wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý hk2 ( 2)

Total questions: 66

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thuỷ tinh là n2 Chiết suất từ đối khi tia sáng đó truyền từ nước sang thuỷ tỉnh là:

a)

n21=n1/n2

b)

n21=n2/n1

c)

n21=n2-n1

d)

n₁₂-n1-n2

2.

Mắt loại nào có điểm cực viễn Cv ở vô cực ?

a)

A. Mắt bình thường về già

b)

B. Mắt cận

c)

C. Mắt viễn

d)

D. Mắt bình thường về già và mắt viễn

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng? khi quan sát các vật dịch chuyển...

a)

A. Lại gần mắt thì tụ độ của mắt tăng lên

b)

B. Lại gần mắt thì tiêu cự của mắt giảm xuống

c)

C. Ra xa mắt thì độ tụ của mắt tăng lên

d)

D. Ra xa mắt thì độ tự của mắt giảm xuống

4.

Kính lúp là dụng cụ quang dùng để:

A. bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông của các vật nhỏ

B. tạo ra một ảnh thật, lớn hơn vật và thu trên màn hình để quan sát vật rõ hơn

C. bổ trợ cho mắt cận thị quan sát được những vật ở rất xa

D. tạo ra 1 ảnh thật, lớn hơn vật và trong giới hạn nhìn rõ của mắt

(a)  

5.

Trên vành của 1 kính lúp có ghi '3,5x'. Số này cho biết:

a)

A. Tiêu cự của kính lúp là 3,5cm

b)

B. khoảng cách lớn nhất từ vật đến kính lúp là 3,5cm

c)

C. số bội giác của kính lúp là 3,5

d)

D. khoảng cách nhỏ nhất từ vật đến kính lúp là 3,5cm

6.

1 người quan sát 1 vật nhỏ bằng kính lúp, người ấy phải điều chỉnh để

a)

A. Ảnh của vật là ảnh ảo cùng chiều, lớn hơn vật

b)

B. ảnh của vật là ảnh thật cùng chiều, lớn hơn vật

c)

C. ảnh của vật là ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật

d)

D. ảnh của vật là ảnh ảo cùng chiều, nhỏ hơn vật

7.

kính lúp là TKHT có

a)

A. Tiêu cự dài dùng để quan sát các vật nhỏ

b)

B. tiêu cự dài dùng để quan sát các vật có hình dạng phức tạp

c)

C.tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật nhỏ

d)

D. tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật lớn

8.

Phát biểu đúng khi nói về kính lúp là:

a)

A. Kính lúp là dụng cụ bổ trợ cho mắt khi quan sát các con vi khuẩn

b)

B. Kính lúp thực chất là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

c)

sử dụng kính lúp giúp ta quan sát rõ hơn ảnh thật của những vật nhỏ

d)

kính lúp thực chất là thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn

9.

Có thể dùng kính lúp để quan sát

a)

Trận bóng đá trên sân vận động

b)

Một con vi trùng

c)

các chi tiết máy của đồng hồ đeo tay

d)

kích thước của nguyên tử

10.

Số bội giác và tiêu cự (đo bằng đơn vị xentimet) của một kính lúp có hệ thức:

a)

G=25.f

b)

G= 25/f

c)

G=25+f

d)

G=25-f

11.

Kính lúp dùng để quan sát các vật có kích thước:

a)

nhỏ

b)

rất nhỏ

c)

lớn

d)

rất lớn

12.

Sự điều tiết mắt là sự thay đổi

a)

độ cong của thể thủy tinh để ảnh của một vật nhỏ hơn vật xuất hiện rõ nét trên màng lưới

b)

độ cong của thể thủy tinh để ảnh của một vật cùng chiều với vật xuất hiện rõ nét trên màng lưới

c)

độ cong của thể thủy tinh để ảnh của một vật lớn hơn vật xuất hiện rõ nét trên màng lưới

d)

vị trí của thể thủy tinh để ảnh của một vật nhỏ hơn vật xuất hiện rõ nét trên màng lưới

13.

Để khắc phục tật mắt lão, ta cần đeo loại kinh có tính chất như

a)

A. kính phân kì

b)

B. kính hội tụ

c)

C. kính mắt

d)

D. kính râm.

14.

Để khắc phục tật cận thị, ta cần đeo loại kính có tính chất như

a)

A. kính phân kì.

b)

B kính hội tụ.

c)

C.kính lão.

d)

D. kính râm (kính mát)

15.

Biểu hiện của mắt cận là

A.chỉ nhìn rõ các vật ở gần mắt, không nhìn rõ các vật ở xa mắt

B. chỉ nhìn rõ các vật ở xa mắt, không nhìn rõ các vật ở gần mắt

C nhìn rõ các vật trong khoảng tử điểm cực cận đến điểm cực viễn

D. không nhìn rõ các vật ở gần mắt

(a)  

16.

Mắt người có thể nhìn rõ một vật khi vật đó nằm trong khoảng

a)

A. từ điểm cực cận đến mắt

b)

B. từ điểm cực viễn đến vô cực

c)

C.từ điểm cực cận đến điểm cực viễn

d)

D. từ điểm cực viễn đến mắt

17.

Về phương diện quang học, thể thủy tinh của mặt giống như

A. gương cầu lồi

B gương cầu làm

C .thấu kính hội tụ

D. thấu kính phân kỳ.

(a)  

18.

Phát biểu nào sau đây về mắt cận là đúng? Mắt cận đeo kính

a)

A. phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực

b)

B. hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực.

c)

C. phân kì để nhìn rõ vật ở gần.

d)

D. hội tụ để nhìn rõ vật ở gần.

19.

Phát biểu nào sau đây về mắt viễn là đúng? Mắt viễn đeo kính

a)

A. phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực

b)

B. hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực

c)

C. phân kì để nhìn rõ vật ở gần

d)

D. hội tụ để nhìn rõ vật ở gần

20.

Khoảng nhìn rõ của mắt là khoảng nào ?

a)

B .Khoảng OCv

b)

A. Khoảng OCc

c)

C.Khoảng Cc đến Cv

d)

D. Khoảng từ Cv đến vô cực

21.

Mắt điều tiết mạnh nhất khi quan sát vật đặt ở

a)

A. Điểm cực viễn

b)

B. Điểm cực cận

c)

C. Trong giới hạn nhìn rõ của mất

d)

D. Cách mắt 25cm

22.

Phát biểu nào sau đây về cách khắc phục tật cận thị của mắt là đúng?

A. Sửa tật cận thị là làm tăng độ tụ của mắt để có thể nhìn rõ được các vật ở xa.

B. Sửa tật cận thị là mắt phải đeo một thấu kính phân kỳ có độ lớn tiêu cự bằng khoảng cách từ quang tâm tới viễn điểm.

C. Sửa tật cận thị là chọn kính sao cho ảnh của các vật ở xa vô cực khi đeo kính hiện lên ở điểm cực cận của mắt.

D. Một mắt cận khi đeo kính chữa tật sẽ trở thành mắt tốt và miền nhìn rõ sẽ từ 25 (cm) đến vô cực.

(a)  

23.

Nhận xét nào sau đây về các tật của mắt là không đúng?

a)

Mắt cận không nhìn rõ được các vật ở xa, chỉ nhìn rõ được các vật ở gần.

b)

Mắt viễn không nhìn rõ được các vật ở gần, chỉ nhìn rõ được các vật ở xa

c)

Mắt lão không nhìn rõ các vật ở gần

d)

Mắt lão giống mắt vừa bị cận vừa bị viễn

24.

Khoảng cách nào sau đây được coi là khoảng nhìn thấy rõ của mắt?

A.Khoảng cách từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.

B.Khoảng cách từ mắt đến điểm cực viễn.

C.Khoảng cách từ mắt đến điểm cực cận.

D.Khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới.

(a)  

25.

Mắt cận có điểm cực viễn

a)

ở rất xa mắt

b)

xa mắt hơn điểm cực viễn của mắt bình thường

c)

.gần mắt hơn điểm cực viễn của mắt bình thường

d)

.xa mắt hơn điểm cực viễn của mắt lão

26.

Phát biểu nào sau đây về mắt viễn là đúng?

a)

Mắt viễn đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực

b)

Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực.

c)

Mắt viễn đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần.

d)

Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần.

27.

Cách sửa các tật nào sau đây là không đúng?

A. Muốn sửa tật cận thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính phân kì có độ tụ phù hợp

B. Muốn sửa tật viễn thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính hội tụ có độ tụ phù hợp

C. Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai tròng gồm nửa trên là kính hội tụ, nửa dưới là kính phân kì

D. Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai tròng gồm nửa trên là kính phân kì, nửa dưới là kính hội tụ

(a)  

28.

Phát biểu nào sau đây về mắt cận là đúng?

A. Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực.

B. Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực.

C. Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần.

D. Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần.

(a)  

29.

Biểu hiện của mắt lão là:

a)

A.chỉ nhìn rõ các vật ở gần mắt, không nhìn rõ các vật ở xa mắt.

b)

B.chỉ nhìn rõ các vật ở xa mắt, không nhìn rõ các vật ở gần mắt.

c)

C.nhìn rõ các vật trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.

d)

D.không nhìn rõ các vật ở xa mắt.

30.

Một vật ở ngoài tiêu cự của 1 thấu kính hội tụ bao giờ cũng có ảnh :

a)

ảo

b)

cùng kích thước với vật

c)

ngược chiều vật

d)

nhỏ hơn vật

31.

Đối với thấu kính hội tụ, khi một vật thật cho số phóng đại k<0, thì ảnh của vật là

a)

ảo, ngược chiều vật

b)

thật, cùng chiều vật

c)

ảnh ảo

d)

ảnh thật , cùng chiều vật

32.

Nhận định nào sau đây không đúng về độ tụ và tiêu cự của thấu kính hội tụ?

a)

Tiêu cự của thấu kính hội tụ có giá trị dương

b)

Tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ của kinh càng lớn

c)

Độ tự của thấu kính đặc trưng cho khả năng hội tụ ánh sáng mạnh hay yếu

d)

Đơn vị của độ tụ là đi ốp (dp)

33.

Nhận định nào sau đây là đúng về tiêu điểm chính của thấu kính

a)

Tiêu điểm ảnh chính của thấu kinh hội tụ nằm trước kính

b)

Tiêu điểm vật chính của thấu kính hội tụ nằm sau thấu kính

c)

Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính phân kì năm trước thấu kinh

d)

Tiêu điểm vật chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính

34.

Nhận xét nào sau đây là đúng

A. Với thấu kinh hội tụ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật

B. Với thấu kinh phân kỳ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật

C. Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật

D. Với thấu kính phân kỳ, vật thật luôn cho ảnh ảo

(a)  

35.

Ảnh của một vật qua thấu kính phân kỳ

a)

luôn nhỏ hơn vật

b)

luôn lớn hơn vật

c)

luôn ngược chiều với vật

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

36.

Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

a)

luôn nhỏ hơn vật

b)

luôn lớn hơn vật

c)

luôn cùng chiều với vật

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

37.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A. Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật

B. Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật

C.Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn vật

D.Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật

(a)  

38.

Đối với TKPK, nhận xét nào sau đây về tính chất của vật thật là đúng

A. Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

B. Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

C. Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

D. Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật

(a)  

39.

Ảnh của 1 vật thật được tạo bởi 1 thấu kính phân kỳ không bao giờ:

a)

ảnh ảo

b)

ảnh thật

c)

cùng chiều

d)

nhỏ hơn vật

40.

Độ phóng đại của ảnh qua TK không thể tính bằng công thức

A. k=-d’/d B. k=f/f-d

C. k= -f/d’-f D. k= 1-d’/f

(a)  

41.

Quan sát ảnh của 1 vật qua 1 TKPK

a)

Ta thấy ảnh lớn hơn vật

b)

Ta thấy ảnh nhỏ hơn vật

c)

Ảnh ngược chiều với vật

d)

Ảnh luôn luôn bằng vật

42.

Trong không khí, trong số các thấu kính sau, thấu kính có thể hội tụ được chùm sáng tới song song là

a)

TK hai mặt lõm

b)

TK phẵng lõm

c)

TK mặt lồi có bán kính lớn hơn mặt lõm

d)

TK phẳng lồi

43.

Nhìn qua TKHT ta thấy ảnh của vật thì ảnh đó

a)

luôn nhỏ hơn vật

b)

luôn lớn hơn vật

c)

có thể lớn hơn hay nhỏ hơn vật

d)

luôn ngược chiều với vật

44.

Đối với TKPK, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của một vật thật là đúng

A. Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

B. Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

C. Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

D. Vật thật có thể cho ảnh thật, ngược chiều , lớn hay nhỏ hơn vật, hoặc ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật

(a)  

45.

Qua TKPK ảnh của vật thật không có đặc điểm nào dưới đây

a)

Ở sau kính

b)

Cùng chiều vật

c)

Nhỏ hơn vật

d)

ảo

46.

Qua TKPK nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều , nhỏ hơn vật thì vật phải đặt cách kính một khoảng

A. Lớn hơn 2f

B. Từ f đến 2f

C. Bằng 2f

D. 0 đến f

(a)  

47.

Qua TKHT nếu vật thật cho ảnh ảo thì ảnh

a)

Nằm trước kính và lớn hơn vật

b)

Nằm sau kính và lớn hơn vật

c)

Nằm trước kính và nhỏ hơn vật

d)

Nằm sau kính và nhỏ hơn vật

48.

Qua TKHT nếu vật thật cho ảnh ảo thì vậy phải nằm trước kính một khoảng

a)

lớn hơn 2f

b)

từ f đến 2f

c)

bằng 2f

d)

0 đến f

49.

Tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của chất lỏng có chiết suất =√3. Ta được hai tia phản xạ và khúc xạ vuông góc với nhau. Tính góc tới

a)

π/6

b)

π/3

c)

π/2

d)

0

50.

Qua TKHT nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều, lớn hơn vật thì vật phải đặt cái kính một khoảng:

a)

>2f

b)

=2f

c)

từ f đến 2f

d)

0 đến f

51.

Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi

a)

Hai mặt cầu lồi

b)

Hai mặt phẳng

c)

Hai mặt cầu lõm

d)

Hai mặt cầu hoặc một mặt cầu, một mặt phẳng

52.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn

b)

Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn

c)

Khi chùm tia sáng phản xạ toàn phần thì không có chùm tia khúc xạ

d)

Khi có sự phản xạ toàn phần, cường độ sáng của chùm phản xạ gần như bằng cường độ sáng của chùm sáng tới

53.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban đầu chứa chùm tia tới

b)

Góc giới hạn phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số giữa chiết suất của môi trường kém chiết quang với môi trường chiết quang hơn

c)

Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết quang hơn

d)

Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần igh

54.

Trong trường hợp sau đây, tia sáng không truyền thẳng khi

a)

truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt có cùng chiết suất

b)

tới vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

c)

có hướng đi qua tâm của một quả cầu trong suốt

d)

truyền viên gốc từ không khí vào kim cương

55.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

chính nó

b)

không khí

c)

chân không

d)

nước

56.

Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ.

a)

luôn nhỏ hơn góc tới

b)

luôn lớn hơn góc tới

c)

luôn bằng góc tới

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới

57.

Trong các nhận định sau về hiện tượng khúc xạ, nhận định không đúng là

a)

Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chưa tia tới

b)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chưa tia tới và pháp tuyển

c)

Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0.

d)

Góc khúc xạ luôn bằng góc tới

58.

Khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

Tăng căn 2 lần

d)

chưa dù dù kiện để xác định.

59.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

c)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

60.

Chiều một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. Khi đó góc tới i được tính theo công thức

a)

sini = n

b)

sini = 1/n

c)

tani= n

d)

tani = 1/n

61.

Khi chiếu một tia sáng từ chân không vào một môi trường trong suốt thì thấy tia phản xạ vuông góc với tia tới góc khúc xạ chỉ có thể nhận giá trị

a)

40 độ

b)

50 độ

c)

60 độ

d)

70 độ

62.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng

a)

luôn lớn hơn 1

b)

luôn nhỏ hơn 1

c)

luôn bằng 1

d)

luôn lớn hơn 0

63.

Khi tia sáng đi từ môi trường trong suốt n1 tới mặt phân cách với môi trường trong suốt n2 (với n2> n1), tia sáng không vuông góc với mặt phân cách thì

a)

tia sáng bị gãy khúc khi đi qua một phân cách giữa hai môi trường.

b)

tất cả các tia sáng đều bị khúc xạ và đi vào môi trường n2

c)

tất cả các tỏa sáng đều phản xạ trở lại môi trường n1

d)

một phần tia sáng bị khúc xạ, một phần bị phản xạ

64.

Chiết suất tả đối giữa môi trường khúc xạ với môi trường tới

a)

luôn lớn hơn 1

b)

luôn nhỏ hơn 1

c)

bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới trường tới

d)

bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới

65.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng

a)

góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới

b)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

c)

góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới

d)

khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần

66.

Nhận xét nào sau đây về thấu kính phân kỳ là không đúng ?

a)

Với thấu kính phân kỳ, vật thật cho ảnh thật

b)

Với thấu kính phân kỷ, vật thật luôn cho ảnh ảo

c)

Với thấu kính phân kỳ, có tiêu cự f âm

d)

Với thấu kinh hội tụ, có độ tụ D âm