wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn hk 1 vl 12

Total questions: 67

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng. Bước sóng của sóng truyền trên sợi dây là

a)

2m

b)

1,5m

c)

1m

d)

0,5m

2.

Câu 2: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=5cosωtx=5\cos\omega t  (cm).Quãng đường vật đi được trong một chu kì là

a)

20cm

b)

15cm

c)

5cm

d)

10cm

3.

Câu 3: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1A_1  , A2A_2  . Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

a)

A12A22\sqrt[]{A_1^2-A_2^2}^{ }  

b)

A1+A2A_1+A_2  

c)

A12+A22\sqrt[]{A_1^2+A_2^2}  

d)

A1A2\left|A_1-A_2\right|  

4.

Câu 4: Dòng điện xoay chiều có tần số f = 60Hz, trong một giây dòng điện đổi chiều

a)

100 lần

b)

60 lần

c)

30 lần

d)

120 lần

5.

Câu 5: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1=8A_1=8  cm, A2=15A_2=15  cm lệch pha nhau π2\frac{\pi}{2}  . Dao động tổng hợp của hai dao động này cosbieen độ bằng

a)

23cm

b)

11cm

c)

7cm

d)

17cm

6.

Câu 6: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 6 cặp cực. Rô tô quay với tốc độ 600 vòng/phút. Suất điện động do máy tạo ra có tần số bằng

a)

50Hz

b)

120Hz

c)

100Hz

d)

60Hz

7.

Câu 7: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad, tần số góc 10π10\pi  rad/s và pha ban đầu 0,79 rad. Phương trình dao động của con lắc là

a)

α=01,cos(20πt+0,79)rad\alpha=01,\cos\left(20\pi t+0,79\right)rad  

b)

α=0,1cos(20πt0,79)rad\alpha=0,1\cos\left(20\pi t-0,79\right)rad  

c)

α=0,1cos(10πt0,79)rad\alpha=0,1\cos\left(10\pi t-0,79\right)rad  

d)

α=0,1cos(10πt+0,79)rad\alpha=0,1\cos\left(10\pi t+0,79\right)rad  

8.

câu 8: Con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hòa với chu kì T. Gia tốc trọng trường tại nơi đặt con lắc được xác định bởi

a)

g=T24π2lg=\frac{T^2}{4\pi^2l}  

b)

g=4π2lT2g=\frac{4\pi^2l}{T^2}  

c)

g=4π2T2lg=\frac{4\pi^2T^2}{l}  

d)

g=T2l4π2g=\frac{T^2l}{4\pi^2}  

9.

Câu 9: ở việt nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là

a)

220V

b)

100V

c)

2202220\sqrt[]{2}  V

d)

1002100\sqrt[]{2}  V

10.

Câu 10: Sóng dọc là sóng có phương dao động

a)

nằm ngang

b)

vuông góc với phương truyền sóng

c)

trùng với phương truyền sóng

d)

thẳng đứng

11.

Câu 11: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức

b)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số cua rlwcj cưỡng bức

c)

Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vaofbieen độ của lực cưỡng bức

d)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động riêng

12.

Câu 12: Khoảng cách giữa hia điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha bằng

a)

λ\lambda  

b)

λ2\frac{\lambda}{2}  

c)

2λ2\lambda  

d)

λ4\frac{\lambda}{4}  

13.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14: Một máy biến áp lý tưởng đang hoạt động ổn định. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

Máy biến áp có tác dụng làm biến đổi điện áp xoay chiều

c)

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuôn sơ cấp và trong cuôn thức cấp luôn bằng nhau

d)

Tần số của điện áp xoay chiều ở hai đầu cuộn sơ cấp và hai đầu cuộ thứ cấp luôn bằng nhau

15.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Tác dụng của cuộn cảm ứng đối với dòng xoay chiều là

a)

gây cảm ứng điện trở nhỏ nếu tần số dòng điện lớn.

b)

gây ra cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn.

c)

Ngăn chặn hoàn toàn chiều xoay của dòng.

d)

only allow line power going by a direction.

17.

Đặt điện áp xoay chiều u = 220√2cos100πt(V) vào hai đoạn mạch đầu R, L, C không phân nhánh có điện trở

R = 110Ω. Khi hệ số công suất của mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

460W

b)

172,7W

c)

440W

d)

115W

18.

Đặt một điện áp xoay chiều u = U 0 coswt(V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh. Dòng điện nhanh pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch khi

a)
b)
c)
d)
19.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng

a)

bước sóng.

b)

hai bước sóng.

c)

bước tư vấn bước.

d)

nửa bước sóng.

20.

Hai nguồn sóng kết hợp A, B dao động theo phương trình uA=uB=acosωt(cm)u_A=u_B=a\cos\omega t\left(cm\right) . Giải thích khi truyền đi biên độ sóng không thay đổi. Một điểm M cách A, B lần lượt là d 1 và d 2 . Biên độ sóng tại M là cực tiểu nếu

a)
b)
c)
d)
21.

Hai nguồn sóng kết hợp có cùng tần số, đảo pha dao động đặt tại A và B. Khi có giao thoa sóng thì trung điểm của AB là điểm có biên độ

a)

cực đại

b)

cực tiểu

c)

bằng biên độ nguồn phát sóng

d)

bằng 2 lần biên độ các nguồn phát sóng

22.

Hai sóng kết hợp A và B cùng pha, cùng biên độ, cùng tần số, tốc độ lan truyền là . Trên đoạn AB khoảng cách hai cực đại liên tiếp là 1 cm. wave number is

a)

200Hz

b)

75Hz

c)

50Hz

d)

100Hz

23.

Trong thí nghiệm về giao thoa sóng cơ học, hai nguồn A và B cùng tần số 20Hz, pha ban đầu bằng không. Hai sóng vận chuyển đi cùng vận tốc 4,8 m/s và biên độ không thay đổi. Điểm M cách A là 15cm, B là 11cm có biên độ là

a)

0

b)

10cm

c)

535\sqrt[]{3} cm

d)

525\sqrt[]{2} cm

24.

Trong thí nghiệm về giao thoa sóng cơ học, hai nguồn A và B cùng tần số 10Hz, ngược pha. Hai sóng truyền đi với biên độ không thay đổi. Điểm M cách A là 17cm, B là 11cm nằm trên một cực đại. Giữa điểm M và đường trung trực của AB còn có hai cực đại khác. Tìm tốc độ truyền sóng?

a)

10cm

b)

20cm

c)

30cm

d)

40cm

25.

Ở mặt thoáng của một chất lỏng, tại hai điểm A và B cách nhau 20 cm có hai nguồn sóng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng biên độ và cùng tần số 50 Hz. Coi biên độ sóng không thay đổi khi truyền sóng. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất chậm là 3 m/s. Trên đoạn thẳng AB, số điểm dao động có biên độ cực đại là

a)

6

b)

7

c)

số 8

d)

9

26.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Đại lượng f =1Tf\ =\frac{1}{T}  được gọi là

a)

năng lượng của sóng.

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

tần số của sóng.

d)

biên độ của sóng.

27.

Đặt điện áp xoay chiều   u=U2cos(ωt + ϕ)u=U\sqrt[]{2}_{ }\cos\left(\omega t\ +\ \phi\right) (U > 0, ω> 0) vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Tổng trở của mạch là

a)

z=R2+(1ωC)2z=\sqrt[]{R^2+\left(\frac{1}{\omega C}\right)^2}

b)

z=R2(1ωC)2z=\sqrt[]{R^2-\left(\frac{1}{\omega C}\right)^2}

c)

z=R2+(ωL)2z=\sqrt[]{R^2+\left(\omega L\right)^2}

d)

z=R2(ωL)2z=\sqrt[]{R^2-\left(\omega L\right)^2}

28.

Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha sử dụng điện áp hiệu dụng có giá trị là

a)

2202 V220\sqrt[]{2}\ V

b)

220 V220\ V

c)

1102 V110\sqrt[]{2}\ V

d)

110 V110\ V

29.

Một máy phát điện xoay chiều một pha. Rôto của máy phát có p cặp cực và quay với tốc độ n (vòng/giây). Tần số của máy này là

a)

pn\frac{p}{n}

b)

np60\frac{np}{60}

c)

np\frac{n}{p}

d)

np

30.

Một máy phát điện xoay chiều một pha có 8 cặp cực tạo ra dòng điện xoay chiều với tần số 50 Hz. Tốc độ quay của rôto máy phát là

a)

375 vòng/phút.

b)

400 vòng/phút.

c)

6,25 vòng/phút.

d)

40 vòng/phút.

31.

Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng vật lí của âm ?

a)

Mức cường độ âm.

b)

Cường độ âm.

c)

Tần số âm.

d)

Độ to của âm

32.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Tần số góc ω\omega của vật được tính bằng công thức

a)

mk\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

km\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

2πkm2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

2πmk2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

33.

Một con lắc đơn có chiều dài , đang dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Đại lượng T=2πlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}} được gọi là

a)

pha ban đầu của dao động.

b)

tần số dao động.

c)

chu kỳ của dao động.

34.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa theo phương ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Gọi A là biên độ của vật đại lượng W=12kA2W=\frac{1}{2}kA^2  được gọi là

a)

cơ năng của con lắc.

b)

lực kéo về.

c)

động năng của con lắc.

d)

thế năng của con lắc.

35.

Đặt điện áp u=200cos(100πt  π2) (V)u=200\cos\left(100\pi t\ -\ \frac{\pi}{2}\right)\ \left(V\right) vào hai đầu đoạn mạch thì dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức: i = 4 cos(100πt +π3)(A)i\ =\ 4\ \cos\left(100\pi t\ +\frac{\pi}{3}\right)\left(A\right) . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

100 W.100\ W.

b)

100 2 W.100\ \sqrt[]{2}\ W.

c)

200 W.200\ W.

d)

200 2 W.200\ \sqrt[]{2}\ W.

36.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Tần số góc ω\omega của vật được tính bằng công thức

a)

ω=2πT\omega=\frac{2\pi}{T}

b)

ω=T2π\omega=\frac{T}{2\pi}

c)

ω=12πT\omega=\frac{1}{2\pi T}

d)

ω=2πT\omega=2\pi T

37.

Đặt điện áp u=Uocos(ωt)u=U_o\cos\left(\omega t\right)  vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện mắc nối tiếp với điện trở thuần R thì cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch lệch pha π3\frac{\pi}{3} so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Dung kháng của tụ bằng

a)

R 2R\ \sqrt[]{2}

b)

R 3.R\ \sqrt[]{3}.

c)

2R2R

d)

RR

38.

Phương trình của sóng trên một sợi dây rất dài là:  x=4cos(100πt  πx10)x=4\cos\left(100\pi t\ -\ \frac{\pi x}{10}\right) trong đó u, x đo bằng (cm), t đo bằng giây. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng

a)

10 m/s.

b)

1 m/s.

c)

10 cm/s.

d)

2,5 cm/s

39.

Trong mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp thì

a)

độ lệch pha của uR và u là π2.\frac{\pi}{2}.

b)

pha của uL nhanh pha hơn của i một góc π2.\frac{\pi}{2}.

c)

pha của uC nhanh pha hơn của i một góc π2.\frac{\pi}{2}.

d)

pha của uR nhanh pha hơn của i một góc π2.\frac{\pi}{2}.

40.

Khi cho một nhạc cụ phát ra một âm có tần số là fof_o thì bao giờ nhạc cụ đó cũng đồng thời phát ra một loạt âm có tần số   2fo;3fo; 4fo2f_o;3f_o;\ 4f_o có cường độ khác nhau. Âm có tần số fof_o  được gọi là

a)

âm tần.

b)

âm cơ bản

c)

cao tần

d)

siêu âm

41.

Trong hệ thống truyền tải điện năng đi xa của Việt Nam hiện nay, điện áp hiệu dụng lớn nhất trước khi trình truyền tải là

a)

110 kV.

b)

220 kV.

c)

35 kV.

d)

500 kV.

42.

Một trong những biện pháp làm giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện khi truyền tải điện năng đi xa đang được áp dụng rộng rãi là

a)

giảm tiết diện dây truyền tải điện.

b)

tăng chiều dài đường dây truyền tải điện.

c)

tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.

d)

giảm điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.

43.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k, khối lượng của vật nhỏ là m. Tần số dao động điều hòa cùa vật nặng là

a)

km\sqrt[]{\frac{k}{m}}

b)

mk\sqrt[]{\frac{m}{k}}

c)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

2πkm2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

44.

Dao động tắt dần là dao động có

a)

năng lượng giảm dần theo thời gian.

b)

vận tốc giảm dần theo thời gian.

c)

tần số giảm dần theo thời gian.     

d)

li độ giảm dần theo thời gian.

45.

Tại thời điểm t = 0,5 s, cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4 A, đó là

a)

cường độ hiệu dụng.                                             

b)

cường độ cực đại.

c)

cường độ túc thời.

d)

cường độ trung bình.

46.

Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc của vật là đúng ?

Trong dao động điều hòa li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có

a)

Cùng tần số góc.

b)

Cùng biên độ.

c)

Cùng pha ban đầu

d)

Cùng pha

47.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=A cos ( ω.t+ψ\omega.t+\psi ) . Tần số góc của dao động là đại lượng nào sau đây?

a)

A

b)

ω\omega

c)

ψ\psi

d)

ω.t+ψ\omega.t+\psi

48.

Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với chu kỳ:

a)

T=2πmkT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

T=2πkmT=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

T=lgT=\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

T=glT=\sqrt[]{\frac{g}{l}}

49.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là

a)

Con lắc đủ dài và không ma sát

b)

Khối lượng con lắc không quá lớn

c)

Góc lệch nhỏ và không ma sát

d)

Dao động tại nơi có lực hấp dẫn lớn

50.

Nhận xét nào sau đây là không đúng ?

a)

Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.

b)

Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.

c)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.

51.

Chọn đáp án đúng nhất: Quá trình truyền sóng là:

a)

Quá trình truyền pha dao động

b)

Quá trình truyền năng lượng.

c)

Quá trình truyền phần tử vật chất

d)

Quá trình truyền pha dao động và năng lượng

52.

Đối với sóng hình sin, bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm:

a)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

Gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

Gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

d)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

53.

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động:

a)

Cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian     

b)

Cùng tần số, cùng biên độ

c)

Có cùng pha ban đầu và cùng biên

d)

Cùng tần số, cùng phương, có hiệu số pha không đổi theo thời gian

54.

Trên dây đang có sóng dừng với bước sóng λ\lambda . Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp bằng bao nhiêu?

a)

λ\lambda

b)

λ\lambda /2

c)

λ\lambda /4

d)

2λ2\lambda

55.

Để có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi với hai đầu dây có một đầu cố định và một đầu tự do thì chiều dài của dây phải bằng:

a)

Một số nguyên lần bước sóng.

b)

Một số nguyên lần phần tư bước sóng

c)

Một số lẻ lần phần tư bước sóng.

d)

Một số nguyên lần nửa bước sóng

56.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Sóng siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz

b)

Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz

c)

Sóng âm không truyền được trong chân không.      

d)

Đơn vị của mức cường độ âm là W/m  

57.

Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là:

a)

100 V          

b)

220  2\sqrt[]{2} V

c)

100 2\sqrt[]{2} V

d)

220V

58.

Điện áp xoay chiều u=100cos(ωt+Ψ)u=100\cos\left(\omega t+\Psi\right) (V) có giá trị cực đại bằng bao nhiêu?

a)

100V

b)

50V

c)

50250\sqrt[]{2} V

d)

100 2\sqrt[]{2} V

59.

Giá trị đo của vônkế và ampekế xoay chiều chỉ giá trị (a)   ... của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

60.

Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cường độ dòng điện qua tụ điện sớm pha π2\frac{\pi}{2}  so với điện áp ở hai đầu tụ điện.

b)

Cường độ dòng điện qua tụ điện trễ pha π2\frac{\pi}{2}  so với điện áp ở hai đầu tụ điện.

c)

Cường độ dòng điện qua tụ điện sớm pha π4\frac{\pi}{4}  so với điện áp ở hai đầu tụ điện.

d)

Cường độ dòng điện qua tụ điện trễ pha π4\frac{\pi}{4}  so với điện áp ở hai đầu tụ điện.

61.

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch :

a)

Sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện

b)

Sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện

c)

Trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện

d)

Trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện

62.

Mạch điện có điện trở R. Cho dòng điện xoay chiều là i = I0cos ωt (A) chạy qua thì điện áp u giữa hai đầu R sẽ

a)

Sớm pha hơn i một góc π\pi /2 và có biên độ U0 = I0.R

b)

Trễ pha hơn i một góc π\pi /2 và có biên độ U0 = I0.R

c)

Khác pha với i và có biên độ U0 = I0.R

d)

Cùng pha với i và có biên độ U0 = I0.R

63.

Đặt một điện áp xoay chiều có tần số góc  vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C ghép nối tiếp. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra thì mối liên hệ nào sau đây đúng?

a)

LCω2=1LC\omega^2=1

b)

LCω=1LC\omega^{ }=1

c)

LC=ω2LC=\omega^2

d)

. RCω2=1RC\omega^2=1

64.

Đặt điện áp xoay chiều u=1002 cos (100πt) u=100\sqrt[]{2}\ \cos\ \left(100\pi t\right)\ (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm R, L, C ghép nối tiếp thì cường độ hiệu dụng trong mạch là I = 1 A. Điện áp trên hai đầu đoạn mạch sớm pha π4\frac{\pi}{4}  so với dòng điện. Công suất tiêu thụ của mạch điện bằng bao nhiêu?

a)

50 2\sqrt[]{2} W

b)

100 2\sqrt[]{2} W

c)

50W

d)

100W

65.

Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng, của cuộn thứ cấp là 100 vòng. Điện áp và cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp 24 V và 10A. Điện áp và cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch sơ cấp là:

(a)  

66.

Một sợi dây dài l = 240 cm có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 6 bụng. Sóng truyền trên dây có bước sóng bằng (a)   cm

67.

Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 100 vòng, của cuộn thứ cấp là 10 vòng. Điện áp và cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp 50 V và 2A. Điện áp và cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch sơ cấp là:

a)

500V; 0,2A

b)

500V; 20A

c)

5V; 20A

d)

5V, 0,2A