Font size
WorksheetsÔN TẬP MÔN TIN HỌC 11
Total questions: 55
Worksheet time: 29mins
Trong phần mềm xử lý ảnh, vai trò của các lớp (layers) là gì?
Giúp tự động chỉnh màu ảnh toàn bộ một cách nhanh chóng.
Cho phép tách biệt các thành phần ảnh để chỉnh sửa độc lập.
Làm cho ảnh nhẹ hơn bằng cách nén từng phần.
Dùng để tạo hiệu ứng chuyển động cho ảnh tĩnh.
Chức năng của công cụ Clone là gì?
Vẽ bằng cách sao chép chính xác một vùng chọn.
Loại bỏ các khuyết điểm trên ảnh một cách tự động và mịn màng.
Giá trị màu nổi sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nổi.
Giá trị màu nền sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nền.
Chức năng của công cụ Paint Brush là gì?
Vẽ thêm cho lớp đang chọn.
Tô màu vùng chọn.
Tô màu chuyển sắc vùng chọn.
Sao chép một vùng chọn.
Chức năng của công cụ Bucket Fill là gì?
Vẽ thêm cho lớp đang chọn.
Tô màu vùng chọn.
Tô màu chuyển sắc vùng chọn.
Sao chép một vùng chọn.
Chức năng của công cụ Gradient là gì?
Vẽ thêm cho lớp đang chọn.
Tô màu vùng chọn.
Tô màu chuyển sắc vùng chọn.
Sao chép một vùng chọn.
Chức năng của công cụ Gradient là gì?
Vẽ thêm cho lớp đang chọn.
Tô màu vùng chọn.
Tô màu chuyển sắc vùng chọn.
Sao chép một vùng chọn.
Công cụ Eraser có chức năng?
Tô màu vùng chọn.
Tô màu chuyển sắc vùng chọn.
Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn.
Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn.
Bằng cách chọn một vùng không nhược điểm làm nguồn sao chép bằng công cụ Clone, bạn có thể?
Xóa toàn bộ nền ảnh và thay bằng nền mới.
Che các nhược điểm như vết nám, mụn trên ảnh chân dung.
Tăng độ phân giải ảnh chân dung lên gấp đôi.
Thay đổi màu tóc của nhân vật trong ảnh một cách tự động.
Công cụ Healing có chức năng?
Tô màu vùng chọn.
Tô màu chuyển sắc vùng chọn.
Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn.
Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn.
Ảnh chụp chân dung cô gái chứa nhược điểm như nám, mụn. Có thể thực hiện xóa các vết này bằng công cụ nào sau đây?
Healing.
Gradient.
Eraser.
Paint Brush.
Để mở nhiều tệp làm lớp ảnh mới ta thực hiện thao tác nào sau đây?
File → Open.
File → Open as Layers.
File → Export as.
File → Open Location.
Trong khi thực hiện việc chỉnh sửa ảnh, ta có thể?
Chỉnh sửa cùng một lúc nhiều thành phần mà không cần chọn lớp tương ứng.
Xóa cùng lúc tất cả các lớp mà không ảnh hưởng đến ảnh.
Tạo ra nhiều lớp để xử lý từng phần nhỏ một cách riêng biệt.
Chỉ chỉnh sửa được một lớp duy nhất trong suốt quá trình thiết kế.
Ảnh động được tạo gồm?
Các video đã mở, mỗi khung hình là một lớp video, hiện lần lượt theo thứ tự từ dưới lên trên.
Các ảnh đã mở, mỗi khung hình là một lớp ảnh, hiện lần lượt theo thứ tự từ dưới lên trên.
Các ảnh đã mở, mỗi khung hình là một lớp ảnh, hiện lần lượt theo thứ tự từ trên xuống dưới.
Các lớp văn bản được sao chép và chuyển thành các ảnh tĩnh để ghép thành ảnh động.
Tạo một tệp ảnh mới trong GIMP bằng cách chọn?
File → Save.
File → Open as Layers.
File → Export As.
File → New.
Để xuất ra tệp ảnh động, em chọn?
File→ Save.
Select → Open as Layers.
File → Export As.
Edit → Export As.
Để tạo ảnh động, ta mở các ảnh bằng lệnh File Open as Layers. Sau đó chọn lệnh?
Filters / Animation / Blend.
Filters / Animation / Waves.
Filters / Animation / Playback.
Filters / Animation / Optimize.
X trong cụm "(Xms)" là?
Số mili-giây mà ta muốn hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo.
Số micro-giây mà ta muốn hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo.
Số giây mà ta muốn hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo.
Số lần lặp lại khi hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo.
Việc khóa lớp trong phần mềm GIMP giúp điều gì?
Ngừng chỉnh sửa và bảo vệ lớp khỏi bị thay đổi vô tình.
Chỉ cho phép thay đổi màu sắc của lớp đó.
Chỉ cho phép thay đổi kích thước của lớp đó.
Ẩn lớp đó khỏi cửa sổ làm việc.
Thao tác gom cụm trong phần mềm GIMP giúp điều gì?
Kết hợp nhiều lớp thành một lớp duy nhất để dễ dàng chỉnh sửa cùng lúc.
Thực hiện hiệu ứng đặc biệt trên từng lớp riêng biệt.
Ẩn các lớp không cần thiết để giảm tải bộ nhớ.
Chuyển đổi tất cả các lớp thành ảnh động.
Lớp có tên là Frame 1 (1000ms) sẽ được hiển thị bao nhiêu giây trước khi chuyển sang hình tiếp theo?
100 giây (100000 mili-giây) trước khi chuyển sang hình tiếp theo.
10 giây (10000 mili-giây) trước khi chuyển sang hình tiếp theo.
1 giây (1000 mili-giây) trước khi chuyển sang hình tiếp theo.
0.1 giây (100 mili-giây) trước khi chuyển sang hình tiếp theo.
"Delay between frames where unspecified" là?
Xác định số mili-giây dừng giữa các khung hình chưa được đặt thời gian.
Đặt khoảng cách giữa các lớp trong chế độ chỉnh sửa hình ảnh.
Thiết lập kích thước hiển thị cho tất cả các khung hình trong lớp.
Tạo hiệu ứng làm mờ cho các khung hình khi chuyển tiếp lớp.
Nếu giá trị của "Delay between frames where unspecified" là 2000 (ms), thì thời gian xuất hiện của mỗi khung ảnh sẽ là bao nhiêu giây?
2000.
20.
200.
2.
Tạo các lớp ảnh động cho quả bóng, bạn có thể?
Sao chép lớp ảnh gốc chứa quả bóng, sau đó dịch chuyển và thay đổi kích thước của quả bóng để tạo hiệu ứng nảy.
Sao chép lớp ảnh gốc chứa quả bóng, sau đó dịch chuyển quả bóng để tạo hiệu ứng nảy.
Sao chép lớp ảnh gốc chứa quả bóng, sau đó thay đổi kích thước của quả bóng để tạo hiệu ứng nảy.
Ngăn tiến trình là khu vực giúp thep dõi, quản lí toàn bộ trình tự cũng như các thành phần của phim. Hai chế độ hiển thị trong ngăn tiến trình gồm?
Phân cảnh và Dòng thời gian.
Chuyển cảnh và Phân bố.
Phân cảnh và Phân đoạn.
Chuyển cảnh và Chuyển đoạn.
Nơi chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh, … là đầu tư liệu vào cho phim. Đây là thành phần nào trên giao diện chính của phần mềm làm phim?
Thanh công cụ.
Ngăn tư liệu.
Ngăn xem trước.
Ngăn tiến trình.
Ngăn tư liệu là nơi?
Chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,.... là tư liệu đầu vào cho phim.
Chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim.
Đoạn phim và các lệnh chỉnh sửa, điều khiển đối tượng đang xem trước.
Quản lí trình tự cũng như các thành phần của phim.
Ngăn xem trước là nơi?
Chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,.... là tư liệu đầu vào cho phim.
Chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim.
Đoạn phim và các lệnh chỉnh sửa, điều khiển đối tượng đang xem trước.
Quản lí trình tự cũng như các thành phần của phim.
Con trỏ là?
Công cụ di chuyển.
Thiết lập hiệu ứng.
Thanh di chuyển.
Thời điểm.
Ngăn tiến trình là?
Chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,.... là tư liệu đầu vào cho phim.
Chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim.
Đoạn phim và các lệnh chỉnh dửa, điều khiển đối tượng đang xem trước.
Khu vực giúp theo dõi, quản lý toàn bộ trình tự cũng như thành phần của phim.
Hiển thị theo phân cảnh là chế độ?
Hiển thị đơn giản, giúp quan sát trực quan chuỗi các phân cảnh trong phim.
Hiển thị toàn bộ các thành phần của đoạn phim dưới dạng các lớp theo đúng trình tự thời gian của phim.
Hiển thị đơn giản các lớp theo trình tự thời gian.
Hiển thị đơn giản các lớp không theo trình tự thời gian.
Trong chế độ hiển thị theo phân cảnh thì con số chỉ thời lượng dưới mỗi phân cảnh thể hiện?
Số lớp.
Màu sắc.
Thời gian.
Độ trễ.
Trong chế độ hiển thị theo phân cảnh thì mỗi phân cảnh có thể là?
Một đoạn phim có nhiều lớp.
Một ảnh hoặc một video clip.
Một đoạn phim.
Một ảnh.
Sequences lưu trữ tư liệu nào?
Đoạn phim mở đầu.
Đoạn phim chính.
Đoạn phim kết thúc.
3 chuỗi phân cảnh chính.
Bạn Nam làm một đoạn phim để kể lại những điều thú vị diễn ra trong kỳ nghỉ hè của mình. Tư liệu được sử dụng trong phim có thể là?
Ảnh mà Nam đã chụp trong kỳ nghỉ hè.
Video mà Nam đã quay trong kỳ nghỉ hè.
Cả ảnh và video mà Nam đã thực hiện trong kỳ nghỉ hè.
Các bản vẽ tay và tranh minh họa do Nam sáng tác.
Thao tác chỉnh sửa hình ảnh được thực hiện bởi các lệnh ở đâu?
Ngăn tư liệu.
Ngăn xem trước.
Ngăn tiến trình.
Thanh công cụ.
Thao tác nào không thực hiện khi chỉnh sửa hình ảnh hay video clip?
Bổ sung, thay thế hoặc xóa.
Căn chỉnh hướng, góc quay.
Tạo hiệu ứng cho ảnh hoặc video clip.
Ghi hình và thu âm trực tiếp.
Thao tác chỉnh sửa âm thanh được thực hiện bởi các lệnh ở đâu?
Ngăn tư liệu.
Ngăn xem trước.
Ngăn tiến trình.
Thanh công cụ.
Thao tác nào không thực hiện khi chỉnh sửa âm thanh?
Ghép nối.
Thay đổi âm lượng.
Thay đổi độ dài.
Đổi màu nền.
Thao tác nào không thực hiện khi chỉnh sửa âm thanh?
Ghép nối.
Thay đổi âm lượng.
Thay đổi độ dài.
Đổi màu nền.
Thao tác tạo các hiệu ứng chuyển cảnh được thực hiện bởi các lệnh ở đâu?
Ngăn tư liệu.
Ngăn xem trước.
Ngăn tiến trình.
Thanh công cụ.
Tác dụng khi thực hiện tạo các hiệu ứng chuyển cảnh?
Đoạn phim mượt mà, hấp dẫn.
Thay đổi âm lượng của đoạn phim.
Thay đổi độ dài của đoạn phim.
Đổi màu nền của đoạn phim.
Thao tác căn chỉnh thời gian được thực hiện bởi các lệnh ở đâu?
Ngăn tư liệu.
Ngăn xem trước.
Ngăn tiến trình.
Thanh công cụ.
Tác dụng khi thực hiện căn chỉnh thời gian?
Thời gian xuất hiện giữa các phân cảnh trên các lớp khớp với kịch bản.
Làm âm thanh phát nhanh hơn để giúp video ngắn gọn hơn.
Thêm hiệu ứng đặc biệt để tăng tính hấp dẫn cho đoạn phim.
Thay đổi màu nền để tạo cảm giác mới lạ cho người xem.
Thao tác tạo phụ đề được thực hiện bởi các lệnh ở đâu?
Ngăn tư liệu.
Ngăn xem trước.
Ngăn tiến trình.
Thanh công cụ.
Thao tác nào sau đây thực hiện mở hộp thoại tạo phụ đề để chú thích cho các ảnh trong đoạn phim?
Clips / Subtitles.
Audio / Subtitles.
Sequence / Subtitles.
Sequance / Video Effects.
Các công cụ cần thiết để thực hiện được một phân cảnh phim với yêu cầu như sau: Tại giây thứ 10 của phim, video clip số 1 sẽ hiện ra, từ giây thứ 12 đến 18, dòng chữ "Video clip này được thực hiện tại Nha Trang. ngày 20/6/2024" hiện ra là?
Công cụ căn chỉnh thời gian và công cụ tạo phụ đề.
Công cụ tạo phụ đề và công cụ chỉnh sửa hình ảnh.
Công cụ chỉnh âm thanh và công cụ tạo phụ đề.
Công cụ căn chỉnh hiệu ứng chuyển cảnh..
Câu 12 - TH. Một phân cảnh phim với yêu cầu như sau: Tại giây thứ 10 của phim, video clip số 1 sẽ hiện ra, từ giây thứ 12 đến 18, dòng chữ "Video clip này được thực hiện tại Nha Trang. ngày 20/6/2024" hiện ra. Để đặt thời điểm xuất hiện của video clip số 1 là giây thứ 10 của phim thì cần sử dụng công cụ nào dưới đây?
Công cụ chỉnh sửa âm thanh.
Công cụ căn chỉnh thời gian.
Công cụ tạo phụ đề.
Công cụ tạo hiệu ứng chuyển cảnh.
Câu 13 - TH. Để người xem dễ dàng theo dõi cả kênh hình lẫn kênh chữ thì cần?
Thêm, cắt, chỉnh sửa âm thanh và nhạc nền cho đoạn phim của em.
Điều chỉnh thời lượng của mỗi chuyển cảnh sao cho phù hợp với nội dung và phụ đề của đoạn phim.
Chọn âm thanh, nhạc nền phù hợp với nội dung và tạo liên kết hài hòa giữa hình ảnh và âm thanh/nhạc nền trong đoạn phim.
Thêm hiệu ứng chữ động nhiều màu sắc để làm phụ đề trở nên bắt mắt hơn.
Câu 14 - TH. Để tăng giảm thời lượng cho một phân cảnh thì cần?
Đưa trỏ chuột vào vị trí cuối của một phân cảnh, cho tới khi con trỏ chuột có hình mũi tên hai chiều thì kéo thả chuột sang trái để giảm thời lượng hoặc sang phải để tăng thời lượng.
Đưa trỏ chuột vào vị trí cuối của một phân cảnh, cho tới khi con trỏ chuột có hình mũi tên hai chiều thì kéo thả chuột sang trái để tăng thời lượng hoặc sang phải để giảm thời lượng.
Đưa trỏ chuột vào vị trí cuối của một phân cảnh, cho tới khi con trỏ chuột có hình mũi tên hai chiều thì kéo chuột lên trên để tăng và kéo xuống dưới để giảm.
Em có thể thiết lập thời gian xuất hiện cho mỗi khung hình bằng cách?
Thêm cụm "(Xms)" sau tên lớp tương ứng.
Cài đặt thời gian chuyển động cho khung hình.
Sử dụng phần mềm đếm giờ để điều khiển.
Thay đổi màu nền của mỗi khung hình.
Tạo phụ đề cho phim giúp?
Đoạn phim trở nên chuyên nghiệp.
Truyền tải thông tin tốt hơn.
Làm hình ảnh trong phim sắc nét hơn.
Giảm dung lượng tệp video một cách đáng kể.
Lời hội thoại cần?
Khớp với các phân cảnh trên phim.
Có sự sáng tạo.
Thể hiện sự độc đáo của nội dung.
Dễ hiểu, phù hợp với đối tượng người xem.
Phần mềm làm phim cho phép?
Đưa các tệp âm thanh vào đoạn phim.
Ghép nối các đoạn video lại với nhau.
Thay đổi độ dài, âm lượng.
Vẽ hình minh họa bằng tay trực tiếp trên màn hình phim.
Sử dụng chức năng "Text" trong Videopad để?
Chọn và áp dụng hiệu ứng chuyển cảnh phù hợp giữa các phân cảnh của bộ phim.
Điều chỉnh âm lượng và thời lượng của nhạc nền và âm thanh trong bộ phim.
Thêm thuyết minh hoặc hội thoại giữa các nhân vật vào bộ phim.
Thêm phụ đề vào các phân cảnh của bộ phim.
Hiển thị theo Dòng thời gian là chế độ?
A. Hiển thị đơn giản, giúp quan sát trực quan chuỗi các phân cảnh trong phim.
B. Hiển thị toàn bộ các thành phần của đoạn phim dưới dạng các lớp theo đúng trình tự thời gian của phim.
C. Hiển thị đơn giản các lớp theo trình tự thời gian.
D. Hiển thị đơn giản các lớp không theo trình tự thời gian.
