wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra giữa kì sinh học 9

Total questions: 60

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Có các loại môi trường phổ biến là

a)

môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật

b)

môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường bên trong

c)

môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường ngoài

d)

môi trường đất, môi trường nước ngọt, môi trường nước mặn và môi trường trên cạn

2.

Môi trường sống của sinh vật là

a)

tất cả nhũng gì có trong tự nhiên

b)

tất cả yếu tố ảnh hưởng trực tiếp lên sinh vật

c)

tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật

d)

tất cả yếu tố ảnh hưởng gián tiếp lên sinh vật

3.

Giới hạn sinh thái là gì?

a)

Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định.

b)

Là khoảng thuận lợi của một nhân tố sinh thái đảm bảo cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt.

c)

Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với các nhân tố sinh thái khác nhau.

d)

Là khoảng tác động có lợi nhất của nhân tố sinh thái đối với cơ thể sinh vật.

4.

Nhân tố sinh thái là

a)

những yếu tố của môi trường tác động trực tiếp tới sinh vật

b)

những yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật

c)

các nhân tố vô sinh và hữu sinh của môi trường

d)

tất cả các yếu tố vô sinh và hữu sinh của môi trường

5.

Khi điều kiện môi trường nằm ngoài giới hạn sinh thái của sinh vật thì

a)

sinh vật sẽ sinh trưởng kém và bị chết

b)

sinh vật sẽ sinh trưởng và phát triển mạnh hơn

c)

sinh vật sẽ xảy ra đột biến ở một số cơ quan

d)

sinh vật sẽ biến đổi thích nghi với môi trường

6.

Các nhân tố sinh thái của môi trường bao gồm

a)

Chế độ khi hậu, gió, ánh sáng

b)

Chế độ khí hậu, gió, ánh sáng, nhân tố con người

c)

Các nhân tố vô sinh và các nhân tố hữu sinh

d)

Vật hữu sinh và vật vô sinh

7.

Môi trường có nhiều loài sinh vật sống hơn cả là

a)

môi trường trên cạn

b)

môi trường trong đất

c)

môi trường nước

d)

môi trường sinh vật

8.

Chuột sống trong rừng mưa nhiệt đới có thể chịu ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái sau: mức độ ngập nước (1), nhiệt độ không khí (2), kiến (3), ánh sáng (4), rắn hổ mang (5), cây gỗ (6), gỗ mục (7), sâu ăn lá cây (8). Những nhân tố nào thuộc nhân tố sinh thái vô sinh?

a)

(1), (2), (4), (7)

b)

(1), (2), (4), (5), (6)

c)

(1), (2), (5), (6)

d)

(3), (5), (6), (8)

9.

Nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm

a)

thực vật, động vật và con người

b)

vi sinh vật, thực vật, động vật và con người

c)

thế giới hữu cơ của môi trường, là những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau

d)

vi sinh vật, nấm, tảo, thực vật, động vật và con người

10.

Các nhân tố sinh thái vô sinh gồm có

a)

nấm, gỗ mục, ánh sáng, độ ẩm

b)

gỗ mục, ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm

c)

vi khuẩn, nấm, thực vật, động vật

d)

ánh sáng, nhiệt độ, gỗ mục, cây gỗ

11.

Vì sao nhân tố con người được tách ra thành một nhóm nhân tố sinh thái riêng?

a)

Vì con người có tư duy, có lao động.

b)

Vì con người tiến hoá nhất so với các loài động vật khác.

c)

Vì con người có khả năng làm chủ thiên nhiên.

d)

Vì hoạt động của con người khác với các sinh vật khác, con người có trí tuệ nên vừa khai thác tài nguyên thiên nhiên lại vừa cải tạo thiên nhiên.

12.

Cho các loài động vật sau: cáo, dê, dơi, chồn, cú mèo, trâu, chó, nai. Những loài động vật thuộc nhóm động vật ưa tối là

a)

cáo, chồn, cú mèo, chó

b)

cáo, dơi, chồn, cú mèo

c)

cáo, dơi, chó, chồn

d)

cáo, dơi, cú mèo, chó

13.

Nhóm động vật nào sau đây thuộc nhóm động vật biến nhiệt

a)

Cá sấu, ếch đồng, giun đất, cá voi

b)

Cá chép, ễnh ương, thằn lằn, cá sấu

c)

Cá heo, cá voi, thỏ, chim bồ câu

d)

Cá rô phi, gà, tôm sông, cá thu

14.

Cá chép có giới hạn sinh thái với nhiệt độ là 2 đến 44 độ, điểm cực thuận là 28 độ

Cá rô phi có giới hạn sinh thái với nhiệt độ là 5 đến 42 độ, Điểm cực thuận là 30 độ. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn

b)

Vùng phân bố cá rô phi rộng hơn cá chép vì có giới hạn dưới cao hơn

c)

Vùng phân bố cá chép hẹp hơn cá rô phi vì có điểm cực thuận thấp hơn.

d)

Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn dưới thấp hơn

15.

Dựa vào nhân tố ánh sáng và độ ẩm ta xếp cây lúa vào nhóm thực vật

a)

Ưa bóng, chịu hạn

b)

Ưa sáng, chịu hạn

c)

Ưa bóng, ưa ẩm

d)

Ưa sáng, ưa ẩm 

16.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây

a)

Tất cả các sinh vật sống trong phạm vi nhiệt độ 0-50°C

b)

Người ta chia sinh vật thành hai nhóm sinh vật chịu nhiệt và sinh vật hằng nhiệt

c)

Sinh vật hằng nhiệt có nhiệt độ cơ thể không phụ thuộc vào môi trường

d)

Các động vật không xương sống, cá, ếch nhái, bò sát có nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường

17.

Để tạo lớp cách nhiệt để bảo vệ cho cây sống ở vùng ôn đới chịu đựng được cái rét của mùa đông lạnh giá, cây có đặc điểm cấu tạo:

a)

Tăng cường mạch dẫn trong thân nhiều hơn

b)

Chồi cây có vảy mỏng bao bọc, thân và rễ cây có lớp bần dày

c)

Giảm bớt lượng khí khổng của lá

d)

Hệ thống rễ của cây lan rộng hơn bình thường

18.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với những cây mọc trong rừng

a)

Cành chỉ tập trung ở phần ngọn

b)

Các cành phía dưới phát triển mạnh

c)

Các cành phía dưới sớm bị rụng

d)

Thân cao thẳng

19.

Các cành phía dưới các cây ưa sáng trong rừng thường bị rụng sớm vì

a)

các cành này tổng hợp được ít chất hữu cơ

b)

khả năng thoát hơi nước

c)

khả năng hút nước kém hơn nên cành sớm khô và rụng

d)

dễ bị sâu bệnh

20.

Về mùa đông giá lạnh, các cây xanh ở vùng ôn đới thường rụng nhiều lá có tác dụng gì

a)

Tăng diện tích tiếp xúc với không khí lạnh và giảm sự thoát hơi nước

b)

Làm giảm diện tích tiếp xúc của cây với không khí lạnh

c)

Giảm diện tích tiếp xúc với không khí lạnh và giảm sự thoát hơi nước

d)

Hạn chế sự thoát hơi nước qua lá

21.

Mùa đông ruồi muỗi phát triển ít chủ yếu là do:

a)

ánh sáng yếu

b)

thức ăn thiếu

c)

nhiệt độ thấp

d)

di cư

22.

Cây sống ở nơi nhiều ánh sáng và khô cằn thường có đặc điểm là

a)

lá to và màu nhạt

b)

lá to và màu sẫm

c)

lá nhỏ nhỏ và màu màu nhạt

d)

lá nhỏ và màu sẫm

23.

Khi có gió bão, thực vật sống thành nhóm có lợi gì so với sống riêng rẽ

a)

Làm tăng thêm sức thổi của gió

b)

Làm cho tốc độ gió thổi dừng lại, cây không bị đổ

c)

Làm tăng thêm sự xói mòn của đất

d)

Giảm bót sức thổi của gió, hạn chế sự đổ của cây

24.

Loại cây nào sau đây là cây ưa bóng

a)

Cây xương rồng

b)

Cây phượng

c)

Cây mít

d)

Cây lá lốt

25.

Nhóm sinh vật nào dưới đây được xếp vào nhóm động vật hằng nhiệt

a)

Cá sấu, thỏ, ếch, dơi

b)

Bồ câu, cá rô phi, cá chép, chó sói

c)

Cá rô phi, cá chép, ếch, cá sấu

d)

Bồ câu, chó sói, thỏ, dơi

26.

Quan hệ giữa dê và bò cùng ăn cỏ trên một cánh đồng là mối quan hệ

a)

kí sinh

b)

sinh vật này ăn sinh vật khác

c)

hợp tác

d)

cạnh tranh

27.

Ứng dụng sự thích nghi của thực với ánh sáng, người ta trồng:

a)

cây ưa sáng trước, cây ưa bóng sau

b)

cây ưa bóng trước, cây ưa sáng sau

c)

cây nào trồng trước là tuỳ thuộc vào tốc sinh trưởng của hai giống

d)

trồng thời cùng một lúc là tuỳ thuộc tốc độ sinh trưởng của hai giống

28.

Trong tự nhiên, các sinh vật sống gần nhau có mối quan hệ nào sau đây

a)

không có mối quan hệ nào

b)

quan hệ cùng loài

c)

quan hệ khác loại

d)

quan hệ cùng loài và quan hệ khác loài

29.

Khi nói đến ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống thực vật, phát biểu nào sau đây đúng nhất

a)

Ánh sáng làm sự thoát hơi nước của lá diễn ra nhanh

b)

Ánh sáng làm thay đổi các đặc hình rễ, thân, lá của cây

c)

Ánh sáng làm thay đổi đặc điểm hình thái, sinh lý của thực vật

d)

Ánh sáng chỉ ảnh hưởng đến quá trình quang hợp và hô hấp của cây

30.

Cây mọc trong rừng có thân cao, thẳng; cành chỉ tập trung ở phần ngọn cây, các cành cây phía dưới sớm bị bị rụng thuộc nhóm

a)

cây ưa bóng sống nôi quang đãng

b)

cây ưa sáng sống trên tán rừng

c)

sinh vật sống ở vùng nhiệt đới

d)

cây ưa ẩm sống ở vùng khô hạn

31.

Cây lá lốt có đặc điểm: cây nhỏ, màu xanh nhạt, thân lá sẫm vì cây thích nghi với điều kiện

a)

mọc dưới tán cây to nơi có ánh sáng yếu

b)

sống ở những nơi có nhiệt độ thấp

c)

mọc trên cỏ ở những nơi có ánh sáng mạnh

d)

sống ơe môi trường có độ ẩm thấp

32.

Cây có phiến lá nhỏ, hẹp, màu xanh nhạt, thân cây thấp, số cành nhiều là đặc điểm đặc trưng cho cây

a)

ưa sáng sống nơi quang đãng

b)

ưa sáng sống trong bóng râm

c)

ưa ẩm sống nơi khô hạn

d)

ưa bóng sống ở xứ lạnh

33.

Hiện tượng tỉa cành tự nhiên chịu ảnh hưởng của nhân tố

a)

sinh vật

b)

nhiệt độ

c)

độ ẩm

d)

ánh sáng

34.

Trong các nhân tố ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, muối khoáng, nhân tố nào vừa tác động trực tiếp vừa tác động gián tiếp rõ nhất đối với sinh vật

a)

muối khoáng

b)

nhiệt độ

c)

độ ẩm

d)

ánh sáng

35.

Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ ánh sáng đã ảnh hưởng tới đặc điểm hình thái của thực vật

a)

Vào trưa hè nắng nóng, khí hổng của lá cây đóng lại để tránh mất nước

b)

Cây sống ở nơi nhiều ánh sáng có cường độ thoát hơi nước lớn hơn cây trồng ở nơi ít ánh sáng

c)

Cây ưa sáng thường có lá nhỏ, xếp xiên còn cây ưa bóng thường có lá to, xếp ngang

d)

Khi bị thiếu ánh sáng thì khả năng quang hợp của cây giảm

36.

Khi chuyển những sinh vật đang sống trong bóng râm ra sống nơi có cường độ chiếu sáng cao hơn thì khả năng sống của chúng như thế nào

a)

Vẫn sinh trưởng và phát triển bình thường

b)

Khả năng sống bị giảm sau đó không phát triển bình thường

c)

Khả năng sống bị giảm, nhiều khi bị chết

d)

Không thể sống được

37.

Cho các phát biểu sau. Trong các phát biểu đó, các phát biểu đúng là

a)

Ánh sáng, độ ẩm, nhiệt độ thuộc nhóm nhân tố sinh thái vô sinh

b)

Sinh vật không thể tồn tại nếu nằm ngoài giới hạn sinh thái

c)

Cá rô phiở Việt Nam có giới hạn nhiệt độ từ 5°C đến 42°C, trong đó điểm cực thuận là 32°C

d)

Giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với tất cả các nhân tố sinh thái gọi là giới hạn sinh thái

38.

Cho các phát biểu sau. Trong các phát biểu đó, các phát biểu đúng là

a)

Cây bạch đàn có thân cao, lá nhỏ xếp xiên, màu lá nhạt, mọc ở nơi quang đãng thuộc nhóm cây ưa bóng

b)

Tuỳ theo sự thích nghi với các điều kiện chiếu sáng, người ta chia động vật thành hai nhóm là nhóm động vật ưa sáng và nhóm động vật ưa tối

c)

Ánh sáng chỉ ảnh hưởng tới hoạt động quang hợp ở thực vật

d)

Cây lá lốt thuộc nhóm cây ưa bóng

39.

Vai trò quan trọng nhất của ánh sáng đối với động vật là

a)

Kiếm mồi

b)

Nhật biết các vật

c)

Sinh sản

d)

Định hướng di chuyển trong không gian

40.

Hiện tượng rễ của các cây cùng loài sống gần nhau nối liền với nhau biểu thị mối quan hệ gì

a)

Hỗ trợ

b)

Cộng sinh

c)

Hội sinh

d)

Cạnh tranh

41.

Nếu ánh sáng tác động vào cây xanh từ một phía nhất định, sau một thời gian cây mọc như thế nào

a)

Cây vẫn mọc thẳng

b)

Ngọn cây sẽ mọc cong về phía có nguồn sáng

c)

Cây luôn quay về phía mặt trời

d)

Ngọn cây rũ xuống

42.

Lá cây ưa sáng có đặc điểm hình thái như thế nào?

a)

Phiến lá hẹp, dày, màu xanh nhạt

b)

Phiến lá dày, rộng, màu xanh nhạt

c)

Phiến lá rộng, màu xanh sẫm

d)

Phiến lá hẹp, mọng, màu xanh sẫm

43.

Lá cây ưa bóng có đặc điểm hình thái như thế nào?

a)

Phiến lá hẹp, dày, màu xanh nhạt

b)

Phiến lá dày, rộng, màu xanh nhạt

c)

Phiến lá rộng, mỏng, màu xanh sẫm

d)

Phiến lá hẹp, mọng, màu xanh sẫm

44.

Vì sao những cây ở bìa rừng thường mọc nghiêng và tán cây lệch về phía có nhiều ánh sáng

a)

Do tác động của gió từ một phía

b)

Cây nhận ánh sáng không đều từ các phía

c)

Do cây nhận được nhiều ánh sáng

d)

Do số lượng cây trong rừng tăng, lấn át cây ở bìa rừng

45.

Tuỳ theo mức độ phụ thuộc của nhiệt độ cơ thể vài nhiệt độ môi trường người ta chia làm hai nhóm động vật là

a)

động vật chịu nóng và động vật chịu lạnh

b)

động vật ưa nhiệt và động vật kị nhiệt

c)

động vật biến nhiệt và động vật hằng nhiệt

d)

động vật biến nhiệt và động vật chịu nhiệt

46.

Những sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm sinh vật hằng nhiệt

(1)Động vật không xương sống

(2)Thú

(3)Lưỡng cư, bò sát

(4)Nấm

(5)Thực vật

(6)Chim

a)

(1), (2), (4)

b)

(2), (3), (6)

c)

(1), (3), (4), (5)

d)

(1), (3), (4), (6)

47.

Câu có nội dung đúng là

a)

Thú có lông sống ở vùng lạnh có bộ lông mỏng và thưa

b)

Chuột sống ở sa mạc vào mùa hè có màu trắng

c)

Gấu Bắc Cực vào mùa đông có bộ lông trắng và dày

d)

Cừu sống ở vùng lạnh thì lông kém phát triển

48.

Tầng cutin dày trên bề mặt lá của các cây canh sống ở vùng nhiệt đới có tác dụng gì

a)

hạn chế sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí lên cao

b)

hạn chế ảnh hưởng có hại của tia cực tím với các tế bào lá

c)

Tạo ra lớp cách nhiệt bảo vệ lá cây

d)

Tăng sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí lên cao

49.

Yếu tố nào xảy ra sau đây dẫn đến các cá thể cùng loài phải tách nhóm

a)

nguồn thức ăn trong môi trường dồi dào

b)

chỗ ở đầy đủ, thầm chí thừa thãi cho các cá thể

c)

số lượng cá thể trong bầy tăng lên quá cao

d)

vào mùa sinh sản và các cá thể khác giới tìm về với nhau

50.

Hai hình thức quan hệ chủ yếu giữa các sinh vật khác loài là

a)

quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch

b)

quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh

c)

quan hệ đối địch và quan hệ ức chế

d)

quan hệ hỗ trợ và quan hệ quần tụ

51.

Quan hệ sinh vật cùng loài là

a)

quan hệ giữa các cá thể cùng loài với nhau

b)

quan hệ giữa các cá thể cùng loài với sống gần nhau

c)

quan hệ giữa các cá thể sống gần nhau

d)

quan hệ giữa các cá thể cùng loài sống ở khu vực xa nhau

52.

Giữa các cá thể cùng loài, sống trong cùng một khu vực có các biểu hiện quan hệ là

a)

quan hệ cạnh tranh và quan hệ đối địch

b)

quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh

c)

quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch

d)

quan hệ cạnh tranh và quan hệ ức chế

53.

Ở động vật biến nhiệt thì nhiệt độ cơ thể như thế nào?

a)

Nhiệt độ cơ thể không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

b)

Nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

c)

Nhiệt độ cơ thể thay đổi không theo sự tăng hay giảm nhiệt độ mội trường

d)

Nhiệt độ cơ thể thay đổi ngược với nhiệt độ mội trường

54.

Quan hệ cộng sinh là:

a)

hai loài sống với nhau, loài này tiêu diệt loài kia

b)

hai loài sống với nhau và cùng có lợi

c)

hai loài sống với nhau và gây hại cho nhau

d)

hai loài sống với nhau và không gây ảnh hưởng cho nhau

55.

Thí dụ dưới đây biểu hiện quan hệ đối địch - sinh vật ăn sinh vật là

a)

tảo và nấm sống với nhau tạo thành địa y

b)

vi khuẩn sống trong nốt sần của rễ cây họ đậu

c)

cáo đuổi bắt gà

d)

sự tranh ăn cỏ của các con bò trên đồng cỏ

56.

Quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó có một bên lợi, còn bên kia không có lợi và cũng không có hại là mối quan hệ

a)

ký sinh

b)

cạnh tranh

c)

cộng sinh

d)

hội sinh

57.

Địa y bám trên cây, giữa địa y và cây có mối quan hệ gì

a)

hội sinh

b)

cộng sinh

c)

kí sinh

d)

nửa kí sinh

58.

Rận và bét sôgs bám trên da trâu, bò. Giữa chúng và trâu, bò có mối quan hệ gì

a)

hội sinh

b)

ký sinh

c)

sinh vật ăn sinh vật khác

d)

cạnh tranh

59.

Động vật sống ở vùng lạnh khác với động vật sống ở vùng nóng ở đặc điểm nào

a)

Khả năng sinh trưởng nhanh hơn

b)

Kích thước cơ thể nhỏ hơn

c)

Lông dày và dài hơn

d)

Số lượng cá thể nhiều hơn

60.

Cho các ví dụ sau. Trong các ví dụ đó, những ví dụ nào là quan hệ kí sinh - nửa kí sinh

a)

Hoa lan sống bám trên các cành gỗ mục trong rừng

b)

Địa y sống bám trên cành cây

c)

Tầm gửi sống bám trên cây thân gỗ

d)

Vi khuẩn sống trong nốt sần các cây họ đậu