wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý thuyết 12 - De 1

Total questions: 72

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Đặt một điện áp xoay chiều u = U0coswt(V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh. Dòng điện nhanh pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch khi

a)
b)
c)
d)
2.
Khi nói về dao động cơ, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì.
b)
Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
c)
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
d)
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
3.
Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động.
b)
Tần số của dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nhỏ của con lắc.
c)
Chu kì của dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo
d)
Tần số góc của dao động không phụ thuộc vào biên độ dao động.
4.
Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Acosωt. Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
a)
ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.
b)
qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.
c)
ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.
d)
qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.
5.
Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có 4 thời điểm thế năng bằng động năng
b)
Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
c)
Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.
d)
Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.
6.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
a)
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
b)
Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
c)
Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
d)
Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
7.
Vật dao động tắt dần có
a)
A. cơ năng luôn giảm dần theo thời gian.
b)
B. thế năng luôn giảm theo thời gian.
c)
C. li độ luôn giảm dần theo thời gian.
d)
D. pha dao động luôn giảm dần theo thời gian.
8.
Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa.
b)
Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ dao động.
c)
Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.
d)
Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa.
9.
Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
a)
A. nhanh dần đều.
b)
B. chậm dần đều.
c)
C. nhanh dần.
d)
D. chậm dần.
10.
Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0 cosft (với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là
a)
A. f.
b)
B. f.
c)
C. 2f.
d)
D. 0,5f.
11.
Khi xảy ra cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
a)
A. với tần số bằng tần số dao động riêng.
b)
B. mà không chịu ngoại lực tác dụng.
c)
C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
d)
D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
12.
Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
a)
A. tăng 2 lần.
b)
B. giảm 2 lần.
c)
C. giảm 4 lần.
d)
D. tăng 4 lần.
13.
Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
b)
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
c)
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
d)
Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
14.
Khi một vật dao động điều hòa thì
a)
lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở VTCB.
b)
gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
c)
lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
d)
vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
15.
Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa có độ lớn
a)
tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
b)
tỉ lệ với bình phương biên độ.
c)
không đổi nhưng hướng thay đổi.
d)
và hướng không đổi.
16.
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
a)
A. biên độ và gia tốc
b)
B. li độ và tốc độ
c)
C. biên độ và năng lượng
d)
D. biên độ và tốc độ
17.
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
a)
A. Biên độ và tốc độ
b)
B. Li độ và tốc độ
c)
C. Biên độ và gia tốc
d)
D. Biên độ và cơ năng
18.
Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos (ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là
a)
A. vmax = Aω
b)
B. vmax = Aω2
c)
C. vmax = 2Aω
d)
D. vmax = A2ω
19.
Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
a)
A. căn bậc hai chiều dài con lắc
b)
B. chiều dài con lắc
c)
C. căn bậc hai gia tốc trọng trường
d)
D. gia tốc trọng trường
20.
Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
b)
Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
c)
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.
d)
Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
21.
Con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn
a)
A. cùng chiều với chiều chuyển động của vật.
b)
B. hướng về vị trí cân bằng.
c)
C. cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.
d)
D. hướng về vị trí biên.
22.
Tại cùng một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hoà của nó
a)
A. tăng 2 lần.
b)
B. giảm 4 lần.
c)
C. giảm 2 lần.
d)
D. tăng 4 lần
23.
Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của vật: biên độ, vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là
a)
A. vận tốc
b)
B. động năng
c)
C. gia tốc
d)
D. biên độ
24.
Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên
a)
A. khác tần số, cùng pha với li độ
b)
B. cùng tần số, ngược pha với li độ
c)
C. khác tần số, ngược pha với li độ
d)
D. cùng tần số, cùng pha với li độ
25.

Cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường (1) với vận tốc v1 sang môi trường (2) với vận tốc v2, biết v2 < v1 thì

a)

i<ri<r

b)

i>ri>r

c)

sinisinr=v2v1\frac{\sin i}{\sin r}=\frac{v_2}{v_1}

d)

n1sini=n1.sinrn_1\sin i=n_1.\sin r

26.

Khi nhìn một hòn sỏi trong chậu nước, ta thấy hòn sỏi như được “nâng lên”. Hiện tượng này liên quan đến

a)

Sự truyền thẳng của ánh sáng.

b)

Sự khúc xạ của ánh sáng.

c)

Sự phản xạ của ánh sáng.

d)

Khả năng quan sát của mắt người.

27.

Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thuỷ tinh là n2. Chiết suất tỉ đối của nước đối với thuỷ tinh là

a)

n12=n1n2n_{12}=\frac{n_1}{n_2}

b)

n12=n2n1n_{12}=\frac{n_2}{n_1}

c)

n21=n2n1n_{21}=n_2-n_1

d)

n12=n1n2n_{12}=n_1-n_2

28.
Phát biểu nào sau đây sai? Sóng điện từ và sóng cơ
a)
A. đều tuân theo quy luật phản xạ
b)
B. đều mang năng lượng.
c)
C. đều truyền được trong chân không
d)
D. đều tuân theo quy luật giao thoa
29.
Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng
a)
A. biên độ.
b)
B. cường độ âm.
c)
C. mức cường độ âm.
d)
D. tần số.
30.
Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là
a)
A. v/l.
b)
B. v/2 l.
c)
C. 2v/ l.
d)
D. v/4 l
31.
Đơn vị đo cường độ âm là
a)
A. Oát trên mét (W/m).
b)
B. Ben (B).
c)
C. Niutơn trên mét vuông (N/m2 ).
d)
D. Oát trên mét vuông (W/m2 )
32.
Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng
a)
A. Một nửa bước sóng.
b)
B. hai bước sóng.
c)
C. Một phần tư bước sóng.
d)
D. một bước sóng.
33.
Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz
b)
B. Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz
c)
C. Đơn vị của mức cường độ âm là W/m2
d)
D. Sóng âm không truyền được trong chân không
34.
Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất dao động cùng pha nhau gọi là
a)
A. vận tốc truyền sóng.
b)
B. bước sóng.
c)
C. độ lệch pha.
d)
D. chu kỳ.
35.
Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng
a)
A. một phần tư bước sóng.
b)
B.một bước sóng.
c)
C. nửa bước sóng.
d)
D. hai bước sóng.
36.
Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm
a)
A. chỉ phụ thuộc vào biên độ.
b)
B. chỉ phụ thuộc vào tần số.
c)
C. chỉ phụ thuộc vào cường độ âm.
d)
D. phụ thuộc vào tần số và biên độ.
37.
Quan sát trên một sợi dây thấy có sóng dừng với biên độ của bụng sóng là a. Tại điểm trên sợi dây cách bụng sóng một phần tư bước sóng có biên độ dao động bằng
a)
A. a/2
b)
B. 0
c)
C. a/4
d)
D. a
38.
Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v1,v2, v.3. Nhận định nào sau đây là đúng
a)
A. v2 > v1 > v3
b)
B. v1 > v2 > v3
c)
C. v3 > v2 > v1
d)
D. v2 > v3 > v2
39.
Sóng âm không truyền được trong
a)
A. chất khí
b)
B. chất rắn
c)
C. chất lỏng
d)
D. chân không
40.
Khi nói về sự truyền âm, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Sóng âm truyền trong không khí với tốc độ nhỏ hơn trong chân không.
b)
Trong một môi trường, tốc độ truyền âm không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường.
c)
Sóng âm không thể truyền được trong các môi trường rắn và cứng như đá, thép.
d)
Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền âm trong nước lớn hơn tốc độ truyền âm trong không khí
41.

Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động.

a)

cùng pha

b)

ngược pha

c)

lệch pha π2\frac{\pi}{2}

d)

lệch pha π4\frac{\pi}{4}

42.

Một nguồn âm điểm truyền sóng âm đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền âm là v. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng âm dao động ngược pha nhau là d. Tần số của âm là

a)

v2d\frac{v}{2d}

b)

2vd\frac{2v}{d}

c)

v4d\frac{v}{4d}

d)

vd\frac{v}{d}

43.

Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng là

a)

f=1T=vλf=\frac{1}{T}=\frac{v}{\lambda}

b)

v=1f=Tλv=\frac{1}{f}=\frac{T}{\lambda}

c)

λ=Tv=fv\lambda=\frac{T}{v}=\frac{f}{v}

d)

λ=vT=v.f\lambda=\frac{v}{T}=v.f

44.

Một nguồn dao động đặt tại điểm O trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Sóng donguồn dao động tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách O một khoảng d. Coi biên độ sóng và vận tốcsóng không đổi khi truyền đi. Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM(t) = acos2  π\pi ft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là

a)

 uo(t)=acos2π(ftdλ)u_o\left(t\right)=a\cos2\pi\left(ft-\frac{d}{\lambda}\right)  

b)

 uo(t)=acos2π(ft+dλ)u_o\left(t\right)=a\cos2\pi\left(ft+\frac{d}{\lambda}\right)  

c)

 uo(t)=acosπ(ftdλ)u_o\left(t\right)=a\cos\pi\left(ft-\frac{d}{\lambda}\right)  

d)

 uo(t)=acosπ(ft+dλ)u_o\left(t\right)=a\cos\pi\left(ft+\frac{d}{\lambda}\right)  

45.

Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. Biết khoảng cách MN = d. Độ lệch pha Δϕ của dao động tại hai điểm M và N là

a)

Δϕ=2πλd\Delta\phi=\frac{2\pi\lambda}{d}

b)

Δϕ=πdλ\Delta\phi=\frac{\pi d}{\lambda}

c)

Δϕ=πλd\Delta\phi=\frac{\pi\lambda}{d}

d)

Δϕ=2πdλ\Delta\phi=\frac{2\pi d}{\lambda}

46.

Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng

a)

Đông – Tây.

b)

Đông – Nam.

c)

Nam – Bắc.

d)

Tây – Bắc.

47.

Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện thường được xác định bằng quy tắc :

a)

Vặn đinh ốc 1.

b)

Vặn đinh ốc 2.

c)

Bàn tay phải.

d)

Bàn tay trái.

48.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia anpha?

a)

A. Tia anpha thực chất là dòng hạt nhân nguyên tử 4He

b)

B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia anpha bị lệch về phía bản âm tụ điện.

c)

C. Tia anpha phóng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng 20000 km/s.

d)

D. Quãng đường đi của tia anpha trong không khí chừng vài cm và trong vật rắn chừng vài mm.

49.

Câu 2: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08. Âm do lá thép phát ra là:

a)

A. Âm mà tai người nghe được

b)

B. Nhạc âm

c)

C. Hạ âm

d)

D. Siêu âm

50.

Câu 4: Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác nhau.

a)

A. Bề rộng các vạch quang phổ giống nhau.

b)

B. Khác nhau về màu sắc các vạch.

c)

C. Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch.

d)

D. Khác nhau về số lượng vạch.

51.

Câu 5: Sóng điện từ

a)

A. là sóng dọc hoặc sóng ngang.

b)

B. là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

C. không truyền được trong chân không

d)

D. có thành phần điện trường và thành phần từ trường dao động cùng phương.

52.

Câu 7 : Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

a)

A. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

b)

B. cùng tần số, cùng phương

c)

C. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ

d)

D. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

53.

Câu 9: Theo quan điểm của thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Khi ánh sáng truyền đi xa, năng lượng của phôtôn giảm dần.

b)

B. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

c)

C. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.

d)

D. Các phôtôn của cùng một ánh sáng đơn sắc đều mang năng lượng như nhau.

54.

Câu 10: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

A. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh.

b)

B. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ.

c)

C. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.

d)

D. Tia tử ngoại bị thủy tinh hấp thụ mạnh và làm ion hóa không khí.

55.

Câu 11: Tính chất nổi bật ở tia hồng ngoại là:

a)

A. Khả năng đâm xuyên mạnh

b)

B. Làm phát quang nhiều chất

c)

C. Làm ion hóa mạnh môi trường

d)

D. Tác dụng nhiệt

56.

Câu 12: Sự phát sáng của đèn LED thuộc loại

a)

A. quang phát quang

b)

B. điện phát quang

c)

C. catot phát quang

d)

D. điện phát điện

57.

Câu 13: Vận tốc truyền sóng trong một môi trường.

a)

A. phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng.

b)

B. tăng theo cường độ sóng.

c)

C. phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng.

d)

D. chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường.

58.

Câu 14: Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm

a)

A. chỉ phụ thuộc vào biên độ.

b)

B. chỉ phụ thuộc vào tần số

c)

C. chỉ phụ thuộc vào cường độ âm.

d)

D. phụ thuộc vào tần số và biên độ.

59.

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai? Tia Rơnghen

a)

A. có khả năng đâm xuyên.

b)

B. làm phát quang một số chất.

c)

C. không có khả năng ion hóa chất khí.

d)

D. có tác dụng sinh lý.

60.

Chọn câu sai trong các câu sau khi nói về các bức xạ điện từ?

a)

A. Tia X là sóng điện từ có bước sóng dài.

b)

B. Tia tử ngoại kích thích nhiều phản ứng hóa học.

c)

C. Tia X có tác dụng lên kính ảnh.

d)

D. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

61.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

A. vôn (V).

b)

B. tesla (T).

c)

C. Vôn/mét (V/m).

d)

D. am-pe (A).

62.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia anpha?

a)

A. Quãng đường đi của tia anpha trong không khí chừng vài cm và trong vật rắn chừng vài mm.

b)

B. Tia anpha phóng ra từ hạt nhân với vận tốc cỡ 2.107 m/s.

c)

C. Tia anpha thực chất là dòng hạt nhân nguyên tử He24He_2^4

d)

D. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia anpha bị lệch về phía bản âm tụ điện.

63.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là

a)

4T.

b)

0,5T.

c)

T.

d)

2T.

64.

Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.

b)

Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.

c)

Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.

d)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.

65.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng

b)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

d)

mà không chịu ngoại lực tác dụng

66.

Đối với thấu kính hội tụ, khi một vật thật cho số phóng đại k > 0, thì ảnh của vật là

a)

ảnh ảo, cùng chiều với vật

b)

ảnh thật, cùng chiều với vật

c)

ảnh ảo, ngược chiều với vật

d)

ảnh thật, cùng chiều với vật

67.

Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?

a)

Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

b)

Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

c)

Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

d)

Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật.

68.

Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

a)

luôn nhỏ hơn vật

b)

luôn lớn hơn vật

c)

luôn cùng chiều với vật

d)

có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng vật

69.

Phát biểu nào sau đây về mắt cận là đúng?

a)

Mắt cận đeo TKPK để nhìn rõ vật ở xa vô cực.

b)

Mắt cận đeo TKHT để nhìn rõ vật ở xa vô cực.

c)

Mắt cận đeo TKPK để nhìn rõ vật ở gần.

d)

Mắt cận đeo TKHT để nhìn rõ vật ở gần.

70.

Phát biểu nào sau đây về mắt viễn là đúng?

a)

Mắt viễn đeo TKPK để nhìn rõ vật ở xa vô cực.

b)

Mắt viễn đeo TKHT để nhìn rõ vật ở xa vô cực.

c)

Mắt viễn đeo TKPK để nhìn rõ vật ở gần.

d)

Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần.

71.

Kính hiển vi dùng để quan sát những vật có kích thước

a)

nhỏ

b)

rất nhỏ

c)

lớn

d)

rất lớn

72.

Phát biểu nào sau đây về tác dụng của kính thiên văn là đúng?

a)

Người ta dùng kính thiên văn để quan sát những vật rất nhỏ ở rất xa.

b)

Người ta dùng kính thiên văn để quan sát những vật nhỏ ở ngay trước kính.

c)

Người ta dùng kính thiên văn để quan sát những thiên thể ở xa.

d)

Người ta dùng kính thiên văn để quan sát những vật có kích thước lớn ở gần.