wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TT BDS

Total questions: 60

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.
BĐS có đặc điểm quan trọng nhất là gì?
a)
Không hao mòn
b)
Không di dời được
c)
Có giá trị lớn
d)
Tạo ra thu nhập
2.
Đất đai thuộc nhóm BĐS nào?
a)
BĐS nhà ở
b)
BĐS đặc biệt
c)
BĐS có đầu tư xây dựng
d)
BĐS không đầu tư xây dựng
3.
Nhà ở, chung cư thuộc loại BĐS nào?
a)
BĐS đặc biệt
b)
BĐS có đầu tư xây dựng
c)
BĐS thương mại
d)
BĐS sản xuất
4.
“Tính cá biệt” của BĐS nghĩa là gì?
a)
BĐS dễ di chuyển
b)
Không có 2 BĐS giống nhau
c)
Giá trị luôn tăng
d)
Không chịu tác động môi trường
5.
Thị trường BĐS cấp I là gì?
a)
Thị trường sơ cấp
b)
Thị trường thứ cấp
c)
Thị trường cho thuê
d)
Thị trường phi chính thức
6.
Vì sao thị trường BĐS mang tính khu vực?
a)
Tính thanh khoản cao
b)
Giá phụ thuộc vị trí
c)
BĐS đồng nhất
d)
Nhà nước quản lý giá
7.
Cầu BĐS là gì?
a)
Tổng diện tích đất
b)
Người mua sẵn sàng và có khả năng thanh toán
c)
Số tồn kho
d)
Số dự án mới
8.
Thu nhập tăng → cầu BĐS thế nào?
a)
Giảm
b)
Không đổi
c)
Tăng
d)
Không xác định
9.
Đường cầu BĐS có dạng gì?
a)
Nằm ngang
b)
Dốc xuống
c)
Thẳng đứng
d)
Dốc lên
10.
Cung BĐS là gì?
a)
Tổng đất quy hoạch
b)
Tổng căn hoàn thiện
c)
Lượng BĐS người bán sẵn sàng cung ứng
d)
Tổng giá trị thị trường
11.
Đường cung đất đai có dạng gì?
a)
Dốc lên
b)
Dốc xuống
c)
Thẳng đứng
d)
Nằm ngang
12.
Co giãn cầu theo giá là gì?
a)
P/Q
b)
%ΔQ/%ΔP
c)
%ΔP/%ΔQ
d)
Không có đáp án đúng
13.
Giá tăng → lượng cầu:
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Không đổi
d)
Tăng rồi giảm
14.
Chi phí xây dựng tăng → cung BĐS:
a)
Không đổi
b)
Tăng
c)
Giảm
d)
Xoay trục
15.
Yếu tố nào KHÔNG ảnh hưởng cầu BĐS?
a)
Thu nhập
b)
Chi phí xây dựng
c)
Dân số
d)
Kỳ vọng
16.
Nhà ở xã hội chịu ảnh hưởng mạnh của?
a)
Cung–cầu
b)
Tâm lý
c)
Chính sách Nhà nước
d)
Thị hiếu
17.
“Sốt đất” xảy ra khi?
a)
Cầu tăng đột biến
b)
Cung tăng mạnh
c)
Nhà nước giảm thuế
d)
Dân số giảm
18.
“Đóng băng BĐS” khi?
a)
Cầu lớn hơn cung
b)
Giá tăng kéo dài
c)
Cung vượt cầu – thanh khoản thấp
d)
Lãi suất thấp
19.
Thị trường BĐS thuộc loại?
a)
Hoàn hảo
b)
Độc quyền
c)
Song phương
d)
Cạnh tranh không hoàn hảo
20.
Cung phản ứng chậm do?
a)
Tính khan hiếm
b)
Chu kỳ đầu tư dài
c)
Tính thanh khoản cao
d)
Vật liệu rẻ
21.
Giá trị BĐS phụ thuộc vị trí vì?
a)
Có thể di chuyển
b)
BĐS cố định vị trí
c)
Thị hiếu
d)
Chi phí xây dựng
22.
Tính thích ứng của BĐS nghĩa là?
a)
Không cải tạo được
b)
Giá luôn tăng
c)
Có thể đổi công năng
d)
Không ảnh hưởng môi trường
23.
Giao dịch BĐS diễn ra ở đâu?
a)
Chỉ dự án
b)
Chỉ sàn giao dịch
c)
Cả trực tuyến và trực tiếp
d)
Chỉ Nhà nước
24.
Vì sao thị trường BĐS không hoàn hảo?
a)
Giá cố định
b)
Thông tin kém & hàng hóa khác biệt
c)
Không có người mua
d)
Cung vô hạn
25.
Vì sao cung BĐS ít co giãn?
a)
Không ai muốn bán
b)
Thời gian xây dựng dài & thủ tục phức tạp
c)
Dân số ít
d)
Vị trí cố định
26.
Thu nhập tăng → đường cầu
a)
Dịch trái
b)
Không đổi
c)
Dịch phải
d)
Xoay trục
27.
Chi phí đầu vào tăng → đường cung
a)
Dịch phải
b)
Dịch trái
c)
Không đổi
d)
Dịch lên
28.
Ảnh hưởng BĐS thay thế đến cầu:
a)
Tăng thuế
b)
Người mua chuyển sản phẩm tương đương
c)
Giá giảm
d)
Không có hàng
29.
Giá tăng → cầu đầu cơ:
a)
Giảm
b)
Tăng
c)
Cung giảm
d)
Dân số giảm
30.
Cầu nhà ở ổn định vì?
a)
Nhà nước quy định
b)
Nhu cầu thiết yếu
c)
Nhà đầu tư bảo hộ
d)
Quy hoạch ổn định
31.
Cung đất đai thẳng đứng do:
a)
Thị trường cạnh tranh
b)
Giá cao
c)
Tính khan hiếm tuyệt đối
d)
Dân số đông
32.
Cầu đầu cơ mạnh khi:
a)
Lãi suất cao
b)
Kỳ vọng giá tăng
c)
Kinh tế suy thoái
d)
Thuế tăng
33.
Giá cân bằng khi:
a)
Cung > cầu
b)
Cầu > cung
c)
Nhà nước quy định
d)
Cung = cầu
34.
Điểm cân bằng dịch chuyển khi:
a)
Giá thay đổi
b)
Cung hoặc cầu thay đổi
c)
Thu nhập không đổi
d)
Không giao dịch
35.
Thanh khoản BĐS thấp vì:
a)
BĐS đồng nhất
b)
Giá thấp
c)
Giá lớn – pháp lý phức tạp
d)
Được bảo hộ
36.
Thị trường minh bạch cần:
a)
Không thuế
b)
Không trung gian
c)
Thông tin đầy đủ
d)
Giá cố định
37.
Tâm lý đám đông làm cầu tăng do:
a)
Tăng đầu cơ
b)
Giảm lạm phát
c)
Tăng thuế
d)
Giảm cung
38.
Thị trường BĐS ảnh hưởng ngân hàng vì:
a)
Xuất khẩu cao
b)
Tín dụng BĐS lớn
c)
Rủi ro thấp
d)
Nhà nước bảo lãnh
39.
Lãi suất giảm → cầu BĐS:
a)
Giảm
b)
Cung tăng
c)
Cầu tăng
d)
Dân số tăng
40.
BĐS nghỉ dưỡng là loại:
a)
Công nghiệp
b)
Đặc biệt
c)
Thương mại – dịch vụ
d)
Không đầu tư xây dựng
41.
Dân số tăng → thị trường:
a)
Giá giảm
b)
Cầu tăng – giá tăng
c)
Cung tăng
d)
Cầu giảm
42.
Giá VLXD tăng 20% →
a)
Cung tăng
b)
Cầu tăng
c)
Cung giảm
d)
Giá giảm
43.
Giá căn hộ TP.HCM tăng → Bình Dương:
a)
Cầu giảm
b)
Cầu tăng
c)
Cung giảm
d)
Không đổi
44.
Siết tín dụng →
a)
Cầu giảm
b)
Cung tăng
c)
Giá tăng
d)
Giao dịch tăng
45.
Kỳ vọng giá tăng →
a)
Cầu giảm
b)
Cầu đầu cơ tăng
c)
Cung tăng
d)
Giá giảm
46.
“Sốt đất” khi:
a)
Cung tăng
b)
Cầu tăng – cung chậm
c)
Giá ổn định
d)
Tín dụng giảm
47.
“Đóng băng BĐS” khi:
a)
Giá thấp
b)
Giá cao – thanh khoản giảm
c)
Dân số tăng
d)
Lãi suất giảm
48.
Lãi suất tăng mạnh →
a)
Cầu tăng
b)
Cầu giảm
c)
Giá tăng
d)
Cung giảm
49.
Cung dịch phải khi:
a)
Chi phí giảm
b)
Thu nhập tăng
c)
Giá tăng
d)
Siết tín dụng
50.
Giá nhà Hà Nội tăng →
a)
Cầu nội thành tăng
b)
Cầu sang Hưng Yên – Bắc Ninh
c)
Cung tăng
d)
Giá giảm
51.
Nhà đầu tư kỳ vọng 15%/năm →
a)
Cầu tiêu dùng
b)
Cầu sản xuất
c)
Cầu đầu cơ
d)
Cầu tạm thời
52.
Giá giảm sâu → cầu:
a)
Dịch phải
b)
Dịch trái
c)
Xoay trục
d)
Không đổi
53.
Giá BĐS X ↑ → cầu BĐS Y:
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Không đổi
d)
Xoay trục
54.
Ưu đãi thuế →
a)
Cung giảm
b)
Cầu tăng
c)
Giá giảm
d)
Cầu giảm
55.
Làm đường vành đai →
a)
Cung tăng
b)
Cầu tăng trước
c)
Giá giảm
d)
Cầu giảm
56.
Cung & cầu cùng tăng →
a)
Giá tăng
b)
Giá giảm
c)
Không chắc chắn
d)
Giữ nguyên
57.
Cầu giảm mạnh – cung không đổi →
a)
Giá tăng
b)
Giá giảm
c)
Không đổi
d)
Không xác định
58.
Cung giảm & cầu giảm →
a)
Giá tăng
b)
Giá giảm
c)
Phụ thuộc mức dịch chuyển
d)
Không đổi
59.
Chu kỳ BĐS gồm:
a)
Suy thoái – bùng nổ – tăng – giảm
b)
Phục hồi – tăng – nóng – suy thoái
c)
Chỉ tăng
d)
Chỉ giảm
60.
Bong bóng BĐS khi:
a)
Nhà nước kiểm soát
b)
Dân số giảm
c)
Cung lớn hơn cầu
d)
Giá bị đẩy quá cao do đầu cơ