NEW
Font size
WorksheetsSinh
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Câu 1. Để phân loại thực vật theo đặc điểm cơ quan sinh dưỡng (rễ, thân, lá) và cơ quan sinh sản (hoa, quả, hạt) ta sử dụng phương pháp
A. thực nghiệm.
B. thí nghiệm.
C. báo cáo số liệu
D. quan sát.
Câu 2. Nghiên cứu khoa học là
A. Một quá trình chứng minh các giả thuyết.
B. Một quá trình tìm hiểu những tri thức mới.
C. Một quá trình thu thập và xử lí thông tin.
D. Một quá trình thực nghiệm để làm rõ các lý thuyết.
Câu 3. Đâu không phải phương pháp cơ bản để nghiên cứu môn Sinh học
A. Quan sát.
B. Làm việc trong phòng thí nghiệm.
C. Trải nghiệm thực địa.
D. Thực nghiệm khoa học.
Câu 4. Phương pháp quan sát trong nghiên cứu và học tập môn Sinh học là
A. phương pháp sử dụng tri giác để thu thập thông tin về đối tượng quan sát.
B. phương pháp sử dụng các thí nghiệm để thu thập thông tin về đối tượng quan sát.
C. phương pháp sử dụng các dụng cụ, hóa chất để tiến hành các thí nghiệm khoa học.
D. phương pháp sử dụng toán học thống kê để thu thập thông tin về đối tượng quan sát.
Câu 5. Sắp xếp trình tự các bước để thực hiện phương pháp quan sát
(1) Xác định công cụ quan sát.
(2) Thu thập, ghi chép và xử lí các dữ liệu quan sát được.
(3) Xác định đối tượng và phạm vi quan sát.
A. (1), (3), (2).
B. (2), (3), (1).
C. (1), (2), (3).
D. (3), (1), (2).
Câu 6. Sắp xếp trình tự các bước để thực hiện phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm
(1) Tiến hành các thí nghiệm theo đúng quy trình và thu thập dữ liệu từ kết quả thí nghiệm.
(2) Báo cáo kết quả thí nghiệm.
(3) Chuẩn bị các thiết bị, dụng cụ, hóa chất và mẫu vật để làm thí nghiệm.
(4) Vệ sinh dụng cụ, phòng thí nghiệm.
A. (4), (3), (2), (1).
B. (4), (3), (1), (2).
C. (3), (1), (4), (2).
D. (3), (1), (2), (4).
Câu 7. Cho các phương pháp sau:
(1) Phương pháp quan sát.
(2) Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm.
(3) Phương pháp thực nghiệm khoa học.
Các phương pháp được sử dụng để tìm hiểu hình dạng và cấu tạo của trùng giày là
A. (1).
B. (2).
C. (1) và (2).
D. (1) và (3).
Câu 8. Sắp xếp trình tự các bước để thực hiện phương pháp thực nghiệm khoa học
(1) Xử lí các dữ liệu thu thập được và báo cáo kết quả thực nghiệm.
(2) Chuẩn bị các điều kiện thí nghiệm, thiết kế mô hình thực nghiệm phù hợp với mục đích thí nghiệm.
(3) Tiến hành thực nghiệm và thu thập các dữ liệu.
A. (1), (3), (2).
B. (2), (1), (3).
C. (2), (3), (1).
D. (1), (2), (3).
Câu 9. Cho các thiết bị, dụng cụ sau đây:
(1) Máy li tâm. (2) Kính hiển vi quang học.
(3) Tủ đông. (4) Kính lúp cầm tay. (5) Ống đong.
Số thiết bị, dụng cụ thường được sử dụng trong nghiên cứu môn Sinh học là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 10. Trong tiến trình nghiên cứu môn Sinh học, kĩ năng nào sau đây có vai trò định hướng vấn đề nghiên cứu?
A. Kĩ năng thiết kế và tiến hành thí nghiệm.
B. Kĩ năng xây dựng giả thuyết.
C. Kĩ năng điều tra, khảo sát thực địa.
D. Kĩ năng quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu.
Câu 11. Các cấp độ tổ chức của thế giới sống là
A. tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ nhỏ nhất đến lớn nhất.
B. tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ vô cơ đến hữu cơ.
C. tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ đơn bào đến đa bào.
D. tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ nhân sơ đến nhân thực.
Câu 12. Cho các cấp độ tổ chức sống sau:
(1) Phân tử. (2) Tế bào. (3) Mô.
(4) Cơ quan. (5) Cơ thể. (6) Quần thể. (7) Quần xã - hệ sinh thái.
Các cấp độ tổ chức sống cơ bản là
A. (1), (3), (4), (7).
B. (2), (3), (4), (5).
C. (2), (5), (6), (7).
D. (2), (4) (6), (7).
Câu 13. Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm:
(1) Quần xã, (2) Quần thể, (3) Cơ thể, (4) Hệ sinh thái, (5) Tế bào.
Các cấp tổ chức đó được sắp xếp theo trình tự từ nhỏ đến lớn là…
A. 5 -3 -2 -4 -1
B. 5 -3 -2 -1 -4
C. 5 -2 -3 -1 -4
D. 5 -2 -3-4 -1
Câu 14. Trong các cấp tổ chức sống dưới đây, cấp nào là lớn nhất?
A. Tế bào
B. Quần xã
C. Quần thể
D. Bào quan
Câu 15. Hãy chọn câu sau đây có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao:
A. Cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã
B. Quần xã, quần thể, hệ sinh thái, cơ thể
C. Quần thể, quần xã, cơ thể, hệ sinh thái
D. Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái
Câu 16. Tổ chức sống nào sau đây có cấp thấp nhất so với các tổ chức còn lại?
A. Quần thể
B. Quần xã
C. Cơ thể
D. Hệ sinh thái
Câu 17. "Đàn voi sống trong rừng" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?
A. Cá thể
B. Quần xã
C. Quần thể
D. Hệ sinh thái
Câu 18. Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành
A. Hệ cơ quan
B. Mô
C. Cơ thể
D. Cơ quan
Câu 19. "Đàn Vọoc chà vá chân nâu ở bán đảo Sơn Trà" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?
A. Quần xã
B. Hệ sinh thái
C. Quần thể
D. Sinh quyển
Câu 20. Tập hợp các sinh vật sống ở rừng Quốc gia Cúc Phương là
A. Cá thể sinh vật
B. Quần thể sinh vật
C. Quần xã sinh vật
D. Cá thể và quần thể
Câu 21. Trong cơ thể vi khuẩn không tồn tại cấp tổ chức sống nào dưới đây?
A. Tế bào
B. Cơ quan
C. Bào quan
D. Phân tử
Câu 22. Ở cơ thể vi khuẩn cấp tổ chức sống nào dưới đây cao nhất?
A. Tế bào
B. Cơ quan
C. Bào quan
D. Phân tử
Câu 23. Người đầu tiên mô tả các tế bào sống là
A. Theodor Schwann.
B. Matthias Schleiden.
C. Antonie van Leeuwenhoek.
D. Robert Hooke
Câu 24. Công trình nghiên cứu của nhà thực vật học Matthias Schleiden và nhà động vật học Theodor Schwann cho thấy
A. Cơ thể sống được cấu tạo từ các tế bào.
B. Vi khuẩn có cấu tạo gồm một tế bào.
C. Sự tương đồng của tế bào thực vật và tế bào động vật.
D. Cơ thể sống được cấu tạo từ các phân tử.
Câu 25. Nội dung của học thuyết tế bào do Schleiden và Schwann đưa ra là
A. Mọi sinh vật sống đều được cấu tạo từ tế bào và các sản phẩm của tế bào.
B. Mọi tế bào đều được cấu tạo từ các bào quan.
C. Tế bào động vật và thực vật có sự tương đồng.
D. Tế bào là đơn vị chức năng của sự sống.
Câu 26. Học thuyết tế bào hiện gồm mấy nội dung cơ bản
A. 6.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 27. Đâu không phải nội dung cơ bản của học thuyết tế bào
A. Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.
B. Các tế bào có thành phân hóa học tương tự nhau, có vật chất di truyền là DNA.
C. Tế bào là đơn vị chức năng của sự sống.
D. Hoạt động sống của tế bào là sự phối hợp hoạt động của các bào quan trong tế bào.
Câu 28. Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản nhất của sinh vật sống là
A. Bào quan
B. Phân tử.
C. Cơ thể.
D. Tế bào.
Câu 29. Đối với sinh vật đa bào, các hoạt động sống của cơ thể là
A. Sự phối hợp hoạt động của các tế bào khác nhau.
B. Sự phối hợp hoạt động của các bào quan khác nhau.
C. Sự phối hợp hoạt động của các mô khác nhau.
D. Sự phối hợp hoạt động của các cơ thể khác nhau.
Câu 30. Đối với sinh vật đơn bào, các hoạt động sống của cơ thể là
A. Sự phối hợp hoạt động của các tế bào khác nhau.
B. Sự phối hợp hoạt động của các mô khác nhau.
C. Các hoạt động sống của một tế bào.
D. Sự phối hợp hoạt động của các cơ thể khác nhau.
Câu 31.Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của sự sống vì :
A. Có các đặc điểm đặc trưng của sự sống
B. Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào
C. Tế bào có nhiều bào quan với những chức năng quan trọng
D. Tất cả các tế bào đều có cấu tạo cơ bản giống nhau
Câu 32. Ý nghĩa học thuyết tế bào?
A. Cho biết được hướng tiến hóa của các dạng tế bào ở các cơ thể khác nhau.
B. Có vai trò quan trọng trong nghiên cứu sự phát sinh, phát triển của các thể và chủng loại
C. Thuyết tế bào cho thấy nguồn gốc thống nhất của sinh giới
D. Cho biết tính thống nhất của sinh giới.
Câu 33. Đối tượng quan sát khi nghiên cứu tế bào của Robert Hooke là
A. Tế bào động vật.
B. Tế bào thực vật.
C. Tổ ong.
D. Vỏ bần của cây sồi.
Câu 34. Có khoảng bao nhiêu nguyên tố được biết là có vai trò quan trọng đối với sự sống
A. 81.
B. 40.
C. 25.
D. 8
Câu 35. Bốn nguyên tố chính có vai trò quan trọng cấu tạo nên cơ thể sống là:
A. C, H, O, P
B. C, H, O, N
C. O, P, C, N
D. H, O, N, P
Câu 36. Trong số khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên sự sống, các nguyên tố chiếm khoảng 96,3% khối lượng chất khô trong tế bào là:
A. Fe, C, H
B. C, N, P, Cl
C. C, N, H, O
D. K, S, Mg, Cu
Câu 37. Dựa vào tỉ lệ có trong cơ thể, các nguyên tố hóa học được chia thành
A. Nguyên tố phổ biến và nguyên tố hiếm.
B. Nguyên tố đa lượng và nguyên tố vi lượng.
C. Nguyên tố nhiều và nguyên tố ít.
D. Nguyên tố cần thiết và nguyên tố phụ.
Câu 38. Trong cơ thể, mỗi nguyên tố vi lượng chiếm tỉ lệ
A. Nhỏ hơn 0,01%.
B. Nhỏ hơn 0,02%.
C. Nhỏ hơn 0,03%.
D. Nhỏ hơn 0,04%.
Câu 39. Nguyên tố hoá học nào dưới đây có vai trò tạo ra “bộ khung xương”, cơ sở hình thành các đại phân tử hữu cơ?
A. Carbon
B. Oxygen
C. Nitrogen
D. Phosphorus
Câu 40. Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên
A. Lipid, enzyme
B. Protein, vitamin
C. Đại phân tử hữu cơ
D. Glucose, tinh bột, vitamin
Câu 41. Nguyên tố đa lượng trong cơ thể tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ như
A. Nucleic acid, protein, polime, lipid.
B. Nucleic acid, protein, carbonhydrate, lipid, ancol.
C. Nucleic acid, protein, carbonhydrate, lipid.
D. Nucleic acid, ancol, carbonhydrate, lipid.
Câu 42. Phân tử nước được cấu tạo từ
A. Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen.
B. Một nguyên tử hydrogen liên kết với hai nguyên tử oxygen.
C. Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử nitrogen.
D. Một nguyên tử nitrogen liên kết với hai nguyên tử oxygen.
Câu 43. Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia carbohydrate ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?
A. khối lượng của phân tử
B. độ tan trong nước
C. số loại đơn phân có trong phân tử
D. số lượng đơn phân có trong phân tử
Câu 44. Hợp chất nào sau đây khi bị thủy phân chỉ cho một loại sản phẩm là glucose?
A. Lactose
B. Cellulose
C. Chitin
D. Saccharose
Câu 45. Nguyên liệu chủ yếu cung cấp cho quá trình hô hấp tế bào để tạo năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống là
A. Cellulose
B. Glucose
C. Saccharose
D. Fructose
Câu 46. Carbohydrate gồm các loại:
A. đường đơn, đường đôi, đường mía.
B. đường đôi, đường đa, ribose và deoxyribo.
C. đường đơn, đường đa, đường 5 carbon
D. đường đôi, đường đơn, đường đa.
Câu 47. Các đơn phân chủ yếu cấu tạo nên các loại carbohydrate là
A. glucose, fructose, saccharos
B. glucose, fructose, galactose
C. glucose, saccharose, galactose
D. fructose, saccharose, galactose
Câu 48. Cho các loại lipid sau:
(1) Estrogen. (2) Vitamine E. (3) Dầu.
(4) Mỡ. (5) Phospholipid. (6) Sáp.
Lipid đơn giản gồm
A. (1) (2), (5)
B. (2), (3), (4)
C. (3), (4), (6)
D. (1), (4), (5)
Câu 49. Thành phần tham gia vào cấu trúc màng sinh chất của tế bào là
A. phostpholipid và protein
B. glycerol và acid béo
C. steroid và acid béo
D. acid béo và saccharose
Câu 50. Chức năng chính của phospholipid trong tế bào là
A. Cấu tạo màng sinh chất
B. Cung cấp năng lượng
C. Nhận biết và truyền tin
D. Liên kết các tế bào
Câu 51. Phân tử sinh học nào sau đây không có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?
A. lipid
B. Amino acid
C. Nucleic acid
D. acid béo
Câu 52. Tại sao chúng ta cần ăn protein từ các nguồn thực phẩm khác nhau?
A. Cung cấp cho cơ thể đầy đủ các nguyên tố đa lượng cần thiết
B. Cung cấp cho cơ thể đầy đủ 20 loại amino acid
C. Giúp cho quá trình tiêu hóa tốt hơn
D. Cung cấp cho cơ thể đầy đủ các nguyên tố vi lượng cần thiết
Câu 53. Nếu ăn quá nhiều protein (chất đạm), cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây?
A. Bệnh Gout
B. Bệnh mỡ máu
C. Bệnh tiểu đường
D. Bệnh đau dạ dày
Câu 54. Đơn phân của protein là
A. glucose
B. Amino acid
C. Nucleotide
D. acid béo
Câu 55. Chức năng không có ở protein là
A. cấu trúc
B. xúc tác quá trình trao đổi chất
C. điều hòa quá trình trao đổi chất
D. truyền đạt thông tin di truyền
Câu 56. Mỗi nucleotide cấu tạo gồm
A. đường pentose và nhóm phosphate.
B. nhóm phosphate và base.
C. đường pentose, nhóm phosphate và base.
D. đường pentose và base.
Câu 57. Trong cấu trúc không gian của phân tử DNA, các nucleotide giữa 2 mạch liên kết với nhau bằng các
A. liên kết glycosidic
B. liên kết phosphodiester
C. liên kết hydrogen
D. liên kết peptide
Câu 58. Tính đa dạng và đặc thù của DNA được quy định bởi:
A. số vòng xoắn
B. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nucleotide
C. tỉ lệ A + T/ G + C
D. chiều xoắn
Câu 59. Chức năng của DNA là:
A. Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
B. Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
C. Trực tiếp tổng hợp protein
D. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
Câu 60. Đơn phân của nucleic acid là
A. glucose
B. Amino acid
C. Nucleotide
D. acid béo
