wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ly chua xong

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

Gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

b)

Gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

c)

Gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

d)

Gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

2.

Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dòng điện thẳng mộtkhoảng R là B. Cảm ứng từ tại điểm N cách dòng điện thẳng một khoảng R’ = 3R sẽ có cảm ứng từ là

a)

B’ = 9B

b)

B’ = 3B

c)

B’ = B/3

d)

B’ = B/9

3.

Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I

a)

B = 2π.10-7I.R

b)

B = 2.10-7I/R

c)

B = 2π.10-7I/R

d)

B = 4π.10-7I/R

4.

Công thức tính cảm ứng từ do dòng điện trong dây dẫn thẳng dài gây ra tại điểm cách dây dẫn khoảngr là ?

a)

B = 2.10-7I.r

b)

B = 2.10-7I/r

c)

B = 2π.10-7I/r

d)

B = 4π.10-7I/r

5.

Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ trong lòng ống dây dài mang dòng điện

a)

B = 2π.10-7 nI.R

b)

B = 2.10-7IN/R

c)

B = 2π.10-7I/R

d)

B = 4π.10-7n.I

6.

Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với

a)

các điện tích đứng yên

b)

nam châm chuyển động

c)

các điện tích chuyển động.

d)

nam châm đứng yên

7.

Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ phải sang trái nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lênthì lực từ có chiều . . . . . . . .

a)

từ trái sang phải

b)

từ trong ra ngoài

c)

từ trên xuống dướ

d)

từ ngoài vào trong

8.

Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song trong không khí cách nhau 12 cm có các dòng điện cùngchiều ; I1 = 1A, I2 = 4A. Tìm điểm có cảm ứng từ bằng nhau?

a)

4 cm và 16 cm

b)

40 cm và 16 cm

c)

4 cm và 1,6 cm

d)

0,4 cm và 1,6 cm

9.

Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng điệntăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ

a)

tăng 4 lần

b)

không đổi

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 4 lần.

10.

Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song trong không khí, mang dòng điện ngược chiều, có cườngđộ I1 = 4A, I2 = 1 A, đặt cách nhau 6cm. Tìm vị trí M để cảm ứng từ tổng hợp tại đó bằng 0?

a)

8 cm và 2 cm

b)

0,2 cm và 8 cm

c)

8 cm và 0,2 cm

d)

20 cm và 80 cm

11.

Cảm ứng từ bên trong ống dây dài không phụ thuộc vào

a)

Môi trường trong ống dây

b)

Chiều dài ống dây

c)

Đường kính ống dây

d)

Dòng điện chạy trong ống dây

12.

Một dòng điện 20 A chạy trong một dây dẫn thẳng, dài đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại điểm cáchdây dẫn 20 cm là

a)

10-5 T

b)

2.10-5 T

c)

4.10-5 T

d)

8.10-5 T

13.

Hai dây dẫn thẳng, dài song song mang dòng điện cùng chiều là I1, I2. Cảm ứng từ tại điểm cách đềuhai dây dẫn và nằm trong mặt phẵng chứa hai dây dẫn là

a)

B = B1 + B2

b)

B = |B1 - B2|.

c)

B = 0

d)

B = 2B1 - B2

14.

Đoạn dây dẫn dài 10cm mang dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,08 T. Đoạn dâyđặt hợp với các đường sức từ góc 300. Lực từ tác dụng lên đoạn dây là

a)

0,01 N

b)

0,02 N.

c)

0,04 N

d)

0,05 N

15.

Một đoạn dây có dòng điện được đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ . Lực từ tác dụng lêndây đạt giá trị cực đại khi góc  giữa dây dẫn và bằng

a)

a= 000^0

b)

a= 30030^0

c)

a= 60060^0

d)

a= 90090^0

16.

Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức

a)

f = qvBtana

b)

f= -qBvsina

c)

f = q\left|q\right| vBcosa

d)

f = qq vBsina

17.

Một hạt mang điện tích q = 3,2.10-19 C bay vào trong từ trường đều, cảm ứng từ B = 0,5 T, với vận tốcv = 106 m/s theo phương vuông góc với các đường sức từ. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là:

a)

0

b)

1,6.10-13 N.

c)

3,2.10-13 N

d)

6,4.10-13 N

18.

Hai dây dẫn thẳng, dài song song và cách nhau 10 (cm) trong chân không, dòng điện trong hai dâyngược chiều có cường độ I1 = 2 (A) và I2 = 5 (A). Lực từ tác dụng lên 1m chiều dài của mỗi dây là:

a)

lực đẩy có độ lớn 2.10-5 (N) .

b)

lực hút có độ lớn 2.10-7 (N)

c)

lực hút có độ lớn 2.10-5 (N)

d)

lực đẩy có độ lớn 2.10-7 (N)

19.

Tương tác giữa điện tích đứng yên và điện tích chuyển động là

a)

Tương tác hấp dẫn

b)

Tương tác điện

c)

Tương tác từ

d)

Vừa tương tác điện vừa tương tác từ

20.

Lực Lorenxơ tác dụng lên một điện tích q chuyển động tròn trong từ trường có đặc điểm

a)

luôn hướng về tâm của quỹ đạo

b)

luôn tiếp tuyến với quỹ đạo

c)

chỉ hướng vào tâm khi q >0

d)

chưa kết luận được vì phụ thuộc vào hướng của 𝐵

21.

Một hạt tích điện chuyển động trong từ trường đều. Mặt phẵng quỹ đạo của hạt vuông góc các đườngsức từ. Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1 = 1,6.106 m/s thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là f1 = 2.10-6 N.Nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 4.107 m/s thì lực Lorenxơ f2 tác dụng lên hạt là

a)

4.10-6 N

b)

4. 10-5 N

c)

5.10-6 N

d)

5.10-5 N

22.

Một electron chuyển động thẳng đều trong miền có cả từ trường đều vàđiện trường đều. Véctơ vận tốc của hạt và hướng đường sức từ như hình vẽ. B =0,004T, v = 2.106m/s, xác định hướng và cường độ điện trường :

a)

hướng lên, E = 8000V/m

b)

hướng xuống, E = 6000V/m

c)

hướng lên, E = 6000V/m

d)

hướng xuống, E = 8000V/m

23.

Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

trong mạch có một nguồn điện

b)

mạch điện được đặt trong một từ trường đều

c)

mạch điện được đặt trong một từ trường không đều

d)

từ thông qua mạch điện biến thiên theo thờigian.

24.

Một khung dây phẵng diện tích S = 12 cm2, đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.10-2 T. Mặt phẵngcủa khung dây hợp với véc tơ cảm ứng từ một góc  = 300. Từ thông qua diện tích S bằng

a)

3 .10-4Wb

b)

3.10-4Wb

c)

3 .10-5Wb

d)

3.10-5Wb.

25.

Trong hệ SI đơn vị của hệ số tự cảm là

a)

Tesla (T)

b)

Henri (H)

c)

Vêbe (Wb).

d)

Fara (F).

26.

Một vòng dây diện tích S đặt trong từ trường có cảm ứng từ B, mặt phẳng khung dây hợp với đườngsức từ góc α. Góc α bằng bao nhiêu thì từ thông qua vòng dây có giá trị Φ = BS/2.

a)

1800180^0

b)

60060^0

c)

90090^0

d)

30030^0

27.

Một hình chữ nhật kích thước 3cm × 4cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4T, véc tơcảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300. Tính từ thông qua hình chữ nhật đó:

a)

2.10-7Wb

b)

3.10-7Wb

c)

4 .10-7Wb

d)

5.10-7Wb

28.

Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

a)

sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch

b)

hoàn toàn ngẫu nhiên

c)

sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.

d)

sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài

29.

Đơn vị của từ thông là

a)

vêbe(Wb)

b)

tesla(T)

c)

henri(H)

d)

vôn(V)

30.

Biểu thức nào sau đây dùng để tính độ tự cảm của một mạch điện ?

a)

L = ϕ\phi / i

b)

L=B/i

c)

L= ϕ\phi .i

d)

L=B.i

31.

Định luật Len-xơ được dùng để

a)

Xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín .

b)

Xác định chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín

c)

Xác định cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín

d)

Xác định sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín , phẳng

32.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

độ lớn cảm ứng từ

b)

diện tích đang xét

c)

nhiệt độ môi trường

d)

góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ;

33.

Hiện tượng tự cảm thực chất là

a)

hiện tượng dòng điện cảm ứng bị biến đổi khi từ thông qua một mạch kín đột nhiên bị triệt tiêu.

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi một khung dây đặt trong từ trường biến thiên

c)

hiện tượng xuất hiện suất điện động cảm ứng khi một dây dẫn chuyển động trong từ trường

d)

hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch do chính sự biến đổi dòng điện trong mạch đó gây ra

34.

Cho dòng điện 10 A chạy qua một vòng dây tạo ra một từ thông qua vòng dây là 5.10- 2 Wb. Độ tự cảmcủa vòng dây là

a)

5 mH

b)

50 mH

c)

500 mH.

d)

5 H.

35.

Dòng điện qua một ống dây biến đổi đều theo thời gian. Trong thời gian 0,01 s cường độ dòng điệntăng từ 1 A đến 2 A. Suất điện động tự cảm trong ống dây có độ lớn 20 V. Độ tự cảm của ống dây là

a)

0,1 H

b)

0,2 H

c)

0,3 H

d)

0,4 H.

36.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng

a)

luôn lớn hơn 1

b)

luôn nhỏ hơn 1

c)

luôn bằng 1.

d)

luôn lớn hơn 0

37.

Nước và thuỷ tinh có chiết suất lần lượt là n1 và n2. Chiết suất tỉ đối giữa thuỷ tinh và nước là

a)

n21 = n1/n2

b)

n21 = n2/n1

c)

n21 = n2 - n1

d)

n12 = n1 - n2

38.

Khi chiếu ánh sáng từ không khí vào nước thì

a)

góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới

b)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

c)

góc khúc xạ luôn bằng góc tới

d)

khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm

39.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trong đó so với

a)

chính nó

b)

chân không

c)

không khí

d)

nước.

40.

Trong trường hợp nào tia khúc xạ đi gần pháp tuyến hơn so với tia tới

a)

Môi trường chưa tia tới chiết quang hơn môi trường chứa tia khúc xạ

b)

Môi trường chưa tia tới kém chiết quang hơn môi trường chứa tia khúc xạ

c)

Môi trường chưa tia tới chiết quang hơn môi trường chứa tia khúc xạ và góc tới nhỏ

d)

Môi trường chưa tia tới kém chiết quang hơn môi trường chứa tia khúc xạ và góc tới nhỏ

41.

Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n với góc tới i. Tia phản xạvuông góc với tia khúc xạ . hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

sini = n

b)

sini = 1/n

c)

tani = n

d)

tani = 1/n

42.

Trong hiện tượng khúc xạ

a)

góc khúc xạ có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng góc tới

b)

góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới

c)

góc khúc xạ không thể bằng 0.

d)

góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới

43.

Tốc độ ánh sáng trong không khí là v1, trong nước là v2. Một tia sáng chiếu từ nước ra ngoài không khívới góc tới là i, có góc khúc xạ là r. Kết luận nào dưới đây là đúng?

a)

v1> v2; i > r.

b)

v1> v2; i < r.

c)

v1< v2; i > r.

d)

v1< v2; i < r

44.

Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5.Nếu góc tới i là 600 thì góc khúc xạ r(lấy tròn độ)

a)

30

b)

35

c)

40

d)

45

45.

Tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của một chất lỏng, chiết suất n = . Hai tia phảnxạ và khúc xạ vuông góc với nhau. Góc tới i có giá trị là

a)

60

b)

30

c)

45

d)

50

46.

Gọi n1 và n2 là chiết suất của môi trường tới và môi trường khúc xạ.; i, igh , r lần lượt là góc tới và gócgiới hạn, góc khúc xạ. Hiện tượng phản xạ toàn phần chỉ có thể xảy ra khi :

a)

i> igh và n1 > n2.

b)

i> igh và n2 > n1

c)

i> igh .

d)

n1 > n2

47.

Một tia sáng truyền từ môi trương A vào môi trường B dưới góc tới i = 50 thì khúc xạ với góc khúcxạ r = 40. Biết vận tốc ánh sáng trong môi trường B là 200000 km/s, vận tốc ánh sáng trong môi trường Abằng

a)

170.000 km/s

b)

180.000 km/s

c)

250.000 km/s

d)

225.000 km/s

48.

Một người nhìn hòn sỏi dưới đáy một bể nước thấy ảnh của nó dường như cách mặt nước một khoảng1,2 (m), chiết suất của nước là n = 4/3. Độ sâu của bể là:

a)

h = 90 (cm)

b)

h = 10 (dm)

c)

h = 16 (dm)

d)

h = 1,8 (m)

49.

Một bể chứa có thành cao 80cm và đấy phẳng dài 120cm. Biết độ cao mực nước trong bể là 60cm,chiết suất của nước là 4/3. Ánh nắng chiếu theo phương nghiêng góc 30o so với phương ngang thì độ dàibóng của thành bể tạo được ở đáy bể là

a)

85,9cm

b)

34,6cm

c)

63,7cm

d)

44,4cm

50.

Một tia sáng đi từ nước đến mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất của nước là 4/3 , chiết suấtcủa không khí là 1. Góc giới hạn của tia sáng phản xạ toàn phần khi đó là

a)

41041^0 48’

b)

48048^0 35’

c)

62062^0 44

d)

38038^0 26’

51.

Biết một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác ABC, góc chiết quang A. tia sáng đi tới mặt bên ABvà ló ra mặt bên AC. So với tia tới thì tia ló

a)

lệch một góc chiết quang A

b)

đi ra ở góc B

c)

lệch về đáy của lăng kính

d)

đi ra cùng phương

52.

Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện thẳng là

a)

một tam giác bất kì

b)

một hình vuông

c)

một tam giác vuông cân

d)

một tam giác đều

53.

Chọn câu trả lời sai

a)

Tia sáng đơn sắc qua lăng kính sẽ luôn luôn bị lệch về phía đáy

b)

Lăng kính là một khối chất trong suốt hình lăng trụ đứng, có tiết diện thẳng là một hình tam giác

c)

Tia sáng không đơn sắc qua lăng kính thì chùm tia ló sẽ bị tán sắc

d)

Góc lệch của tia đơn sắc qua lăng kính là D = i + i' – A

54.

Ảnh của vật qua thấu kính phân kì là

a)

ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

b)

ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

c)

ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

d)

ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

55.

Một thấu kính hội tụ có độ tụ +5 dp. Thấu kính này là

a)

thấu kính phân kì có tiêu cự -5cm

b)

thấu kính phân kì có tiêu cự -20cm

c)

thấu kính hội tụ có tiêu cự 5cm

d)

thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm

56.

Đặt vật sáng cao 2cm trước thấu kính phân kì có tiêu cự -12cm, cách thấu kính một đoạn 12cm. Ảnhcủa vật qua thấu kính là

a)

ảnh thật, ngược chiều và cách thấu kính 6cm

b)

ảnh ảo, cùng chiều với vật và cách thấu kính 12cm

c)

ảnh ảo , cùng chiều với vật và cao 1cm

d)

ảnh thật, ngược chiều với vật và cao 1cm

57.

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ 5dp và cách thấu kính mộtđoạn 30cm. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là

a)

ảnh thật, nằm sau thấu kính và cách thấu kính một đoạn 60cm

b)

ảnh ảo, nằm trước thấu kính và cách thấu kính một đoạn 60cm

c)

ảnh thật, nằm sau thấu kính và cách thấu kính một đoạn 20cm

d)

ảnh ảo, nằm trước thấu kính và cách thấu kính một đoạn 20cm

58.

Khi nói về sự tạo ảnh của vật qua TKHT , phát biểu nào sau đây là sai ? vật thật có thể cho..

a)

ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật

b)

ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

c)

ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

d)

ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

59.

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ 2dp và cách thấu kínhmột khoảng 25cm. Khoảng cách từ ảnh A’B’ của AB đến thấu kính là

a)

25cm

b)

35cm

c)

50cm

d)

60cm

60.

Vật cao 2cm cách thấu kính hội tụ 16cm thu được ảnh cao 8cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là

a)

8cm

b)

16cm

c)

64cm

d)

72cm

61.

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính và cách thấu kính một khoảng 20cm. Qua thấu kính, ảnhA’B’ của vật cao gấp 3 lần và ngược chiều với vật. Tiêu cự của thấu kính là:

a)

15cm

b)

30cm

c)

-15cm

d)

-30cm

62.

Đặt một vật sáng song song và cách màn M một đoạn 4m. Một thấu kính được đặt luôn song song vớimàn M, di chuyển thấu kính trong khoảng giữa vật và màn thì chỉ thu được một vị trí cho ảnh rõ nét trênmàn. Tiêu cự của thấu kính này là

a)

25cm

b)

50cm

c)

1m

d)

2m

63.

Đặt AB vuông góc với trục chính trước thấu kính hội tụ cho ảnh A1B1 cao bằng 0,5 lần vật. Dichuyển AB đi 5cm thì cho ảnh A2B2 cao bằng 0,25 lần vật. Thấu kính có tiêu cự

a)

2,5cm

b)

10cm

c)

5cm

d)

Không xác định