wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí - GHK1

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

nhanh dần đều.  

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần

d)

chậm dần.

2.

Vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 12cm. Dao động này có biên độ:

a)

12cm

b)

24cm

c)

6cm

d)

3cm

3.

Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 10 cm và tần số góc 2 rad/s. Tốc độ cực đại của chất điểm là

a)

10 cm/s

b)

40 cm/s

c)

5 cm/s

d)

20 cm/s

4.

Trong hệ tọa độ vuông góc xOy, một chất điểm chuyển động tròn đều quanh O với tần số 5 Hz. Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox dao động điều hòa với tần số góc

a)

31,4 rad/s

b)

15,7 rad/s

c)

5 rad/s

d)

10 rad/s

5.

Một vật dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Biên độ dao động của vật là:

a)

2,5cm

b)

5cm

c)

10cm

d)

12,5cm

6.

Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

30s

b)

1s

c)

0,5s

d)

2s

7.

Khi thay đổi cách kích thích dao động của con lắc lò xo thì:

a)

b)

c)

d)

8.

CLLX nằm ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua vị trí

a)

cân bằng.

b)

vật có li độ cực đại (vị trí biên)

c)

Fđh = 0

d)

lò xo không bị biến dạng

9.

Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kỳ

a)

b)

c)

d)

10.

Con lắc lò xo gồm vật m = 200 g và lò xo k = 50 N/m, (lấy π2 = 10) dao động điều hoà với tần số là

a)

f = 2,5Hz

b)

f = 0,08Hz

c)

f = 0,01Hz

d)

f = 2Hz

11.

Một con lắc lò xo có độ cứng 150 N/m, biên độ 4 cm. Cơ năng dao động là

a)

0,12J

b)

0,24J

c)

0,3J

d)

0,2J

12.

Một vật có khối lượng 750 g dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kì T = 2 s. Tính năng lượng của dao động.

a)

10mJ

b)

6mJ

c)

20mJ

d)

72mJ

13.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

a)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật

b)

hướng về vị trí cân bằng

c)

hướng về vị trí biên

d)

cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo

14.

Một CLLX dao động điều hoà theo phương trình: x = 2cos(2πt + π/3) (cm), tần số của chất điểm là:

a)

1Hz

b)

2Hz

c)

2π (Hz)

d)

π/3 (Hz)

15.

Cấu tạo chính của con lắc đơn gồm có:

a)

Vật nặng và lò xo

b)

Vật nặng và dây treo

c)

Lò xo và dây treo

d)

Vật nặng, dây treo và lò xo

16.

Tần số góc dao động của con lắc đơn phụ thuộc

a)

chiều dài dây con lắc

b)

khối lượng con lắc

c)

vị trí con lắc

d)

vị trí và chiều dài dây con lắc

17.

Tìm chiều dài của con lắc đơn có chu kì 1 s ở nơi có gia tốc trọng trường g = 9,81 m/s².

a)

101 cm

b)

173 cm

c)

98 cm

d)

25 cm

18.

Con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài , khối lượng vật m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số góc ω của con lắc đơn được xác định bởi công thức:

a)

b)

c)

d)

19.

Con lắc đơn đặt tại nơi gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 dao động điều hòa với tần số 1,6 Hz. Chiều dài dây treo là:

a)

97 cm

b)

98 cm

c)

9,7 cm

d)

9,8 cm

20.

Chọn câu trả lời sai.

a)

Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn.

b)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

c)

Khi cộng hưởng dao động: tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động.

d)

Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

21.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần? 

a)

Tần số của dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm.

b)

Cơ năng của dao động giảm dần.

c)

Biên độ của dao động giảm dần.

d)

Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.

22.

Phát biểu nào dưới đây về dao động cưỡng bức là sai?

a)

Nếu ngoại lực cưỡng bức là tuần hoàn thì trong thời kì đầu dao động của con lắc là tổng hợp dao động riêng của nó với dao động của ngoại lực tuần hoàn.

b)

Sau một thời gian dao động còn lại chỉ là dao động của ngoại lực tuần hoàn.

c)

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn.

d)

Để trở thành dao động cưỡng bức, ta cần tác dụng lên con lắc dao động một ngoại lực không đổi.

23.

Dao động .... là dao động của một vật được duy trì với biên độ không đổi nhờ tác dụng của ngoại lực tuần hoàn.

a)

Điều hoà

b)

Tự do

c)

Tắt dần

d)

Cưỡng bức

24.

Một hệ dao động diều hòa với tần số dao động riêng 4 Hz. Tác dụng vào hệ dao động đó một ngoại lực có biểu thức f = Focos(8πt + π/3) N thì

a)

hệ sẽ dao động cưỡng bức với tần số dao động là 8 Hz.

b)

hệ sẽ dao động với biên độ cực đại vì khi đó xảy ra hiện tượng cộng hưởng.

c)

hệ sẽ ngừng dao động vì do hiệu tần số của ngoại lực cưỡng bức và tần số dao động riêng bằng 0.

d)

hệ sẽ dao động với biên độ giảm dần rất nhanh do ngoại lực tác dụng cản trở dao động.

25.

Con lắc lò xo m = 250 (g), k = 100 N/m, con lắc chịu tác dung của ngoại lực cưỡng bức biến thiên tuần hoàn. Thay đổi tần số góc thì biên độ cưỡng bức thay đổi. Khi tần số góc lần lượt là 10 rad/s và 15 rad/s thì biên độ lần lượt là A1 và A2. So sánh A1 và A2

a)

A1 = 1,5A2

b)

A1>A2

c)

A1<A2

d)

A1=A2

26.

Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 8 cm và 12 cm, biên độ dao động tổng hợp có thể là

a)

5 cm

b)

2 cm

c)

21 cm

d)

3 cm

27.
a)

a = 0 rad

b)

a = π/2 rad

c)

a = π rad

d)

a = -π/2 rad

28.
a)

6cm : π/4 rad

b)

5,8cm ; π/4 rad

c)

5,2 cm ; π/4 rad

d)

5,3 cm ; π/3 rad

29.

Hai dao động điều hỏa cùng tần số và có độ lệch pha π/2, biên độ của chúng lần lượt là 3 cm, 4 cm. Biên độ dao động tổng hợp là :

a)

5 cm

b)

4 cm

c)

3 cm

d)

7 cm

30.

Hai dao động điều hòa cùng phương có biên độ đều bằng 4 cm nhưng pha ban đầu lần lượt là −π/6 và −π/2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là

a)

4√3 cm

b)

4 cm

c)

2√2 cm

d)

2√3 cm

31.

Khi nói về sóng cơ học phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất.

b)

Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.

c)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.

d)

Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.

32.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

b)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

c)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

d)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà chúng dao động cùng pha

33.

Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

a)

là sóng ngang.

b)

là phương thẳng đứng.

c)

trùng với phương truyền sóng.

d)

vuông góc với phương truyền sóng.

34.

Một sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường 

a)

là phương ngang.

b)

là phương thẳng đứng,

c)

trùng với phương truyền sóng.

d)

vuông góc với phương truyền sóng.

35.

Trong một môi trường sóng có tần số 50Hz lan truyền với vận tốc 160m/s. Hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng dao động lệch pha π/2 cách nhau

a)

0,4 m

b)

3,2 m

c)

0,8 m

d)

1,6 m

36.

Một sóng ngang lan truyền trên một sợi dây đàn hồi với tốc độ 0,2 m/s, chu kì dao động của sóng là 10 s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là

a)

1 m

b)

1,5 m

c)

0,5 m

d)

2 m

37.

Nguồn sóng có phương trình u = 4cos(2t - /4). Biết sóng lan truyền với bước sóng 0,4m. Phương trình dao động của sóng tại điểm nằm trên phương truyền sóng, cách nguồn sóng 10cm là:

a)

u = 4cos(2πt +3π/4)

b)

u = 4cos(2πt + π/2)

c)

u = 4cos(2πt - π/4)

d)

u = 4cos(2πt - 3π/4)

38.

Một song hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox với phương trình dao động của nguồn sóng (đặt tại O) là uO = 4cos100πt (cm). Ở điểm M (theo hướng Ox) cách O một phần tư bước sóng, phần tử môi trường dao động với phương trình là

a)

uM = 4cos(100πt + π) (cm).

b)

uM = 4cos(100πt) (cm).

c)

uM = 4cos(100πt – 0,5π) (cm).

d)

uM = 4cos(100πt + 0,5π) (cm)

39.

Phát biểu nào sau đây là không đúng. Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau:

a)

Cùng tần số, cùng pha.

b)

Cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi.

c)

Cùng tần số, ngược pha.

d)

Cùng biên độ và cùng pha

40.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu ?

a)

Hai lần bước sóng

b)

Một bước sóng

c)

Một phần tư bước sóng

d)

Một nửa bước sóng

41.

Cho 2 nguồn sóng dao động cùng pha, cùng biên độ a đặt tại hai điểm A và B. Biên độ của sóng tổng hợp tại trung điểm của AB bằng

a)

2a

b)

a

c)

0,5a

d)

0

42.

Cho 2 nguồn sóng dao động ngược pha, cùng biên độ a đặt tại hai điểm A và B. Biên độ của sóng tổng hợp tại trung điểm của AB bằng

a)

0,5a

b)

a

c)

2a

d)

0

43.

Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 50 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2 mm. Bước sóng của sóng trên mặt nước là bao nhiêu ?

a)

1 mm

b)

4 mm

c)

8 mm

d)

2 mm

44.

Hai nguồn sóng cơ AB cách nhau dao động chạm nhẹ trên mặt chất lỏng, cùng tấn số 100Hz, cùng pha theo phương vuông  góc với mặt chất lỏng. Vận tốc truyền sóng 20m/s.Số điểm dao động cực tiểu trên đoạn AB = 1m là:

a)

11 điểm

b)

20 điểm

c)

10 điểm

d)

15 điểm

45.

Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha được đặt tại A và B cách nhau 18 cm. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 3,5 cm. Trên đoạn AB, số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ cực đại là :

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng? Sóng phản xạ và sóng tới

a)

ngược pha nhau tại điểm phản xạ tự do

b)

ngươc pha nhau tại điểm phản xạ cố định

c)

cùng bước sóng

d)

cùng tần số

47.

Khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp dọc là

a)

một phần tư bước sóng

b)

một nửa bước sóng

c)

một bước sóng

d)

hai lần bước sóng

48.

Trên sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với bước sóng λ. Khoảng cách từ một bụng đến một nút gần nhất dọc theo phương sợi dây là

a)

λ

b)

λ /2

c)

λ /4

d)

λ /8

49.

Sóng dừng trên sợi dây đàn hồi với bước sóng 1,2 cm. Hai điểm A, B trên dây, biết AB = 7 cm và tại A là một bụng sóng. Tính số bụng sóng và nút sóng có trên đoạn dây AB?

a)

12 nút, 12 bụng

b)

12 bụng, 13 nút

c)

11 bụng, 12 nút

d)

12 bụng, 11 nút

50.

Trên một sợi dây có hai đầu cố định, dài 1,2m quan sát thấy sóng dừng ổn định với 6 bụng sóng. Bước sóng của sóng trên dây có giá trị là:

a)

30cm

b)

20cm

c)

60cm

d)

40cm

51.

Một dây đàn dài 40 cm ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600 Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước sóng và vận tốc truyền sóng trên dây là:

a)

λ = 13,3 cm , v = 79,8m/s

b)

λ = 20 cm , v = 120 m/s

c)

λ = 40 cm , v = 240m/s

d)

λ = 80 cm , v = 480m/s.

52.

Một sợi dây dài l = 1,2 m có sóng dừng với 2 tần số liên tiếp là 40 Hz và 60 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây?

a)

48 m/s

b)

24 m/s

c)

32 m/s

d)

60 m/s

53.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng ( kể cả hai đầu dây). Bước sóng của sóng truyền trên dây là

a)

0,5 m

b)

0,2 m

c)

0,25 m

d)

2 m

54.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng chu kỳ có phương trình lần lượt là: x1 = 4cos (10πt + π/3) và x2 = 2cos (10πt + π). Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động trên là

a)

x = 2√3cos (10πt) (cm)

b)

x = 2√3cos (10πt + π/2) (cm)

c)

x = 2cos (10πt + π/4) (cm)

d)

x = 4cos (10πt + π/4) (cm)

55.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng 

a)

một phần tư bước sóng

b)

một nửa bước sóng

c)

một bước sóng

d)

một số nguyên lần bước sóng