wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tổng hợp hữu cơ

Total questions: 75

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

a)

este đơn chức.

b)

phenol.

c)

glixerol.

d)

ancol đơn chức.

2.

Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và C2H5OH.

b)

HCOONa và C2H5OH.

c)

C2H5COONa và CH3OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

3.

Đốt cháy hoàn toàn một este X thu được. Este đó là

a)

đơn chức.

b)

no, mạch hở.

c)

đơn chức no, mạch hở.

d)

hai chức no, mạch hở.

4.

Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là

a)

metyl axetat.

b)

propyl fomiat.

c)

etyl axetat.

d)

metyl fomiat.

5.

Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75%. Khối lượng glucozơ cần dùng là

a)

48 g.

b)

40 g.

c)

24 g.

d)

50 g.

6.

Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđêhit, có thể dùng một trong ba phản ứng hóa học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ?

a)

Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0.

b)

Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3.

c)

Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim.

d)

Oxi hoà glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng.

7.

Hợp chất nào sau đây là đi peptit?

a)

H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH.

b)

H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH.

c)

H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH.

d)

H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2COOH.

8.

So sánh tính bazơ nào sau đây là đúng?

a)

C6H5NH2> C2H5NH2.

b)

C6H5NH2>CH3NH2> NH3.

c)

CH3NH2> NH3> C2H5NH2.

d)

C2H5NH2> CH3NH2> C6H5NH2.

9.

Công thức chung của amin no đơn chức, mạch hở là:

a)

CnH2n+3N.

b)

CxHyN.

c)

CnH2n+1NH2.

d)

CnH2n+1N.

10.

Cho các nhận định sau: (1) Anilin làm quì tím hóa xanh,(2) Axit Glutamic làm quì tím hóa đỏ,(3) Lysin làm quì tím hóa xanh,(4) phân tử dipeptit có 2 liên kết peptit, (5) Các Amino axit đều tan được trong nước.Các nhận định đúng là:

a)

2,3,4

b)

2,3,5

c)

1,3,5

d)

1,2,4

11.

Monome dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là

a)

C6H5CH=CH2.

b)

CH2=C(CH3)COOCH3.

c)

CH3COOCH=CH2.

d)

CH2 =CHCOOCH3.

12.

Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

a)

PE.

b)

amilopectin.

c)

nhựa bakelit.

d)

PVC.

13.

Khối lượng phân tử của tơ Nilon-6,6 là 22.600.Số mắc xích trong công thức phân tử của tơ này là:

a)

228

b)

200

c)

178

d)

100

14.

Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào sau đây?

a)

Ngâm trong dd H2SO4 loãng.

b)

Ngâm trong dd HCl.

c)

Ngâm trong dd H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dd CuSO4.

d)

Ngâm trong dd HgSO4.

16.

Cho ba dung dịch riêng biệt: Ala-Ala-Gly, Gly-Ala và hồ tinh bột. Có thể nhận biết được dung dịch Ala-Ala-Gly bằng thuốc thử Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH nhờ hiện tượng

a)

xuất hiện kết tủa xanh.

b)

tạo phức màu tím.

c)

tạo phức màu xanh đậm.

d)

hỗn hợp tách lớp.

17.

Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với dung dịch KOH thì thu được

a)

CH3COOK và CH2=CHOH.

b)

CH2=CHCOOK và CH3OH.

c)

C2H5COOK và CH3OH.

d)

CH3COOK và CH3CHO.

18.

Este X (có khối lượng phân tử bằng 103 đvC) được điều chế từ một ancol đơn chức (có tỉ khối hơi so với oxi lớn hơn 1) và một amino axit. Cho 25,75 gam X phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y. Cụ cạn Y thu được m gam chất rắn.

Giỏ trị m là

a)

29,75

b)

27,75

c)

26,25

d)

24,25

19.

Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở, trong phân tử chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9 gam. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

120.

b)

60.

c)

30.

d)

45.

20.

Cho các phát biểu sau:

(a) Tristearin và tripanmitin đều thuộc loại triglixerit.

(b) Ở dạng mạch hở, phân tử glucozơ và fructozơ đều có nhóm chức anđehit.

(c) Thủy phân hoàn toàn các este không no đều thu được anđehit hoặc xeton.

(d) Nicotin là một loại amin rất độc có trong cây thuốc lá.

(e) Axit cacboxylic có nhiệt độ sôi cao hơn ancol có cùng phân tử khối.

Số phát biểu đúng là

a)

4.

b)

5.

c)

3.

d)

2.

21.

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo và protein có cùng thành phần nguyên tố.

(b) Nước mía và nước ép củ cải đường có chứa nhiều saccarozơ.

(c) Các amin bậc một đều có lực bazơ mạnh hơn amoniac.

(d) Thủy phân metyl acrylat, thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc.

(e) Poli(phenol fomanđehit) và polistiren đều có chứa vòng benzen.

Số phát biểu đúng là

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

22.

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất xà phòng.

(b) Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với ancol có cùng phân tử khối.

(c) Phân tử peptit mạch hở luôn có số nguyên tử N bằng số liên kết peptit.

(d) Nhựa novolac và thủy tinh plexiglas đều thuộc loại chất dẻo.

(e) Trùng hợp buta-1,3-đien và isopren đều thu được polime có tính đàn hồi.

Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

5.

c)

3.

d)

4.

23.

Cho các phát biểu sau:

(a) Benzyl axetat có mùi thơm hoa nhài, isoamyl axetat có mùi chuối chín.

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều có cùng công thức đơn giản nhất.

(c) Bậc amin tăng dần trong dãy: metylamin, đimetylamin, trimetylamin.

(d) Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với acrilonitrin, thu được cao su buna-N.

(e) Phân tử axetilen và isopren đều có chứa hai liên kết π.

Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

24.

Cho các phát biểu sau:

(a) Tripanmitin tham gia phản ứng cộng H2 (Ni, to).

(b) Công thức phân tử của tripanmitin là C51H98O6.

(c) Các amin bậc một đều làm đổi màu dung dịch phenolphtalein.

(d) Sợi bông tan được trong nước Svayde.

(e) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốt.

Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

25.

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực.

(b) Xenlulozơ và triolein đều bị thủy phân trong môi trường axit khi đun nóng.

(c) Axit aminoaxetic và axit glutamic đều làm đổi màu quì tím ẩm.

(d) Metylamin và anilin đều thể hiện tính bazơ khi tác dụng với dung dịch HCl.

(e) Cacbohiđrat và amino axit đều thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

Số phát biểu đúng là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

2.

26.

Cho các phát biểu sau:

(a) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.

(b) Este đơn chức chỉ tác dụng với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol 1 : 1.

(c) Glucozơ đóng vai trò chất khử khi tham gia phản ứng tráng bạc.

(d) Phân tử valin và axit glutamic đều có mạch cacbon phân nhánh.

(e) Anilin và phenol đều tác dụng với nước Br2 tạo kết tủa trắng.

Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

5.

d)

4.

27.

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong môi trường kiềm, các peptit đều có phản ứng màu biure.

(b) Poliacrilonitrin được dùng để sản xuất tơ tổng hợp.

(c) Etanol được dùng để sản xuất xăng E5 với 5% thể tích.

(d) Các amino axit đều có tính chất lưỡng tính.

(e) Các chất béo đều bị thủy phân tạo thành glixerol.

Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

5.

d)

4.

28.

Cho các phát biểu sau:

(a) Axit glutamic và lysin đều làm đổi màu dung dịch phenolphtalein.

(b) Phân tử các chất béo no đều có chứa ba liên kết π.

(c) Amilozơ và xenlulozơ đều có mạch cacbon không phân nhánh.

(d) Policaproamit và nilon-6,6 đều thuộc loại tơ poliamit.

(e) Phân biệt được hai dung dịch etanol và etylen glicol bằng Cu(OH)2.

Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

29.

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol.

(b) Sục khí H2 vào dung dịch glucozơ (Ni, to), thu được sobitol.

(c) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được policaproamit.

(d) Thủy phân benzyl axetat (H+, to), thu được phenol.

(e) Chất béo và các peptit đều bị thủy phân trong môi trường axit hoặc môi trường kiềm.

Số phát biểu đúng là

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

5.

30.

Có các phát biểu sau?

(a) Cao su buna có tính đàn hồi, chịu nhiệt, lâu mòn và khó tan hơn cao su lưu hóa.

(b) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh.

(c) Vải làm từ chất liệu nilon-6,6 kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm.

(d) Dung dịch protein có phản ứng tạo màu biure.

(e) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng và glixerol.

Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

5.

31.

Cho các phát biểu sau:

(a) Khi hiđro hóa chất béo lỏng ta được chất béo rắn.

(b) Nước ép từ cây mía có phản ứng hòa tan được Cu(OH)2

(c) Mọi este khi xà phòng hóa đều tạo ra muối và ancol.

(d) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa các aminoaxit là liên kết peptit.

(đ) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.

(e) Dung dịch lysin (Lys) làm quỳ tím đổi màu.

Số phát biểu đúng là

a)

4.

b)

5.

c)

2.

d)

3.

32.

Cho các phát biểu sau:

(a) Saccarozơ là nguyên liệu trong tráng gương, tráng ruột phích.

(b) Isoamyl axetat được dùng làm hương liệu thực phẩm.

(c) Cao su lưu hóa và amilopectin đều có cấu trúc mạch mạng không gian.

(d) Nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của củ khoai lang, thấy xuất hiện màu xanh tím.

(e) Khi làm rơi axit sunfuric đặc vào vải làm từ sợi bông thì chỗ tiếp xúc với axit sẽ bị thủng.

Số phát biểu đúng là

a)

5.

b)

6.

c)

3.

d)

4.

33.

Cho các phát biểu sau:

(a) Nước ép của quả chuối xanh có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

(b) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh.

(c) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.

(d) Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo.

(e) HOOCCH2CH2CH(NH2)COONa được dùng để sản xuất bột ngọt (mì chính) - loại gia vị được khuyến cáo không nên lạm dụng vì với hàm lượng cao sẽ gây hại cho nơron thần kinh.

Số phát biểu đúng là

a)

3.

b)

1.

c)

4.

d)

2.

34.

Cho các phát biểu sau:

(a) Poli(vinyl clorua) được dùng làm vật liệu cách điện.

(b) Fructozơ có phản ứng tráng bạc.

(c) Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.

(d) Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài.

(e) Xenlulozơ có nhiều trong gỗ và bông nõn.

Số lượng phát biểu đúng là

a)

2.

b)

4.

c)

3.

d)

5.

35.
Số phát biểu đúng là
a)
Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.
b)
Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
c)
Trong tơ tằm có các gốc α-amino axit.
d)
Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường.
e)
Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm.
36.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

b)

Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

c)

Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna.

d)

Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

e)

Polietilen là polime tổng hợp

37.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân tử axit glutamic có hai nguyên tử oxi.

b)

Anilin tác dụng với nước brôm tạo kết tủa.

c)

Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng.

d)

Phân tử Gly-Ala có hai nguyên tử nitơ.

e)

Anilin không đổi màu quỳ tím

38.
Phát biểu đúng là
a)
Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat.
b)
Trong công nghiệp, glucozơ được dùng để tráng ruột phích.
c)
Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.
d)
Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra.
e)
Có thể dùng nhiệt để hàn và uốn ống nhựa PVC.
39.

phát biểu đúng là

a)

Phản ứng thế brom vào vòng thơm của anilin dễ hơn benzen.

b)

Có hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức C2H4O2.

c)

Trong phân tử, các amino axit đều chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH.

d)

Hợp chất H2N-CH2-COO-CH3 tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl.

e)

Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ.

40.
Phát biểu đúng là
a)
Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure.
b)
Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh.
c)
Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit.
d)
Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac.
e)
Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom.
41.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn.

b)

Fructozơ có nhiều trong mật ong.

c)

Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este.

d)

Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol.

e)

Tất cả cacbohidrat đều thuỷ phân

42.
Phát biểu nào sau đây đúng
a)
Trong phản ứng tráng bạc, glucozo là chất oxi hóa.
b)
Axit fomic làm mất màu nước brom
c)
Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.
d)
Khi thuỷ phân este luôn thu được axit và ancol
e)
Sản phẩm khi hidro hoá glucozo là poliancol
43.
Phát biểu đúng là:
a)
Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
b)
Nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch anilin thấy vẩn đục.
c)
Các este là chất lỏng hoặc rắn ở nhiệt độ thường và tan nhiều trong nước.
d)
Cho Br2 vào dung dịch phenol xuất hiện kết tủa trắng.
e)
Ở điều kiện thích hợp, glyxin phản ứng được với ancol etylic.
44.

Phát biểu không đúng là:

a)

Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo

b)

Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.

c)

Glucozơ thuộc loại monosaccarit.

d)

Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol.

e)

Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím.

45.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng.

b)

Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.

c)

Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein.

d)

Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng.

e)

Có thể phân biệt anilin và phenol bằng dung dịch brom

46.

Phát biểu đúng là:

a)

Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực

b)

Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước.

c)

Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc.

d)

Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, to), thu được tripanmitin.

e)

Xenlulozơ trinitrat được dùng là thuốc súng không khói.

47.

Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+2O2.

b)

CnH2nO2.

c)

CnH2n-2O2.

d)

CnH2nO

48.

Este X có công thức phân tử C2H4O2. X có tên gọi là

a)

Eyl axetat

b)

Metyl fomat

c)

Etyl fomat

d)

Metyl axetat

49.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOH.

b)

HO-C2H4-CHO.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOC2H5.

50.

Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và C2H5OH.

b)

HCOONa và CH3OH.

c)

HCOONa và C2H5OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

51.

Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và muối Z, trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 23. X có công thức là

a)

HCOOC3H7

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC3H5

d)

C2H5COOCH3

52.

Thủy phân triolein trong dung dịch axit thu được axit oleic và

a)

glixerol.

b)

axit stearic.

c)

chất béo.

d)

xà phòng.

53.

Mùi thơm của chuối chín là do este

a)

benzyl axetat.

b)

isoamyl axetat.

c)

etyl butirat.

d)

geranyl axetat.

54.

Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dung dịch H2SO4 20%, vào ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH 30%. Chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều tách thành hai lớp. Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn đồng thời đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút.

Phát biểu đúng là

a)

Sau khi đun, trong ống nghiệm thứ nhất, chất lỏng vẫn tách thành hai lớp.

b)

Sau khi đun, trong ống nghiệm thứ hai, chất lỏng vẫn tách thành hai lớp.

c)

Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm thứ nhất là một chiều.

d)

Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm thứ hai là thuận nghịch.

55.

Thủy phân este nào sau đây, hỗn hợp sản phẩm sinh ra đều cho phản ứng tráng gương ?

a)

CH3COOCH=CH2.

b)

HCOOCH3.

c)

HCOOC(CH3)=CH2.

d)

HCOOCH=CH2.

56.

Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y. Tên gọi của X là

a)

etyl fomat.

b)

etyl axetat.

c)

etyl propionat.

d)

propyl axetat.

57.

Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O. CTPT của este là

a)

C4H8O4.

b)

C4H8O2.

c)

C2H4O2.

d)

C3H6O2.

58.

X là hỗn hợp 2 este mạch hở của cùng một ancol no, đơn chức và hai axit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 6,16 lít O2 (đktc). Đun nóng 0,1 mol X với 50 gam dung dịch NaOH 20% đến khi phản ứng hoàn toàn, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất rắn. Giá trị của m là

a)

15,0.

b)

7,5.

c)

37,5.

d)

13,5.

59.
Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có nhóm chức   
a)
axit.
b)
xeton. 
c)
ancol. 
d)
anđehit.
60.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H8O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O3(OH)3]n.

d)

[C6H5O2(OH)3]n.

61.

Số đồng phân amin bậc 1 có công thức phân tử C3H9N là

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

62.

H2N-CH2-COOH có tên gọi là

a)

alanin

b)

glyxin

c)

axit glutamic

d)

lysin

63.

Alanin là chất có công thức

a)

H2N-CH(CH3)-COOH

b)

C5H5-NH2

c)

H2N-CH2CH2COOH

d)

H2N-CH2-COOH

64.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân tử Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi.

b)

Dung dịch axit glutamic làm quì tím hóa xanh

c)

Tất cả các peptit đều hòa tan Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím đặc trưng

d)

Phân tử khối của Lysin là 147

65.

Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

a)

HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH

b)

H2N-(CH2)5-COOH

c)

HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2

d)

HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH

66.

Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin (CH3NH2), sinh ra V lít khí N2 (ở đktc). Giá trị của V là

a)

4,48

b)

1,12

c)

2,24

d)

3,36

67.

Công thức tổng quát của amin no đơn chức, mạch hở là:

a)

CnH2n+1N

b)

CnH2n+1NH2

c)

CnH2n+3N

d)

CxHyN

68.

Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần?

(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5)NaOH (6) NH3

a)

1>3>5>4>2>6

b)

5>4>2>1>3>6

c)

6>4>3>5>1>2

d)

5>4>2>6>1>3

69.
Hợp chất X có công thức cấu tạo:
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH 
Khi thuỷ phân hoàn toàn X thu được mấy α-amino axit: 
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
70.

Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit (X), ngoài các a- amino axit còn thu được các đipetit: Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là đúng của X.

a)

Gly-Ala-Phe–Val

b)

Val-Phe-Gly-Ala.

c)

Ala-Val-Phe-Gly.

d)

Gly-Ala-Val-Phe

71.
Cho các câu sau:
(1) Peptit là hợp chất được hình thành từ 2 đến 50 gốc  amino axit.
(2) Tất cả các peptit đều phản ứng màu biure.
(3) Từ 3 α- amino axit chỉ có thể tạo ra 3 tripeptit khác nhau. 
(4) Khi đun nóng dung dịch peptit với dung dịch kiềm, sản phẩm sẽ có phản ứng màu biure.
Số nhận xét đúng là:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
72.

Các Polime thuộc loại tơ nhân tạo nào ?

a)

Tơ tằm và tơ visco

b)

Tơ Visco và tơ Xenlulozo Axetat

c)

Tơ nilon-6,6 và tơ capron

d)

Tơ visco và tơ nilon-6,6

73.

Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol alanin và 0,15 mol axit glutamic tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa m gam hỗn hợp muối tan. Giá trị của m là

a)

44,425

b)

45,075.

c)

53,125

d)

57,625

74.

Thủy phân hoàn toàn một mol peptit X, thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala, 1 mol Val và 1 mol phenylamin. Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu đươc đipeptit Gly-Gly. Chất X có công thức X là

a)

Gly-Phe-Gly-Ala-Val

b)

Gly-Ala-Val-Val-Phe

c)

Gly-Ala-Val-Phe-Gly

d)

Val-Phe-Gly-Ala-Gly

75.

Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC. Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)

a)

286,7.

b)

358,4.

c)

224,0.

d)

448,0.