wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh Học 12 - Phần 1 (Từ bài 1 - bài 12)

Total questions: 69

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là

a)

codon

b)

gen

c)

mã di truyền

d)

anticodon

2.

Các côđon nào dưới đây không mã hoá axit amin (các bộ ba kết thúc)?

a)

AUA, UAA, UXG

b)

AAU, GAU, UXA

c)

UAA, UAG, UGA

d)

XUG, AXG, GUA

3.

Quá trình nhân đôi của ADN diễn ra ở:

a)
  • Tế bào chất.

b)
  • Ri bô xôm

c)
  • Ti thể

d)
  • Nhân tế bào

4.

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền? 

a)

Mã di truyền có tính đặc hiệu

b)

Mã di truyền có tính thoái hóa

c)

Mã di truyền luôn là mã bộ ba

d)

Mã di truyền có tính phổ biến

5.

Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một axit amin trừ AUG và UGG, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

b)

Mã di truyền có tính đặc hiệu.

c)

Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

d)

Mã di truyền có tính phổ biến.

6.

Mã bộ ba mở đầu trên mARN là:

a)

UAA.

b)
  • AUG.

c)
  • UAG.

d)
  • AAG.

7.

Ở cấp độ phân tử nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế

a)

tự sao, phiên mã, dịch mã.

b)

tổng hợp ADN, dịch mã.

c)

tổng hợp ADN, ARN. 

d)

tự sao, tổng hợp ARN.

8.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

Prôtêin

b)

ADN

c)

ARN

d)

ADN và ARN

9.

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

Protein

b)

mARN

c)

ADN

d)

tARN

10.

Quá trình dịch mã kết thúc khi

a)

Ribôxôm rời khỏi mARN và trở lại dang tự do với hai tiểu phần lớn và bé

b)

Ribôxôm gần axit amin mêthiônin vào vị trí cuối cùng của chuỗi pôlipeptit.

c)

Ribôxôm di chuyển đến mã bộ ba AUG.

d)

Ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAA, UAG, UGA.

11.

Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

ADN pôlimeraza. 

b)

Ligaza.

c)

ARN pôlimeraza

d)

Restrictaza.

12.

Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?

a)

Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó.

b)

Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ.

c)

Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động.

d)

Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt.

13.

Gen điều hòa opêron hoạt động khi môi trường

a)

có chất cảm ứng.  

b)

không có chất cảm ứng.

c)

không có chất ức chế.   

d)

có hoặc không có chất cảm ứng.

14.

Theo cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E. coli, khi có mặt của lactôzơ trong tế bào, lactôzơ sẽ tương tác với:

a)

vùng khởi động.  

b)

enzim phiên mã. 

c)

prôtêin ức chế.  

d)

vùng vận hành.

15.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, lactôzơ đóng vai trò của chất

a)

Cảm ứng.

b)

Xúc tác

c)

Ức chế.

d)

Trung gian.

16.

Không thuộc thành phần Opêron, nhưng có vai trò quyết định hoạt động của Opêron là:

a)

Gen điều hòa

b)

Vùng mã hóa. 

c)

Vùng vận hành.  

d)

Gen cấu trúc.

17.

Trong opêron Lac, vai trò của cụm gen cấu trúc Z, Y, A là:

a)

tổng hợp prôtêin ức chế bám vào vùng vận hành để ngăn cản quá trình phiên mã.

b)

tổng hợp các loại enzim tham gia vào phản ứng phân giải đường lactôzơ.

c)

tổng hợp prôtêin ức chế bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã.

d)

tổng hợp enzim ARN pôlimeraza bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã.

18.

Một gen sau đột biến có chiều dài không đổi nhưng giảm một liên kết hiđrô. Gen này bị đột biến thuộc dạng

a)

thêm một cặp nuclêôtit.

b)

thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T.

c)

mất một cặp nuclêôtit.

d)

thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X

19.

Trong số các dạng đột biến sau đây, dạng đột biến nào gây biến đổi ít nhất trong cấu trúc chuỗi polipeptit do gen đột biến điều khiển tổng hợp?

a)

Thay thế một cặp nucleotit ở ngay mã mở đầu

b)

Mất một cặp nucleotit

c)

Đột biến mất đoạn NST

d)

Thêm một cặp nucleotit

20.

Hóa chất gây đột biến 5 - BU (5 - brôm uraxin) khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A-T thành cặp G-X. Quá trình thay thế được mô tả theo sơ đồ nào sau đây?

a)

A-T → X-5BU → G-5BU → G-X.

b)

A-T → A-5BU → G-5BU → G-X.

c)

A-T → G-5BU → X-5BU → G-X.

d)

A-T → G-5BU → G-5BU → G-X.

21.

Biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là

a)

thể đột biến.  

b)

đột biến điểm.

c)

đột biến  

d)

đột biến gen.

22.

Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen?

a)

Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp T-A.

b)

Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp G-X.

c)

Thêm một cặp nuclêôtit.

d)

Mất một cặp nuclêôtit.

23.

Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là:

a)

lặp đoạn, chuyển đoạn.

b)

mất đoạn, chuyển đoạn.

c)

đảo đoạn, chuyển đoạn.

d)

lặp đoạn, đảo đoạn.

24.

Ở người, mất đoạn NST số 5 gây ra

a)

Bệnh ung thư máu

b)

Bệnh thiếu máu

c)

Bệnh máu khó đông  

d)

Hội chứng tiếng mèo kêu

25.

Cặp NST tương đồng là cặp NST

a)

giống nhau về hình thái, khác nhau về kích thước và một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ

b)

giống nhau về hình thái, kích thước và có cùng nguồn gốc từ bố hoặc có nguồn gốc từ mẹ

c)

khác nhau về hình thái, khác nhau về kích thước và một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ

d)

giống nhau về hình thái, kích thước và một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ

26.

Mức cấu trúc xoắn của nhiễm sắc thể có chiều ngang 30nm là

a)

sợi cơ bản

b)

sợi ADN

c)

sợi nhiễm sắc.

d)

cấu trúc siêu xoắn

27.

Trình tự các mức xoắn của nhiễm sắc thể là

a)

phân tử ADN → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → crômatit → NST.

b)

sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → sợi siêu xoắn→ crômatit.

c)

sợi nhiễm sắc → crômatit → sợi cơ bản → sợi siêu xoắn.

d)

crômatit → phân tử ADN → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → NST.

28.

Đột biến nào dưới đây làm thay đổi nhóm gen liên kết:

a)

Mất đoạn.

b)

Đảo đoạn.

c)

Chuyển đoạn.

d)

Lặp đoạn.

29.

Các dạng đột biến chỉ làm thay đổi vị trí của gen trong phạm vi 1 nhiễm sắc thể là:

a)

Đảo đoạn và mất đoạn nhiễm sắc thể

b)

Mất đoạn và lặp đoạn nhiễm sắc thể

c)

Đảo đoạn và lặp đoạn trên 1 nhiễm sắc thể

d)

Đảo đoạn và chuyển đoạn trên 1 nhiễm sắc thể

30.

Trong trường hợp bộ NST lưỡng bội (2n) của tế bào sinh vật nhân thực tăng thêm 1 chiếc trong một cặp NST tương đồng thì được gọi là

a)

Thể bốn.

b)

Thể không.

c)

Thể ba.

d)

Thể một.

31.

Trong đột biến lệch bội, thể ba được tạo thành từ

a)

giao tử (n+1) kết hợp với giao tử (n +1).

b)

giao tử n kết hợp với giao tử (n - 1).

c)

giao tử n kết hợp với giao tử (n+1).

d)

giao tử n kết hợp với giao tử 2n.

32.

Cơ thể mà tế bào sinh dưỡng đều thừa 2 nhiễm sắc thể trên mỗi cặp NST tương đồng được gọi là

a)

Thể ba.

b)

Thể ba kép.

c)

Thể bốn.

d)

Thể tứ bội.

33.

Người bị Down có bộ NST là

a)

2n

b)

2n+1

c)

2n-1

d)

3n

34.

Đối với thể đa bội đặc điểm nào sau đây là không đúng?

a)

Tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khoẻ, chống chịu tốt.

b)

Sinh tổng hợp các chất hữu cơ xảy ra mạnh mẽ.

c)

Tế bào có hàm lượng ADN tăng gấp bội.

d)

Không có khả năng sinh sản.

35.

Đặc điểm của cây trồng đa bội?
1. Tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn
2. Khả năng chống chịu tốt với các điều kiện bất lợi
3. Năng suất cao
4. Lượng ADN tăng gấp bội

a)

1, 2, 3, 4

b)

2, 3, 4

c)

1, 2, 3

d)

1, 3, 4

36.

Một người mang bộ NST có 45 NST trong đó chỉ có 1 NST giới tính X, người này là:

a)

nữ mắc hội chứng Turner

b)

nữ mắc hội chứng Klinefelter

c)

nam mắc hội chứng Turner

d)

nam mắc hội chứng Klinefelter

37.

Trong chọn giống cây trồng, hóa chất thường được dùng để gây đột biến đa bội là 

a)

cônsixin.

b)

NMU.     

c)

EMS.     

d)

5BU.

38.

Cơ chế phát sinh các giao tử (n – 1) và (n + 1) là do

a)

một cặp NST tương đồng không phân li ở kì sau của giảm phân.

b)

một cặp NST tương đồng không được nhân đôi.

c)

thoi vô sắc không được hình thành.

d)

cặp NST tương đồng không xếp song song ở kì giữa I của giảm phân.

39.

Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của Menđen gồm:

1. Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết

2. Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1,F2,F3.

3. Tạo các dòng thuần chủng.

4. Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai

a)

1, 2, 3, 4

b)

2, 3, 4, 1

c)

3, 2, 4, 1

d)

2, 1, 3, 4

40.

Khi kiểu gen cơ thể mang tính trạng trội được xác định là dị hợp, phép lai phân tích sẽ có kết quả

a)

đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình lặn.

b)

đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình trội.

c)

phân tính, các cá thể con mang kiểu hình trội và lặn với tỉ lệ 3:1

d)

phân tính, các cá thể con mang kiểu hình trội và lặn với tỉ lệ bằng nhau

41.

Ở cà chua, quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng. Khi lai 2 giống cà chua quả đỏ dị hợp với quả vàng, tỉ lệ phân tích đời lai là:

a)

3 quả đỏ: 1 quả vàng

b)

9 quả đỏ: 7 quả vàng

c)

1 quả đỏ: 1 quả vàng

d)

đều quả đỏ

42.

Định luật phân ly độc lập góp phần giải thích hiện tượng

a)

Các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể

b)

Các gen phân li và tổ hợp trong giảm phân

c)

Biến dị tổ hợp phong phú ở loài giao phối

d)

Sự di truyền các gen tồn tại trong nhân tế bào

43.

Ở một đậu Hà Lan, xét 2 cặp alen trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng; gen A: vàng, alen a: xanh; gen B: hạt trơn, alen b: hạt nhăn. Dự đoán kết quả về kiểu hình của phép lai P: AaBB x AaBb.

a)

3 vàng, trơn : 1 vàng, nhăn

b)

1 vàng, trơn : 1 xanh, trơn

c)

3 vàng, trơn : 1 xanh, trơn

d)

3 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn

44.

Cho phép lai P: AaBbDd x AabbDD. Tỉ lệ kiểu gen AaBbDd được hình thành ở F1

a)

1/8

b)

1/16

c)

3/16

d)

1/4

45.

Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh; B quy định hạt trơn, b quy định hạt nhăn, hai cặp gen này phân li độc lập với nhau. Phép lai không làm xuất hiện kiểu hình xanh, nhăn là

a)

AaBb x AaBb

b)

aabb x AaBb

c)

Aabb x  aaBB

d)

AaBb x aaBb.

46.

Tương tác gen là hiện tượng

a)

một gen chi phối nhiều tính trạng

b)

hiện tượng gen đa hiệu

c)

nhiều gen không alen cùng chi phối một tính trạng

d)

di truyền đa gen

47.

Màu da của người di truyền theo quy luật

a)

Phân ly độc lập

b)

Phân ly

c)

Tác động cộng gộp

d)

Tương tác bổ sung

48.

Gen đa hiệu là gen:

a)

Chịu tác động của nhiều gen

b)

Điều khiển hoạt động của nhiều gen khác

c)

Sản phẩm của nó ảnh hưởng tới nhiều tính trạng khác nhau

d)

Tạo nhiều loại sản phẩm

49.

Cho lai 2 cây bí quả tròn với nhau, đời con thu được 272 cây bí quả tròn, 183 cây bí quả bầu dục và 31 cây bí quả dài. Sự di truyền tính trạng hình dạng quả bí tuân theo quy luật

a)

Phân li độc lập

b)

Liên kết gen hoàn toàn

c)
  • Tương tác bổ sung

d)

Tương tác cộng gộp.

50.

Phép lai một tính trạng cho đời con phân li theo kiểu hình theo tỉ lệ 15 : 1. Tính trạng này di truyền theo quy luật

a)

liên kết gen

b)

di truyền liên kết với giới tính.

c)

hoán vị gen.

d)

tương tác cộng gộp.

51.

Trường hợp dẫn tới sự di truyền liên kết là

a)

các tính trạng khi phân li làm thành một nhóm tính trạng liên kết.

b)

các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau.

c)

các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp NST.

d)

tất cả các gen nằm trên cùng một NST phải luôn di truyền cùng nhau

52.

Nhận định nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết?

a)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau.

b)

Làm hạn chế các biến dị tổ hợp

c)

Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp.

d)

Luôn tạo ra các nhóm gen liên kết quý mới.

53.

Cơ sở tế bào học của sự liên kết hoàn toàn là 

a)

sự không phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân

b)

các gen trong nhóm liên kết di truyền không đồng thời với nhau

c)

sự thụ tinh đã đưa đến sự tổ hợp của các NST tương đồng 

d)

các gen trong nhóm liên kết cùng phân li với NST trong quá trình phân bào

54.

Hoán vị gen có ý nghĩa gì trong thực tiễn?

a)

Tạo được nhiều tổ hợp gen độc lập

b)

Làm giảm biến dị tổ hợp

c)

Tổ hợp các gen có lợi về cùng NST

d)

Làm giảm số kiểu hình trong quần thể

55.

Hoán vị gen có hiệu quả đối với kiểu gen nào?

a)

Các gen liên kết ở trạng thái đồng hợp trội

b)

Các gen liên kết ở trạng thái đồng hợp lặn.

c)

Các gen liên kết ở trạng thái dị hợp về một cặp gen.   

d)

Các gen liên kết ở trạng thái dị hợp về hai cặp gen.  

56.

Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số (a)   trong bộ đơn bội n của loài

57.

Điểm nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết không hoàn toàn (hoán vị gen)?

a)

Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp

b)

Làm hạn chế các biến dị tổ hợp

c)

Luôn duy trì các nhóm gen liên kết quý

d)

Mỗi gen nằm trên 1 NST

58.

Bản đồ di truyền là

a)

số lượng các gen trên nhiễm sắc thể của một loài

b)

vị trí của các gen trên một cặp nhiễm sắc thể của một loài

c)

trình tự sắp xếp và khoảng cách giữa các nuclêôtit trên phân tử ADN của một loài.

d)

trình tự sắp xếp và vị trí tương đối của các gen trên nhiễm sắc thể của một loài

59.

Điều nào sau đây đúng khi nói về ý nghĩa của hoán vị gen? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Hoán vị gen làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp

b)

Hoán vị gen cung cấp nguyên liệu cho tiến hoá và chọn giống

c)

Nhờ hoán vị gen mà người ta thiết lập bản đồ di truyền

d)

Hoán vị gen tạo điều kiện cho các gen quý có dịp tổ hợp với nhau

60.

Các bệnh mù màu, máu khó đông ở người di truyền theo quy luật nào?

a)

Di truyền ngoài nhân

b)

Tương tác gen

c)

Theo dòng mẹ

d)

Liên kết với giới tính

61.

Điều không đúng về nhiễm sắc thể giới tính ở người là

a)

chỉ có trong các tế bào sinh dục.

b)

chứa các gen qui định giới tính và các gen qui định tính trạng khác.

c)

chỉ gồm một cặp trong nhân tế bào.

d)

tồn tại ở cặp tương đồng XX hoặc không tương đồng XY

62.

Gen ở đoạn không tương đồng trên NST Y chỉ truyền trực tiếp cho:

a)

thể đồng giao tử.  

b)

thể dị giao tử.    

c)

cơ thể thuần chủng.

d)

cơ thể dị hợp tử.

63.

Nhóm động vật nào sau đây có giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX và giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY?

a)

Thỏ, ruồi giấm, sư tử.    

b)

Gà, bồ câu, bướm.

c)

Hổ, báo, mèo rừng.

d)

Trâu, bò, hươu.

64.

Đặc điểm nào dưới đây phản ánh sự di truyền qua chất tế bào?

a)

Đời con tạo ra có kiểu hình giống mẹ

b)

Lai thuận, nghịch cho kết quả khác nhau

c)

Lai thuận, nghịch cho con có kiểu hình giống mẹ

d)

Lai thuận, nghịch cho kết quả giống nhau

65.

Giữa nhiễm sắc thể giới tính X và Y có đặc điểm:

a)

Phần tương đồng ít hơn phần không tương đồng

b)

Phần tương đồng nhiều hơn phần không tương đồng

c)

luôn không tương đồng

d)

luôn tương đồng

66.

Chọn phát biểu đúng:

a)

1, 2, 3, 4, 5, 6, 8

b)

2, 3, 4, 5, 6, 8

c)

3, 5, 6, 8

d)

1, 2, 4, 5, 7, 8

67.

Ý nghĩa thực tiễn của di truyền liên kết với giới tính là

a)

Điều khiển tỉ lệ đực, cái  và giới tính trong quá trình phát triển cá thể

b)

Phát hiện các yếu tố của môi trường ngoài ảnh hưởng đến giới tính.

c)

Phát hiện các yếu tố của môi trường trong ảnh hưởng đến giới tính.

d)

Phát hiện các gen trên NST giới tính.

68.

Sự di truyền liên kết với giới tính là

a)

sự di truyền tính đực, cái.

b)

sự di truyền tính trạng giới tính do gen trên NST thường quy định.

c)

sự di truyền tính trạng thường do gen trên NST giới tính quy định.

d)

sự di truyền tính trạng giới tính chỉ biểu hiện ở một giới tính.

69.

Điều nào dưới đây đúng đối với di truyền ngoài nhiễm sắc thể?

a)

Di truyền tế bào chất được xem là di truyền theo dòng mẹ.

b)

Không phải mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất.

c)

Mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất.

d)

Di truyền tế bào chất không có sự phân tính ở các thế hệ sau.