wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý học kì

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng

a)

Điện trở của vật dẫn giảm xuống giá trị rất nhỏ khi nhiệt độ giảm xuống thấp

b)

Điện trở của vật giảm xuống rất nhỏ khi điện trở của nó đạt giá trị dủ cao

c)

Điện trở của vật giảm xuống bằng 0 khi nhiệt độ của vật nhỏ hơn một giá trị nhiệt độ nhất định

d)

Điện trở của vật bằng 0 khi nhiệt độ bằng 0 K

2.

Đặt vào hai đầu vật dẫn một hiệu điện thế thì nhận định nào sau đây là đúng?

a)

electron sẽ chuyển động tự do hỗn loạn

b)

tất cả các electron trong kim loại sẽ chuyển động cùng chiều điện trường

c)

các electron tự do sẽ chuyển động ngược chiều điện trường

d)

tất cả các electron trong kim loại chuyển động ngược chiều điện trường

3.

Khi đường kính của khối kim loại đồng chất , tiết diện đều tăng 2 lần thì điện trở của khối kim loại

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

giảm 2 lần

d)

giảm 4 lần

4.

Suất nhiệt điện động của một cặp nhiệt điện phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ thấp hơn ở một trong hai đầu cặp

b)

hiệu nhiệt độ hai đầu cặp

c)

nhiệt độ cao hơn ở một trong hai cặp

d)

bản chất của chỉ một trong hai kim loại cấu tạo nên cặp

5.

điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào

a)

tăng khi nhiệt độ giảm

b)

tăng khi nhiệt độ tăng

c)

không đổi theo nhiệt độ

d)

tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại

6.

chọn một đáp án sai

a)

dòng điện qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt

b)

hạt tải điện trong kim loại là ion

c)

hạt tải điện trong kim loại là e tự do

d)

dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm khi giữ ở nhiệt độ không đổi

7.

nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của

a)

các e tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng

b)

các e tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn

c)

các ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn

d)

các ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các e

8.

chọn đáp án không chính xác

a)

kim loại là chất dẫn điện tốt

b)

dòng điện trong kim loại tuân theo định luật ôm

c)

dòng điện qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt

d)

điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ

9.

suất nhiệt điện động của cặp nhiệt điện phụ thuộc vào

a)

độ chêch lệch nhiệt độ của 2 mối hàn

b)

nhiệt độ mối hàn

c)

độ chêch lệch nhiệt độ 2 mối hàn và bản chất hai kim loại làm cặp nhiệt điện

d)

nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại làm cặp nhiệt điện

10.

chọn câu phát biểu sao

a)

dòng điện qua kim loẠI GÂY RA TÁC DỤNG NHIỆT

b)

điện trở suất của kim loại giảm khi nhiệt độ tăng

c)

dòng điện trong kim loại tuân theo định luật ôm khi nhiệt độ không đổi

d)

kim loại là chất dẫn điện tốt

11.

câu nào dưới đây nói về tính chất điện của kim loại là không đúng

a)

kim loại là chất dẫn điện

b)

kim loại có điện trở suất khá lớn , lớn hơn 10710^7 Ω\Omega .m

c)

điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ

d)

cường độ dòng điện chạy qua dây kim loại tuân theo định luật ôm khi nhiệt độ của dây kim loại thay đổi không đáng kể

12.

Cho hai vật M và N lại gần nhau, thấy M đẩy N. Như vậy nhận định đúng là:

a)

M và N tích điện trái dấu.

b)

M và N tích điện cùng dấu.

c)

M tích điện dương và N không mang điện.                  

d)

               M tích điện âm cịn N khơng mang điện.

13.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 4 lần thì độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích giảm là:

a)

2 lần​​

b)

4 lần

c)

8 lần

d)

16 lần

14.

Hạt nhân của một nguyên tử Cacbon có 6 prôton và 8 nơtron, số electron của nguyên tử Cacbon là:

a)

16

b)

14

c)

6

d)

10

15.

Khối chất nào sau đây có chứa các điện tích tự do?

a)

Nước cất

b)

Thủy ngân​​

c)

Dầu cách điện​

d)

Nhựa

16.

Câu phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Electron là hạt sơ cấp mang điện tích 1,6.10-19 C.

b)

Độ lớn của điện tích nguyên tố là 1,6.1019 C.

c)

Tất cả các hạt sơ cấp đều mang điện tích.

d)

. Điện tích hạt nhân bằng một số nguyên lần điện tích nguyên tố.

17.

Đưa một thanh kim loại trung hoà về điện đặt trên một giá cách điện lại gần một quả cầu tích điện dương. Sau khi đưa thanh kim loại ra thật xa quả cầu thì thanh kim loại  

a)

có hai nữa tích điện trái dấu

b)

tích điện dương

c)

. tích điện âm.

d)

trung hoà về điện.

18.

Câu phát biểu nào sau đây chưa đúng?

a)

Qua mỗi điểm trong điện trường chỉ vẽ được một đường sức

b)

Các đường sức của điện trường không cắt nhau.

c)

Đường sức của điện trường bao giờ cũng là đường thẳng

d)

Đường sức của điện trường tĩnh không khép kín

19.

Chọn câu sai. Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích

a)

phụ thuộc vào hình dạng đường đi

b)

phụ thuộc vào điện trường.​

c)

phụ thuộc vào điện tích dịch chuyển

d)

phụ thuộc vào hiệu điện thế ở hai đầu đường đi.

20.

Vectơ cường độ điện trường tại mọi điểm có chiều

a)

Cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó

b)

Phụ thuộc độ lớn điện tích thử

c)

Cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm xét

d)

Phụ thuộc nhiệt độ của môi trường

21.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

Độ lớn điện tích thử

b)

Khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó

c)

Độ lớn điện tích đó

d)

Hằng số điện môi của môi trường

22.

Cho hai điện tích cùng độ lớn, cùng dấu đặt trong điện môi đồng chất đặt tại A và B. Kết luận nào sau đây là đúng? 

a)

Xung quanh hai điện tích không tồn tại điểm có điện trường bằng không

b)

Tất cả các điểm nằm trên đường trung trực của AB có cường độ điện trường bằng không

c)

Cường độ điện trường tại trung điểm AB bằng không

d)

Tất cả các điểm nằm trên đoạn thẳng AB có điện trường bằng không

23.

Công của lực điện trường không phụ thuộc vào

a)

Vị trí điểm đầu và điểm cuối của đường đi          

b)

Hình dạng của đường đi

c)

.  Cường độ của điện trường

d)

Độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

24.

Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó

a)

Không đổi       

b)

giảm một nửa       

c)

Tăng gấp đôi

d)

tăng gấp 4

25.

Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét không đúng là

a)

Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ

b)

Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn

c)

Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F)

d)

Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung càng lớn

26.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Theo thuyết lectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron

b)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron

c)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đ nhận thm cc ion dương.

d)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đ nhận thm lectron

27.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lực tương tác điện giữa hai điện tích  đặt trong chân không

a)

Tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

b)

Tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích

c)

Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

d)

Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tụ điện là một hệ vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau. Mỗi vật đó gọi là một bản tụ

b)

Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại có kích thước lớn đặt đối diện với nhau

c)

Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện và được đo bằng thương số giữa điện tích của tụ điện và hiệu điện thế giữa hai bản tụ

d)

Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ điện đ bị đánh thủng

29.

Dòng điện là:

a)

dòng chuyển dời có hướng của các điện tích

b)

dòng chuyển động của các điện tích

c)

dòng chuyển dời của eletron

d)

. dòng chuyển dời của ion dương.

30.

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion dương

b)

các ion âm.

c)

các eledtron

d)

các nguyên tử

31.

Phát biểu nào sau đây về dòng điện là không đúng

a)

. Đơn vị cường độ dòng điện là Ampe

b)

Cường độ dòng điện được đo bằng Ampe kế

c)

Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều

d)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian

32.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

. có hiệu điện thế

b)

có điện tích tự do

c)

có hiệu điện thế và điện tích tự do

d)

có nguồn điệ

33.

Nguồn điện tạo ra điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển eletron và ion về các cực của nguồn

b)

sinh ra eletron ở cực âm.

c)

. sinh ra eletron ở cực dương

d)

làm biến mất eletron ở cực dương

34.

Phát biểu nào sau đây về suất điện động là không đúng

a)

Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện

b)

Suất điện động được đo bằng thương số giữa công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược chiều điện trường và độ lớn của điện tích dịch chuyển

c)

Đơn vị suất điện động là Jun

d)

Suất điện động của nguồn điện có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện khi mạch hở

35.

Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là

a)

tác dụng hóa

b)

tác dụng từ.

c)

tác dụng nhiệt.

d)

tác dụng sinh lí.

36.

Công của dòng điện có đơn vị là:            

a)

J/s                            

b)

kWh

c)

 W

d)

kVA

37.

Hai đầu đoạn mạch có điện thế không đổi. Nếu điện trở của đoạn mạch giảm hai lần thì công suất điện của đoạn mạch

a)

tăng hai lần

b)

giảm bốn lần

c)

không đổi

d)

tăng bốn lần.

38.

Trong mạch điện chỉ có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên bốn lần thì:

a)

tăng hiệu điện thế hai lần

b)

giảm hiệu điện thế hai lần.

c)

tăng hiệu điện thế bốn lần

d)

giảm hiệu điện thế bốn lần

39.

Công của nguồn điện là công của:

a)

lực lạ trong nguồn.

b)

lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài.  

c)

lực cơ học mà dòng điện có thể sinh ra.       

d)

lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác.

40.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Công của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là công của lực điện trường làm di chuyển các điện tích tự do trong đoạn mạch và bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

b)

Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

c)

Nhiệt lượng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật

d)

Công suất toả nhiệt ở vật dẫn khi có dòng điện chạy qua đặc trưng cho tốc độ toả nhiệt của vật dẫn đó và được xác định bằng nhiệt lượng toả ra ở vật đãn đó trong một đơn vị thời gian.

41.

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua:

a)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

c)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

42.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật

b)

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật

c)

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện cạy qua vật.

d)

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

43.

Điện trở R1 tiêu thụ một công suất P khi được mắc vào một hiệu điện thế U không đổi. Nếu mắc song song với R1 một điện trở R2 rồi mắc vào hiệu điện thế U nói trên thì công suất tiêu thụ bởi R1 sẽ

a)

. giảm.

b)

có thể tăng hoặc giảm. 

c)

không thay đổi.

d)

tăng.

44.

Việc ghép nối tiếp các nguồn điện để  

a)

. có được bộ nguồn có suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn

b)

có được bộ nguồn có suất điện động nhỏ hơn các nguồn có sẵn

c)

có được bộ nguồn có điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn

d)

có được bộ nguồn có điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài

45.

Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:

a)

P = EIt.

b)

P = UIt.

c)

. P = EI.

d)

P = UI.

46.

: Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch:

a)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.         

b)

tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn.

c)

tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài  của mạch

d)

. tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong của nguồn và  điện trở ngoài

47.

Dùng một dây dẫn mắc bóng đèn vào mạng điện. Dây tóc bóng đèn nóng sáng, dây dẫn hầu như không sáng lên vì:

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn

c)

Điện trở của dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn.

d)

Điện trở của dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn

48.

Công của nguồn điện được xác định theo công thức

a)

. A = EIt

b)

A = UIt.

c)

. A = EI

d)

A = UI

49.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài

a)

. tỉ lệ thuận với  cường độ dòng điện chạy trong mạch

b)

tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

c)

giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

d)

. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch

50.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch

a)

. tỉ lệ thuận với  cường độ dòng điện chạy trong mạch.  

b)

tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

c)

. giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

d)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch

51.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch

a)

tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài

b)

giảm khi điện trở mạch ngoài tăng

c)

tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài

d)

tăng khi điện trở mạch ngoài tăng

52.

Cho một mạch điện có nguồn điện không đổi. Khi điện trở ngoài tăng hai lần thì cường độ dòng điện trong mạch chính:

a)

 giảm hai lần

b)

tăng hai lần.

c)

không đổi.

d)

Chưa đủ dữ kiện để xác định.

53.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

tăng rất lớn

b)

giảm về 0

c)

tăng giảm liên tục

d)

không đổi so với trước

54.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ chứa điện trở R tỉ lệ với hiệu điện thế U giữa hai đầu đoạn mạch và tỉ lệ nghịch với điện trở R

b)

Cường độ dòng điện trong mạch kín tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phàn của mạch.

c)

Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

d)

Nhiệt lượng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật

55.

Mắc bộ nguồn từ a nguồn giống nhau và điện trở của bộ nguồn bằng điện trở của một nguồn thì số a phải lsố

a)

là một số nguyên

b)

là một số lẻ.

c)

. Là một số chẳn

d)

là một số chính phương.

56.

Muốn mắc ba pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 3V thành bộ nguồn 6V thì: 

a)

phải ghép hai pin song song và nối tiếp với pin còn lại.     

b)

ghép ba pin song song.

c)

ghép ba pin nối tiếp

d)

không ghép được

57.

Trong các nhận định sau, nhận định nào về dòng điện trong kim loại là không đúng?

a)

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do

b)

Nhiệt độ của kim loại càng cao thì dòng điện qua nó bị cản trở càng nhiều

c)

Nguyên nhân điện trở của kim loại là do sự mất trật tự trong mạng tinh thể

d)

Khi trong kim loại có dòng điện thì electron sẽ chuyển động cùng chiều điện trường.

58.

Đặt vào hai đầu vật dẫn một hiệu điện thế thì nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Êlectron sẽ chuyển động tự do hỗn loạn.

b)

Tất cả các êlectron trong kim loại sẽ chuyển động cùng chiều điện trường.

c)

Các êlectron tự do sẽ chuyển động ngược chiều điện trường.

d)

Tất cả các electron trong kim loại chuyển động ngược chiều điện trường.

59.

Khi đường kính của khối kim loại đồng chất  tăng 2 lần thì điện trở của khối kim loại

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

giảm 2 lần

d)

giảm 4 lần

60.

Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào?

a)

Tăng khi nhiệt độ giảm

b)

Tăng khi nhiệt độ tăng

c)

Không đổi theo nhiệt độ.        

d)

Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại.

61.

Chọn một đáp án đúng?

a)

Điện trở dây dẫn bằng kim loại giảm khi nhiệt độ tăng.

b)

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời của các êlectron.

c)

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các ion.

d)

Kim loại dẫn điện tốt vì mật độ êlectron trong kim loại lớn

62.

Chọn một đáp án sai?

a)

Dòng điện qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt.

b)

Hạt tải điện trong kim loại là ion.

c)

Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do.

d)

Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm khi giữ ở nhiệt độ không đổi

63.

Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của

a)

các êlectron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng.

b)

các êlectron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn

c)

các ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn.

d)

các ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các êlectron.

64.

Hạt tải điện trong chất điện phân là

a)

ion dương và ion âm.

b)

. êlectron

c)

êlectron và ion dương.

d)

êlectron, ion dương và ion âm

65.

Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

a)

dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường.

b)

. dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

c)

dòng êlectron dịch chuyển ngược chiều điện trường.

d)

dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau

66.

Bản chất của hiện tượng dương cực tan là

a)

cực dương của bình điện phân bị tăng nhiệt độ tới mức nóng chảy.

b)

cực dương của bình điện phân bị mài mòn cơ học.

c)

cực dương của bình điện phân bị tác dụng hóa học tạo thành chất điện phân và tan vào dung dịch

d)

cực dương của bình điện phân bị bay hơi.

67.

Trong các trường hợp sau đây, hiện tượng dương cực tan không xảy ra khi

a)

điện phân dung dịch bạc clorua với cực dương là bạc

b)

điện phân dung dịch CuSO4 với cực dương là đồng.

c)

điện phân dung dịch muối đồng sunfat với cực dương là graphit (than chì).

d)

điện phân dung dịch niken sunfat với cực dương là niken.

68.

Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với

a)

điện lượng chuyển qua bình.

b)

thể tích của dung dịch trong bình

c)

. khối lượng dung dịch trong bình.

d)

khối lượng chất điện phân.

69.

Nếu có dòng điện không đổi chạy qua bình điện phân gây ra hiện tượng dương cực tan thì khối lượng chất giải phóng ở điện cực không tỉ lệ thuận với

a)

khối lượng mol của chất đượng giải phóng.

b)

cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân.

c)

thời gian dòng điện chạy qua bình điện phân.

d)

hóa trị của của chất được giải phóng.

70.

Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

a)

đúc điện

b)

mạ điện

c)

sơn tĩnh điện.  

d)

luyện nhôm

71.

Trong hiện tượng điện phân dương cực tan một muối xác định, muốn tăng khối lượng chất giải phóng ở điện cực thì cần phải tăng

a)

khối lượng mol của chất được giải phóng

b)

hóa trị của chất được giải phóng

c)

thời gian lượng chất được giải phóng.          

d)

cả 3 đại lượng trên.

72.

Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion dương.

b)

. ion âm.

c)

. ion dương và ion âm

d)

ion dương, ion âm và electron tự do.

73.

Dòng điện trong môi trường nào dưới đây là dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm và êlectron?

a)

chất bán dẫn.

b)

chất điện phân.

c)

chất khí

d)

kim loại.

74.

Khi đốt nóng chất khí, nó trở lên dẫn điện vì

a)

. vận tốc giữa các phân tử chất khí tăng.                                        

b)

khoảng cách giữa các phân tử chất khí tăng

c)

. các phân tử chất khí bị ion hóa thành các hạt mang điện tự do.

d)

chất khí chuyển động thành dòng có hướng.

75.

Không khí ở điều kiện bình thường không dẫn điện vì

a)

các phân tử chất khí không thể chuyển động thành dòng.

b)

các phân tử chất khí không chứa các hạt mang điện

c)

. các phân tử chất khí luôn chuyển động hỗn loạn không ngừng.

d)

các phân tử chất khí luôn trung hòa về điện, trong chất khí không có hạt tải