Font size
WorksheetsÔn tập KHTN 7
Total questions: 60
Worksheet time: 50mins
Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo:
A. Thứ tự chữ cái trong từ điển.
B. Thứ tự tăng dần điện tích hạt nhân.
C. Thứ tự tăng dần số hạt electron lớp ngoài cùng
D. Thứ tự tăng dần số hạt neutron.
Trong ô nguyên tố, người ta ghi H có nghĩa là:
A. Số hiệu nguyên tử.
B. Kí hiệu nguyên tố hóa học.
C. Tên nguyên tố
D. Khối lượng nguyên tử.
Tập hợp các nguyên tố hóa học có cùng số lớp electron trong nguyên tử theo hàng ngang được gọi là:
A. Chu kì
B. Nhóm
C. Ô nguyên tố
D. Bảng
Nguyên tố A thuộc chu kỳ 4, nhóm IIA. Vậy nguyên tố A có:
A. 2 electron lớp ngoài cùng, có 4 lớp electron
cùng, có 2 lớp electron.
B. 2 lớp electron, có 2 electron lớp ngoài cùng.
C. 2 electron lớp ngoài cùng, có tổng cộng 4 electron
D. 4 electron lớp ngoài
Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc cùng 1 nhóm
A. Ne, Na, Mg
B. O, S, Se
C. N, O, F
D. Na, Mg, K
Nguyên tố: Helium (He) là nguyên tố khí hiếm Vậy He thuộc nhóm nào của bảng tuần hoàn:
A. IA
B. IIA
C.VA
D.VIIIA
Phân tử là:
A. Hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử kết hợp với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất.
thành chất.
B. Hạt đại diện cho hợp chất, gồm một số nguyên tử kết hợp với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất.
C. Hạt nhỏ nhất do các nguyên tố hóa học kết hợp với nhau tạo thành.
D. Do một hoặc nhiều nguyên tố hóa học kết hợp lại với nhau tạo
Một phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một nguyên tử oxygen. Nước là:
A. Một hợp chất
B. Một đơn chất
C. Một hỗn hợp
D. Một nguyên tố hóa học
Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để phân biệt phân tử của đơn chất với phân tử của hợp chất?
A. Nguyên tử của cùng một nguyên tố hay khác nguyên tố.
B. Màu sắc của phân tử
C. Số lượng nguyên tử trong phân tử
D. Kích thước phân tử
Cho phân tử carbon dioxide ( CO2), biết C=12amu; O=16amu; khối lượng phân tử CO2 là:
A. 30amu
B. 48amu
C. 44amu
D. 28 amu
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử nitrogen và hydrogen trong phân tử ammonia được hình thành bằng cách
A. Nguyên tử nitrogen và hydrogen góp chung proton.
B. Nguyên tử nitrogen nhường electron, nguyên tử hydrogen nhận electron.
C. Nguyên tử nitrogen và hydrogen góp chung electron.
D. Nguyên tử nitrogen nhận electron, nguyên tử hydrogen nhường electron.
Nguyên tử kim loại nhường eletron sẽ trở thành:
Ion dương
B. Ion âm
C. Khí hiếm
D. Ion dương hoặc ion âm
Các hợp chất ion như muối ăn… có tính chất:
A. Là chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy thấp
B. Thường khó hòa tan trong nước
C. Khó bay hơi, khó nóng chảy
D. Dễ bay hơi
Cho mô hình phân tử của ammonia NH3 như sau:
Trong phân tử ammonia, nitrogen có hóa trị:
A. I
B. II
C. III
D.IV
Sulfur dioxide có thành phần phân tử gồm 1 nguyên tử S và 2 nguyên tử O. Vậy CTHH là:
A. SO
B. SO3
C. SO2
D. (SO)2
Phần trăm của iron (Fe) trong iron (III) oxide có CTHH là Fe2O3 (biết Fe=56amu; O=16 amu ) là :
A. 30%
B. 50%
C.70%
D.80%
Bảng tuần hoàn gồm bao nhiêu chu kỳ và nhóm ?
A. 8 nhóm và 8 chu kỳ.
B. 7 chu kỳ và 8 nhóm.
C. 8 chu kỳ và 7 nhóm.
D. 7 nhóm và 7 chu kỳ.
Trong ô nguyên tố, người ta ghi Hydrogen có nghĩa là:
A. Số hiệu nguyên tử.
B. Kí hiệu nguyên tố hóa học.
C. Tên nguyên tố
D. Khối lượng nguyên tử.
Tập hợp các nguyên tố hóa học theo cột dọc, có tính chất hóa học tương tự nhau và sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân được gọi là:
A. Chu kì
B. Nhóm
C. Ô nguyên tố
D. Bảng
Tập hợp các nguyên tố hóa học theo cột dọc, có tính chất hóa học tương tự nhau và sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân được gọi là:
A. Chu kì
B. Nhóm
C. Ô nguyên tố
D. Bảng
Nguyên tố X thuộc chu kỳ 2, nhóm IVA. Vậy nguyên tố X có:
A. 2 electron lớp ngoài cùng, có 4 lớp electron
B. 2 lớp electron, có 2 electron lớp ngoài cùng.
C. 2 electron lớp ngoài cùng, có tổng cộng 4 electron
D. 4 electron lớp ngoài cùng, có 2 lớp electron.
Cho phân tử carbon monoxide ( CO), biết C=12amu; O=16amu; khối lượng phân tử CO2 là:
A. 30amu
B. 48amu
C. 44amu
28amu
Carbon dioxide có thành phần phân tử gồm 1 nguyên tử C và 2 nguyên tử O. Vậy CTHH là:
A.CO
B. CO3
C. CO2
D. (CO)2
Phần trăm của Copper (Cu) trong iron (II) oxide có CTHH là CuO (biết Cu=64amu; O=16 amu ) là :
A.30%
B. 50%
C.70%
D.80%
Cho các nguyên tố sau: Gold, nitrogen, potassium, calcium kí hiệu hóa học các nguyên tố lần lượt là:
A. Au, N, K, Ca.
B. Ag, N, K, Ca.
C. Ne, K, Ca, Al
D. Au, K, N, Ca.
Nguyên tố A thuộc chu kỳ 3 nhóm IA. Vậy nguyên tố A có
A. 3 electron lớp ngoài cùng, có 3 lớp electron
B. 3 lớp electron, có 1 electron lớp ngoài cùng.
C. 4 electron lớp ngoài cùng, có tổng cộng 4 electron
D. 4 eclectron lớp ngoài cùng, có 2 lớp electron.
Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc cùng 1 chu kì
A. O, Na, C
B. F, S, As
C. Si, S, Cl
D. Na, Mn, K
Dãy các nguyên tố có khối lượng nguyên tử giảm dần là
A. Au, Fe, Si
B. Si, Fe, Au
C. H, He, Na
D. K, O, Na
Hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất, được gọi là:
A. nguyên tố hóa học
B. nguyên tử
C. phân tử
D. electron
Một phân tử khí oxygen chứa hai nguyên tử oxygen. khí oxygen là:
A. một hợp chất
B. một đơn chất
C. một hỗn hợp
D. một nguyên tố hóa học
Dãy gồm các chất là hợp chất?
A. CaO; Cl2; CO; SO2
B. Cl2; N2; MgCl2; Al(OH)3
C. CO. SO2; NaCl; HCl; H2O
D. Cl2; C; Ca(OH)2; N2
Xác định công thức hóa học của các hợp chất sau:
Carbon dioxide có cấu tạo từ C hóa trị IV và O.
Xác định công thức hóa học của các hợp chất sau:
a. Carbon dioxide có cấu tạo từ C hóa trị IV và O.
b. Magnesium chloride có cấu tạo từ Mg hóa trị II và Cl có hóa trị I.
c. Sulfur dioxide có cấu tạo từ S hóa trị IV và O.
d. Potassium chloride có cấu tạo từ K hóa trị I và Cl có hóa trị I.
. Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng có đặc điểm gì?
A. Là ảnh ảo và lớn bằng vật.
B. Là ảnh thật và lớn bằng vật.
C. Là ảnh thật và lớn hơn vật.
D. Là ảnh ảo và bé hơn vật.
Độ lớn của ảnh của vật qua gương phẳng có kích thước như thế nào với vật?
A. Bằng vật.
B. Lớn hơn vật.
C. Nhỏ hơn vật.
D. Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn.
Có mấy cách dựng ảnh của một vật qua gương phẳng?
A. 5.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Nói về tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng, tính chất nào dưới đây là đúng?
A. Hứng được trên màn và lớn bằng vật.
B. Không hứng được trên màn và bé hơn vật.
C. Không hứng được trên màn và lớn bằng vật.
D. Hứng được trên màn và lớn hơn vật.
Phải đặt vật AB như thế nào để ảnh A’B’ cùng phương, ngược chiều với vật?
A. Đặt vật trước gương và song song với mặt gương.
B. Đặt vật sau gương và song song với mặt phẳng gương.
C. Đặt vật trước gương và vuông góc với mặt phẳng gương.
D. Đặt vật sau gương và vuông góc với mặt phẳng gương.
Vật liệu bị nam châm hút được gọi là gì?
A. La bàn
B. Nam châm
C. Kim nam châm
D. Vật liệu từ
Khi ở vị trí cân bằng, kim nam châm luôn chỉ hướng:
A. Đông – Bắc
B. Bắc – Nam
C. Tây – Nam
D. Đông - Nam
Nam châm có thể hút vật nào dưới đây?
A. Nhựa
B. Đồng
C. Gỗ
D. Thép
. Lực tác dụng của nam châm lên các vật có từ tính và các nam châm khác gọi là gì?
A. Lực điện.
B. Lực hấp dẫn.
C. Lực ma sát.
D. Lực từ.
Từ trường tồn tại ở đâu?
A. Xung quanh điện tích đứng yên.
B. Xung quanh nam châm.
C. Xung quanh dây dẫn mang dòng điện.
D. Cả B và C.
Ở bên ngoài thanh nam châm, đường sức từ có chiều
A. đi ra từ cực Bắc, đi vào cực Nam.
B. đi ra từ cực Nam, đi vào cực Bắc.
C. đi thẳng từ cực Nam sang cực Bắc.
D. Cả A và B đều đúng.
La bàn là dụng cụ dùng để làm gì?
A. Là dụng cụ để đo tốc độ.
B. Là dụng cụ để đo nhiệt độ.
C. Là dụng cụ để xác định độ lớn của lực.
D. Là dụng cụ để xác định hướng địa lí.
Có thể tạo ra từ phổ bằng cách nào dưới đây?
A. Rắc các hạt mạt sắt lên tấm bìa đặt trong từ trường và gõ nhẹ.
B. Rắc các hạt mạt đồng lên tấm bìa đặt trong từ trường và gõ nhẹ.
C. Rắc các hạt mạt nhôm lên tấm bìa đặt trong từ trường và gõ nhẹ.
D. Rắc các hạt mạt nhôm lên tấm bìa đặt trong điện trường và gõ nhẹ.
Nam châm điện có cấu tạo gồm:
A. Nam châm vĩnh cửu và lõi sắt non.
B. Cuộn dây dẫn và lõi sắt non.
C. Cuộn dây dẫn và nam châm vĩnh cửu.
D. Nam châm.
Khi nào hai thanh nam châm hút nhau?
A. Khi hai cực Bắc để gần nhau.
B. Khi hai cực Nam để gần nhau.
C. Khi để hai cực khác tên gần nhau.
D. Khi cọ xát hai cực cùng tên vào nhau.
Khi nào hai thanh nam châm đẩy nhau?
A. Hai nam châm cứ để gần nhau là đẩy nhau.
B. Khi cực Nam để gần cực Bắc.
C. Khi để hai cực cùng tên gần nhau.
D. Khi cọ xát hai cực khác tên vào nhau
Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau đây.
Dòng điện chạy trong ống dây dẫn thẳng hay trong cuộn dây đều sinh ra …..
A. điện trường.
B. từ trường.
C. trường hấp dẫn.
D. trọng trường.
Từ trường của nam châm điện chỉ tồn tại trong thời gian nào?
A. Chỉ tồn tại trong thời gian dòng điện chạy trong ống dây.
B. Chỉ tồn tại trong thời gian sau khi ngắt dòng điện.
C. Chỉ tồn tại trong thời gian trước lúc đóng nguồn điện.
D. Cả B và C
Lõi sắt non trong ống dây có tác dụng gì?
A. Làm tăng từ trường của nam châm điện.
B. Làm tăng thời gian tồn tại từ trường của nam châm điện.
C. Làm giảm thời gian tồn tại từ trường của nam châm điện.
D. Làm giảm từ tính của ống dây.
Đâu là ứng dụng của nam châm điện trong đời sống?
A. Loa điện.
B. Chuông điện.
C. Bàn là.
D. Cả A và B.
a. Nêu sự tương tác giữa hai nam châm?
b. Một nam châm vĩnh cửu hình chữ U, sơn đánh dấu cực trên nam châm đã bị tróc, bằng những cách nào có thể xác định được cực của nam châm này?
a. Nêu sự tương tác giữa hai nam châm?
b. Một nam châm vĩnh cửu hình chữ U, sơn đánh dấu cực trên nam châm đã bị tróc, bằng những cách nào có thể xác định được cực của nam châm này?
Thế nào là cảm ứng ở sinh vật ?
Tập tính học được?
Mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển ở sinh vật là ?
Tính khối lượng phân tử CnH2n-2
Nguyên tố Ne là nguyên tố khí hiếm . Vậy Ne thuộc nhóm nào trong bảng HTTH :
IA
IIA
VA
VIIIA
