wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập Sinh học 9

Total questions: 60

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
Số lượng cá thể trong quần xã luôn được khống chế ở mức độ nhất định phù hợp với khả năng của môi trường. Hiện tượng này gọi là:
a)
A.    Sự cân bằng sinh học trong quần xã
b)
B.    Sự phát triển của quần xã
c)
C.    Sự giảm sút của quần xã
d)
D.    Sự bất biến của quần xã
e)
Pluto
2.
Hoạt động nào có chu kì mùa?
a)
A.    Dời tổ tìm mồi lúc chiều tối
b)
B.    Hoa mười giờ nở vào khoảng giữa buổi sáng
c)
C.    Hoa phù dung sớm nở tối tàn
d)
D.    Chim én di cư về phương Nam
3.
Trong quần xã loài ưu thế là loài:
a)
A.    Có số lượng ít nhất trong quần xã
b)
B.    Có số lượng nhiều trong quần xã
c)
C.    Phân bố nhiều nơi trong quần xã
d)
D.    Có vai trò quan trọng trong quần xã
4.
Chỉ số thể hiện tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát ở quần xã là:
a)
A.    Độ đa dạng
b)
B.    Độ nhiều
c)
C.    Độ thường gặp
d)
D.    Độ tập trung
5.
Độ nhiều của quần xã thể hiện ở:
a)
A.    Khả năng sinh sản của các cá thể trong một quần thể nào đó tăng lên
b)
B.    Tỉ lệ tử vong của một quần thể nào đó giảm xuống
c)
C.    Mật độ các cá thể của từng quần thể trong quần xã
d)
D.    Mức độ di cư của các cá thể trong quần xã
6.
Để góp phần cải thiện và năng cao chất lượng cuộc sống của người dân, điều cần làm là:
a)
A.    Xây dựng gia đình với qui mô nhỏ, mỗi gia đình chỉ nên có từ 1 đến 2 con
b)
B.    Tăng cường và tận dụng khai thác nguồn tài nguyên
c)
C.    Chặt, phá cây rừng nhiều hơn
d)
D.    Tăng tỉ lệ sinh trong cả nước
7.
Đặc điểm có ở quần xã mà không có ở quần thể sinh vật là:
a)
A.    Có số cá thể cùng một loài
b)
B.    Cùng phân bố trong một khoảng không gian xác định
c)
C.    Tập hợp các quần thể thuộc nhiều loài sinh vật
d)
D.    Xảy ra hiện tượng giao phối và sinh sản
8.
Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở:
a)
A.    Mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã
b)
B.    Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã
c)
C.    Sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã
d)
D.    Biến động về mật độ cá thể trong quần xã
9.
Quần xã sinh vật là:
a)
A.    Tập hợp các sinh vật cùng loài
b)
B.    Tập hợp các cá thể sinh vật khác loài
c)
C.    Tập hợp các quần thể sinh vật khác loài
d)
D.    Tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên
10.
Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
a)
A. Các cây xanh trong một khu rừng.
b)
B. Các động vật cùng sống trên một đồng cỏ.
c)
C. Các cá thể chuột cùng sống trên một đồng lúa.
d)
D. Các cây rau trong một khu vườn.
11.
Tập hợp sinh vật dưới đây không phải là quần thể sinh vật tự nhiên:
a)
A. Các cây thông mọc tự nhiên trên một đồi thông
b)
B. Các con lợn nuôi trong một trại chăn nuôi
c)
C. Các con sói trong một khu rừng
d)
D. Các con ong mật trong tổ
12.
Chọn câu đúng trong các câu sau:
a)
A. Nhiều hoạt động của con người đã tác động đến môi trường tự nhiên, gây ô nhiễm và làm suy thoái môi trường.
b)
B. Thảm thực vật bị phá huỷ cũng không ảnh hưởng gì đến khí hậu.
c)
C. Nhiều hoạt động của động vật có hại đối với môi trường tự nhiên.
d)
D. Việc săn bắt động vật hoang dã hiện nay không ảnh hưởng đến số lượng loài sinh vật trong tự nhiên và không làm mất cân bằng sinh thái.
13.
Trong quần thê, tỉ lệ giới tính cho ta biết điều gì?
a)
A. Tiềm năng sinh sản của loài.
b)
B. Giới tính nào được sinh ra nhiều hơn.
c)
C. Giới tính nào có tuổi thọ cao hơn.
d)
D. Giới tính nào có tuổi thọ thấp hơn
14.
Tỉ lệ giới tính trong quần thể thay đổi chủ yếu theo
a)
A. lứa tuổi của cá thể và sự tử vong không đồng đều giữa cá thể đực và cái.
b)
B. nguồn thức ăn của quần thể.
c)
C. khu vực sinh sống.
d)
D. cường độ chiếu sáng.
15.
Các cá thể trong quần thể được phân chia làm các nhóm tuổi:
a)
A. Ấu trùng, giai đoạn sinh trưởng và trưởng thành.
b)
B. Trẻ, trưởng thành và già.
c)
C. Trước sinh sản, sinh sản và sau sinh sản.
d)
D. Trước giao phối và sau giao phối.
16.
Nhóm tuổi nào của các cá thể không còn khả năng ảnh hưởng tới sự phát triển của quần thể?
a)
A. Nhóm tuổi sau sinh sản.
b)
B. Nhóm tuổi còn non và nhóm sau sinh sản.
c)
C. Nhóm trước sinh sản và nhóm sau sinh sản.
d)
D. Nhóm trước sinh sản và nhóm sinh sản.
17.
Ý nghĩa của nhóm tuổi trước sinh sản trong quần thể:
a)
A. Không làm giảm khả năng sinh sản của quần thể.
b)
B. Có vai trò chủ yếu làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể.
c)
C. Làm giảm mật độ trong tương lai của quần thể.
d)
D. Không ảnh hưởng đến sự phát triển của quần thể.
18.
Mật độ của quần thể được xác định bằng số lượng cá thể sinh vật có ở:
a)
A. Một khu vực nhất định
b)
B. Một khoảng không gian rộng lớn
c)
C. Một đơn vị diện tích
d)
D. Một đơn vị diện tích hay thể tích
19.
Hiện tượng tăng dân số tự nhiên là do:
a)
A.    Số người sinh ra nhiều hơn số người tử vong
b)
B.    Số người sinh ra và số người tử vong bằng nhau
c)
C.    Số người sinh ra ít hơn số người tử vong
d)
D.    Chỉ có sinh ra, không có tử vong
20.
Để góp phần vào việc bảo vệ tốt môi trường, một trong những điều cần thiết phải làm là:
a)
A.    Tăng cường chặt, đốn cây rừng và săn bắt thú rừng
b)
B.    Tận dụng khai thác tối đa tài nguyên khoáng sản
c)
C.    Hạn chế sự gia tăng dân số quá nhanh
d)
D.    Sử dụng càng nhiều thuốc trừ sâu trên đồng ruộng
21.
Những đặc điểm đều có ở quần thể người và các quần thể sinh vật khác là
a)
A. giới tính, sinh sản, hôn nhân, văn hoá.
b)
B. giới tính, lứa tuổi, mật độ, sinh và tử.
c)
C. văn hoá, giáo dục, mật độ, sinh và tử.
d)
D. hôn nhân, giới tính, mật độ.
22.
Quần thể người có những nhóm tuổi nào sau đây?
a)
A. Nhóm tuổi trước sinh sản, nhóm tuổi sinh sản và lao động, nhóm tuổi hết khả năng lao động nặng nhọc.
b)
B. Nhóm tuổi sinh sản và lao động, nhóm tuổi sau lao động, nhóm tuổi không còn khả năng sinh sản.
c)
C. Nhóm tuổi lao động, nhóm tuổi sinh sản, nhóm tuổi hết khả năng lao động nặng nhọc.
d)
D. Nhóm tuổi trước lao động, nhóm tuổi lao động, nhóm tuổi sau lao động.
23.
Đặc điểm của hình tháp dân số trẻ là gì?
a)
A. Đáy rộng, cạnh tháp xiên nhiều và đỉnh tháp nhọn, biểu hiện tỉ lệ tử vong cao, tuổi thọ trung bình thấp.
b)
B. Đáy không rộng, cạnh tháp xiên nhiều và đỉnh tháp không nhọn, biểu hiện tỉ lệ tử vong cao, tuổi thọ trung bình thấp.
c)
C. Đáy rộng, cạnh tháp hơi xiên và đỉnh tháp không nhọn, biểu hiện tỉ lệ tử vong cao, tuổi thọ trung bình thấp.
d)
D. Đáy rộng, cạnh tháp hơi xiên và đỉnh tháp không nhọn, biểu hiện ti lệ tử vong trung bình, tuổi thọ trung bình khá cao.
24.
Tháp dân số thể hiện
a)
A. đặc trưng dân số của mỗi nước.
b)
B. thành phần dân số của mỗi nước.
c)
C. nhóm tuổi dân số của mỗi nước.
d)
D. tỉ lệ nam/nữ của mỗi nước.
25.
Yếu tố cơ bản nhất ảnh hưởng đến việc tăng hoặc giảm dân số ở quần thể người là
a)
A. mật độ dân số trên một khu vực nào đó.
b)
B. tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong.
c)
C. tỉ lệ giới tính.
d)
D. mật độ và lứa tuổi trong quần thể người.
26.
Hiện tượng tăng dân số cơ học là do
a)
A. tỉ lệ sinh cao hơn nhiều so với tỉ lệ tử vong.
b)
B. tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong bằng nhau.
c)
C. số người nhập cư nhiều hơn lượng người xuất cư.
d)
D. lượng người xuất cư nhiều hơn lượng người nhập cư.
27.
Hiện tượng khống chế sinh học trong quần xã dẫn đến hệ quả nào sau đây?
a)
A. Đảm bảo cân bằng sinh thái.
b)
B. Làm cho quần xã không phát triển được.
c)
C. Làm mất cân bằng sinh thái.
d)
D. Đảm bảo khả năng tồn tại của quần xã.
28.
Hoạt động nào sau đây là của sinh vật sản xuất:
a)
A.    Tổng hợp chất hữu cơ thông qua quá trình quang hợp
b)
B.    Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ
c)
C.    Phân giải xác động vật và thực vật
d)
D.    Không tự tổng hợp chất hữu cơ
29.
Trong chuỗi thức ăn, sinh vật sản xuất là loài sinh vật nào sau đây?
a)
A. Nấm và vi khuẩn
b)
B. Thực vật
c)
C. Động vật ăn thực vật
d)
D. Các động vật kí sinh
30.
Hãy chọn câu có nội dung đúng trong các câu sau đây:
a)
A.    Sinh vật sản xuất luôn sử dụng sinh tiêu thụ làm thức ăn
b)
B.    Sinh vật phân giải luôn là nguồn thức ăn của sinh vật tiêu thụ
c)
C.    Chất hữu cơ do sinh vật sản xuất tổng hợp được là nguồn thức ăn cho các dạng sinh vật trong hệ sinh thái
d)
D.    Vi khuẩn và nấm không phải là sinh vật phân giải
31.
Năng lượng khởi đầu trong sinh giới được lấy từ đâu?
a)
A.    Từ môi trường không khí
b)
B.    Từ nước
c)
C.    Từ chất dinh dưỡng trong đất
d)
D.    Từ năng lượng mặt trời
32.
Hệ sinh thái bao gồm các thành phần là:
a)
A. Thành phần vô sinh và hữu sinh
b)
B. Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ
c)
C. Thành phần vô cơ và hữu cơ
d)
D. Sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải
33.
Thành phần vô sinh của hệ sinh thái bao gồm những yếu tố nào sau đây:
a)
A.    Các chất vô cơ: Nước, khí cacbonic, khí oxi...., các loài virut, vi khuẩn...
b)
B. Các chất mùn, bã, các loài rêu, địa y.
c)
C.    Các nhân tố khí hậu như: Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm...các loại nấm, mốc.
d)
D.    Đất, đá, nước, khí cacbonic, khí oxi, mùn hữu cơ, nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm.
34.
Trong một hệ sinh thái, cây xanh là:
a)
A.    Sinh vật phân giải
b)
B.    Sinh vật phân giải và sinh vật tiêu thụ
c)
C.    Sinh vật sản xuất
d)
D.    Sinh vật phân giải và sinh vật sản xuất
35.
Tập hợp nào sau đây không phải là quần xã sinh vật?
a)
A. Một khu rừng.
b)
B. Một hồ tự nhiên.
c)
C. Một đàn chuột đồng
d)
D. Một ao cá.
36.
Điểm giống nhau giữa quần thể sinh vật và quần xã sinh vật:
a)
A. Tập hợp nhiều quần thể sinh vật.
b)
B. Tập hợp nhiều cá thể sinh vật.
c)
C. Gồm các sinh vật trong cùng một loài.
d)
D. Gồm các sinh vật khác loài.
37.
Quần xã sinh vật có những dấu hiệu điển hình nào?
a)
A. Số lượng các loài trong quần xã.
b)
B. Thành phần loài trong quần xã.
c)
C. Số lượng các cá thể của từng loài trong quần xã.
d)
D. Số lượng và thành phần loài trong quần xã.
38.
Số lượng các loài trong quần xã thể hiện ở chỉ số nào sau đây:
a)
A.    Độ nhiều, độ đa dạng, độ tập trung.
b)
B.    Độ đa dạng, độ thường gặp, độ tập trung.
c)
C.    Độ thường gặp, độ nhiều, độ tập trung.
d)
D.    Độ đa dạng, độ thường gặp, độ nhiều.
39.
Hoạt động nào dưới đây có chu kì ngày- đêm?
a)
A. Sự di trú của chim khi mùa đông về.
b)
B. Gấu ngủ đông.
c)
C. Cây phượng vĩ ra hoa.
d)
D. Lá của các cây họ đậu khép lại vào lúc hoàng hôn và mở ra vào lúc buổi sáng.
40.
Hiện tượng số lượng cá thể của một quần thể bị số lượng cá thể của quần thể khác trong quần xã kìm hãm là hiện tượng nào sau đây?
a)
A. Khống chế sinh học
b)
B. Cạnh tranh giữa các loài
c)
C. Hỗ trợ giữa các loài
d)
D. Hội sinh giữa các loài
41.
Hiện tượng khống chế sinh học trong quần xã dẫn đến hệ quả nào sau đây?
a)
A. Đảm bảo cân bằng sinh thái.
b)
B. Làm cho quần xã không phát triển được.
c)
C. Làm mất cân bằng sinh thái.
d)
D. Đảm bảo khả năng tồn tại của quần xã.
42.
Sinh vật tiêu thụ bao gồm:
a)
A. Vi khuẩn, nấm và động vật ăn cỏ
b)
B. Động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt
c)
C. Động vật ăn thịt và cây xanh
d)
D. Vi khuẩn và cây xanh
43.
Hãy chọn trả lời đúng trong các đáp án dưới đây về trật tự của các dạng sinh vật trong một chuỗi thức ăn:
a)
A. Sinh vật phân giải → Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật sản xuất.
b)
B. Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật sản xuất→ Sinh vật phân giải
c)
C. Sinh vật sản xuất → Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật phân giải
d)
D. Sinh vật phân giải → Sinh vật sản xuất → Sinh vật tiêu thụ..
44.
Yếu tố nào sau đây tác động làm suy giảm nguồn tài nguyên động vật và thực vật?
a)
A. Sự sinh sản của cây rừng và thú rừng.
b)
B. Sự gia tăng sinh sản ở con người.
c)
C. Sự tăng nhanh tốc độ sinh sản của các sinh vật biển.
d)
D. Sự sinh sản của các nguồn thuỷ sản nước ngọt.
45.
Chọn câu đúng trong các câu sau:
a)
A. Nhiều hoạt động của con người đã tác động đến môi trường tự nhiên, gây ô nhiễm và làm suy thoái môi trường.
b)
B. Thảm thực vật bị phá huỷ cũng không ảnh hưởng gì đến khí hậu.
c)
C. Nhiều hoạt động của động vật có hại đối với môi trường tự nhiên.
d)
D. Việc săn bắt động vật hoang dã hiện nay không ảnh hưởng đến số lượng loài sinh vật trong tự nhiên và không làm mất cân bằng sinh thái.
46.
Tác nhân chủ yếu gây ra ô nhiễm môi trường là
a)
A. do các loài sinh vật trong quần xã sinh vật tạo ra.
b)
B. các điều kiện bất thường của ngoại cảnh, lũ lụt, thiên tai
c)
C. tác động của con người.
d)
D. sự thay đổi của khí hậu.
47.
Các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường là gì? 1. Các khí thải từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt; 2.Hoá chất bảo vệ thực vật và chất độc hoá học; 3.Các chất phóng xạ; 4. Các chất thải rắn; 5. Các chất thải do hoạt động xây dựng (vôi, cát, đất, đá…); 6. Ô nhiễm do sinh vật gây bệnh; 7. Các chất độc hại sinh ra trong chiến tranh. Phương án đúng là:
a)
A. 1, 2, 3, 4, 6.
b)
B. 1, 2, 3, 5, 6.
c)
C. 2, 3, 4, 5, 7.
d)
D. 1, 3, 4, 6, 7.
48.
Các chất bảo vệ thực vật và các chất độc hoá học thường được tích tụ ở đâu?
a)
A. Đất, nước và trong cơ thể sinh vật.
b)
B. Nước, không khí và trong cơ thể sinh vật.
c)
C. Không khí, đất và trong cơ thể sinh vật.
d)
D. Đất, nước, không khí và trong cơ thể sinh vật.
49.
Nguồn gốc gây ra sự ô nhiễm sinh học môi trường sống là do:
a)
A. Các khí thải do quá trình đốt cháy nhiên liệu.
b)
B. Các chất thải từ sinh vật như phân, xác chết, rác bệnh viện.
c)
C. Các vụ thử vũ khí hạt nhân.
d)
D. Các bao bì bằng nhựa, cao su thải ra môi trường.
50.
Chọn câu sai trong các câu sau:
a)
A. Con người hoàn toàn có khả năng hạn chế ô nhiễm môi trường
b)
B. Trách nhiệm của chúng ta là phải góp phần bảo vệ môi trường sống cho chính mình và cho các thế hệ mai sau.
c)
C. Con người không có khả năng hạn chế ô nhiễm môi trường.
d)
D. Nâng cao ý thức của con người trong việc phòng chống ô nhiễm môi trường là biện pháp quan trọng nhất để hạn chế ô nhiễm môi trường.
51.
Những biện pháp bảo vệ và cải tạo môi trường là gì? 1. Hạn chế sự tăng nhanh dân số; 2. Sử dụng có hiệu quả các nguồn tài nguyê;3.. Tăng cường trồng rừng ở khắp mọi nơi;4. Bảo vệ các loài sinh vật.5. Kiểm soát và giảm thiểu các nguồn chất thải gây ô nhiễm.6. Tạo ra các loài vật nuôi, cây trồng có năng suất cao.7. Tăng cường xây dựng các công trình thuỷ điện.Phương án đúng là
a)
A. 1, 2, 3, 4, 7.
b)
B. 1, 2, 4, 5, 6.
c)
C. 2, 3, 4, 5, 6.
d)
D. 1, 3, 4, 5, 7.
52.
Công nghệ sinh học đóng vai trò quan trọng như thế nào trong việc bảo vệ tài nguyên sinh vật?
a)
A. Bảo tồn nguồn gen quý hiếm.
b)
B. Tạo ra nhiều giống mới.
c)
C. Lưu giữ và nhân nhanh nhiều giống quý hiếm.
d)
D. Đáp ứng được nhu cầu ngày càng cao của con người.
53.
Xã hội loài người đã trải qua các giai đoạn phát triển, lần lượt theo thứ tự là:
a)
A.    Thời kì nguyên thuỷ, xã hội nông nghiệp, xã hội công nghiệp
b)
B.    Xã hội nông nghiệp, thời kì nguyên thuỷ, xã hội công nghiệp
c)
C.    Thời kì nguyên thuỷ, xã hội công nghiệp, xã hội nông nghiệp
d)
D.    Xã hội công nghiệp, xã hội nông nghiệp, thời kì nguyên thuỷ
54.
Cách sống của con người trong thời kì nguyên thuỷ là:
a)
A.    Săn bắt động vật hoang dã
b)
B.    Săn bắt động vật và hái lượm
c)
C.    Đốt rừng và chăn thả gia súc
d)
D.    Khai thác khoáng sản và đốt rừng
55.
Tác động đáng kể nhất của con người đối với môi trường trong thời kì nguyên thuỷ là:
a)
A.    Hái lượm cây rừng và săn bắt động vật hoang dã
b)
B.    Biết dùng lửa nấu chín thức ăn và sưởi ấm cơ thể, xua thú dữ
c)
C.    Trồng cây lương thực
d)
D.    Chăn nuôi gia súc
56.
Nền sản xuất nông nghiệp trong giai đoạn xã hội công nghiệp được tiến hành chủ yếu bằng các phương tiện:
a)
A.    Thủ công
b)
B.    Bán thủ công
c)
C.    Sức kéo động vật
d)
D.    Cơ giới hoá
57.
Trong thời kì xã hội nông nghiệp, con người đã tác động mạnh đến môi trường bằng các hoạt động nào sau đây?
a)
A.    Dùng lửa để nấu nướng, xua đuổi và săn bắt thú rừng đã làm nhiều cánh rừng rộng lớn bị chá
b)
B.    Hoạt động trồng trọt và chăn nuôi đã dẫn đến việc chặt phá rừng để lấy đất canh tác và chăn nuôi gia súc
c)
C.    Máy móc công nghiệp ra đời đã tác động mạnh đến môi trường công nghiệp khai khoáng đã làm mất đi nhiều cánh rừng, đô thị hoá đẫ lấy đi nhiều vùng đất tự nhiên và đất trồng trọt
d)
D.    Hoạt động trồng trọt và chăn nuôi đã dẫn đến việc chặt phá rừng để lấy đất canh tác và chăn nuôi gia súc và Máy móc công nghiệp ra đời đã tác động mạnh đến môi trường công nghiệp khai khoáng đã làm mất đi nhiều cánh rừng, đô thị hoá đẫ lấy đi nhiều vùng đất tự nhiên và đất trồng trọt
58.
: Nguồn tài nguyên khoáng sản được con người tận dụng khai thác nhiều nhất ở giai đoạn là:
a)
A.    Thời kì nguyên thuỷ
b)
B.    Xã hội nông nghiệp
c)
C.    Xã hội công nghiệp
d)
D.    Thời kì nguyên thuỷ và Xã hội nông nghiệp
59.
Hậu quả dẫn đến từ việc con người chặt phá rừng bừa bãi và gây cháy rừng là:
a)
A.    Đất bị xói mòn và thoái hoá do thiếu rễ cây giữ đất
b)
B.    Thiếu rễ cây giữ nước, nước ngầm bị tụt sâu hơn và đất bị khô cằn
c)
C.    Thú rừng giảm do thiếu môi trường sống và nơi sinh sản
d)
D.    Thiếu rễ cây giữ nước, nước ngầm bị tụt sâu hơn và đất bị khô cằn và Thú rừng giảm do thiếu môi trường sống và nơi sinh sản
60.
Chọn câu có nội dung đúng trong các câu sau đây:
a)
A.    Trong xã hội công nghiệp, con người mở rộng diện tích rừng hơn so với thời kỳ nguyên thủy
b)
B.    Con người không gây ô nhiễm môi trường
c)
C.    Việc đốt phá rừng bừa bãi của con người gây nhiều hậu quả xấu
d)
D.    Con người chế tạo được máy hơi nước ở giai đoạn xã hội nông nghiệp