wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 5

Total questions: 57

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Chiếu một chùm sáng trắng qua một lăng kính, chùm sáng sẽ bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu khác nhau. Hiện tượng này gọi là hiện tượng:

a)

nhiễu xạ ánh sáng

b)

giao thoa ánh sáng

c)

tán sắc ánh sáng

d)

khúc xạ ánh sáng

2.

Một ánh sáng đơn sắc sau khi đi qua một lăng kính thủy tinh thì

a)

chỉ bị lệch mà không đổi màu

b)

chỉ đổi màu mà không bị lệch

c)

vừa bị lệch vừa bị đổi màu

d)

không bị lệch và không bị đổi màu

3.

Hiện tượng cầu vồng bảy sắc được giải thích nhờ hiện tượng

a)

phản xạ ánh sáng

b)

nhiễu xạ ánh sáng

c)

tán sắc ánh sáng

d)

giao thoa ánh sáng

4.

Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng:

a)

có giá trị như nhau đối với các ánh sáng đơn sắc có màu từ đỏ đến tím

b)

có giá trị khác nhau, lớn nhất đối với ánh sáng màu đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng màu tím

c)

có giá trị khác nhau, lớn nhất đối với ánh sáng màu tím và nhỏ nhất đối với ánh sáng màu đỏ

d)

có giá trị khác nhau, nhỏ nhất đối với ánh sáng màu vàng và lớn nhất đối với ánh sáng màu đỏ

5.

Cho bốn loại ánh sáng sau: trắng, đỏ, vàng, tím. Những ánh sáng nào không bị tán sắc khi đi qua lăng kính?

a)

Ánh sáng trắng, đỏ, vàng.

b)

Ánh sáng đỏ, vàng, tím

c)

Ánh sáng trắng, đỏ, tím.

d)

Cả bốn loại ánh sáng trên.

6.

Tìm phát biểu SAI về kết quả thì nghiệm tán sắc của Niu-tơn đối với ánh sáng trắng qua lăng kính.

a)

Tia tím có phương truyền lệch nhiều nhất so với các tia khác

b)

Tia đỏ lệch phương truyền ít nhất so với các tia khác

c)

Chùm tia ló có màu biến thiên liên tục

d)

Tia tím bị lệch về phía đáy, tia đỏ bị lệch về phía ngược lại.

7.

Cho bốn ánh sáng đơn sắc đỏ, tím, cam lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng

a)

lục

b)

cam

c)

đỏ

d)

tím

8.

Công thức tính Khoảng vân

a)

i=kλDai=k\frac{\lambda D}{a}  

b)

i=λDai=\frac{\lambda D}{a}  

9.

Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là

a)

x = 3i

b)

x = 4i

c)

x = 5i

d)

x = 10i

10.

Ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng nào?

a)

200 nm đến 800 nm

b)

380 nm đến 760 nm

c)

250 nm đến 700 nm

d)

320 nm đến 740 nm

11.

Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân trên màn quan sát là 1 mm. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc ba bằng

a)

5 mm

b)

4 mm

c)

3 mm

d)

6 mm

12.

Trong một thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600nm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng:

a)

1,5mm

b)

0,3mm

c)

1,2mm

d)

0,9mm

13.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 3 m; a = 1 mm. Tại vị trí M cách vân trung tâm 4,5 mm,ta thu được vân tối bậc 3. Tính bước sóng ánh dùng trong thí nghiệm.

a)

0,60 μm

b)

0,55μm

c)

0,48 μm

d)

0,42 μm

14.

Trong giao thoa ánh sáng đơn sắc qua khe Young, nếu giảm khoảng cách giữa 2 khe S1S2 thì

a)

khoảng vân giảm đi

b)

khoảng vân không đổi

c)

khoảng vân tăng lên

d)

hệ vân bị dịch chuyển

15.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8 mm. Cho c = 3.108 m/s. Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

a)

5,5.1014 Hz

b)

4,5. 1014 Hz

c)

7,5.1014 Hz

d)

6,5. 1014 Hz

16.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ được

a)

Ánh sánh có bản chất sóng.

b)

Ánh sáng là sóng điện từ

c)

Ánh sáng có sóng ngang

d)

Ánh sáng có thể bị tán sắc.

17.

Trong các thí nghiệm sau đây, thí nghiệm nào có thể sử dụng để thực hiện việc đo bước sóng ánh sáng.

a)

Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niutơn.

b)

Thí nghiệm giao thoa với khe Y – âng.

c)

Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.

d)

Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc.

18.

Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc , vị trí M trên màn là vị trí vân tối khi hai sóng ánh sáng tới M:

a)

Có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

b)

Đồng pha với nhau.

c)

Ngược pha với nhau.

d)

Có độ lệch pha bằng không.

19.

Vị trí vân sáng trong giao thoa Y-âng

a)

xs=(k,+12) λDax_s=\left(k^,+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

b)

xs=kλDax_s=k\frac{\lambda D}{a}  

c)

xs=kaλDx_s=k\frac{\text{a}}{\lambda D}  

d)

xs=kDλax_s=\frac{kD}{\lambda a}  

20.

Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím. Gọi rđ, rl, rt lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam và tia màu tím. Hệ thức đúng là

a)

rđ < rl < rt.

b)

rt < rđ < rl

c)

rt < rl < rđ.

d)

rlr_l < rtr_t < rđ.

21.

Cho 4 tia có bước sóng như sau qua cùng một lăng kính, tia nào lệch nhiều nhất so với phương truyền ban đầu:

a)

0,40 μm.  

b)

0,50 μm.

c)

0,45 μm.

d)

0,60 μm.

22.

Chiếu xiên một chùm ánh sáng song song hẹp (coi như một tia sáng) gồm bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, tím, đỏ, lam từ không khí vào nước. So với tia tới, tia khúc xạ bị lệch nhiều nhất là tia màu:

a)

đỏ.

b)

tím.   

c)

vàng.

d)

lam.

23.

Một bức xạ khi truyền trong chân không có bước sóng là 0,75 μm\mu m khi truyền trong thủy tinh có bước sóng là λ\lambda_{ }  Biết chiết suất của thủy tinh đối với bức xạ này là 1,5. Giá trị của λ\lambda  là

a)

700 nm.

b)

600 nm

c)

500 nm.

d)

650 nm.

24.

Ánh sáng vàng có bước sóng trong chân không là 0,5893 μm. Tần số của ánh sáng vàng là

a)

5,05.1014 Hz.   

b)

5,16.1014 Hz.    

c)

6,01.1014 Hz.

d)

5,09.1014 Hz.

25.

Chọn phát biểu đúng?

Khoảng vân là

a)

khoảng cách giữa ba vân sáng liên tiếp trên màn.

b)

khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn.

c)

khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liên tiếp trên màn.

d)

khoảng cách giữa ba vân tối liên tiếp trên màn.

26.

Bộ phận có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc trong máy quang phổ là gì ?

a)

Ống trực chuẩn  

b)

Lăng kính  

c)

Buống tối

d)

Tấm kính ảnh.

27.

Quang phổ gồm một dải màu từ đỏ đến tím là

a)

quang phổ vạch phát xạ.    

b)

quang phổ vạch hấp thụ.

c)

quang phổ liên tục

d)

cả ba loại quang phổ trên

28.

Máy quang phổ là dụng cụ dùng để:

a)

tổng hợp ánh sáng trắng từ các ánh sáng đơn sắc

b)

phân tích chùm sáng phức tạp ra các thành phần đơn sắc

c)

đo bước sóng của các ánh sáng đơn sắc

d)

nhận biết thành phần cấu tạo của một nguồn phát quang phổ liên tục

29.

Chất nào dưới đây không phát ra quang phổ liên tục khi bị nung nóng?

a)

chất rắn

b)

chất lỏng

c)

chất khí ở áp suất thấp

d)

chất khí ở áp suất cao

30.

Quang phổ liên tục :

a)

phụ thuộc nhiệt độ của nguồn sáng

b)

phụ thuộc bản chất của nguồn sáng

c)

phụ thuộc đồng thời vào nhiệt độ và bản chất của nguồn sáng

d)

không phụ thuộc đồng thời vào nhiệt độ và bản chất của nguồn sáng

31.

Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ của cùng một nguyên tố giống nhau về:

a)

cách tạo ra quang phổ

b)

màu của các vạch quang phổ

c)

vị trí của các vạch quang phổ

d)

tính chất không phụ thuộc vào nhiệt độ.

32.

Trong máy quang phổ, bộ phận nào là quan trọng nhất ?

a)

Lăng kính

b)

Thấu kính

c)

ống chuẩn trực

d)

Buồng ảnh

33.

Ứng dụng của quang phổ liên tục :

a)

Xác định nhiệt độ của vật phát sáng như bóng đèn, mặt trời, các ngôi sao v.v...

b)

Xác định bước sóng của các nguồn sáng ;

c)

Xác định mầu sắc của các nguồn sáng .

d)

Dùng để nhận biết thành phần của các nguyên tố có trong một mẫu vật.

34.

Tìm phát biểu sai.

Quang phổ vạch phát xạ:

a)

của hai chất khác nhau không thể có các vạch có vị trí trùng nhau.

b)

của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về: số lượng, vị trí màu sác và độ sáng của các vạch quang phổ.

c)

do các chất khí hay hơi có tỉ khối nhỏ, bị nung nóng phát ra.

d)

phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.

35.

Điều kiện để thu được quang phổ hấp thụ là khối khí hay hơi:

a)

ở áp suất thấp được nung nóng.

b)

ở nhiệt độ bất kì được chiếu bởi ánh sáng trắng.

c)

được chiếu bởi nguồn phát ánh sáng trắng có nhiệt độ lớn hơn nhiệt độ của khối khí.

d)

được chiếu bởi nguồn phát quang phổ vạch. Nhiệt độ của nguồn nhỏ hơn nhiệt độ của khối khí.

36.

Hiện tượng đảo sắc của các vạch quang phổ chứng tỏ:

a)

trong cùng một điều kiện, vật chất đồng thời hấp thụ và bức xạ ánh sáng.

b)

mọi vật đều hấp thụ và bức xạ cùng một loại ánh sáng như nhau.

c)

các vạch tối xuất hiện trên quang phổ liên tục chứng tỏ ánh sáng là sóng.

d)

nguyên tử phát xạ ánh sáng nào thì cũng có khả năng hấp thụ ánh sáng đó.

37.

Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ của cùng một nguyên tố giống nhau về:

a)

cách tạo ra quang phổ

b)

màu của các vạch quang phổ

c)

vị trí của các vạch quang phổ

d)

tính chất không phụ thuộc vào nhiệt độ.

38.

Tia hồng ngoại

a)

không truyền được trong chân không.

b)

là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.

c)

không phải là sóng điện từ

d)

được ứng dụng để sưởi ấm.

39.

Tia X (tia X) có bước sóng

a)

nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

b)

lớn hơn bước sóng của tia màu đỏ.

c)

nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.

d)

lớn hơn bước sóng của tia màu tím.

40.

Câu 1.   Có bốn bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia gama . Các bức xạ này được sắp xếp theo thức tự bước sóng tăng dần là:

a)

tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia , tia  gama hồng ngoại.

b)

tia gama  , tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.

c)

tia gama  ,tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.                

d)

tia gama  , ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại.

41.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn 0,76 mm

b)

Tia tử ngoại được sử dụng để dò tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại

c)

Tia tử ngoại không có khả năng gây ra hiện tượng quang điện

d)

Tia tử ngoại bi nước và thủy tinh hấp thụ mạnh

42.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.

b)

Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.

c)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

d)

Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.

43.

Tia X

a)

mang điện tích âm nên bị lệch trong điện trường.

b)

cùng bản chất với sóng âm

c)

có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại

d)

cùng bản chất với tia tử ngoại

44.

Tia hồng ngoại là những bức xạ có

a)

bản chất là sóng điện từ.

b)

khả năng ion hoá mạnh không khí.

c)

khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm.

d)

bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

45.

Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là

a)

tia tử ngoại.

b)

tia hồng ngoại.

c)

tia đơn sắc màu lục.

d)

tia X.

46.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.

b)

Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài xentimét.

c)

Tia tử ngoại làm ion hóa không khí.

d)

Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da.

47.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần.

b)

Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.

c)

Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ.

d)

Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

48.

Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

a)

màn hình máy vô tuyến.

b)

lò sưởi điện.

c)

lò vi sóng.

d)

hồ quang điện.

49.

Tia X không có ứng dụng nào sau đây ?

a)

Sấy khô, sưởi ấm.

b)

Chiếu điện, chụp điện.

c)

Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại.

d)

Chữa bệnh ung thư.

50.

Câu 1: Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là

a)

A. ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.

b)

B. sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và tia gamma.

c)

C. tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.

d)

D. tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và sóng vô tuyến.

51.

Câu 2: Tính chất nổi bật của tia X là

a)

A. tác dụng lên kính ảnh.

b)

B. làm phát quang một số chất.

c)

C. làm iôn hóa không khí.

d)

D. khả năng đâm xuyên.

52.

Câu 10: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

b)

B. Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại.

c)

C. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.

d)

D. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

53.

Câu 13 : Tia tử ngoại không có tác dụng nào dưới đây?

a)

A. Tác dụng sinh lí.

b)

B. Kích thích cho một số chất phát quang.

c)

C. Tìm khuyết tật bên trong vật đúc.

d)

D. Tác dụng mạnh lên kính ảnh.

54.

Chọn phương án sai. Tia hồng ngoại:

a)

Tác dụng lên một loại kính ảnh

b)

Dùng để sấy khổ và sưởi ấm

c)

Dùng để chữa bệnh còi xương

d)

Dùng để chụp ảnh bề mặt Trái Đất

55.

Tia hồng ngoại được ứng dụng:

a)

để tiệt trùng trong bảo quản thực phẩm

b)

trong điều khiển từ xa của tivi

c)

trong y tế để chụp điện

d)

trong công nghiệp để tìm khuyết tật của sản phẩm

56.

Chọn phương án ĐÚNG. Tia tử ngoại:

a)

Có thể nhìn thấy bằng mắt thường

b)

Có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy

c)

Không bị nước hấp thụ

d)

Dùng để chữa bệnh còi xương.

57.

Thân thể con người có nhiệt độ khoảng 37 độ C thì phát ra tia nào?

a)

Tia X

b)

Tia hồng ngoại

c)

Tia gamma

d)

Tia tử ngoại