wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi giữa học kì 2

Total questions: 60

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc

a)

A. ω=2πLC\omega=2\pi\sqrt{LC}

b)

B. ω=2πLC\omega=\frac{2\pi}{\sqrt{LC}}

c)

C. ω=12πLC\omega=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

d)

D. ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt{LC}}

2.

Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,05cos2000t (A). Tần số góc dao động của mạch là

a)

A. 318,5 rad/s.

b)

B. 318,5 Hz.

c)

C. 2000 rad/s.

d)

D. 2000 Hz.

3.

Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150 kHz. Lấy tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108. Bước sóng của sóng điện từ đó là

a)

A. λ = 2000 m.

b)

B. λ = 2000 km.

c)

C. λ = 1000 m.

d)

D. λ = 1000 km

4.

Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm C = 880 pF và L = 20µH. Bước sóng điện từ mà mạch thu được là

a)

A. λ=100 m.

b)

B. λ=150 m.

c)

C. λ=250 m.

d)

D. λ=500 m.

5.

Sóng điện từ có tần số f = 300 MHz thuộc loại

a)

A. sóng dài

b)

B. sóng trung

c)

C. sóng ngắn

d)

D. sóng cực ngắn

6.

Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng ?

a)

Sóng điện từ là sóng ngang.

b)

Sóng điện từ mang năng lượng.

c)

Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

d)

Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

7.

Mạch dao động điện từ gồm

a)

cuộn cảm và tụ điện.

b)

cuộn cảm và điện trở.

c)

tụ điện và điện trở.

d)

cuộn cảm, tụ điện và điện trở.

8.

Chu kì của mạch dao động điện từ cho bởi biểu thức

a)

T =1LC.T\ =\frac{1}{\sqrt{LC}}.

b)

T=2πLC.T=2\pi\sqrt{LC}.

c)

T=12πLC.T=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}.

d)

T=LC.T=\sqrt{\frac{L}{C}}.

9.

Cường độ dòng điện trong mạch dao động điện từ biến thiên ..... so với điện tích.

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

sớm pha π/2.

d)

trễ pha π/2.

10.

Mối liên hệ trực tiếp giữa các đại lượng nào sau đây không đúng?

a)

i2I02+q2Q02=1.\frac{i^2}{I_0^2}+\frac{q^2}{Q_{0^{ }}^2}=1.

b)

i2I02+u2U02=1.\frac{i^2}{I_0^2}+\frac{u^2}{U_{0^{ }}^2}=1.

c)

q=Cu.q=Cu.

d)

i=ωI0.i=\omega I_0.

11.

Một mạch dao động điện từ có phương trình q = 4cos(106t) μC. Cường độ dòng điện cực đại của mạch là

a)

4 A.

b)

2 A.

c)

4.106 A.

d)

2.106 A.

12.

Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn luôn

a)

cùng pha nhau

b)

ngược pha nhau

c)

lệch pha nhau

π4\frac{\pi}{4}

d)

lệch pha nhau π2\frac{\pi}{2}

13.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

Có tốc độ lan truyền phụ thuộc vào môi trường

b)

Có thể bị phản xạ, khúc xạ.

c)

Truyền được trong chân không.

d)

Mang năng lượng.

14.

Trong sơ đồ khối của máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây?

a)

Anten phát

b)

Mạch biến điệu

c)

Mạch tách sóng

d)

Mạch khuyếch đại

15.

Câu 3: Chọn phương án SAI.

a)

A. Tia hồng là bức xạ mắt người nhìn thấy được

b)

B. Bước sóng tia hồng ngoại nhỏ hơn sóng vô tuyến

c)

C. Tia hồng ngoại bị hơi nước hấp thụ mạnh

d)

D. Tia hồng ngoại có thể biến điệu được

16.

Câu 5: Chọn phương án ĐÚNG. Tia tử ngoại:

a)

A. Có thể nhìn thấy bằng mắt thường

b)

B. Có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy

c)

C. Không bị nước hấp thụ

d)

D. Dùng để chữa bệnh còi xương.

17.

Câu 6: Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia tử ngoại.

a)

A. Tác dụng mạnh lên kính ảnh

b)

B. Làm ion hóa không khí

c)

C. Truyền qua được thủy tinh và nước

d)

D. Làm phát quang một số chất

18.

Câu 7: Nguồn sáng nào sau đây KHÔNG phát ra tia tử ngoại

a)

A. Hồ quang điện

b)

B. Đèn thủy ngân

c)

C. Đèn hơi natri

d)

D. Vật nung trên 3000 độ C

19.

Câu 9: Điều nào sau đây là SAI khi so sánh tia tử ngoại với tia hồng ngoại

a)

A. Cùng bản chất là sóng điện từ

b)

B. Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tia tử ngoại

c)

C. Cả hai đều tác dụng lên kính ảnh

d)

D. Đều không thể nhìn thấy bằng mắt thường

20.

Câu 10: Thân thể con người có nhiệt độ khoảng 37 độ C thì phát ra tia nào?

a)

A. Tia X

b)

B. Tia hồng ngoại

c)

C. Tia gamma

d)

D. Tia tử ngoại

21.

Câu 11: Ứng dụng KHÔNG phải của tia X là:

a)

A. Để kích thích phát quang một số chất

b)

B. Chiếu điện, chụp điện trong y khoa

c)

C. Dò lỗ hổng khuyết tật bên trong sản phâm đúc

d)

D. Sưởi ấm ngoài da để cho máu lưu thông tốt

22.

Câu 15: Nói chung các bức xạ có bước sóng dài

a)

A. Có tính đâm xuyên mạnh

b)

B. Dễ gây ra hiện tượng giao thoa

c)

C. Dễ làm phát quang các chất

d)

D. Dễ làm ion hóa không khí

23.

Người ta thường sử dụng loại tia nào sau đây để “chụp” hình ảnh hai lá phổi của các bệnh nhân mắc Covid-19 khi kiểm tra sức khỏe?

a)

Tia gamma.

b)

Tia hồng ngoại.

c)

Tia tử ngoại.

d)

Tia X.

24.

Tính chất quan trọng nhất của tia X, giúp phân biệt nó với các bức xạ điện từ khác (không kể tia gamma), là

a)

có thể biến điện được như sóng điện từ cao tần.

b)

khả năng xuyên qua vải, gỗ, giấy,…

c)

khả năng ion hóa các chất khí.

d)

tác dụng mạnh lên kính ảnh.

25.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a và cách màn quan sát một khoảng D. Chiếu sáng các khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ\lambda . Trên màn, khoảng cách từ vị trí có vân tối đến vân sáng trung tâm là

a)

x=kλDax=k\frac{\lambda D}{a} với k=0;±1;±2...k=0;\pm1;\pm2...

b)

x=kλaDx=k\frac{\lambda a}{D} với k=0;±1;±2...k=0;\pm1;\pm2...

c)

x=(k+12)λaDx=\left(k+\frac{1}{2}\right)\frac{\lambda a}{D} với k=0;±1;±2...k=0;\pm1;\pm2...

d)

x=(k+12)λDax=\left(k+\frac{1}{2}\right)\frac{\lambda D}{a} với k=0;±1;±2...k=0;\pm1;\pm2...

26.

Bức xạ điện từ nào sau đây có khả năng kích thích nhiều phản ứng hóa học như: phản ứng tổng hợp hiđrô và clo, phản ứng biến đổi oxi O2O_2  thành ôzôn O3O_3 , phản ứng tổng hợp vitamin D?

a)

Tia tử ngoại.

b)

Tia hồng ngoại.

c)

Tia gamma.

d)

Tia Rơn-ghen.

27.

Cho các tia: hồng ngoại, Rơn-ghen, gamma, tử ngoại. Trong chân không, tia có bước sóng lớn nhất là

a)

tia gamma.

b)

tia hồng ngoại.

c)

tia Rơn-ghen.

d)

tia tử ngoại.

28.

Máy quang phổ là dụng cụ dùng để:

a)

tổng hợp ánh sáng trắng từ các ánh sáng đơn sắc

b)

phân tích chùm sáng phức tạp ra các thành phần đơn sắc

c)

đo bước sóng của các ánh sáng đơn sắc

d)

nhận biết thành phần cấu tạo của một nguồn phát quang phổ liên tục

29.

Cho ánh sáng từ một nguồn qua máy quang phổ thì ở buồng ảnh ta thu được dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến vàng. Quang phổ của nguồn đó là quang phổ:

a)

liên tục

b)

vạch phát xạ

c)

vạch hấp thụ

d)

vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ

30.

Chất nào dưới đây không phát ra quang phổ liên tục khi bị nung nóng?

a)

chất rắn

b)

chất lỏng

c)

chất khí ở áp suất thấp

d)

chất khí ở áp suất cao

31.

Quang phổ liên tục :

a)

phụ thuộc nhiệt độ của nguồn sáng

b)

phụ thuộc bản chất của nguồn sáng

c)

phụ thuộc đồng thời vào nhiệt độ và bản chất của nguồn sáng

d)

không phụ thuộc đồng thời vào nhiệt độ và bản chất của nguồn sáng

32.

Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ của cùng một nguyên tố giống nhau về:

a)

cách tạo ra quang phổ

b)

màu của các vạch quang phổ

c)

vị trí của các vạch quang phổ

d)

tính chất không phụ thuộc vào nhiệt độ.

33.

Trong máy quang phổ, bộ phận nào là quan trọng nhất ?

a)

Lăng kính

b)

Thấu kính

c)

ống chuẩn trực

d)

Buồng ảnh

34.

Ứng dụng của quang phổ liên tục :

a)

Xác định nhiệt độ của vật phát sáng như bóng đèn, mặt trời, các ngôi sao v.v...

b)

Xác định bước sóng của các nguồn sáng ;

c)

Xác định mầu sắc của các nguồn sáng .

d)

Dùng để nhận biết thành phần của các nguyên tố có trong một mẫu vật.

35.

Cho ánh sáng từ một nguồn qua máy quang phổ thì ở buồng ảnh ta thu được dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến vàng. Quang phổ của nguồn đó là quang phổ:

a)

liên tục

b)

vạch phát xạ

c)

vạch hấp thụ

d)

vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ

36.

Tìm phát biểu sai.

Quang phổ vạch phát xạ:

a)

của hai chất khác nhau không thể có các vạch có vị trí trùng nhau.

b)

của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về: số lượng, vị trí màu sác và độ sáng của các vạch quang phổ.

c)

do các chất khí hay hơi có tỉ khối nhỏ, bị nung nóng phát ra.

d)

phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.

37.

Điều kiện để thu được quang phổ hấp thụ là khối khí hay hơi:

a)

ở áp suất thấp được nung nóng.

b)

ở nhiệt độ bất kì được chiếu bởi ánh sáng trắng.

c)

được chiếu bởi nguồn phát ánh sáng trắng có nhiệt độ lớn hơn nhiệt độ của khối khí.

d)

được chiếu bởi nguồn phát quang phổ vạch. Nhiệt độ của nguồn nhỏ hơn nhiệt độ của khối khí.

38.

Hiện tượng đảo sắc của các vạch quang phổ chứng tỏ:

a)

trong cùng một điều kiện, vật chất đồng thời hấp thụ và bức xạ ánh sáng.

b)

mọi vật đều hấp thụ và bức xạ cùng một loại ánh sáng như nhau.

c)

các vạch tối xuất hiện trên quang phổ liên tục chứng tỏ ánh sáng là sóng.

d)

nguyên tử phát xạ ánh sáng nào thì cũng có khả năng hấp thụ ánh sáng đó.

39.

Câu 2: Chiếu ánh sáng do đèn hơi thủy ngân ở áp suất thấp vào khe hẹp F của máy quang phổ lăng kính. Trên màn quan sát ta thu được quang phổ là:

a)

A. Quang phổ liên tục

b)

B. Quang phổ vạch phát xạ (các vạch sáng trên 1 nền tối)

c)

C. Quang phổ vạch hấp thụ (Các vạch tối trên nền quang phổ liên tục)

d)

D. Các vạch sáng tối xen kẽ và cách đều nhau

40.

Câu 3: Thanh sắt và thanh niken cùng được nung nóng đến nhiệt độ 1200 độ thì phát ra

a)

A. Hai quang phổ vạch không giống nhau

b)

B. Hai quang phổ vạch giống nhau

c)

C. Hai quang phổ liên tục không giống nhau

d)

D. Hai quang phổ liên tục giống nhau

41.

Câu 9: Quang phổ vạch hấp thụ là:

a)

A. Hệ thống các vạch tối nằm trên một nền quang phổ liên tục

b)

B. Hệ thống các vạch tối nằm trên nền quang phổ vạch phát xạ

c)

C. Hệ thống các nền tối nằm trên nền sáng trắng

d)

D. Do nguyên tử bức xạ ra

42.

Nhận xét nào dưới đây là đúng? Sóng điện từ

a)

là sóng dọc giống như sóng âm

b)

là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không

c)

là sóng ngang, có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không

d)

chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại

43.

Công thức liên hệ 

vận tốc cc , bước sóng λ\lambda , chu kì  TT

a)

c=λ.Tc=\lambda.T  

b)

c=λTc=\frac{\lambda}{T}  

44.

Biểu thức cường độ dòng điện cực đại

a)

I0=ω.q0I_0=\omega.q_0  

b)

I0=ωqI_0=\omega q  

45.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

a)

luôn ngược pha nhau

b)

với cùng biên độ.

c)

luôn cùng pha nhau.

d)

với cùng tần số.

46.

Sóng điện từ nào có thể truyền xuyên qua tầng điện li.

a)

Sóng trung

b)

Sóng ngắn

c)

Sóng dài

d)

Sóng cực ngắn.

47.

Trong việc nào sau đây, người ta dùng sóng điện từ để truyền tải thông tin ?

a)

Nói chuyện bằng điện thoại để bàn

b)

Xem truyền hình cáp

c)

xem băng video

d)

Điều khiển tivi từ xa

48.

Nếu tại một nơi có một từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó sẽ xuất hiện

a)

điện trường xoáy.

b)

từ trường xoáy.

c)

điện trường và từ trường biến thiên.

d)

một dòng điện.

49.

Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li?

a)

Sóng dài.

b)

Sóng trung

c)

Sóng ngắn

d)

Sóng cực ngắn

50.

Sóng điện từ nào sau đây dùng trong thông tin liên lạc ngoài vũ trụ?

a)

Sóng dài.

b)

Sóng trung

c)

Sóng ngắn

d)

Sóng cực ngắn

51.

Sóng điện từ

a)

không mang năng lượng

b)

là sóng dọc

c)

không truyền được trong chân không

d)

là điện từ trường lan truyền trong không gian

52.

Điện trường xoáy là điện trường

a)

có các đường sức bao quanh các đường sức từ

b)

có các đường sức không khép kín

c)

giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi

d)

của các điện tích đứng yên

53.

Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây?

a)

Hiện tượng cộng hưởng điện

b)

Hiện tượng từ hoá.

c)

Hiện tượng cảm ứng điện từ

d)

Hiện tượng tự cảm.

54.

Tia X có bản chất là:

a)

chùm êlectron có tốc độ rất lớn

b)

chùm ion phát ra từ catôt bị đốt nóng

c)

sóng điện từ có bước sóng rất lớn

d)

sóng điện từ có tần số rất lớn

55.

Tia X không có công dụng:

a)

làm tác nhân gây ion hóa

b)

chữa bệnh ung thư

c)

sưởi ấm

d)

chiếu điện, chụp điện

56.

Tia tử ngoại không được ứng dụng để:

a)

dò tìm khuyết tật bên trong sản phẩm làm bằng kim loại

b)

dò khuyết tật trên bề mặt sản phẩm kim loại

c)

gây ra hiện tượng quang điện

d)

làm ion hóa khí.

57.

Tia X có bước sóng lớn hơn tia (bức xạ) nào?

a)

Ánh sáng tím.

b)

Tia tử ngoại.             

c)

  Tia gamma.                 

d)

Tia hồng ngoại.

58.

Tính chất nào của tia X được ứng dụng trong chữa trị bệnh ung thư nông?

a)

làm đen kính ảnh.                                           

b)

   ion hóa không khí.   

c)

hủy diệt tế bào.                                                 

d)

khả năng đâm xuyên.

59.

Cho các bức xạ (hay tia) sau: Tia hồng ngoại, tia X, tia tử ngoại, tia gamma, sóng vô tuyến. Số bức xạ có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

60.

Sắp xếp nào sau đây theo đúng trật tự tăng dần của bước sóng ?

A. Chàm, da cam, sóng vô tuyến, hồng ngoại ; B. Sóng vô tuyến, hồng ngoại, chàm, da cam.

C. Chàm, da cam, hồng ngoại, sóng vô tuyến ; D. Da cam, chàm, hồng ngoại, sóng vô tuyến.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D