wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 SINH 8

Total questions: 65

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Tim có thể hoạt động suốt đời là nhờ tim có pha:

a)

Pha dãn

b)

Pha co

c)

Pha dừng

d)

Pha nghỉ

2.

Xương to ra về bề ngang là nhờ sự phân chia của các tế bào nào?

a)

Sụn tăng trưởng

b)

Màng xương

c)

Mô xương

d)

Tủy xương

3.

Noron truyền thông tin nhanh là nhờ:

a)

Sợi nhánh

b)

Bao myelin

c)

Sợi trục

d)

Nhân

4.

Huyết tương chiếm bao nhiêu % trong máu ?

a)

35%

b)

45%

c)

55%

d)

65%

5.

Tim thuộc hệ cơ quan nào?

a)

Hệ vận động

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ tuần hoàn

6.

Nguyên nhân dẫn đến mỏi cơ là:

a)

Thiếu O2

b)

Thiếu chất

c)

Thiếu Canxi

d)

Thiếu CO2

7.

Khớp ở vị trí nào là khớp bất động?

a)

Cột sống

b)

Hộp sọ

c)

Bả vai

d)

Đầu gối

8.

Mô cơ có chức năng gì?

a)

Neo giữ các cơ quan, tạo bộ khung cơ thể, đệm cơ học và dinh dưỡng

b)

Tiếp nhận xử lý thông tin , điều hòa hoạt động các cơ quan

c)

Co dãn, tạo nên sự vận động của các cơ quan và giúp cơ thể vận động

d)

Bảo vệ và hấp thụ

9.

Vòng tuần hoàn nhỏ đưa máu đến đâu?

a)

Tim

b)

Gan

c)

Dạ dày

d)

Phổi

10.

Xương dài nằm ở đâu?

a)

Cột sống

b)

Hộp sọ

c)

Bả vai

d)

Đùi

11.

Tiểu cầu dưới bao nhiêu/ml máu thì máu khó đông?

a)

 34000

b)

35000

c)

36000

d)

37000

12.

Tiểu cầu có chức năng gì?

a)

Đông máu

b)

Miễn dịch

c)

Vận chuyển O2

d)

Vận chuyển CO2

13.

Mạch máu nào có van trong lòng mạch?

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Thành mạch

14.

Đâu là miễn dịch nhân tao chủ động?

a)

Tiêm vacxin ngừa Covid 19

b)

Khi bị chó cắn cần đi tiêm phòng dại

c)

Cơ thể không bị mắc thủy đậu lần 2

d)

Trong cả quãng đời Bình không bị quay bị

15.

Đâu không phải là hoạt động của bạch cầu tiêu diệt vi khuẩn ?

a)

Hoạt động thực bào

b)

Tiết kháng thể vô hiệu hóa kháng nguyên

c)

Hoạt động trao đổi chất

d)

Tế bào lympho T tiêu diệt vi khuẩn

16.

Hb( huyết sắc tố) kết hợp với khí gì giúp máu có màu đỏ tươi?

a)

 CO2

b)

O2

c)

N2

d)

H2

17.

Nhóm máu AB truyền được cho nhóm máu nào?

a)

Nhóm A

b)

Nhóm B

c)

Nhóm O

d)

Nhóm AB

18.

Xương có tính mềm dảo là nhờ thành phần nào có trong xương?

a)

Chất khoáng

b)

Chất cốt giao

c)

Muối canxi

d)

Muối iot

19.

Ở người, khoang bụng và khoang ngực ngăn cách nhau bởi bộ phận nào ?

a)

Cơ hoành

b)

Cơ ức đòn chũm

c)

Cơ liên sườn

d)

Cơ nhị đầu

20.

Nơron có hai chức năng cơ bản, đó là gì ?

a)

Cảm ứng và phân tích các thông tin

b)

Dẫn truyền xung thần kinh và xử lý thông tin

c)

Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh

d)

Tiếp nhận và trả lời kích thích

21.

Trong cơ thể người, ngoài hệ thần kinh và hệ nội tiết thì hệ cơ quan nào có mối liên hệ trực tiếp với các hệ cơ quan còn lại ?

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ hô hấp

22.

Bộ xương người và bộ xương thú khác nhau ở đặc điểm nào sau đây ?

a)

Số lượng xương ức

b)

Hướng phát triển của lồng ngực

c)

Sự phân chia các khoang thân

d)

Sự sắp xếp các bộ phận trên cơ thể

23.

Trong bàn tay người, ngón nào có khả năng cử động linh hoạt nhất ?

a)

Ngón út 

b)

Ngón giữa

c)

Ngón cái

d)

Ngón trỏ

24.

Sự khác biệt trong hình thái, cấu tạo của bộ xương người và bộ xương thú chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây ?

a)

Tư thế đứng thẳng và quá trình lao động

b)

Sống trên mặt đất và cấu tạo của bộ não

c)

Tư thế đứng thẳng và cấu tạo của bộ não

d)

Sống trên mặt đất và quá trình lao động

25.

Ở người già, trong khoang xương có chứa gì ?

a)

Máu

b)

Mỡ

c)

Tủy đỏ

d)

Nước mô

26.

Chọn cặp từ thích hợp để điền vào các chỗ trống trong câu sau : Xương to ra về bề ngang là nhờ các tế bào …(1)… tạo ra những tế bào mới đẩy …(2)… và hóa xương.

a)

(1) : mô xương cứng ; (2) : ra ngoài

b)

(1) : mô xương xốp ; (2) : vào trong

c)

(1) : màng xương ; (2) : ra ngoài

d)

(1) : màng xương ; (2) : vào trong

27.

Bạch cầu đươc phân chia thành mấy loại chính ?

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

28.

Loại đồ ăn nào dưới đây đặc biệt có lợi cho hệ tim mạch ?

a)

Kem

b)

Sữa tươi

c)

Cá hồi

d)

Lòng đỏ trứng gà

29.

Ở người bình thường, trung bình mỗi chu kì thì tim nghỉ ngơi hoàn toàn trong bao lâu ?

a)

0,6 giây

b)

0,4 giây

c)

0,5 giây

d)

0,3 giây

30.

Khi tâm thất phải co, máu được bơm đến bộ phận nào ?

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Tĩnh mạch chủ

c)

Động mạch chủ

d)

Động mạch phổi

31.

Bệnh xơ vữa động mạch có mối liên hệ mật thiết với loại lipit nào dưới đây ?

a)

Phôtpholipit

b)

Ơstrôgen

c)

Côlesterôn

d)

Testosterôn

32.

Trong hệ bạch huyết của người, phân hệ nhỏ thu bạch huyết ở

a)

nửa trên bên phải cơ thể

b)

nửa dưới bên phải cơ thể.

c)

nửa trên bên trái và phần dưới cơ thể.

d)

nửa dưới bên phải và phần trên cơ thể.

33.

Khi mạch máu bị nứt vỡ, loại ion khoáng nào dưới đây sẽ tham gia tích cực vào cơ chế hình thành khối máu đông ?

a)

Cl- 

b)

Ca2+

c)

Na+ 

d)

Ba2+

34.

Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá ?

a)

Kháng nguyên – kháng thể

b)

Kháng nguyên – kháng sinh

c)

Kháng sinh – kháng thể

d)

Vi khuẩn – prôtêin độc

35.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Nhóm máu AB là nhóm máu cho được tất cả các nhóm màu

b)

Nhóm máu A có thể truyền cho người có nhóm máu O

c)

Nhóm máu AB có thể truyền cho người có nhóm máu B

d)

Nhóm máu O có thể truyền cho người có nhóm máu AB

36.

Con người lưu giữ tế bào nào để nuôi cấy tạo thành tế bào da khi bị tổn thương?

a)

Tế bào gốc

b)

Tế bào mốc

c)

Tế bào mầm

d)

Tế bào mô

37.

Rèn luyện cơ bằng cách nào?

a)

Tập ngủ sớm

b)

Tập thể dục

c)

Tập dậy sớm

d)

Tập ăn ít dầu mỡ

38.

Chuột rút là do?

a)

Đau cơ

b)

Liệt cơ

c)

Tê cơ

d)

Mỏi cơ

39.

Để xương và cơ phát triển cân đối cần:

a)

Rèn luyện thân thể, lao động vừa sức

b)

Tăng dần sức chịu đựng của cơ, xương

c)

Tăng dần khẩu phần ăn

d)

Mang vác vật nặng gấp đôi trọng lượng cơ thể

40.

Cơ thể cử động linh hoạt là nhờ:

a)

Khớp co và dãn linh hoạt

b)

Xương cử động linh hoạt

c)

Cơ co và dãn linh hoạt

d)

Chân, tay cử động linh hoạt

41.

Đâu không phải là phản xạ của cơ thể?

a)

Rút tay khi chạm vào lửa

b)

Sởn gai ốc khi lạnh

c)

Đau bụng khi muốn đi vệ sinh

d)

Mỗi sáng đều đi tập thể dục

42.

Con người có khả năng xử lý thông tin nhanh là nhờ

a)

Tốc độ truyền tin và xử lý thông tin trên não bộ nhanh

b)

Con người thông minh

c)

Con người nhanh nhẹn

d)

Con người biết suy nghĩ

43.

Nhiễm sắc thể trong nhân tế bào có chức năng gì?

a)

Cấu trúc quy định hình thành pr

b)

Tổng hợp pr

c)

Thu nhận,hoàn thiện,phân phối sản phẩm

d)

Tham gia quá trình phân chia tế bào

44.

Cơ thể người được chia thành mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Hệ vận động bao gồm các bộ phận là:

a)

Xương và cơ

b)

Xương và các mạch máu

c)

Tim, phổi và các cơ

d)

Tất cả các đáp án đều sai

46.

Cơ thể người trưởng thành có bao nhiêu xương?

a)

106

b)

206

c)

306

d)

406

47.

Ở phần đầu, xương nào có khả năng cử động?

a)

xương hàm trên

b)

Xương sọ

c)

xương trán

d)

Xương hàm dưới

48.

Xương sườn và xương ức tạo thành lồng ngực để bảo vệ cơ quan nào?

a)

Dạ dày và ruột

b)

Tim và ruột

c)

Tim và phổi

d)

Phổi và ruột

49.

Trong các xương sau, xương nào là xương dẹt?

a)

xương cánh tay

b)

xương sườn

c)

Xương đốt sống

d)

xương chậu

50.

Vì sao muốn xương chắc khoẻ cần phơi nắng?

a)

Vì khi phơi nắng sẽ giúp tổng hợp vitamin D, giúp hấp thu Canxi và Phốt-pho từ ruột làm xương chắc khoẻ

b)

Vì khi phơi nắng sẽ giúp tổng hợp sắc tố, giúp hấp thu Canxi và Phốt-pho từ ruột làm xương chắc khoẻ

c)

Trong nắng có tia UV giúp tổng hợp canxi trong xương

d)

Làm cơ thể tiết ra hormone giúp xương chắc khoẻ

51.

Tim có mấy ngăn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Những hoạt động nào sau đây sẽ gây hại cho tim và hệ tuần hoàn?

a)

Sử dụng nhiều chất kích thích

b)

Ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng

c)

Tập thể dụng thường xuyên và điều độ

d)

Thức quá khuya và ngủ không đủ

53.

Bệnh nào sau đây có liên quan đến hệ tuần hoàn?

a)

Nhồi máu cơ tim

b)

Tiêu chảy

c)

Sốt xuất huyết

d)

Ho lao

54.

Vai trò của tiểu cầu trong máu là:

a)

Làm đông máu.

b)

Giúp cơ thể chống lại tác nhân gây bệnh

c)

Vận chuyển khí Oxi để đi nuôi cơ thể.

55.

Tác dụng của bạch cầu là:

a)

Làm loãng máu.

b)

Làm đông máu.

c)

Giúp cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh.

56.

Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kỳ hoạt động của tim?

a)

Pha co tâm thất → pha dãn chung → pha co tâm nhĩ

b)

Pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha dãn chung

c)

Pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha dãn chung

d)

Pha co tâm nhĩ → pha dãn chung → pha co tâm thất

57.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài

a)

0,1 giây

b)

0,8 giây

c)

0,12 giây

d)

0,6 giây

58.

Ở người trưởng thành, nhịp tim thường vào khoảng

a)

95 lần/phút

b)

85 lần/phút

c)

75 lần/phút

d)

65 lần/phút

59.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở hồng cầu người ?

a)

A. Hình đĩa, lõm hai mặt.

b)

B. Nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán.

c)

C. Màu đỏ hồng.

d)

D. Tham gia vào chức năng vận chuyển khí.

60.

Ở người, loại mạch nào là nơi xảy ra sự trao đổi chất với tế bào ?

a)

A. Mao mạch

b)

B. Tĩnh mạch

c)

C. Động mạch

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

61.

Ở người bình thường, trung bình mỗi chu kì thì tim nghỉ ngơi hoàn toàn trong bao lâu ?

     

a)

A. 0,3 giây

b)

 B. 0,4 giây

c)

C. 0,5 giây

d)

C. 0,1 giây

62.

Khi chúng ta bơi cật lực, hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động ?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Tất cả các phương án

c)

Hệ vận động

d)

Hệ hô hấp

63.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào có kích thước dài nhất ?

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào cơ tim

c)

Tế bào xương

d)

Tế bào da

64.

Khi nói về mô, nhận định nào dưới đây là đúng ?

a)

Chưa biệt hóa về cấu tạo và chức năng

b)

Gồm những tế bào đảm nhiệm những chức năng khác nhau

c)

Gồm những tế bào có cấu tạo giống nhau cùng thực hiện một chức năng

d)

Gồm những tế bào có cấu tạo khác nhau cùng thực hiện một chức năng

65.

Căn cứ vào đâu để người ta phân chia các nơron thành 3 loại : nơron hướng tâm, nơron trung gian và nơron li tâm ?

a)

Hình thái

b)

Tuổi thọ

c)

Chức năng

d)

Cấu tạo