau đây về đường sức điện là sai?

a)

Qua một điểm trong điện trường chỉ vẽ được 1 đường sức.

b)

Các đường sức chỉ cắt nhau tại vị trí của điện tích.

c)

Các đường sức có chiều xuất ở điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

d)

Các đường sức ở cho điện trường mạnh thì mau hơn ở chỗ điện trường yếu.

8.

Điều nào sau đây sai khi nói về điện trường đều?

a)

Cường độ điện trường tại mọi điểm đều cùng hướng.

b)

Cường độ điện trường tại mọi điểm đều cùng độ lớn.

c)

Các đường sức luôn là đường thẳng.

d)

Các đường sức kéo dài giao nhau tại một điểm.

9.

Nếu điện tích điểm có độ lớn điện lượng tăng 2 lần và khoảng cách tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường tại điểm xét

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 4 lần.

10.

Hai điện tích điểm bằng nhau cách nhau một đoạn 2a. Cường độ điện trường gây bởi mỗi điện tích cách nguồn là a thì có cường đường độ E. Cường độ điện trường tại trung điểm của hai điện tích điểm bằng

a)

E.

b)

2E.

c)

0

d)

E 2\sqrt{2} .

11.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của các đường sức điện?

a)

Tại mỗi điểm trong điện trường, ta chỉ vẽ được duy nhất một đường sức điện.

b)

Các đường sức điện của một điện trường giao nhau tại một điểm.

c)

Các đường sức điện là các đường cong không khép kín (xuất phát từ điện tích dương và tận cùng ở các điện tích âm).

d)

Nơi nào điện trường mạnh, các đường sức được vẽ dày; nơi nào điện trường yếu, các đường sức được vẽ thưa hơn.

12.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

b)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

c)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

d)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

13.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

giảm 4 lần.

b)

không đổi.

c)

giảm 2 lần.

d)

tăng 2 lần.

14.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

V.m2.

b)

V/m.

c)

V.m.

d)

V/m2.

15.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

hằng số điện môi của của môi trường.

b)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

c)

độ lớn điện tích đó.

d)

độ lớn điện tích thử.

16.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

b)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điện.

d)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

17.

Một điện tích -10-6 C đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là

a)

9.109 V/m, hướng ra xa nó.

b)

9.109 V/m, hướng về phía nó.

c)

9000 V/m, hướng ra xa nó.

d)

9000 V/m, hướng về phía nó.

18.

Điện tích điểm q = 8.10-8C đặt cố định tại O trong dầu. Hằng số điện môi của dầu là ε = 4. Cường độ điện trường do q gây ra tại M cách O một khoảng MO = 30 cm là

a)

0,6.103 V/m.

b)

0,6.104 V/m.

c)

2.103 V/m.

d)

2.105 V/m.

19.

Một điện tích điểm nằm tại điểm O trong điện môi đồng chất sinh ra cường độ điện trường tại A cách nó 10 cm là 90 V/m. Điểm B có cường độ điện trường là 360 V/m cách O là

a)

40cm

b)

20cm

c)

5cm

d)

2,5cm

20.

Một điện tích điểm q đặt tại điểm O thì sinh ra điện trường tại điểm A với cường độ điện trường có độ lớn 2000 V/m. Cường độ điện trường tại điểm B là trung điểm của OA có độ lớn là

a)

500 V/m

b)

1000 V/m

c)

4000 V/m

d)

8000 V/m

21.

Câu 1: Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm do điện tích điểm gây ra không phụ thuộc vào nào sau đây:

    A. Độ lớn điện tích gây điện trường.

    B. Khoảng cách từ điểm đang xét đến điểm đặt điện tích gây điện trường.

    C. Hằng số điện môi của môi trường.

    D. Độ lớn điện tích thử đặt tại điểm đó.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 2: Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường tại đó sẽ thay đổi như thế nào ?

    A. Không đổi.                 B. Giảm 4 lần.                    C. Tăng 2 lần.                     D. Giảm 2 lần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 3:  Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là :

    A. V/m                            B. N/m.                               C. V/m2                              D. V.m

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 4.vẽ phản ánh sự phụ thuộc của độ lớn cường độ điện trường E của một điện tích điểm vào khoảng cách r từ điện tích đó đến điểm mà ta xét?

            A.  Hình 3.     B.  Hình 1. C.  Hình 4.      D.  Hình 2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 5: Cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường đặc trưng cho:

    A. Điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

    B. Tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

    C. Tác dụng lực điện của điện trường lên điện tích thử tại điểm đó.

    D. Thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 6: Điều nào sau đây là đúng khi nói về điểm xuất phát và điểm kết thúc của đường sức điện:

    A. Điểm kết thúc ở điện tích dương hoặc ở điện tích âm

    B. Điểm xuất phát ở điện tich âm hoặc ở điện tích dương.

    C. Điển kết thúc ở vô cùng hoặc điện tích dương

    D. Điểm xuất phát ở điện tích dương hoặc ở vô cùng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 7: Tính chất cơ bản của điện trường là :

    A. Tác dụng lực lên điện tích khác nằm trong nó.

    B. Hút các điện tích khác nằm trong nó.

    C. Chỉ tương tác với cấc điện tích âm.

    D. Đẩy các điện tích khác nằm trong nó.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 8: Điện trường là :

    A. Môi trường dẫn điện.

    B. Môi trường bao quanh điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

    C. Môi trường chứa các điện tích.

    D. Môi trường không khí quanh điện tích.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?

    A. Các đường sức không bao giờ cắt nhau

    B. Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích âm và kết thúc ở điện tích dương.

    C. Các đường sức của điện trường tĩnh là các đường cong không kín.

    D. Độ mau,thưa của đường sức cho biết độ mạnh,yếu của điện trường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 11:  Khi nói về đường sức điện của điện trường, đặc điểm nào sau đây sai?

    A.  Các đường sức điện của cùng một điện trường có thể cắt nhau.

    B.  Hướng của đường sức điện tại một điểm là hướng của vectơ cường độ điện trường tại điểm đó.

    C.  Đường sức điện của điện trường tĩnh điện là đường không khép kín.

    D.  Qua mỗi điểm trong điện trường có một đường sức điện và chỉ một mà thôi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 12:  Các điện tích q1và q2  gây ra tại M các véc tơ cường độ điện trường vuông góc nhau và có độn lớn E­1 và E2 khi đó cường độ điện trường tổng hợp tại M có độ lớn:

    A.   EM= E1 - E2                                                         B.  EM =căn E1+E2           

    C.  EM= E1 +E2                                                           D. E=căn E1 bình + E2 bình

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 13: Một điểm cách một điện tích một khoảng cố định trong không khí có cường độ điện trường 4000 V/m theo chiều từ trái sang phải. Khi đổ một chất điện môi có hằng số điện môi bằng 2 bao trùm điện tích điểm và điểm đang xét thì cường độ điện trường tại điểm đó có độ lớn và hướng là :

    A. 2000 V/m, hướng từ phải sang trái.

    B. 2000 V/m hướng từ trái sang phải.

    C. 8000 V/m, hướng từ phải sang trái.

    D. 8000 V/m, hướng từ trái sang phải.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 14: Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường tại đó sẽ:

    A. Tăng 4 lần.                 B. Tăng 2 lần.                     C. Giảm 4 lần.                    D. Giảm 2 lần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 15:  Một điện tích q được đặt trong điện môi đồng tính, vô hạn. Tại điểm M cách q 40cm, điện trường có cường độ 9. 105V/m và hướng về điện tích q, biết hằng số điện môi của môi trường là 2,5. Giá trị của q là :

    A. - 36 μC                       B. +36 μC                           C. - 40 μC                           D. + 40 μC

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 16: Tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là 3000 V/m và 4000V/m. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là:

    A. 6000 V/m.                  B. 5000 V/m.                      C. 7000 V/m.                      D. 1000 V/m.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 17: Hai điện tích điểm q1=2.10-6 C và q2= - 8.10-6C lần lượt đặt tại A và B với AB= 10cm. Gọi  và  lần lượt là vec tơ cường độ điện trường do q1, q2 sinh ra tại điểm M trên đường thẳng AB. Biết . Khẳng định nào sau đây về vị trí của điểm M là đúng?

    A. M nằm trong đoạn thẳng AB với AM = 2,5cm.            B. M nằm trong đoạn thẳng AB với AM= 5cm.

    C. M nằm ngoài đoạn thẳng AB với AM= 5cm                 D. M nằm ngoài đoạn thẳng AB với AM = 2,5cm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 18: Hai điện tích điểm q1= 4.10-8C và q2 nằm cố định tại hai điểm A,B cách nhau 10 cm trong chân không.Tại điểm M cách A 20cm, cách B 10 cm có véc tơ cường độ điện trường tổng hợp hướng về A,có độ lớn là 45000 V/m. Điện tích q2 có giá trị là :

    A. q2 = 2.10-8 C              B. q2 = -2.10-8 C                 C. q2 = 6.10-8 C                  D. q2 = - 6.10-8 C

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 19:  Quả cầu nhỏ khối lượng 20g mang điện tích 10-7C được treo bởi sợi dây mảnh trong điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường nằm ngang. Khi quả cầu cân bằng thì phương của dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 300. Lấy g=10m/s2 .Độ lớn cường độ điện trường là:

    A.  2,5.106V/m               B.  3,5.106V/m                    C.  2,7.10 5 V/m                 D. 1,15.106V/m      

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 20: Lần lượt đặt tại tại A các điện tích có độ lớn q, q +  , q +2  và  q +3  thì tại B cách A một khoảng r không đổi ta có cường độ điện trường có độ lớn lần lượt là 100 V/m, E, E và . Hỏi  có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây ?

    A. 200 V/m.                    B. 300 V/m.                        C. 240 V/m.                        D. 280 V/m.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 21:  Lần lượt đặt tại tại A các điện tích q, q -  , q -2  và q -3  thì tại B cách A một khoảng r không đổi ta có cường độ điện trường có độ lớn lần lượt là 100 V/m, E, E và .Biết q >3 >0, hỏi  có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây ?

    A. 45 V/m.                      B. 37 V/m.                          C. 41 V/m.                 

        D. 32 V/m.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

giảm 4 lần.

b)

không đổi.

c)

giảm 2 lần.

d)

tăng 2 lần.

42.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

V.m2.

b)

V/m.

c)

V.m.

d)

V/m2.

43.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

hằng số điện môi của của môi trường.

b)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

c)

độ lớn điện tích đó.

d)

độ lớn điện tích thử.

44.

Một điện tích -10-6 C đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là

a)

9.109 V/m, hướng ra xa nó.

b)

9.109 V/m, hướng về phía nó.

c)

9000 V/m, hướng ra xa nó.

d)

9000 V/m, hướng về phía nó.

45.

Điện tích điểm q = 8.10-8C đặt cố định tại O trong dầu. Hằng số điện môi của dầu là ε = 4. Cường độ điện trường do q gây ra tại M cách O một khoảng MO = 30 cm là

a)

0,6.103 V/m.

b)

0,6.104 V/m.

c)

2.103 V/m.

d)

2.105 V/m.

46.

Điện trường là

a)

A. môi trường không khí quanh điện tích.

b)

B. môi trường chứa các điện tích.

c)

C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

D. môi trường dẫn điện.

47.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

48.

Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

A. hướng về phía nó.

b)

B. hướng ra xa nó.

c)

C. phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

49.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

a)

A. E = 0,450 (V/m).

b)

B. E = 0,225 (V/m)

c)

C. E = 4500 (V/m)

d)

D.E = 2250 (V/m).

50.

Một điện tích -1 μC đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là

a)

9.109 V/m, hướng ra xa nó.

b)

9.109 V/m, hướng về phía nó.

c)

9000 V/m, hướng ra xa nó.

d)

9000 V/m, hướng về phía nó.

51.

Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10–7 C và 4.10–7 C, tương tác với nhau một lực F = 0,1 N trong chân không. Khoảng cách giữa chúng là

a)

0,6 cm.

b)

0,6 m.

c)

6,0 m.

d)

6,0 cm.

52.

Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

tăng lên 4 lần

d)

giảm đi 4 lần

53.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí thì

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

54.

Hai điện tích điểm q1 = +3 µC và q2 = –3 µC,đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3 cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là

a)

lực hút với độ lớn F = 45 (N).

b)

lực đẩy với độ lớn F = 45 (N).

c)

lực hút với độ lớn F = 90 (N).

d)

lực đẩy với độ lớn F = 90 (N).

55.

Điện trường là

a)

môi trường dẫn điện.

b)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

c)

môi trường chứa các điện tích.

d)

môi trường không khí quanh điện tích.

56.

Hai điện tích điểm được đặt cố định trong một bình không khí thì lực tương tác giữa chúng là 12 N. Khi đổ đầy một chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng là 4 N. Hằng số điện môi của chất lỏng này là

a)

3

b)

1/3

c)

9

d)

1/9

57.
Theo thuyết electron, khái niệm vật nhiễm điện:
a)
Vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương.
b)
Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm.
c)
Vật nhiễm điện dương là vật thiếu e-, nhiễm điện âm là vật dư e-.
d)
Vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.
58.

Đường sức điện trường là:

a)

Đường cong mà tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm có phương trùng với phương véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.

b)

Đường cong mà pháp tuyến với nó tại mỗi điểm có phương trùng với phương của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.

c)

Đường cong xuất phát từ điện tích dương và kết thúc tại vô cực.

d)

Đường cong bất kỳ xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

59.

Hai điện tích q1 = 5.10-8 , q2 = -5.10-8C, đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnh bằng 5cm trong không khí. Cường độ điện trường tại đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn là:

a)

9.10-3 V/m

b)

180. 103 V/m

c)

9000 V/m

d)

180.10-5 V/m

60.

Hai điện tích điểm đặt cách nhau 100 cm trong parafin có hằng số điện môi bằng 2 thì tương tác với nhau bằng lực 4 N. Nếu chúng được đặt cách nhau 50 cm trong chân không thì tương tác nhau bằng lực có độ lớn là

                                                                                      

a)

A. 1 N.  

b)

B. 32 N.    

c)

C. 16 N.

d)

D. 48 N.