wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12- ÔN TẬP CHƯƠNG 1

Total questions: 60

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy π 2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số:

a)

6 Hz

b)

3 Hz

c)

12 Hz

d)

1 Hz

2.

Một con lắc có chu kì T khi đặt trong một thang máy đứng yên. Chu kì của con lắc sẽ tăng lên trong giai đoạn chuyển động nào của thang máy?

a)

Đi lên nhanh dần đều.

b)

Đi xuống chậm dần đều.

c)

Đi xuống nhanh dần đều.

d)

Đi lên đều.

3.

Một con lắc lò xo có khối lượng m = 0,4kg, và độ cứng k = 40N/m. Người ta kéo vật nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn bằng 4cm và thả tự do. Vận tốc cực đại của vật nặng và cơ năng của vật nặng là

a)

Vmax = 40cm/s, W = 0,32J

b)

Vmax = 50cm/s, W = 0,032J

c)

Vmax = 40cm/s, W = 0,032J

d)

Vmax = 60cm/s, W = 0,032J

4.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì 2s. Quãng đường vật đi được trong 4s là:

a)

8 cm

b)

16 cm

c)

64 cm

d)

32 cm

5.

Con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A = 4cm. Li độ của vật tại vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng là:

a)

2cm

b)

-2cm

c)

± 2cm

d)

± 3cm

6.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang trên một quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Trong một chu kì dao động, cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng ⅙ (s) thì động năng bằng thế năng. Khối lượng vật nặng là 100g. Động năng cực đại của con lắc là:

a)

0,04 J

b)

0,16 J

c)

0,32 J

d)

0,08 J

7.

Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(10πt-π/3) cm x2 = 8cos(10πt+π/6) cm. Vận tốc cực đại của dao động tổng hợp là

a)

80π cm/s.

b)

802π cms.80\sqrt{2}\pi\ \frac{cm}{s}.

c)

160 cm/s.

d)

160π cm/s.

8.

Cho 2 dao động vuông pha cùng phương cùng tần số có biên độ A1=24 cm và A2 thì biên độ dao động tổng hợp là 40 cm. Biên độ A2 =

a)

16 cm.

b)

64 cm.

c)

32 cm.

d)

30 cm.

9.

Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(10πt) cm x2 = 8cos(10πt+π/6) cm. Biên độ dao động tổng hợp là

a)

15,45 cm.

b)

12,68 cm.

c)

13,44 cm.

d)

10,12 cm.

10.

Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(10πt-π/3) cm x2 = 12cos(10πt+π/6) cm. Pha ban đầu của dao động tổng hợp là

a)

-0,064 rad.

b)

1,12 rad.

c)

-0,43 rad.

d)

0,82 rad.

11.

Cho:
x1=A1cos(ωt+φ1)cmx_1=\mathrm{A}_1\cos\left(\omega t+\varphi_1\right)\mathrm{cm}
x2=A2cos(ωt+φ2)cmx_2=\mathrm{A}_2\cos\left(\omega t+\varphi_2\right)\mathrm{cm}
Pha ban đầu của dao động tổng hợp xác định bởi công thức?

a)
b)
c)
d)
12.

Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(10πt) cm x2 = 8cos(10πt+π/6) cm. Biên độ dao động tổng hợp là

a)

15,45 cm.

b)

12,68 cm.

c)

13,44 cm.

d)

10,12 cm.

13.

Cho:

x1=A1cos(ωt+φ1)cmx_1=\mathrm{A}_1\cos\left(\omega t+\varphi_1\right)\mathrm{cm}

x2=A2cos(ωt+φ2)cmx_2=\mathrm{A}_2\cos\left(\omega t+\varphi_2\right)\mathrm{cm}

Biên độ của dao động tổng hợp xác định bởi công thức?

a)

A2=A12+A22+2A1A2cosΔφA^2=A_1^2+A_2^2+2A_1A_2\cos\Delta\varphi_{ }

b)

A2=A12+A222A1A2cosΔφA^2=A_1^2+A_2^2-2A_1A_2\cos\Delta\varphi_{ }

c)

A=A12+A22+2A1A2cosΔφA=A_1^2+A_2^2+2A_1A_2\cos\Delta\varphi

d)

A=A12+A222A1A2cosΔφA=A_1^2+A_2^2-2A_1A_2\cos\Delta\varphi

14.

Cho:
x1=A1cos(ωt+φ1)cmx_1=\mathrm{A}_1\cos\left(\omega t+\varphi_1\right)\mathrm{cm}
x2=A2cos(ωt+φ2)cmx_2=\mathrm{A}_2\cos\left(\omega t+\varphi_2\right)\mathrm{cm}
Pha ban đầu của dao động tổng hợp xác định bởi công thức?

a)
b)
c)
d)
15.

Cho:

x1=A1cos(ωt+φ1)cmx_1=\mathrm{A}_1\cos\left(\omega t+\varphi_1\right)\mathrm{cm}  

x2=A2cos(ωt+φ2)cmx_2=\mathrm{A}_2\cos\left(\omega t+\varphi_2\right)\mathrm{cm}  

khi

  Δφ=φ2φ1=(2k+1)π2\Delta\varphi=\varphi_2-\varphi_1=\left(2k+1\right)\frac{\pi}{2} thì:

a)

Dao động cùng pha

b)

Dao động ngược pha

c)

Dao động vuông pha

d)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

16.

Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(10πt) cm x2 = 8cos(10πt+π/6) cm. Biên độ dao động tổng hợp là

a)

15,45 cm.

b)

12,68 cm.

c)

13,44 cm.

d)

10,12 cm.

17.

Cho 2 dao động vuông pha cùng phương cùng tần số có biên độ A1=24 cm và A2 thì biên độ dao động tổng hợp là 40 cm. Biên độ A2 =

a)

16 cm.

b)

64 cm.

c)

32 cm.

d)

30 cm.

18.

Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(πt-π/3) cm x2 = 8 3\sqrt{3}  cos(πt+π/6) cm. Phương trình dao động tổng hợp là

a)

x=16cos(πt-π/3) cm.

b)

x=16cos(πt) cm.

c)

x=16cos(πt+π/6) cm.

d)

x=12cos(πt) cm.

19.

Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(πt-π/3) cm x2 = 12cos(πt+2π/3) cm. Phương trình dao động tổng hợp là

a)

x = 4cos(πt+2π/3) cm.

b)

x = 20cos(πt+2π/3) cm.

c)

x = 4cos(πt-π/3) cm.

d)

x = 4cos(πt+π/6) cm.

20.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8 cm và 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là

a)

A = 2 cm.

b)

A = 3 cm.

c)

A = 5 cm.

d)

A = 21 cm.

21.

Cho:

x1=A1cos(ωt+φ1)cmx_1=\mathrm{A}_1\cos\left(\omega t+\varphi_1\right)\mathrm{cm}  

x2=A2cos(ωt+φ2)cmx_2=\mathrm{A}_2\cos\left(\omega t+\varphi_2\right)\mathrm{cm}  

khi

  Δφ=φ2φ1=(2k+1)π2\Delta\varphi=\varphi_2-\varphi_1=\left(2k+1\right)\frac{\pi}{2} thì:

a)

Dao động cùng pha

b)

Dao động ngược pha

c)

Dao động vuông pha

d)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

22.

Chu kì dao động riêng của con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ phụ thuộc vào

a)

khối lượng của con lắc.

b)

trọng lượng của con lắc.

c)

tỉ số trọng lượng và khối lượng của con lắc.

d)

khối lượng riêng của con lắc.

23.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do

a)

trọng lực tác dụng lên vật.

b)

lực căng dây treo.

c)

lực cản môi trường.  

d)

dây treo có khối lượng đáng kể.

24.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?

a)

Tần số của dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm.

b)

Cơ năng của dao động giảm dần.

c)

Biên độ của dao động giảm dần.

d)

Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.

25.

Biên độ dao động cưỡng không thay đổi khi thay đổi

a)

tần số ngoại lực tuần hoàn.              

b)

biên độ ngoại lực tuần hoàn.

c)

pha ban đầu ngoại lực tuần hoàn.     

d)

lực cản môi trường.

26.

Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động cưỡng bức?

a)

Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn.

b)

Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ.

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.

27.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

b)

tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.

c)

tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

d)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

28.

Con lắc đơn dài có chiều dài ℓ = 1 m đặt ở nơi có g = π2 m/s2. Tác dụng vào con lắc một ngoại lực biến thiên tuần hoàn với tần số f = 2 Hz thì con lắc dao động với biên độ Ao. Tăng tần số của ngoại lực thì biên độ dao động của con lắc

a)

tăng.            

b)

tăng lên rồi giảm.    

c)

không đổi.

d)

giảm.

29.

Dao động cơ học của con lắc vật lí trong đồng hồ quả lắc khi đồng hồ chạy đúng là dao động:

a)

cưỡng bức.        

b)

duy trì.        

c)

tự do.   

d)

tắt dần.

30.

Chọn câu trả lời sai?

a)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn.

c)

Khi cộng hưởng dao động thì tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động.

d)

Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn.

b)

Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ.

c)

Sự cộng hưởng thể hiện rõ nét nhất khi lực ma sát của môi trường ngoài là nhỏ.

d)

Cả 3 phát biểu đều đúng.

32.

Dao động tắt dần là dao động

a)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

có thế năng giảm dần theo thời gian.

c)

động năng giảm dần theo thời gian.

d)

có tốc độ giảm dần theo thời gian.

33.

Phát biểu nào sau đây là sai về dao động tắt dần?

a)

Có sự giảm dần biên độ theo thời gian.

b)

Có công suất giảm dần theo thời gian.

c)

Có chu kỳ giảm dần theo thời gian.

d)

Cơ năng chuyển dần thành nhiệt độ.

34.

Nguyên nhân dao động tắt dần là do

a)

Ma sát của hệ thống dao động với môi trường.

b)

thay đổi nhiệt độ môi trường .

c)

dao động biên độ quá lớn.

d)

Chu kì dao động quá nhỏ.

35.

Phát biểu nào sau đây là sai về dao động tắt dần?

a)

Nguyên nhân của dao động tắt dần là do ma sát.

b)

Ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

c)

Ở dao động tắt dần, chu kỳ con lắc giảm theo thời gian.

d)

Ở dao động tắt dần, cơ năng chuyển dần thành nhiệt độ.

36.

Dao động duy trì là dao động

a)

có năng lượng được bổ sung đủ.

b)

không có chu kỳ riêng.

c)

không có tần số riêng

d)

không có biên độ riêng

37.

Một lò xo kết quả con lắc có khối lượng 120 g, lò xo có độ cứng 48 N / m sẽ dao động cộng hưởng khi chịu lực tuần hoàn.

a)

π5\frac{\pi}{5} S.

b)

π10\frac{\pi}{10} S.

c)

2π5\frac{2\pi}{5} S.

d)

120\frac{1}{20} S.

38.

Một con lắc dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kỳ biên độ giảm 3%. Phần năng lượng của con lắc bị mất trong dao động toàn phần là bao nhiêu?

a)

ΔW = 6%

b)

ΔW = 7%

c)

ΔW = 8%

d)

ΔW = 9%

39.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

b)

tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.

c)

tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

d)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

40.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

41.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

D. 2 cm.

42.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2,0 s.

b)

3,0 s.

c)

0,5s.

d)

1,0s.

43.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

44.

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

ngược hướng chuyển động.

45.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

x2=A2+v2ω2x^2=A^2+\frac{v^2}{\omega^2}

c)

A2=x2v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}

d)

A2=x2+v2ω4A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^4}

46.

Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng pha ban đầu.

d)

cùng tần số.

47.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Viết phương trình vận tốc của vật

a)

v = 100π sin(10πt + π6) cmsv\ =\ -100\pi\ \sin\left(10\pi t\ +\ \frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

b)

v= 100πsin (10πt+π6) cmsv=\ 100\pi\sin\ \left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  5 cm

c)

v = 10πsin (10πt+π6) cmsv\ =\ 10\pi\sin\ \left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

d)

v=10πcos(10πt+π6) cmsv=10\pi\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

48.

Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ 10 cm, tần số 0,5 Hz, ở thời điểm ban đầu t = 0 vật qua vị trí có li độ -5cm theo chiều dương. Thời điểm đầu tiên vật qua vị trí có li độ -5 2\sqrt{2}  cm  theo chiều dương kể từ t = 0 là

a)

21/12 s

b)

23/12 s

c)

13/12 s

d)

13/6 s

49.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 12cos(10t) cm. Khi vật có tốc độ  60360\sqrt{3}  cm/s thì có tọa độ là

a)

6 cm.

b)

636\sqrt{3}  cm.

c)

8 cm.

d)

4 cm.

50.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 2,0 s và trong 2,0 s vật đi được quãng đường 40 cm. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 10cos (2πt + π/2) cm

b)

x = 10cos (2πt – π/2) cm

c)

x = 10cos (πt – π/2) cm

d)

x = 20cos (πt + π/2) cm

51.

Đồ thị nào có A = 1 cm và T = 2 s

a)
b)
c)
d)
52.

Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật

a)

Tăng khi độ lớn vận tốc tăng.

b)

Không thay đổi.

c)

Giảm khi độ lớn vận tốc tăng.

d)

Bằng 0 khi vận tốc bằng 0.

53.

  Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=10cos(2πt+π6)x=10\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{6}\right)  cm  thì gốc thời gian chọn lúc

a)

vật có li độ x = 5 cm theo chiều âm. 

b)

vật có li độ x = – 5 cm theo chiều dương. 

c)

vật có li độ 535\sqrt{3}  cm theo chiều âm. 

d)

vật có li độ undefined cm theo chiều dương.

54.

Một vật dao động điều hoà có phương trình li độ x = 8cos(2πt+π/6). Khoảng thời gian tối thiểu để vật đi từ li độ 4√2 cm đến vị trí có li độ 4√3 cm là

a)

A. 1/24 (s)

b)

B. 5/12 (s)

c)

C. 1/6 (s)

d)

D. 1/12 (s)

55.

Chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc v = 4πcos2πt (cm/s). Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:

a)

A. x = 2 cm, v = 0

b)

B. x = 0, v = 4π cm/s

c)

C. x = - 2 cm, v = 0

d)

D. x = 0, v = - 4π cm/s

56.

Câu 16:   Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(wt + ρ\rho  ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là: 

a)

A.  v2ω4+a2ω2=A2.\frac{v^2}{\omega^4}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2.  

b)

B.  v2ω2+a2ω2=A2.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2.  

c)

C.  v2ω2+a2ω4=A2.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^4}=A^2.  

d)

D.  v2ω2+a2ω2A2=1.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2A^2}=1.  

57.

Phát biểu nào sau đây về dao động điều hòa là sai?

a)

Vận vận tốc sớm pha hơn li độ là π/2.

b)

Gia tốc sớm pha hơn vận tốc là π/2.

c)

Gia tốc ngược pha với tọa độ.

d)

Gia tốc ngược pha với vận tốc.

58.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và phương trình có dạng hàm cos. Khi vật đi qua vị trí -A/2 theo chiều âm thì pha của dao động là

a)

π/3.

b)

2π/3.

c)

-2π/3.

d)

5π/6.

59.

Dao động điều hoà là

a)

Chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian

b)

Chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi

c)

Chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

d)

Hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo

60.

Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: x = 4cos(2πt) (x tính bằng cm; t tính bằng s). Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = – 2 cm lần thứ 2021 tại thời điểm:

a)

1010,3 s.

b)

1015,6 s.

c)

6030 s.

d)

6031 s.