wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn giữ kì 1 lí

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trường hợp nào sau đây, ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích điểm?

a)

Hai thanh nhựa đặt gần nhau

b)

Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau

c)

Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau

d)

Hai quả cầu lớn đặt gần nhau

2.

Một vật tích điện có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách tới điểm đang xét được gọi là

a)

Điện tích dương

b)

Điện tích điểm

c)

Chất điểm

d)

Điện tích âm

3.

Đặt điểm nào sau đây không phải của lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không?

a)

Có độ lớn là F = 9x109 x q1q2 / r2

b)

Điểm đặt ở mỗi điện tích điểm

c)

Phương trùng với đường thẳng nối 2 điện tích điểm

d)

Là lực đẩy nếu q1, q2 cùng dấu và lực hút nếu q1,q2 trái dấu

4.

Trong hệ SI, đơn vị cảu điện tích là

a)

Vôn trên mét (V/m)

b)

Culông (C)

c)

Fara (F)

d)

Vôn (V)

5.

Trong chân không, cho 2 điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng r. Đại lượng F = 9x109 x q1q2 / r2 được gọi là

a)

Độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa q1 và q2

b)

Hằng số điện môi

c)

Điện môi

d)

Độ lớn CĐĐT do q1 và q2 gây ra

6.

Khi đặt 2 điện tích điểm q1 và q2 gần nhau thì chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

q1 và q2 đều là điện tích dương

b)

q1 và q2 mang điện tích trái dấu nhau

c)

q1 và q2 đều là điện tích âm

d)

q1 và q2 mang điện tích cùng dấu nhau

7.

Khi đặt 2 điện tích điểm q1 và q2 gần nhau thì chúng hút nhau. Kết luận không đúng là

a)

q1 >0 và q2 <0

b)

q1q2 >0

c)

q1 <0 q2 >0

d)

q1q2 <0

8.

Trong chân không, cho 2 điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng r. Lấy hằng số điẹn là k. Độ lớn F của lực tương tác tĩnh điện giữa 2 điểm q1 và q2 được xác định bởi công thức

a)

F =k |q1q2|/r

b)

F =k q1q2/r

c)

F =k |q1q2|/r2

d)

F =k q1q2/r2

9.

Theo định luật Cu-lông, độ lớn của lực tương tác giữa 2 điện tích điểm trong chân không

a)

Tỉ lệ thuận với độ lớn của tích 2 điện tích

b)

Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa 2điện tích

c)

Tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích

d)

Tỉ lệ nghịch với độ lớn của tích 2 điện tích

10.

Không thể nới về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?

a)

Không khí khô

b)

Nước tinh khiết

c)

Thủy tinh

d)

Đồng

11.

Chọn nhận xét không đúng về điện môi

a)

Điện môi là môi trường cách điện

b)

Hằng số điện môi của chân không bằng 1

c)

Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần

d)

Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1

12.

Cho 2 điện tích điểm có độ lớn không đổi, được đặt cách nhau một khoảng r cố định. Lực tương tác tĩnh điện giữa 2 điện tích điểm này sẽ lớn nhất khi đặt chúng trong

a)

Dầu hỏa

b)

Chân không

c)

Không khí ở đktc

d)

Nước nguyên chất

13.

Có 4 vật A, B, C và D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng, vật A hút B nhưng đẩy vật C, còn vật C hút D. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Vật A hút vật D

b)

Vật B hút vật D

c)

Vật A đẩy vật D

d)

Vật B đẩy vật C

14.

Khi tăng đồng thời độ lớn của 2 điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng

a)

Tăng lên gấp đôi

b)

Giảm đi bốn lần

c)

Giảm đi một nửa

d)

Không thay đổi

15.

Khi tăng khoảng cách giữa 2 điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

Tăng lên 3 lần

b)

Tăng lên 9 lần

c)

Giảm đi 3 lần

d)

Giảm đi 9 lần

16.

Hai viên bi sắt kích thước nhỏ, đặt nhau cách 1m, có điện tích q1, q2. Sau đó viên bi được phóng điện sao cho điện tích mỗi viên bi chỉ còn một nửa điện tích lúc đầu, đồng thời đưa chúng đến khoảng cách 0,25m thì lực đẩy giữa chúng tăng lên

a)

2 lần

b)

4 lần

c)

6 lần

d)

8 lần

17.

Hai điện tích điểm đặt cách nahu một khoảng r. Dịch chuyển để khoảng cách giữa 2 điện tích đó giảm đi 2 lần nhưng vẫn giữ nguyên độ lớn điện tích của chúng. Khi đó, lực tương tác giữa 2 điện tích

a)

Tăng lên 2 lần

b)

Tăng lên 4 lần

c)

Giảm đi 2 lần

d)

Giảm đi 4 lần

18.

Cho hai điện tích điểm đặt trong chân không. Khi khoảng cách giữa hai điện tích = là r thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là F. Khi …. khoảng cách giữa hai điện tích là 3r thì lực tương tác điện giữa

a)

F/9

b)

F/3

c)

3F

d)

9F

19.

Trong hệ SI, đơn vị của CĐĐT là

a)

Fara (F)

b)

Culông (C)

c)

Vôn trên mét (V/m)

d)

Vôn (V)

20.

Điện trường là

a)

Môi trường không khí quanh điện tích

b)

Môi trường chứa các điện tích

c)

Môi trường bao quanh điện tích đứng yên, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó

d)

Môi trường dẫn điện

21.

CĐĐT tại 1 điểm đặc trưng cho

a)

Thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ

b)

Điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng

c)

Tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó

d)

Tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó

22.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tính chất cơ bản điện trường là tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó

b)

Vector CĐĐT tại 1 điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vector lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt rại điểm đó trong điện trường

c)

Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra

d)

Vector CĐĐT tại 1 điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vector lực điện tác dụng lên một điện tích đặt rại điểm đó trong điện trường

23.

Một diện tích điểm q dương được đặt trong điện trường đều có cường độ điện trường E . Độ lớn lực điện F tác dụng lên điện tích được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

F =q2 E

b)

F =q2 E 2

c)

F =qE

d)

F =2qE

24.

Trong công thức định nghĩa cường độ điện trường tại một điểm (E=F/q)

thì

a)

F là tổng hợp các lực tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích gây ra điện trường.

b)

F là tổng hợp các lực điện tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích gây ra điện trường.

c)

F là tổng hợp của các lực tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích thử.

d)

F là tổng hợp của các lực điện tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích thử.

25.

Vectơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

b)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó

c)

phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

d)

phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.

26.

Trong chân không, vectơ cường độ điện trường E do điện tích điểm Q) nằm ở A gây ra tại điểm M nằm cách nó một khoảng r có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phương vuông góc với đường thẳng AM

b)

Chiều hướng về phía điện tích Q nếu Q>0.

c)

Độ lớn là E = 9x109 |Q|/ r2

d)

Chiều hướng về phía điện tích nếu Q<0

27.

Công thức xác định cường độ điện trường của điện tích điểm Q < 0 tại một điểm

năm cách nó một khoảng r trong chân không là

a)

E=9x109 Q/r2

b)

E=9x109 Q/r

c)

E=-9x109 Q/r2

d)

E=-9x109 Q/r

28.

Trong chân không, cho hai điện tích điểm Q và q lần lượt đặt hai điểm A và B cách nhau một

khoảng là r. Đại lượng E =9.109 |Q|/r2 được gọi là

a)

cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại điểm B.

b)

độ lớn lực điện tác dụng lên điện tích Q.

c)

hiệu điện thế giữa hai điểm A và B.

d)

Công của lực điện trong sự di chuyển cỉa điện tích Q từ điểm A đến điểm B

29.

Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến CĐĐT của một điện tích điểm Q tại một điểm?

a)

Điện tích Q

b)

Khoảng cách r từ Q đến q

c)

Điện tích thử q

d)

Hằng số điện môi của môi trường

30.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian

31.

Đường sức điện cho biết

a)

độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.

b)

độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.

c)

độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.

d)

Hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặc trên đường sức ấy

32.

Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là

a)

Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau.

b)

Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín.

c)

Hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của vectơ cường độ điện trường tại điểm đó.

d)

Các đường sức điện là các đường có hướng.

33.

Chọn phát biểu sai

a)

Điện phổ cho phép ta nhận biết sự phân bố các đường sức điện của điện trường.

b)

Đường sức điện có thể là đường cong kín.

c)

Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng.

d)

Các đường sức của điện trường đều là những đường thẳng song song, cùng chiều và cách đều nhau.

34.

Trong một điện trường đều có cường độ E, khi một điện tích q dương đã chuyển cùng chiều đường sức điện một đoạn d thì công của lực điện là

a)

qE/d

b)

qEd

c)

2qEd

d)

E/qd

35.

Trong công thức tính công của lực điện tác dụng lên một điện tích di chuyển trong diện trường đều A= qEd thì d là gì? Chỉ ra câu khẳng định không chắc chắn đúng.

a)

d là chiều dài của đường đi.

b)

d là chiều dài hình chiếu của đường đi trên một đường sức

c)

d là khoảng cách giữa hình chiếu của điểm đầu và điểm cuối của đường đi trên một đường sức.

d)

d là chiều dài của đường đi nếu điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức.

36.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm g khi di chuyển từ điểm M đến

điểm N tromg điện trường

a)

tỉ lệ thuận với chiều dài của đường đi MN.

b)

tỉ lệ thuận với thời gian di chuyển

c)

tỉ lệ thuận với độ lớn của điện tích q .

d)

cả A, B, C đều không đúng.

37.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm 4 khi di chuyển từ điểm M đến điểm N tromg một điện trường, thì không phụ thuộc vào

a)

vị trí của các điểm M và N.

b)

hình dạng của đường đi MN

c)

độ lớn của điện tích q .

d)

độ lớn của cường độ điện trường tại các điểm trên đường đi.

38.

Đặt một điện tích điểm Q dương tại một điểm O. Lấy M và N là hai điểm năm đối xứng với nhau ở hai bên điểm 0 . Di chuyển một điện tích điểm q dương từ M đến N theo một đường cong bất kì. Gọi A là công của lực điện trong dịch chuyển này. Chọn khẳng định đúng.

a)

A MN ≠ 0 và phụ thuộc vào đường dịch chuyển.

b)

A MN ≠0 và không phụ thuộc vào đường dịch chuyển.

c)

A MN = 0 và không phụ thuộc vào đường dịch chuyển.

d)

Không thể xác định được A MN

39.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trường tĩnh điện là trường thế.

b)

Công của lực điện không phụ thuộc vào độ lớn của điện tích.

c)

Công của lực điện phụ thuộc vào hình dạng quỹ đạo của điện tích

d)

Khi điện tích di chuyển trong điện trường thì lực điện sẽ thực hiện công

40.

Thế năng của một điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

phương chiều của cường độ điện trường.

c)

khả năng sinh công của điện trường.

d)

thể tích của không gian có điện trường.

41.

Nếu điện tích di chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thi công của lực điện trường

a)

có giá trị âm

b)

có giá trị dương.

c)

bằng 0

d)

có giá trị khác 0.

42.

Chọn phương án đúng. Một điện tích q chuyển động trong một điện trường bất kì theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động này là A thì

a)

A>0 nếu q>0.

b)

A ≠ 0 nếu điện trường không đều

c)

A>0 nếu q<0.

d)

A = 0

43.

Trong một diện trường đều có cường độ E, khi một điện tích q dương di chuyển cùng chiều đường sức điện một đoạn d thì đại lượng A=qEd được gọi là

a)

công của lực điện.

b)

thế năng của điện tích q

c)

độ biến thiên thế năng của điện tích q .

d)

độ biến thiên công của lực điện

44.

Cho điện tích thử qdi chuyển trong diện trường đều dọc theo hai đoạn thẳng MN và NP . Biết rằng lực điện sinh công dương và MN dài hơn NP . Hỏi kết quả nào sau đây là đúng khi so sánh các công A MN và A NP của lực điện?

a)

A MN> ANP

b)

A MN = A NP

c)

A MN< A NP

d)

cả A, B, C đều có thể xảy ra.

45.

Cho một điện tích di chuyển trong điện trường dọc theo một đường cong kín, xuất phát từ điểm M qua điểm N rồi trở lại điểm M . Công của lực điện

a)

A. trong cả quá trình bằng 0.

b)

B. trong quá trình từ M đến N là dương.

c)

Trong quá trình N đến M là dương

d)

Trong cả quá trình là dương.

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khi một điện tích di chuyển từ điểm này đến điểm kia trong điện trường thì công mà lực điện tác dụng lên điện tích đó sinh ra sẽ bằng độ giảm thế năng của điện tích đó trong điện trường.

b)

Số đo thế năng của điện tích là công mà diện trường có thể sinh ra khi cho điện tích di chuyển từ điểm mà ta xét đến điểm mốc tính thế năng.

sinh công

c)

Thế năng của một điện tích trong điện trường đặc trưng cho tác dụng lực của điện trường khi đặt điện tích đó tại điểm mà ta xét trong điện trường.

d)

Công của lực điện trường không phụ thuộc vào hình dạng của đường đi của điện tích trong điện trường.

47.

Điện thế tại một điểm M. trong điện trường là đại lượng

a)

vô hướng và có giá trị luôn dương.

b)

đặc trưng cho điện trường về phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q

c)

đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường trong sự di chuyển của một điện tích từ M đến đến điểm mốc tính điện thế.

d)

có hướng và có giá trị luôn âm.

48.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N trong điện trường là đại lượng

a)

vô hướng và có giá trị luôn dương.

b)

đặc trưng cho điện trường về phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q .

c)

đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường trong sự di chuyển của một điện tích từ M đến N.

d)

có hướng và có giá trị luôn âm.

49.

Trong hệ SI, đơn vị của điện thế là

a)

Vôn trên mét (V/m)

b)

Vôn (V)

c)

Culông (C)

d)

Fara (F)

50.

Trong điện trường đều, gọi VM và VN lần lượt là điện thế tại điểm M và tại điểm N, UMN là hiệu điện thế giữa M và N. Biết VM và VN có cùng mốc tính điện thế. Công thức nào sau đây là đúng ?

a)

UMN = VM + VN

b)

UMN = 2VM - VN

c)

UMN = VM - VN

d)

UMN = 2VM +VN

51.

Trong điện trường đều có cường độ E, hai điểm M và N cùng nằm trên một đường sức và cách nhau một khoảng d . Biết đường sức điện có chiều từ M đến N, hiệu điện thế giữa M và N là UMN . Công thức nào sau đây đúng?

a)

UMN = E d

b)

UMN = E/d

c)

UMN = 1/2 Ed

d)

UMN = d/E

52.

Biết hiệu điện thế UMN =3V . Đẳng thức nào sau đây chắc chắn đúng?

a)

VM = 3V

b)

VN = 3V

c)

VM - VN = 3V

d)

VN - VM = 3V

53.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 40V. Chọn câu chắc chắn đúng.

a)

Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40 V.

b)

Điện thế ở M là 40 V.

c)

Điện thế ở M có giá trị dương, còn ở N có giá trị âm.

d)

Điện thế ở N bằng 0.

54.

Biết q là điện tích, E là cường độ điện trường, d là khoảng cách giữa hai điểm trong điện trường và nằm trên cùng một đường sức điện. Biểu thức nào sau đây biểu diễn một đại lượng có đơn vị là vôn?

a)

qEd.

b)

qE

c)

Ed.

d)

E/d

55.

Một điện tích điểm q dịch chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, hiệu điện thế giữa hai điểm là U, x . Công của lực điện thực hiện khi điện tích q dịch

chuyển từ M đến N là

a)

qUMN

b)

q2 UMN

c)

UMN /q

d)

UMN /q2

56.

Di chuyển một diện tích ở từ điểm M đến điểm N trong một điện trường. Công A của lực điện sẽ càng lớn nếu

a)

đường đi MN càng dài.

b)

hiệu diện thế U MN càng lớn.

c)

đường đi MN càng ngắn

d)

hiệu diện thế U MN càng nhỏ

57.

Trong một điện trường đều, tại điểm A có một êlectron được bắn ra theo phương vuông góc với đường sức điện. Dưới tác dụng của lực điện, êlectron đi đến điểm B . Khi đó

a)

U AB >0.

b)

UAB=0.

c)

U AB<0

d)

.chưa thể kết luận chắc chắn về dấu của U AB

58.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Điện thế tại một điểm trong diện trường phụ thuộc vào độ lớn điện tích đặt tại đó.

b)

Hiệu điện thế giữa hai bất kì trong điện trường luôn luôn có giá trị dương

c)

Vôn là hiệu điện thế giữa hai điểm mà nếu di chuyển điện tích q=1C từ điểm nọ đến điểm kia thì lực điện sinh công là 1 J.

d)

Điện thế tại một điểm trong điện trường không phụ thuộc vào cách chọn mốc tính điện thế.

59.

Thả một ion dương cho chuyển động không vận tốc đầu từ một điểm bất kì trong một điện trường do hai điện tích dương gây ra. Ion đó sẽ chuyển động

a)

từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp.

b)

dọc theo một đường sức điện.

c)

từ điểm có điện thể thấp đến điểm có điện thế cao.

d)

dọc theo một đường nối hai điện tích điểm.

60.

Thả nhẹ một electron không vận tốc ban đầu trong một điện trường bắt kẻ thì électron dó sẽ

a)

chuyển động dọc theo một đường sức điện.

b)

chuyển động từ điểm có điện thế cao xuống điểm có điện thế thấp.

c)

chuyển động từ điểm có điện thế thấp lên điểm có điện thế cao.

d)

Đứng yên

61.

Một diện tích điểm g di chuyển trọng một điện trường tĩnh. Nếu công của lực điện thực hiện

không thì chắc chắn

a)

q>0

b)

quỹ đạo chuyển động của q là đường cong kín.

c)

q<0

d)

điểm đầu và điểm cuối của quỹ đạo chuyển động của q có điện thế bằng nhau.