wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TONG KET TOÀN CAP

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Bằng phương pháp nghiên cứu phả hệ có thể xác định đươc:

(I). Tính trạng do một gen hay nhiều gen quy định.

(II). Trạng thái kiểu hình nào do alen trội quy định, trạng thái kiểu hình nào do alen lặn quy định.

(III). Gen quy định tính trạng đang xét nằm trên NST thường hay trên NST giới tính.

(IV). Vai trò của kiểu gen và môi trường đối với sự hình thành tính trạng.

Số phương án đúng là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

2.

Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

b)

Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau của một gen.

c)

Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể

d)

Đột biến gen có thể gây hại, có thể có lợi cho sinh vật.

3.

Hai trạng thái kiểu hình nào sau đây ở người là một cặp tính trạng tương phản?

a)

Da đen và môi dày.

b)

Thuận tay phải và thuận tay trái.

c)

Môi mỏng và tóc quăn.

d)

Da trắng và tóc thẳng

4.

Có bao nhiêu biện pháp sau đây góp phần hạn chế phát sinh bệnh, tật di truyền ở người?

(I). Đấu tranh chống sản xuất, thử, sử dụng vũ khí hạt nhân,vũ khí hóa học và các hành vi gây ô nhiễm môi trường.

(II). Xử lí các chất thải đặc biệt là chất thải bệnh viện trước khi đưa ra môi trường.

(III). Sử dụng đúng quy cách các loại thuốc trừ sâu, diệt cỏ và thuốc chữa bệnh.

(IV). Hạn chế kết hôn giữa những người có nguy cơ mang gen gây các bệnh, tật di truyền.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

5.

Khi nói về các loại biến dị ở sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(I). Thường biến là những biến đổi kiểu hình, không liên quan đến biến đổi kiểu gen.

(II). Biến dị tổ hợp chủ yếu sinh ra từ quá trình sinh sản hữu tính.

(III). Đột biến là loại biến dị di truyền được.

(IV). Đột biến gồm đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

6.

Dạng đột biến nào sau đây làm cho gen đột biến bị giảm 1 liên kết hiđrô?

a)

Mất 1 cặp G -X

b)

Thay thế 1 cặp A -T bằng 1 cặp G -X.

c)

Thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T.

d)

Mất 1 cặp A- T.

7.

Bộ NST của một loài sinh vật gồm cặp NST được kí hiệu là A, a; B, b; D, d; E, e. Cơ thể có bộ NST nào sau đây là thể dị bội?

a)

AaBbDdEe.

b)

AaBBDdEe.

c)

AabbDdEe.

d)

AaBbDddEe.

8.

Lúa nước có bộ NST lưỡng bội 2n = 24. Theo lí thuyết, số nhóm gen liên kết của loài này là

a)

15

b)

14

c)

13

d)

12

9.

Cho cây đậu Hà Lan thân cao giao phấn với cây đậu Hà Lan thân thấp, thu được F1 toàn cây thân cao. Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 phân li kiểu hình theo tỉ lệ 897 cây thân cao và 298 cây thân thấp. Lai phân tích cây F1 , thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình là

a)

3 : 1.

b)

1 : 1.

c)

1 : 1 : 1 : 1.

d)

1 : 2 : 1.

10.

Axit amin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào?

a)

mARN.

b)

tARN

c)

ADN

d)

Prôtêin

11.

Dạng đột biến dị bội có người có kiểu gen XXY gây ra

a)

hội chứng Down

b)

hội chứng Tuner

c)

hội chứng Klinefelter

d)

bệnh ung thư máu

12.

Dạng đột biến dị bội ở người có kiểu gen XO gây ra

a)

hội chứng Tuner

b)

hội chứng Klinefelter

c)

hội chứng Down

d)

Hội chứng siêu nữ

13.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đột biến gen?

a)

Giúp sinh giới trở nên phong phú đa dạng.

b)

Đột biến gen là cơ sở hình thành alen mới.

c)

Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật.

d)

Đột biến gen giúp sinh vật có thể thích nghi khi môi trường sống thay đổi.

14.

Dạng đột biến gen thay thế 1 cặp nuleotit không làm thay đổi chiều dài của gen bị đột biến so với gen ban đầu. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Người mắc hội chứng Down có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào là

a)

45

b)

46

c)

47

d)

48

16.

Dạng đột biến nào sau đây là đột biến gen?

a)

Bệnh bạch tạng ở người.

b)

Hội chứng Down ở người.

c)

Bệnh ung thư máu ở người.

d)

Hội chứng Tuner.

17.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Thường biến là những biến đổi về kiểu hình phát sinh trong đời sống cá thể do ảnh hưởng trực tiếp của (a)  

18.

Biến dị là những sai khác giữa các cá thể thuộc cùng một (a)  

19.

Quần thể sinh sản hữu tính thường thích nghi với môi trường sống mới nhanh hơn một quần thể sinh sản vô tính. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Khi một loài đã thích nghi với môi trường sống thì không có biến đổi nào xảy ra trên cơ thể sinh vật. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Tên gọi của phân tử ADN là:

a)

Axit đêôxiribônuclêic

b)

Axit nuclêic

c)

Axit ribônuclêic

d)

Nuclêôtit

22.

Đơn vị cấu tạo nên ADN là:

a)

Axit ribonucleic

b)

Axit đêôxiribônuclêic

c)

Axit amin

d)

Nuclêôtit

23.

Quá trình tự nhân đôi xảy ra ở:

a)

Bên ngoài tế bào

b)

Bên ngoài nhân

c)

Trong nhân tế bào

d)

Trên màng tế bào

24.

Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là:

a)

Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ

b)

Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ

c)

Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ

d)

Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ

25.

Chức năng của ADN là:

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

c)

Truyền thông tin di truyền

d)

Mang và truyền thông tin di truyền

26.

Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử ARN là:

a)

Cấu tạo 2 mạch xoắn song song

b)

Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng

c)

Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử ADN

d)

Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, X

27.

Loại nuclêôtit có ở ARN và không có ở ADN là:

a)

Ađênin

b)

Timin

c)

Uraxin

d)

Guanin

28.

Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 2

c)

Cấu trúc bậc 3

d)

Cấu trúc bậc 4

29.

Đột biến là những biến đổi xảy ra ở:

a)

Nhiễm sắc thể và ADN

b)

Nhân tế bào

c)

Tế bào chất

d)

Phân tử ARN

30.

Hậu quả của đột biến gen là:

a)

Tạo ra đặc điểm di truyền mới có lợi cho bản thân sinh vật

b)

Làm tăng khả năng thích nghi với cơ thể với môi trường sống

c)

Thường gây hại cho bản thân sinh vật

d)

Làm giống vật nuôi tăng cường sức sống

31.

Loại biến dị không di truyền được cho thế hệ sau là:

a)

Đột biến gen

b)

Đột biến NST

c)

Biến dị tổ hợp

d)

Thường biến

32.

Các dạng đột biến cấu trúc của NST được gọi là:

a)

Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn

b)

Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn

c)

Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, lặp đoạn

d)

Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn

33.

Đột biến số lượng NST bao gồm:

a)

Lặp đoạn và đảo đoạn NST

b)

Đột biến dị bội và chuyển đoạn NST

c)

Đột biến đa bội và mất đoạn NST

d)

Đột biến đa bội và đột biến dị bội trên NST

34.

Ở đậu Hà Lan có 2n = 14. Thể dị bội tạo ra từ đậu Hà Lan có số NST trong tế bào sinh dưỡng bằng:

a)

16

b)

21

c)

28

d)

35

35.

Thể 1 nhiễm là thể mà trong tế bào sinh dưỡng có hiện tượng:

a)

Thừa 2 NST ở một cặp tương đồng nào đó

b)

Thừa 1 NST ở một cặp tương đồng nào đó

c)

Thiếu 2 NST ở một cặp tương đồng nào đó

d)

Thiếu 1 NST ở một cặp tương đồng nào đó

36.

Bệnh Đao có ở người xảy ra là do trong tế bào sinh dưỡng:

a)

Có 3 NST ở cặp số 12

b)

Có 1 NST ở cặp số 12

c)

Có 3 NST ở cặp số 21

d)

Có 3 NST ở cặp giới tính

37.

Biểu hiện dưới đây là của thường biến:

a)

Ung thư máu do mất đoạn trên NST số 21

b)

Bệnh Đao do thừa 1 NST số 21 ở người

c)

Ruồi giấm có mắt dẹt do lặp đoạn trên NST giới tính X

d)

Sự biến đổi màu sắc trên cơ thể con thằn lằn theo màu môi trường

38.

Bệnh di truyền xảy ra do đột biến từ gen trội thành gen lặn( còn gọi là đột biến gen lặn) là:

a)

Bệnh máu không đông và bệnh Đao

b)

Bệnh Đao và bệnh Bạch tạng

c)

Bệnh máu không đông và bệnh Bạch tạng

d)

Bệnh Tơcnơ và bệnh Đao

39.

Phát biểu nào sau đây là không đúng với chức năng của di truyền y học tư vấn?

a)

Chẩn đoán

b)

Cho lời khuyên quan đến các bệnh và tật di truyền

c)

Cung cấp thông tin

d)

Điều trị các tật, bệnh di truyền

40.

Bệnh bạch tạng do một gen lặn quy định. Một cặp vợ chồng có màu da bình thường và đều có kiểu gen dị hợp thì tỉ lệ phần trăm con của họ mắc bệnh bạch tạng là:

a)

25%

b)

50%

c)

75%

d)

100%.

41.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra ô nhiễm môi trường, làm tăng số người mắc bệnh, tật di truyền là do:

a)

Khói thải ra từ các khu công nghiệp

b)

Sự tàn phá các khu rừng phòng hộ do con người gây ra

c)

Các chất phóng xạ và hóa chất có trong tự nhiên hoặc do con người tạo ra

d)

Nguồn lây lan các dịch bệnh

42.

Công nghệ tế bào là ngành kĩ thuật về:

a)

quy trình ứng dụng di truyền học vào trong tế bào

b)

quy trình sản xuất để tạo ra cơ quan hoàn chỉnh

c)

quy trình nuôi cấy tế bào hoặc mô để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh

d)

duy trì sản xuất cây trồng hoàn chỉnh.

43.

Trong công đoạn của công nghệ tế bào, người ta tách tế bào hoặc mô từ cơ thể rồi mang nuôi cấy trong môi trường nhân tạo để tạo:

a)

Cơ thể hoàn chỉnh

b)

Cơ quan hoàn chỉnh

c)

Mô sẹo

d)

Mô hoàn chỉnh

44.

Trong công nghệ tế bào, người ta dùng tác nhân nào để kích thích mô sẹo phân hóa thành cơ quan hoặc cơ thể hoàn chính?

a)

Tia tử ngoại

b)

Tia X

c)

Xung điện

d)

Hoocmôn sinh trưởng

45.

Nhân bản vô tính ở động vật đã có những triển vọng như thế nào?

a)

Nhân nhanh nguồn gen động vật quý hiếm có nguy cơ bị tuyệt chủng và nhân nhanh giống vật nuôi nhằm đáp ứng nhu cầu sản xuất.

b)

Tạo ra giống vật nuôi mới có nhiều đặc tính quý.

c)

Tạo ra cơ quan nội tạng từ các tế bào động vật đã được chuyển gen người.

d)

Tạo ra giống có năng suất cao, miễn dịch tốt.

46.

Nhân bản vô tính ở động vật đã có những triển vọng như thế nào?

a)

Nhân nhanh nguồn gen động vật quý hiếm có nguy cơ bị tuyệt chủng và nhân nhanh giống vật nuôi nhằm đáp ứng nhu cầu sản xuất.

b)

Tạo ra giống vật nuôi mới có nhiều đặc tính quý.

c)

Tạo ra cơ quan nội tạng từ các tế bào động vật đã được chuyển gen người.

d)

Tạo ra giống có năng suất cao, miễn dịch tốt.

47.

Nhân tố nào sau đây là nhân tố vô sinh?

a)

Ánh sáng

b)

Nhiệt độ

c)

Cây cỏ

d)

Nước

48.

Tuỳ theo mức độ phụ thuộc của nhiệt độ cơ thể vào nhiệt độ môi trường người ta chia làm hai nhóm động vật là:

a)

Động vật chịu nóng và động vật chịu lạnh

b)

Động vật ưa nhiệt và động vật kị nhiệt

c)

Động vật biến nhiệt và động vật hằng nhiệt

d)

Động vật biến nhiệt và động vật chịu nhiệt

49.

Những cây sống ở vùng nhiệt đới, để hạn chế sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí cao, lá có đặc điểm thích nghi nào sau đây?

a)

Bề mặt lá có tầng cutin dầy

b)

Số lượng lỗ khí của lá tăng lên

c)

Lá tổng hợp chất diệp lục tạo màu xanh cho nó

d)

Lá tăng kích thước và có bản rộng ra

50.

Loài động vật dưới đây có tập tính ngủ đông khi nhiệt độ môi trường quá lạnh:

a)
b)
c)
d)
51.

Lớp động vật có cơ thể hằng nhiệt là:

a)

Chim, thú, bò sát

b)

Bò sát, lưỡng cư

c)

Cá, chim, thú

d)

Chim và thú

52.

Cây xanh nào sau đây thuộc nhóm thực vật ưa ẩm?

a)
b)
c)
d)
53.

Đặc điểm thường gặp ở những cây sống nơi ẩm ướt nhưng có nhiều ánh sáng như ven bờ ruộng là:

a)

Cây có phiến lá to, rộng và dầy

b)

Cây biến dạng thành thân bò

c)

Cây có lá tiêu giảm, biến thành gai

d)

Cây có phiến lá hẹp, mô giậu phát triển

54.

Động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật ưa ẩm?

a)
b)
c)
d)
55.

Nhóm động vật nào sau đây gồm toàn động vật biến nhiệt

a)

Cá chép, thằn lằn, hổ, gà

b)

Cá rô phi, rắn nước, cá sấu, ốc sên

c)

Báo, gấu, chim bồ câu, đại bàng

d)

Sư tử, hươu, nai, trâu

56.

Sinh vật hằng nhiệt là sinh vật có nhiệt độ cơ thể

a)

phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

b)

luôn thay đổi

c)

tương đối ổn định

d)

ổn định không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

57.

Phạm vi nhiệt độ mà đa số các loài sinh vật sống được là

a)

từ 0 - 50°C

b)

từ 0 - 20°C

c)

từ 20 - 50°C

d)

từ 20 - 100°C

58.

Các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là:

a)

Đất, nước, trên mặt đất- không khí

b)

Đất, nước, trên mặt đất- không khí và sinh vật

c)

Trên mặt đất- không khí và sinh vật

d)

Đất, trên mặt đất- không khí và sinh vật

59.

Môi trường sống của giun đũa là:

a)

Đất, nước và không khí

b)

Ruột của động vật và người

c)

Da của động vật và người;

d)

Tất cả các loại môi trường

60.

Nhóm động vật nào dưới đây thuộc động vật biến nhiệt ?

a)

Ruồi giấm, ếch, cá

b)

Bò, dơi, bồ câu

c)

Chuột, thỏ, ếch

d)

Rắn, thằn lằn, voi

61.

Câu có nội dung đúng là:

a)

Thú có lông sống ở vùng lạnh có bộ lông mỏng và thưa

b)

Chuột sống ở sa mạc vào mà hè có màu trắng

c)

Gấu Bắc cực vào mùa đông có bộ lông trắng và dày

d)

Cừu sống ở vùng lạnh thì lông kém phát triển

62.

Yếu tố nào dưới đây là nhân tố hữu sinh:

a)

Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm

b)

Chế độ khí hậu, nước, ánh sáng

c)

Các sinh vật khác và ánh sáng

d)

Con người và các sinh vật khác

63.

Giữa các cá thể cùng loài, sống trong cùng một khu vực có các mối quan hệ là:

a)

Quan hệ cạnh tranh và quan hệ đối địch

b)

Quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh

c)

Quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch

d)

Quan hệ cạnh tranh và quan hệ ức chế

64.

Hai hình thức quan hệ chủ yếu giữa các sinh vật khác loài là:

a)

Quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch

b)

Quan hệ cạnh tranh và quan hệ ức chế

c)

Quan hệ đối địch và quan hệ ức chế

d)

Quan hệ hỗ trợ và quan hệ quần tụ

65.

Chuột sống trong rừng mưa nhiệt đới có thể chịu ảnh hướng của các NTST sau đây:

I. Mức độ ngập nước II. Nhiệt độ không khí III. Rắn hổ mang

IV. Sâu ăn lá cây V. Độ tơi xốp của đất

Trong các nhân tố trên có bao nhiêu NTST hữu sinh?

a)

4 nhân tố

b)

3 nhân tố

c)

2 nhân tố

d)

1 nhân tố

66.

Vào đêm trăng sáng, tìm 1 tổ kiến và quan sát kiến bò trên đường mòn nhờ ánh sáng trăng. Đặt trên đường đi của kiến một chiếc gương nhỏ để phản chiếu ánh sáng, sau đó theo dõi hướng bò của kiến. theo em kiến sẽ bò như thế nào?

a)

Tiếp tục bò theo hướng cũ

b)

Đi theo hướng ánh sáng của gương phản chiếu

c)

Bò theo nhiều hướng khác nhau

d)

Không bò mà tụ tập thành nhóm

67.

Môi trường là:

a)

Nguồn thức ăn cung cấp cho sinh vật

b)

Các yếu tố của khí hậu tác động lên sinh vật

c)

Tập hợp tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật

d)

Các yếu tố về nhiệt độ, độ ẩm

68.

Môi trường là:

a)

Nguồn thức ăn cung cấp cho sinh vật

b)

Các yếu tố của khí hậu tác động lên sinh vật

c)

Tập hợp tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật

d)

Các yếu tố về nhiệt độ, độ ẩm