wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI K11

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cho mạch như hình. R1= 5 Ω; R2 = 15 Ω; R3 = 4 Ω; R4 = 16 Ω; U1 = 20 V. Tính cường độ dòng điện trong mạch chính.

a)

I = 2 A.

b)

I = 4 A.

c)

I = 6 A.

d)

I = 8 A.

2.

Cho mạch điện như hình. R1 = 20 Ω; R2 = 30 Ω; R3 = 60 Ω. Biết UAB = 120 V. Tính cường độ dòng điện đi qua điện trở 2.

a)

1 A.

b)

2 A.

c)

3 A.

d)

4 A.

3.

Một bộ acquy có suất điện động 12V. KHi được mắc vào mạch điện, trong thời gian 5 phút, acquy sinh ra một công là 720J. Cường độ dòng điện chạy qua acquy khi đó là

a)

2A

b)

28,8A

c)

3A

d)

0,2A

4.

Khi có hiện tượng đoản mạch ( RN=0R_N=0 ) thì cường độ dòng điện trong mạch I có giá trị:

a)

I=I=\infty

b)

I=E.rI=E.r

c)

I=rEI=\frac{r}{E}

d)

I=ErI=\frac{E}{r}

5.

Theo định luật Jun – Len-xơ, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn:

a)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua dây dẫn.

b)

tỉ lệ nghịch với điện trở của dây dẫn.

c)

tỉ lệ thuận với bình phương thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn.

d)

tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện.

6.

Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

I=q.tI=q.t  

b)

I=qtI=\frac{q}{t}  

c)

I=tqI=\frac{t}{q}  

d)

I=qeI=\frac{q}{e}  

7.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

a)

A. P= A.t

b)

B. P= t/A

c)

C. P= A/t

d)

D. P= A2t

8.

Trong thời gian cỡ 0,5s đóng công tắc một tủ lạnh thì cường độ dòng điện trung bình đo được là 6A. Tính điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn nối với động cơ của tủ lạnh.

a)

1,25C.

b)

12,5C.

c)

3C.

d)

2C.

9.

Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong thời gian 2s là 6,25.1018. Khi đó dòng điện qua dây dẫn có cường độ là

a)

1A.

b)

2A

c)

0,512.10-37 A .

d)

0,5A

10.

Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một ti vi thường dùng có cường độ 60µA. Số electron tới đập vào màn hình của tivi trong mỗi giây là

a)

3,75.10­14 .

b)

7,35.1014

c)

2, 66.10-14

d)

0,266.10-4

11.

Điện trở suất của đồng là 1,69.10-8 Ω.m. Điện trở của một đoạn dây đồng dài 4,0 cm, đường kính tiết diện dây 5,2 mm là:

a)

0,16.10-4 Ω

b)

3,2.10-4 Ω

c)

0,32.10-4Ω

d)

1,6.10-4 Ω

12.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

thực hiện công của các lực lạ bên trong nguồn điện

b)

sinh công trong mạch điện

c)

tạo ra điện tích dương trong một giây

d)

dự trữ điện tích của nguồn điện

13.

Công của lực lạ làm dịch chuyển điện lượng 4 C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J . Suất điện động của nguồn là:

a)

6V

b)

96V

c)

12V

d)

9,6V

14.

Một khung dây tròn bán kính 3,14 cm có 10 vòng dây. Cường độ dòng điện qua mỗi vòng dây là 0,1 A. Cảm ứng từ tại tâm của khung dây có độ lớn:

a)

2.10-3T

b)

2.10-4T

c)

2.10-6T

d)

2.10-5T

15.

Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 ( Ω\Omega  ), mạch ngoài có điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị

a)

A. R = 1 (undefined ). 

b)

B. R = 2 (undefined ). 

c)

C. R = 3 (undefined ). 

d)

D. R = 6 (undefined ).

16.

Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì:

a)

A. dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy.

b)

B. tiêu hao quá nhiều năng lượng.

c)

C. động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng.

d)

D. hỏng nút khởi động.

17.

[NB] Hai đầu một đoạn mạch có hiệu điện thế 45 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Công mà dòng điện sinh ra trên mạch trong 2 phút là

a)

180 J.

b)

1800 J.

c)

10800 J.

d)

1200 J.

18.

[NB] Hai đầu một đoạn mạch điện có hiệu điện thế 9 V thì công suất của dòng điện trên đoạn mạch đó là 27,9 W. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

248,4 A.

b)

3,1 A.

c)

4,2 A.

d)

1,76 A.

19.

[TH] Hai đầu một điện trở thuần 5Ω có một hiệu điện thế 40 V. Công của dòng điện sinh ra trên điện trở trong 1 phút là

a)

19,2 kJ.

b)

1,92 kJ.

c)

320 J.

d)

320 kJ.

20.

Một dòng điện không đổi chạy trong dây dẫn thẳng dài, dài đặt trong chân không có cường độ I = 5A. Gọi M là một điểm gần dòng điện, cảm ứng từ tại M có độ lớn là 2.10-5T. Khoảng cách từ M đến dòng điện là

a)

5 m

b)

5 cm

c)

0,05 cm

d)

0,05 mm

21.

Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

a)

dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường.

b)

dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường.

c)

dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường.

d)

dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau.

22.

Câu 1. Bản chất của hiện tượng dương cực tan là

a)

cực dương của bình điện phân bị tăng nhiệt độ tới mức nóng chảy.

b)

cực dương của bình điện phân bị mài mòn cơ học.

c)

cực dương của bình điện phân bị tác dụng hóa học tạo thành chất điện phân và tan vào dung dịch.

d)

cực dương của bình điện phân bị bay hơi.

23.

Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với

a)

điện lượng chuyển qua bình.

b)

thể tích của dung dịch trong bình.

c)

khối lượng dung dịch trong bình.

d)

khối lượng chất điện phân.

24.

Điện phân cực dương tan một dung dịch trong 20 phút thì khối lượng cực âm tăng thêm 4 gam. Nếu điện phân trong một giờ với cùng cường độ dòng điện như trước thì khối lượng cực âm tăng thêm là

a)

24 gam.

b)

12 gam.

c)

6 gam.

d)

48 gam.

25.

Câu 1. Khi điện phân dung dịch AgNO3 với cực dương là Ag biết khối lượng mol của bạc là 108. Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân để trong 1 h để có 27 gam Ag bám ở cực âm là

a)

6,7A.

b)

3,35A.

c)

24124A

d)

108A.

26.

Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào:

a)

Vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện

b)

Vật liệu làm vỏ của tụ điện

c)

Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện

d)

Vật liệu làm chân của tụ điện

27.

Trên một tụ điện có ghi 160V - 100 μ\mu F. Các thông số này cho ta biết điều gì?

a)

Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện

b)

Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện

c)

Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện

d)

Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện

28.

Kí hiệu như hình vẽ là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tụ điện có điện dung thay đổi được

b)

Tụ điện có điện dung cố định

c)

Điện trở cố định

d)

Biến trở

29.

Cấu tạo của tụ điện:

a)

Dùng dây kim loại có điện trở suất lớn

b)

Dùng dây dẫn điện quấn thành cuộn.

c)

Dùng hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách bởi lớp điện môi.

d)

Dùng bột than phun lên lõi sứ

30.

Quy ước chiều dòng điện là:

a)

chiều dịch chuyển của các electron.

b)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

c)

chiều dịch chuyển của các ion.

d)

chiều dịch chuyển của các hạt mang điện.

31.

Một sợi dây dẫn đồng chất, tiết diện đều có điện trở R. Nếu cắt dây thành 3 đoạn có chiều dài bằng nhau thì mỗi đoạn có điện trở

a)

R.

b)

3R.

c)

R/3.

d)

R/9.

32.

Một dòng điện không đổi chạy trong một dây dẫn qua một tiết diện thẳng. Trong 2 phút có 270 C chuyển qua. Cường độ dòng điện trong dây là

a)

135 A.

b)

2,25 A.

c)

4 A.

d)


49 A.\frac{4}{9}\ A.

33.

Công thức tính điện trở của vật dẫn đồng chất, tiết diện S đều, có chiều dài l và là bằng vật liệu có điện trở suất ρ là

a)

R=ρ lS.R=\rho\ \frac{l}{S}.

b)

R=ρ Sl.R=\rho\ \frac{S}{l}.

c)

R=S lρ.R=S\ \frac{l}{\rho}.

d)

R=lρS.R=\frac{l}{\rho S}.

34.

Cho mạch như hình. R1= 5 Ω; R2 = 15 Ω; R3 = 6 Ω; R4 = 12 Ω; UAB = 62 V. Cường độ dòng điện qua điện trở R4

a)

4 A.

b)

11/3 A.

c)

6 A.

d)

5/3 A.

35.

Cho mạch như hình. R1= 5 Ω; R2 = 15 Ω; R3 = 20 Ω; R4 = 10 Ω; UAB = 60 V. Điện trở của ampe kế bằng 0. Cường độ dòng điện qua điện trở qua ampe kế là

a)

24/15 A.

b)

36/15 A.

c)

61/30 A.

d)

5/3 A.

36.

Cho mạch điện như hình R1 = 6 Ω; R2 = 12 Ω; R3 = 4 Ω; RA1 = RA2 = 0. UAB = 12 V. Số chỉ ampe kế A1

a)

4 A.

b)

3 A.

c)

2 A.

d)

1 A.

37.

[NB] Nội dung định luật Ôm đối với toàn mạch là: Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện

a)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch đó.

b)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và điện trở toàn phần của mạch đó.

c)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở của mạch ngoài.

d)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và và với bình phương điện trở toàn phần của mạch đó.

38.

[NB] Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở thuần R thì biểu thức định luật Ôm cho mạch này là

a)

I=ER+r.I=\frac{E}{R+r}.

b)

I=E2R+r.I=\frac{E^2}{R+r}.

c)

I=E(R+r).I=E\left(R+r\right).

d)

E=RI2t.E=RI^2t.

39.

[NB] Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi hai cực của nguồn điện được nối bằng

a)

một đoạn mạch quá ngắn.

b)

một đoạn mạch có điện trở quá lớn.

c)

một đoạn mạch có điện trở quá nhỏ.

d)

điện trở thuần.

40.

[TH] Hiện tượng gì xảy ra với mạch điện khi xảy ra hiện tượng đoản mạch?

a)

Mạch điện tỏa nhiệt mạnh.

b)

Mạch điện bị lạnh đi.

c)

Mạch điện bị đứt.

d)

Mạch điện bị biến dạng.

41.

[NB] Biểu thức nào sau đây không phải dùng để tính hiệu suất của nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r mà mạch ngoài chỉ có điện trở thuần ?

a)


H=AciAtp.H=\frac{A_{ci}}{A_{tp}}.  

b)

H=UNE.H=\frac{U_N}{E}.  

c)

H=RNRN+r.H=\frac{R_N}{R_N+r}.  

d)

H=EUN.H=\frac{E}{U_N}.  

42.

[TH] Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 3 V; r = 2 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

2 A.

b)

1 A.

c)

0,5 A.

d)

0,25 A.

43.

[TH]Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 9 V. Cường độ dòng điện trong mạch là 1,5 A. Điện trở trong của nguồn điện là

a)

4 Ω.

b)

3 Ω.

c)

2 Ω.

d)

1 Ω.

44.

[TH]Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 14 V; r =3 Ω. UAB =

a)

14 V.

b)

12 V.

c)

8 V.

d)

6 V.

45.

[TH]Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 14 V; r =1 Ω. Hiệu suất của nguồn là

a)

50 %.

b)

75%.

c)

80%.

d)

90%.

46.

[TH]Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 12 V; r =2 Ω. Công suất của nguồn điện là

a)

12 W.

b)

18 W.

c)

24 W.

d)

22 W.

47.

[VD] Cho mạch điện như hình. Khi biến trở có giá trị 4 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Khi biến trở có giá trị 9 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 1 A. Suất điện động và điện trở trong của nguồn là

a)

9 V; 1 Ω.

b)

9 V; 2 Ω.

c)

10 V; 1 Ω.

d)

10 V; 2 Ω.

48.

[VDC] Cho mạch điện như hình. Khi biến trở có giá trị 18 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,5 A. Khi biến trở có giá trị 8 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 1 A. Khi biến trở có giá trị 3 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là

a)

1,6 A.

b)

1,5 A.

c)

2 A.

d)

2,4 A.

49.

[TH]Cho mạch điện như hình. E = 12 V; r =2 Ω. Công suất của nguồn là 24 W. R =

a)

6 Ω.

b)

8 Ω.

c)

10 Ω.

d)

4 Ω.

50.

[VD]Cho mạch điện như hình. E = 12 V; r =2 Ω. Để công suất mạch ngoài là 10 W thì R =

a)

6 Ω.

b)

8 Ω.

c)

10 Ω.

d)

4 Ω.

51.

[VDC]Cho mạch điện như hình. E = 9 V; r =3 Ω. Để công suất của mạch ngoài đạt cực đại thì R =

a)

6 Ω.

b)

4 Ω.

c)

3 Ω.

d)

0 Ω.

52.

Cho mạch điện như hình. R1 = 5 Ω; R2 = 10 Ω; R3 = 15 Ω; E = 9 V; r = 3/11 Ω. Cường độ dòng điện đi qua nguồn bằng

a)

1 A.

b)

2 A.

c)

3 A.

d)

4 A.

53.

[TH] Cho mạch điện như hình. R1 = 3 Ω; R2 = 4 Ω; R3 = 5 Ω; r = 1 Ω. Biết công suất mạch ngoài là 12 W. Suất điện động của nguồn là

a)

10 V.

b)

12 V.

c)

13 V.

d)

26 V.

54.

[VDC] Cho mạch như hình. E = 20 V; r = 2 Ω; R = 4 Ω. Để công suất dòng điện qua X đạt cực đại thì X =

a)

2 Ω.

b)

4 Ω.

c)

6 Ω.

d)

8 Ω.

55.

[VDC] Cho mạch như hình. E = 20 V; r = 2 Ω; R = 2 Ω.Điều chỉnh X để công suất trên X đạt cực đại thì công suất đó bằng

a)

100 W.

b)

25 W.

c)

50 W.

d)

20 W.

56.

[VD] Cho mạch điện như hình. R1 = R2= 6 Ω; R3 = 12 Ω; r = 2 Ω. Ampe kế chỉ 1 A. E =

a)

6 V.

b)

12 V.

c)

36 V.

d)

24 V.

57.

[VDC] Cho mạch như hình. Các điện trở ngoài giống nhau bằng 6 Ω. E = 18 V; r = 2 Ω. Vôn kế chỉ

a)

6 V.

b)

8 V.

c)

10 V.

d)

12 V.

58.

[VDC] Cho mạch như hình. R1 = 10 Ω; R2 = 8 Ω; R3 = R4 = 9 Ω. E = 20 V; r = 1 Ω. UCD =

a)

9 V.

b)

1 V.

c)

-9 V.

d)

-1 V.

59.

[VD] Cho mạch như hình. R1 = 10 Ω; R2 = 10 Ω; R3 = 30 Ω; R4 = 10 Ω. E = 30 V; r = 2,5 Ω. Ampe kế lý tưởng có dòng điện với cường độ

a)

0,5 A đi theo chiều từ C đến D.

b)

0,5 A đi theo chiều từ D đến C.

c)

1 A đi theo chiều từ C đến D.

d)

1 A đi theo chiều từ D đến C.

60.

[VD] Cho mạch như hình. R1 = 10 Ω; R2 = 10 Ω; R3 = 30 Ω. E = 30 V; r = 2,5 Ω. Để ampe kế chỉ 0 thì R4 phải bằng.

a)

10 Ω.

b)

20 Ω.

c)

30 Ω.

d)

40 Ω.